BÀI GIẢNG MÔN ĐIỆN TỬ SỐ
Trang 1Gi ng viên: ThS Tr n Thúy HƠ
Đi n tho i/E-mail: 0912166577 / thuyhadt@gmail.com
Học kỳ/Năm biên so n: Học kỳ 1 năm 2009
Trang 2BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
2
Ch ng 1: H đ m
Ch ng 2: Đ i s Boole vƠ các ph ng pháp biểu di n hƠm
Ch ng 3: C ng logic TTL vƠ CMOS
Trang 3BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG ↑IểN: ThS TR N THÚY HÀ
B MỌN: KỸ THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
Headline (Times New Roman Black 36pt.)BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
3
H đ m
Trang 4BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 5BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Giá tr bi u di n của các chữ khác nhau đ ợc phơn bi t thông qua tr ng
số của h Tr ng số của m t h đếm b t kỳ sẽ bằng ri, v i i lƠ số nguyên
d ng hoặc ơm
Tên gọi, s kỦ hi u vƠ c s c a m t vƠi h đ m thông d ng
Chú Ủ: Ng i ta cũng có thể gọi h đ m theo c s c a chúng Ví d : H nhị phơn =
Trang 6BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 7BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 8BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 9BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
9
Chuyển đ i t h c s 10 sang các h khác
QUY T C:
Đ i v i ph n nguyên:
Chia liên tiếp ph n nguyên của số th p phơn cho c số của h
c n chuy n đến, số d sau m i l n chia viết đ o ng ợc tr t tự
lƠ kết qu c n tìm.
Phép chia d ng l i khi kết qu l n chia cuối cùng bằng 0.
Đ i v i ph n phơn s :
Nhơn liên tiếp ph n phơn số của số th p phơn v i c số của
h c n chuy n đến, ph n nguyên thu đ ợc sau m i l n nhơn, viết tu n tự lƠ kết qu c n tìm.
Phép nhơn d ng l i khi ph n phơn số tri t tiêu.
Trang 10BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
10
Đ i m t biểu di n trong h b t kì sang h 10
Công th c chuyển đ i:
Thực hi n l y tổng vế ph i sẽ có kết qu c n tìm Trong bi u thức trên, ai vƠ r lƠ h số vƠ c số h có bi u di n.
Ví d : Chuyển 1101110.102 sang h th p phơn
Trang 11BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
đƣ phơn bằng ký hi u t ng ứng của h c n đổi t i.
Trang 12BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 13BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Có th bi u di n số âm theo ph ng pháp bù 2 xen kẽ: bắt đ u t
Trang 14BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Hai số khác dấu và số dương lớn hơn: c ng tr số của số
d ng v i bù 1 của số ơm Bit trƠn đ ợc c ng thêm vƠo kết
qu trung gian D u lƠ d u d ng.
Hai số khác dấu và số dương lớn hơn: c ng tr số của số
d ng v i bù 1 của số ơm L y bù 1 của tổng trung gian
D u lƠ d u ơm
Phép tr
Nếu l u ý rằng, - (-) = + thì trình tự thực hi n phép tr trong
tr ng hợp nƠy cũng giống phép c ng.
Trang 15BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Hai số âm: bi u di n chúng d ng bù 1 vƠ c ng nh c ng nh
phơn, k c bit d u Bit trƠn c ng vƠo kết qu Chú ý, kết qu
đ ợc viết d i d ng bù 1.
Hai số khác dấu và số dương lớn hơn: c ng số d ng v i bù 1
của số ơm Bit trƠn đ ợc c ng vƠo kết qu
Hai số khác dấu và số âm lớn hơn: c ng số d ng v i bù 1 của
số ơm Kết qu không có bit trƠn vƠ d ng bù 1.
Phép tr
Đ thực hi n phép tr , ta l y bù 1 của số tr , sau đó thực hi n các
b c nh phép c ng.
Trang 16BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Hai số âm: l y bù 2 c hai số h ng vƠ c ng, kết qu d ng bù 2.
Hai số khác dấu và số dương lớn hơn: l y số d ng c ng v i bù
2 của số ơm Kết qu bao gồm c bit d u, bit trƠn bỏ đi.
Hai số khác dấu và số âm lớn hơn: số d ng đ ợc c ng v i bù 2
của số ơm, kết qu d ng bù 2 của số d ng t ng ứng Bit d u
là 1.
Phép tr
Phép tr hai số có d u lƠ các tr ng hợp riêng của phép c ng
Trang 17BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 18BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
18
Biểu di n theo d u ph y đ ng
G m hai ph n: s mũ E (ph n đặc tính) và ph n định trị M (tr ng phân s ) E có thể có đ dài t 5 đ n 20 bit, M t 8
đ n 200 bit ph thu c vào t ng ng d ng và đ dài t máy
tính Thông th ng dùng 1 s bit để biểu di n E và các bit
còn l i cho M v i đi u ki n:
E và M có thể đ ợc biểu di n d ng bù 2 Giá trị c a
chúng đ ợc hi u chỉnh để đ m b o m i quan h trên đơy
đ ợc gọi là chu n hóa.
x
Trang 19BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
x
Trang 20BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG ↑IểN: ThS TR N THÚY HÀ
B MỌN: KỸ THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
Headline (Times New Roman Black 36pt.)BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 21BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG ↑IểN: ThS TR N THÚY HÀ
B MỌN: KỸ THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
Headline (Times New Roman Black 36pt.)BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 22BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG ↑IểN: ThS TR N THÚY HÀ
B MỌN: KỸ THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
Headline (Times New Roman Black 36pt.)BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 23BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
23
Ch ng 2: Đ i s Boole vƠ các ph ng pháp biểu di n hƠm
Ch ng 1: H đ m
• Ch ng 2: Đ i s Boole vƠ các ph ng pháp biểu di n hƠm
Ch ng 3: C ng logic TTL vƠ CMOS
Trang 24BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG ↑IểN: ThS TR N THÚY HÀ
B MỌN: KỸ THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
Headline (Times New Roman Black 36pt.)BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
24
Đ I S BOOLE
Trang 25BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 26BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 27BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
27
2.2.1 Ph ng pháp B ng tr ng thái
Li t kê giá trị (tr ng thái) m i
bi n theo t ng c t vƠ giá trị
hƠm theo m t c t riêng
= 0 † 2n - 1 vƠ có tên gọi lƠ các
hạng tích hay còn gọi lƠ
Trang 28BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
28
2.2.2 Ph ng pháp B ng Các nô (Karnaugh)
T ch c c a b ng Các nô:
Các tổ hợp biến đ ợc viết theo m t dòng
(th ng lƠ phía trên) vƠ m t c t (th ng
Trang 29BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
29
2.2.3 Ph ng pháp đ i s
Có 2 d ng biểu di n lƠ d ng tuyển (tổng các tích) vƠ d ng hội (tích các tổng)
D ng tuy n: M i số h ng lƠ m t hạng tích hay mintex, th ng kí hi u bằng chữ "mi".
D ng h i: M i th a số lƠ hạng tổng hay maxtex, th ng đ ợc kí hi u bằng chữ "Mi".
N u trong t t c m i h ng tích hay h ng t ng có đ mặt các bi n, thì d ng
t ng các tích hay tích các t ng t ng ng đ ợc gọi lƠ d ng chuẩn D ng
chu n lƠ duy nh t.
T ng quát, hƠm logic n bi n có thể biểu di n chỉ bằng m t d ng t ng các
Trang 30BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 31BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 32BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
g p nhiều l n trong các nhóm khác nhau.
Nếu g p theo các ô có giá tr „0‟ ta sẽ thu
Trang 33BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
33
2.3.3 Ph ng pháp Quine Mc Cluskey
Ph ng pháp này có th tối thi u hóa đ ợc hàm nhiều biến và có
th tiến hành công vi c nh máy tính.
Các b c t i thiểu hóa:
1 L p b ng li t kê các h ng tích d i d ng nh phân theo t ng
nhóm v i số bit 1 giống nhau và xếp chúng theo số bit 1 tăng
d n.
2 G p 2 h ng tích của m i cặp nhóm chỉ khác nhau 1 bit đ t o
Lặp l i cho đến khi trong các nhóm t o thành không còn kh năng
g p nữa M i l n rút g n, ta đánh d u # vào các h ng ghép cặp
đ ợc Các h ng không đánh d u trong m i l n rút g n sẽ đ ợc
t p hợp l i đ lựa ch n bi u thức tối gi n.
Trang 34BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 35BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG ↑IểN: ThS TR N THÚY HÀ
B MỌN: KỸ THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
Headline (Times New Roman Black 36pt.)BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
C NG LOGIC
35
Trang 36BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG ↑IểN: ThS TR N THÚY HÀ
B MỌN: KỸ THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
Headline (Times New Roman Black 36pt.)BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 37BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 38BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
38
3.1.1 C ng AND
HƠm ra c a c ng AND 2 vƠ nhi u bi n vƠo nh sau:
B ng tr ng thái c ng AND 2 l i vƠo
Theo giá trị logic Theo mức logic
ABC
Trang 39BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
A B
A B C
Trang 40BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 41BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 42BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
42
3.2.1 C ng NAND
Ghép n i ti p m t c ng AND v i m t c ng NOT ta đ ợc c ng NAND.
HƠm ra c a c ng NAND 2 vƠ nhi u bi n vƠo nh sau:
A B
A B C
Trang 43BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
A B
A B C
Trang 44BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
44
3.2.3 C ng XOR - c ng khác d u
Cổng XOR còn gọi lƠ cổng khác dấu, hay cộng modul 2.
HƠm ra c a c ng XOR 2 bi n vƠo nh sau:
A B
A B C
Trang 45BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
45
3.2.4 C ng XNOR - c ng đ ng d u
Cổng XNOR còn gọi lƠ cổng đồng dấu.
HƠm ra c a c ng XNOR 2 bi n vƠo nh sau:
A B
A B C
A
A
B A
Trang 46BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
46
3.2.5 Logic d ng vƠ logic ơm
Logic dương lƠ logic có đi n th m c cao H luôn l n h n đi n th m c
th p L (VH > VL).
Logic âm lƠ đ o c a logic d ng (VH < VL).
Khái ni m logic ơm th ng đ ợc dùng đ bi u di n tr các biến.
Logic ơm vƠ mức ơm của logic lƠ hoƠn toƠn khác nhau.
VH
L
tV
H
L0
a) Logic d ng v i mức d ng
b) Logic d ng v i mức ơm
Trang 47BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 48BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
48
3.3.1 M c logic
M c logic là m c đi n th trên đ u vào và đ u ra c a c ng
t ng ng v i logic "1" và logic "0", nó ph thu c đi n th ngu n nuôi c a c ng (Vcc đ i v i họ TTL (Transistor
Transistor Logic) và Vdd đ i v i họ MOS (Metal Oxide
VRHmax VVHmax VRHmax
Trang 49BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
49
3.3.2 Đ ch ng nhi u
Đ ch ng nhi u (hay đ phòng v nhi u) là m c nhi u l n nh t
tác đ ng t i l i vào hoặc l i ra c a c ng mà ch a làm thay đ i
Trang 50BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
50
3.3.3 H s ghép t i K
Cho bi t kh năng n i đ ợc bao nhiêu l i vào t i đ u ra c a 1
c ng đƣ cho.
H s ghép t i ph thu c dòng ra (hay dòng phun) c a c ng chịu
t i và dòng vào (hay dòng hút) c a các c ng t i c hai tr ng
Cổng ch u t i
AB
RL
I K
I
Trang 51BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
51
3.3.4 Công su t tiêu th
Hai trạng thái tiêu thụ dòng của cổng logic
ICCH - LƠ dòng tiêu th khi đ u ra l y m c H,
ICCL - LƠ dòng tiêu th khi đ u ra l y m c L.
Theo th ng kê, tín hi u s có t l bit H / bit L kho ng 50% Do đó, dòng tiêu th trung bình ICC đ ợc tính theo công th c:
+Vcc
ICCLH
H
Trang 52BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
52
3.3.5 Tr truy n lan
Tín hi u đi qua m t c ng ph i m t m t kho ng th i gian,
đ ợc gọi lƠ tr truy n lan.
Tr truy n lan x y ra t i c hai s n c a xung ra N u kí
hi u tr truy n lan ng v i s n tr c lƠ tTHL vƠ s n sau
lƠ tTLH thì tr truy n lan trung bình lƠ:
Trang 53BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
Trang 54BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
B
D1
A
R1 +5V
B a) C ổng AND
R1
f D2
Trang 55BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
55
3.4.2 Họ DTL
Để th c hi n ch c năng đ o, ta có thể đ u n i ti p v i các c ng
DDL m t transistor công tác ch đ khoá M ch c ng nh th
đ ợc gọi là họ DTL (Diode Transistor Logic).
Ví d các c ng NOT, NAND thu c họ DTL
Bằng cách t ng t , ta có thể thi t l p c ng NOR hoặc các c ng
liên hợp ph c t p h n.
5k
Q1
2kf+5V
D3D1
4k+5V
D2A
D4
Q1
2kf+5V
D3D1
4k+5V
D2A
Trang 56BƠi gi ng Đi n t s
V1.0www.ptit.edu.vn
GI NG VIÊN: ThS TR N THÚY HÀ
B MÔN: K THU T ĐI N T - KHOA KTDT1
BÀI GI NG MÔN : ĐI N T S
56
3.4.3 Họ RTL
Họ RTL (Resistor Transistor Logic) lƠ các c ng logic đ ợc
c u t o b i các đi n tr vƠ transistor.
A B