Kiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPMKiến thức cơ bản về lean sản xuất tinh gọn lãnh phí trong sản xuất và cách thức giảm thiểu lãng phí TPM
Trang 1NHẬN BIẾT VÀ GIẢM
THIỂU LÃNG PHÍ
TRONG SẢN XUẤT
KIẾN THỨC TPM
Trang 3Theo quan điểm truyền thống:
Giá bán = Giá thành + Lợi nhuận
“Giá bán” bằng “Giá thành” và “Lợi nhuận” khống chế
Theo quan điểm Toyota:
Lợi nhuận= Giá bán – Giá thành
=> Tăng sự cạnh tranh của giá thành
Trang 41 Khái niệm
=> Giá trị của một sản phẩm được xác định hoàn toàn dựa trên những gì khách hàng thật sự yêu cầu và sẵn lòng trả tiền để
có được
Giá trị sản phẩm là gì ?
Trang 51 Khái niệm
=> Bất cứ các hoạt động nào phát sinh chi phí, không tạo ra giá trị là lãng phí.
Thế nào là lãng phí ?
Trang 62 Những loại lãng phí và cách khắc phục
Trang 7=> Cần có ppsx đúng, chuẩn hóa, công nhân được huấn luyện,sử dụng thiết bị phù hợp, hiểu rõ công việc…
Thực hiện quá trình không phù hợp
Trang 8- Sản xuất nhiều hơn yêu cầu
- Sản xuất sớm hơn yêu cầu
+ Hậu quả: Dẫn đến tồn kho, làm tăng rủi ro lỗi thời của
sản phẩm, có khả năng giảm giá bán hoặc loại bỏ sản
phẩm…
Sản xuất thừa
Trang 9Nguyên nhân
Sản xuất theo lô dự phòng Sản xuất
Chuyền không
cân bằng
=> Cách khắc phục: Sản xuất đúng lúc đúng thời điểm, cân bằng chuyền hợp lý, hệ thống kéo giúp ngăn ngừa sản xuất thừa
Trang 10gian để tồn kho và tốn chi
phí, mất đi mối liên hệ giữa
hai công đoạn trực tiếp nếu
bị tồn btp quá nhiều, quay
vòng vốn chậm.
Tồn kho quá mức
Trang 11=> Áp dụng JIT, sản xuất đúng lúc đúng thời điểm, cân bằng hợp lý…
Trang 12Việc di chuyển giữa các công
đoạn làm kéo dài thời gian sản xuất, sử dụng mặt bằng kém
hiệu quả gây nên những trì trệ sản xuất
NN: Cân bằng chuyền không
hợp lý, cn không đa kỹ năng,
tư thế thao tác không hợp lý…
=> Cân bằng chuyền hợp lý và
áp dụng 5S để khắc phục
Di chuyển
Trang 13Chuyển động tay chân
hay việc đi lại không
cần thiết của các công
nhân không gắn với
gia công sản xuất
Thao tác thừa
Trang 14Nguyên nhân
- Thiếu huấn luyện
- Người làm việc không tự tin và không
ham làm việc
- Bố trí máy móc công đoạn không hợp lý
- Chưa tiêu chuẩn hóa công việc
=> Khắc phục: Tiêu chuẩn hóa công việc,
đào tạo huấn luyện công nhân, bố trí máy móc hợp lý…
Trang 15Thời gian chết khi công
nhân và máy móc nhàn
rỗi
(CN không có việc làm,
thiếu vật tư sản xuất,
cúp điện, máy hư…)
Chờ đợi
Trang 16Nguyên nhân:
- Công đoạn trước có vấn đề
- Tắc nghẽn trên chuyền hay do thiếu hụt
- Không cân bằng chuyền
=> Huấn luyện gia công những việc khác, tăng cường công tác bảo trì, cân bằng
chuyền…
Trang 18Nguyên nhân
- Quá tin vào việc kiểm hàng cuối chuyền
- Không có tiêu chuẩn cho việc kiểm tra
- Không tiêu chuẩn hóa công việc
Trang 19- Trì hoãn
- Sao lặp
- Di chuyển không cần thiết
- Thông tin không rõ ràng
- Tồn kho
- Tổn thất cơ hội
- Sai lỗi
Trang 203 Phòng ngừa và loại bỏ lãng phí
1 Thực hiện quy trình không phù hợp Bố trí mặt bằng, thiết kế công việc
8 Năng lực sáng tạo của nhân viên Hoạch định chất lượng
9 Hệ thống không phù hợp Kỹ thuật hệ thống
10 Lãng phí tài nguyên Kỹ thuật hệ thống
11 Lãng phí dịch vụ Kỹ thuật hệ thống, kỹ thuật điều độ, dịch
vụ tinh gọn
Trang 214 Lợi ích mang lại
Nó sẽ giúp cải thiện hiệu quả của tổ chức bằng cách chỉ rõ những khu vực cần cải tiến và đảm bảo được
– Chỉ mua đúng thứ bạn cần khi thấy cần dùng đến
– Sản xuất mà không có hàng bị sai lỗi
– Sản xuất những gì mà bạn biết là có thể bán được
Trang 22CHUYÊN ĐỀ 5S – 6S
TRONG LEAN
Trang 235S Là gì vậy?
5S là một phương pháp có hệ thống nhằm:
Tổ chức, bố trí những khu vực làm việc một cách hợp lý
Giữ gìn vệ sinh nơi làm việc
Làm việc theo các nguyên tắc và các tiêu chuẩn
Trang 24Tại sao gọi là 5S?
Trang 25Seiri – Sàng Lọc
Sàng lọc những gì không cần thiết tại nơi làm việc
và loại bỏ chúng
Trang 26Tiêu Chí Xác Định Các Đồ Vật Cần Hay
Không Cần
Hiếm khi Ít hơn 1 lần/năm, không
có kế hoạch tương lai Loại bỏThỉnh thoảng 6 tháng/lần Lưu ngoài nơi sản xuấtBình thường 1 – 2 tháng/lần Để tại nơi sản xuất
Hay dung 1 – 2 lần/tuần Để gần nơi làm việc
Rất hay dùng Hàng ngày Để cạnh người công nhân
Trang 27Seiri – Sàng Lọc
Ví dụ: Có người hỏi bạn con đường nào ngắn nhất
đi từ trường ĐHCT đến Bến Ninh Kiều? Bạn sẽ chỉ
họ đến đó bằng con đường nào để tinh gọn nhất?
Trang 28Seiri – Sàng Lọc
Trang 29Seiton - Sắp Xếp
Sắp xếp những gì cần thiết để thuận tiện sử dụng
Dễ tìm – Dễ thấy – Dễ lấy – Dễ trả lại
Trang 30Seiton – Sắp Xếp
Sử dụng các hình ảnh trực quan hoặc các màu sắc khác nhau tùy thuộc vào mỗi khu vực làm việc
Thực hiện SEITON như thế nào?
Trang 31Seiton – Sắp Xếp
Vẽ các đường vạch vàng phân cách
Trang 32Seiton – Sắp Xếp
Ví dụ: Để riêng WIP và sản phẩm lỗi
Trang 33Seiso – Sạch Sẽ
Giữ cho môi trường làm việc sạch sẽ, trong lành
Bảo vệ/ bảo quản được các sản phẩm
Ngăn ngừa sự xuống cấp nhanh chóng của máy móc
và thiết bị, dễ dàng phát hiện các bất thường
Trang 34Seiso – Sạch Sẽ
Các bước thực hiện:
1 Xác định vệ sinh cái gì ?
2 Ai là người chịu trách nhiệm?
3 Phương pháp thực hiện vệ sinh?
4 Các dụng cụ để thực hiện vệ sinh?
5 Tiến hành vệ sinh !
Thực hiện SEISO như thế nào là đạt
hiệu quả?
Trang 35Seiso – Sạch Sẽ
Trang 36Seiketsu – Săn Sóc
Nghĩa là ….
Giữ gìn vệ sinh ở tiêu chuẩn cao và
áp dụng hiệu quả 3S
Trang 37Seiketsu – Săn Sóc
Hãy lặp lại
vòng 3S
Tạo sự thi đua giữa các phòng
như thế nào?
Trang 38Shitsuke – Sẵn Sàng
Trang 39Shitsuke – Sẵn Sàng
Trang 40Shitsuke – Sẵn Sàng
Trang 41Safety – An Toàn
Trang 44NỘI DUNG
I KHÁI NIỆM KAIZEN
II 10 NGUYÊN TẮC CỐT LÕI CỦA KAIZENIII CÁC BƯỚC THỰC HIỆN KAIZEN
IV CÁC CHƯƠNG TRÌNH KAIZEN CƠ BẢN
Trang 45KAIZEN Là Gì ?
Trang 46I KHÁI NIỆM KAIZEN
Kaizen là một thuật ngữ kinh tế của người Nhật,được ghép bởi từ 改 (“kai”) có nghĩa là thay đổi
và từ 善 (“zen”) có nghĩa là tốt hơn, tức là “thay
đổi để tốt hơn” hoặc “cải tiến liên tục”.
Trang 47I KHÁI NIỆM KAIZEN
Kaizen là một triết lý sản xuất, là một hoạt động cải tiến liên tục với sự tham gia của mọi người.
Kaizen gồm có rất nhiều chương trình, công cụ
khác nhau để nâng cao chất lượng quản lý, giảm lãng phí trong sản xuất.
Trang 48ĐẶC ĐIỂM CỦA KAIZEN
Tập trung nâng cao
năng suất và thoả
mãn yêu cầu khách
hàng thông qua giảm
lãng phí.
Là quá trình cải tiến
liên tục nơi làm việc
Trang 49 Triển khai dựa trên
sự tham gia nhiệt
Trang 50Ủng hộ vàkhuyến khích
Tiêu chuẩn R Tiêu chuẩn P
Trang 51ĐẶC ĐIỂM KAIZEN
Trang 52Đặc điểm Kaizen (PĐ) Đổi mới (PT)
1 Hiệu quả Dài hạn, không đột ngột Ngắn hạn, đột ngột
2 Tốc độ Những bước đi nhỏ Những bước đi lớn
3 Khung thời gian Liên tục và tăng lên dần Gián đoạn và không tăng dần
4 Thay đổi Từ từ và liên tục Thình lình và hay thay đổi
5 Liên quan Tất cả mọi người Chọn lựa vài người xuất sắc
6 Cách tiếp cận Nỗ lực tập thể Nỗ lực cá nhân
7 Cách thức Duy trì và cải tiến Phá bỏ và xây dựng lại
8 Tính chất Kỹ thuật thường và hiện đại Kỹ thuật mới, sáng kiến mới
9 Yêu cầu thực tế Đầu tư ít nhưng cần nỗ lực lớn
để duy trì Cần đầu tư lớn nhưng ít nỗ lực để duy trì
10 Định hướng Vào con người Vào công nghệ
11 Tiêu chuẩn đánh
giá Quá trình và cố gắng để có kết quả tốt hơn Kết quả nhắm vào lợi nhuận
Trang 53LỢI ÍCH CỦA KAIZEN
Giảm lãnh phí, tăng năng suất
Tạo tinh thần làm việc tập thể, đoàn kết
Xây dựng văn hoá công ty
Tạo ý thức luôn hướng tới giảm thiểu lãng phí
Trang 54CÁC YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH SỰ
THÀNH CÔNG CỦA KAIZEN
Cam kết của lãnh đạo cao nhất
Vai trò của cán bộ quản lý và lãnh đạo nhóm
Nỗ lực tham gia của mọi người
Trang 55II 10 NGUYÊN TẮC CỐT LÕI CỦA KAIZEN
Trang 57Nguyên Tắc 2: Liên Tục Cải Tiến
thúc công việc
Tận dụng những cơ hội mới trên thị trường, liên
tục đa dạng hoá sản phẩm.
Cải tiến sản phẩm về tiêu chuẩn kỹ thuật, mẫu
mã sản phẩm và chi phí hiện tại
Trang 58Nguyên Tắc 3: “Văn Hoá Không Đổ Lỗi”
Phương châm: “Lỗi thì do tôi, thành công do tập thể”
Trang 59Nguyên Tắc 4: Môi Trường Văn Hoá Mở
Sự cởi mở được coi là một điểm mạnh để nhân viên sửa chữa sai sót nhanh nhất.
Xây dựng tốt hệ thống thông tin quản lý nội bộ.
Trang 60Nguyên Tắc 5: Phương Pháp Làm Việc Nhóm
Trang 61Nguyên Tắc 6: Quản Lý Theo Chức Năng Chéo
Trang 62Nguyên Tắc 7: Nuôi Dưỡng“Quan Hệ Hữu Hảo”
Trang 63Nguyên Tắc 8: Rèn Luyện Ý Thức Tự Giác
Ý thức kỷ luật tự giác.
Đặt lợi ích của tập thể
lên trên hết
Trang 64Nguyên Tắc 9: Thông Tin Mọi Nhân Viên
hàng đầu trong quá trình sản xuất
Có trách nhiệm lập kế hoạch và triển khai các
công việc cụ thể phù hợp và đúng hướng đạt được
mục tiêu cao nhất.
Trang 65Nguyên Tắc 10: Thúc Đẩy Năng Suất
Đào tạo đa kỹ năng.
Khuyến khích và tạo ra động cơ làm việc.
Xây dựng tinh thần trách nhiệm trong công việc.
Phân quyền cụ thể, luân chuyển công việc.
Phát huy khả năng làm việc chủ động và kỹ năng
ra quyết định
Khả năng tiếp cận và sử dụng nguồn lực (dữ liệu
thông tin, ngân sách, trí lực, sức lực, thời gian…)
Tạo điều kiện cho nhân viên chủ động đưa ra ý kiếnphản hồi
Khen ngợi.
Trang 66III CÁC BƯỚC THỰC HIỆN KAIZEN
Trang 68CHU TRÌNH PDCA
P
CA
Bước 7 : Xây dựng hoặc sửa
đổi các tiêu chuẩn để phòng
ngừa tái diễn.
Bước 8 : Xem xét các quá
Trang 69TRỤ CỘT 1: HƯỚNG VÀO CÔNG TÁC QUẢN LÝ
Trang 70TRỤ CỘT 2: HƯỚNG VÀO TẬP THỂ
Thông qua các nhóm nhỏ chuyên sử dụng các
công cụ thống kê và chu trình PDCA giải quyết
các vấn đề
Trang 71TRỤ CỘT 3: HƯỚNG VÀO CÁ NHÂN
Cơ hội để cải tiến hướng
về cá nhân hầu như vô tận
Giúp người công nhân có
thái độ tích cực với việc
thay đổi và cải tiến cáchlàm việc
nhân hoàn thiện bản thân
Trang 72IV CÁC CHƯƠNG TRÌNH KAIZEN CƠ BẢN
Trang 73CHƯƠNG TRÌNH 5S
Là nền tảng của triết lý Kaizen, là một phương
pháp rất hiệu quả để huy động nguồn lực con người, cải tiến môi trường làm việc và nâng
cao năng suất lao động.
Trang 74KSS (Kaizen Suggestion System)
Đây là hệ thống khuyến nghị Kaizen,
gồm hệ thống tiếp nhận, xử lý, phản hồi và hỗ trợ thực
hiện ý tưởng, hệthống đào tạo tại chỗ
và hệ thống quảng
bá, xúc tiến, khenthưởng
Trang 75QCC (Quality Control Circle)
Nhóm chất lượng là một nhóm nhỏ tình nguyệnthực hiện các hoạt động kiểm soát chất lượng tại
nơi làm việc, thực hiện công việc liên tục như một
phần trong chương trình kiểm soát chất lượng toàncông ty, tự phát triển, giáo dục lẫn nhau và Kaizen trong nơi làm việc.
Trang 76QCC (Quality Control Circle)
Lợi ích của nhóm chấtlượng là khai thác khả năng tiềm tàng to lớn của người lao động, tạo ra môi trường làm việc tốt trên cơ sở tôn
trọng người lao động, đónggóp cho sự phát triển khôngngừng của tổ chức
Trang 77JIT (Just In Time)
Nâng cao tinh thần lao
động của nhân viên và
giảm lãng phí là những lợi
ích chính của cách thức sảnxuất này trong phươngpháp quản lý Kaizen
Trang 787 Công Cụ Thống Kê Chất Lượng
Phiếu Kiểm Tra
Trang 79TPM ( Total Productive Maintenance)
Khai thác tối đa các nguồn lực sẵn có của đơn vị
bao gồm công nghệ, thiết bị, con người
Trang 80TQM (Total Quality Management)
Triết lý về quản lý TQM tập trung vào việc cải
thiện chất lượng sản phẩm, dịch vụ.
Trang 81KAIZEN KẾT HỢP 6S
Trang 84ĐỔI MỚI
Đổi mới được coi như sự thay đổi quan trọng tiếp theo những bước phát triển mạnh mẽ về kỹ thuật hay sự áp dụng những khái niệm mới nhất về quản lý hay kỹ
thuật sản xuất
Trang 85SỰ KHÁC NHAU GIỮA KAIZEN VÀ ĐỔI MỚI
Tính hiệu quả Không gây ấn tượng mạnhDài hạn Gây ấn tượng mạnhNgắn hạnNhịp độ Các bước nhỏ Nhảy vọt
Thời gian Liên tục Cách khoảng
Trang 86Quy trình thực hiện KAIZEN
KAIZEN
Plan
Do Check
Act
Trang 87Quy trình thực hiện KAIZEN
P
• Bước 1: lựa chọn chủ đề
• Bước 2: tìm hiểu tình trạng hiện tại và xác định mục tiêu
• Bước 3: phân tích dữ liệu đã thu thập
• Bước 4: xác định biện pháp thực hiện
D • Bước 5: thực hiện biện pháp
C • Bước 6: xác nhận kết quả
A
• Bước 7: xây dựng hoặc sửa đổi các tiêu chuẩn
• Bước 8: xem xét các quá trình và xác định dự án tiếp theo
Trang 88CÁC YẾU TỐ THÀNH CÔNG CỦA KAIZEN
Cam kết của lãnh đạo cao nhất
Nhóm vai trò của cán bộ quản lí các phòng ban, tổ
Sự nỗ lực tham gia của mọi người
Việc triển khai cải tiến được thực hiện liên tục
Trang 89SƠ LƯỢC VỀ 6S
6S
Sàng lọc
Sắp xếp
Sạch sẽ Săn
sóc
Sẵn sàng
An toàn
Trang 90TIÊU CHUẨN THỰC TIỄN
1 Sàng lọc Là việc sàng lọc, sắp xếp phân loại hệ
thống nhà xưởng, máy móc, công cụ sản
xuất và tổng vệ sinh doanh nghiệp
2 Sắp xếp
3 Sạch sẽ
4 Săn sóc Tiêu chuẩn hóa ba nguyên tắc trên để mọi thành viên tuân theo một cách bài bản
5.Sẵn sàng Giáo dục, duy trì và cải tiến bốn nguyên tắc trên trong mọi hoàn cảnh hoạt động của
doanh nghiệp
6 An toàn Môi trường làm việc phải đảm bảo ngày càng an toàn hơn
Trang 91Chuẩn
bị
Phát động chính thức
Tổng
vệ sinh
Sàng lọc sơ bộ
Thực hiện 6S hằng ngày
Đánh giá
Trang 92BƯỚC 1: CHUẨN BỊ
Kiến thức 6S của lãnh đạo
Lập ban chỉ đạo 6S
Lập kế hoạch thực hiện
Trang 94ĐÀO TẠO HUẤN LUYỆN
Đào tạo cán bộ nồng cốt thực hiện chương trình 6S
Học hỏi, tham quan các tổ chức đã áp dụng thành công
BƯỚC 1: CHUẨN BỊ
Trang 95PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THỰC HIỆN
Tuyên truyền 6S trong công
Trang 96MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ 6 S
Trang 97BƯỚC 2: THÔNG BÁO CỦA LÃNH ĐẠO
Lãnh đạo thông báo chính thức việc thực hiện 6S
Trình bày mục tiêu cho các nhân viên
Phân chia khu vực giám sát cho các cá nhân
Tổ chức đào tạo kiến thức cơ bản cho mọi người
Trang 98BƯỚC 3: NGÀY TỔNG VỆ SINH
Lên kế hoạch tổng vệ sinh
Phân chia khu vực thực hiện
Kiểm tra, giám sát
Duy trì ít nhất hai cuộc tổng vệ sinh hằng năm
Trang 99Bước 4 Sàng lọc
Nguyên tắc
Chỉ giữ lại vật cần thiết , đủ số lượng cần thiết
Trang 101Thỉnh thoảng dùng
Thường xuyên
dùng
Dùng 1 lần/năm
Dùng 1 lần/tháng hoặc 2 tháng Dùng 1 lần/tuần Dùng mỗi ngày
Loại bỏ ngay lập
tức Bán ngay với giá
hợp lí
Tìm phương pháp ít chi phí và
an toàn
Để đâu đó khỏi chỗ làm việc
Trang 102Phân loại thẻ
Bước 4 Sàng lọc
Trang 103Bước 4 Sàng lọc
Thẻ đỏ
Bị hưKhông dùng
Trang 104Một số hình ảnh sàng lọc
Bước 4 Sàng lọc
Trang 105Có thể hiểu « Sắp Xếp » nhằm « dễ tìm, dễ thấy,
dễ lấy, dễ trả lại ».
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Thực hiện sắp xếp
Trang 106Bước 5:Thực hiện 6S hằng ngày
Tiêu
chuẩn hóa
Thấy Lấy ra Trả lại
Trang 107Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Các nguyên tắc sắp xếp
Sử dụng phương pháp FIFO để lưu giữ đồ vật
Trang 108 Bố trí chỗ riêng và có dán nhãn theo quy định
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Các nguyên tắc sắp xếp
Trang 109 Sắp xếp dễ nhìn, dễ lấy, dễ vận chuyển
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Các nguyên tắc sắp xếp
Trang 110Sắp xếp vị trí làm việc
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Trang 111Sắp xếp vị trí làm việc
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Trang 112Sắp xếp vị trí làm việc
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Trang 113Độ cao làm việc thích hợp
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Trang 114Khu vực lưu
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Các vạch phân chia khu vực
Trang 115 Vẽ các vạch hướng di
chuyển
Sử dụng mũi tên màu
vàng
Không quên đánh dấu
khi có cầu thang hay
có bậc
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Trang 116Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Trang 117Thực hiện sạch sẽ
Thực hiện sạch sẽ từ 5 – 10 phút mỗi ngày
Phân công mỗi cá nhân chịu trách nhiệm một khu vực
Thực hiện chu trình: quét dọn – lau chùi –
Trang 119 Không có vật không cần thiết
Trang 120Thực hiện săn sóc
Đảm bảo duy trì 3S trên
Tạo sự thi đua giữa các đơn vị
Khen thưởng và xử phạt kịp thời
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Trách nhiệm của mọi người
Trang 121Thực hiện sẵn sàng
Mọi thứ có chỗ chưa?
Mọi thứ đặt đúng chỗ chưa?
Sắp xếp mọi thứ bất kì ai cũng nhìn thấy được
Trưng bày kết quả
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Trang 122Thực hiện an toàn
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Trang 123Sẵn sàng
Vòng tròn 6S và PDCA
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Nó đã tốt nhất chưa?
Trang 124Quản lí trực quan
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Trang 125Quản lí trực quan
Bước 5: Thực hiện 6S hằng ngày
Trang 126BƯỚC 6: ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ
Thành lập tiêu chí đánh giá
Thường xuyên kiểm tra, đánh giá 6S
Kích lệ, động viên tinh thần cho tập thể
Đưa 6S trở thành quy định chính thức của công ty, mọi người phải thực hiện và tuân thủ quy định
Trang 127MỘT SỐ BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ
Tiêu chí Danh mục kiểm tra 5 4 3 2 1Điểm
Sàng lọc
Tại nơi làm việc không có các vật dụng dư thừa Tại nơi làm việc, tất cả mọi người có thể dễ dàng nhận biết phần lối đi và vị trí làm việc Không có các thông báo hoặc tin tức lỗi thời trên tường hoặc các bảng thông báo Nếu có các vật lạ, mọi người đều biết lý do tại sao vật đó lại ở nơi làm việc
Sắp xếp
Xác định rõ vị trí để dụng cụ, vật tư và số lượng tối đa Các vật liệu, phụ tùng và dụng cụ được trả lại đúng vị trí Các giá, bàn và các dụng cụ làm vệ sinh được sắp xếp, tổ chức tốt
Nơi làm việc được sắp xếp, tổ chức gọn gàng
Nơi làm việc được duy trì sạch sẽ mọi lúc
Có và duy trì các đường phân chia trên sàn nhà Các thiết bị được bảo trì hàng ngày hoặc theo chu trình
Nơi làm việc được duy trì sạch sẽ mọi lúc
Sẵn sàng
Mọi người mặc đúng đồng phục, biển tên, mũ và giày bảo hộ
Các tài liệu được cập nhật các thông tin cần thiết Mọi người luôn luôn đúng giờ (đến trước ít nhất 5phút)