BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI A.. * Tìm cách giải: Các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng đơn có một dấu | |.. Ta sử dụng định nghĩa về giá trị tuyệt đối để giải.
Trang 1Chuyên đề 24.
PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
A Kiến thức cần nhớ
1 Định nghĩa về giá trị tuyệt đối: nÕu 0
nÕu < 0
A
2 Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:
a) Dạng 1: * ( )f x f x( ) ( 0)
* ( )f x g x( ) g x( ) f x( )g x( )
( )
f x
f x
f x
* ( ) ( ) ( ) ( )
f x g x
f x g x
f x g x
c) Dạng 3: f x( ) g x( ) f x( )2 g x( )2
3 Một số bất đẳng thức quan trọng về giá trị tuyệt đối:
a b a b xảy ra dấu đẳng thức: ab 0
và a b a b xảy ra dấu đẳng thức: ab 0 và a b
B Một số ví dụ
Ví dụ 1: Giải các phương trình:
(x 3) 2x 5 (x4)(x 4)0
* Tìm cách giải: Các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng đơn (có một dấu | |) Ta sử dụng định
nghĩa về giá trị tuyệt đối để giải
Giải
a) Cách 1:
* Nếu 2 9 0
2
x x thì 2x 9 2x 9
Ta có 2x 92015 2x2024 x1012 (Thỏa mãn)
2
x x thì 2x 9 9 2 x
Ta có 9 2 x2015 2x2006 x1003 (thỏa mãn)
Nghiệm của phương trình là: x1003;x1012
x
b) * Với x 1, 5 thì 2x 3 2x 3
Trang 2Phương trình thành 2x 33x 4 x1 loại vì x 1, 5
* Với x 1, 5 thì 2x 3 3 2x
Phương trình trở thành 3 2 x3x 4 5x7 x1, 4 thỏa mãn
Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x 1, 4
Chú ý: Tránh mắc sai lầm 2 3 3 4 2 3 3 4 1
Rồi kết luận luôn nghiệm của phương trình là x 1 và x 1, 4
Sai lầm ở chỗ vế trái luôn không âm nên 3 4 0 4
3
x x Do đó nếu giải kiểu này thì phải thử lại nghiệm trước khi kết luận
PT x x x x x x
* Với x 2, 5 ta có 2x 56x 25 x5
* Với x 2, 5 ta có 5 2 x6x 25 x3, 75 (loại)
Phương trình có nghiệm duy nhất x 5
Ví dụ 2: Giải các phương trình:
a) 2
x x
x x x x
* Tìm cách giải: Sử dụng định nghĩa về giá trị tuyệt đối.
Giải
x x x x x x
3
6
x
x
Loại x 3
x x x x x x
3
6
x
x
Loại x 3
Nghiệm của phương trình là x 6
b)
2
4
x
x
Phương trình 2
x x vô nghiệm
x x x x
Vậy nghiệm của phương trình là x 8 và x 4
Trang 3c) Do x 2x 4 (x1) 3 0,x nên
PT x x x x
2
x
x
Ví dụ 3:
a) Giải phương trình: 2x 5 7 9 21
b) Giải phương trình: 2x 1 4 810 15.
* Tìm cách giải: Các phương trình trên có nhiều dấu giá trị tuyệt đối lồng vào nhau (Dạng lồng):
axb c d e hoặc ax b c d e h
Ta sử dụng phương pháp bỏ dần các dấu giá trị tuyệt đối từ ngoài vào trong
Giải
x
x
x x
x
Ví dụ 4: Giải các phương trình:
a) x 33x 6 5 2 x 8.
b) x2 9 x2 25 26
c) x 1 x2 2x5 10x
* Tìm cách giải: Các phương trình có nhiều dấu giá trị tuyệt đối nhưng rời nhau (dạng rời)
axb cxd pxq m
Ta lập bảng xét các giá trị tuyệt đối rồi giải phương trình Câu c) ta nhận xét vế trái không âm nên suy ra ngay x 0
Giải
a) Lập bảng xét giá trị tuyệt đối (hay bảng phá dấu GTTĐ):
Trang 4x 2 2,5 3
3
x 3 – x | 3 - x | 3 – x 0 x – 3
3x 6 6 – 3x 0 3x – 6 | 3x – 6 | 3x – 6
5 2x 2x – 5 | 2x – 5 0 5 – 2x | 5 – 2x
Vế trái 14 – 6x | 0x + 2 | 4x – 8 | 6x – 14
Vậy: + Với x 2 thì 14 6 x 8 x1 (thỏa mãn)
+ Với 2 x 2, 5 thì 0x 2 8 Vô nghiệm
+ Với 2x3 thì 4x 8 8 x4 (loại)
+ Với x 3 thì 6 14 8 11
3
x x (thỏa mãn)
Nghiệm của phương trình: x 1 và 32
3
x
b) Lập bảng xét GTTĐ:
2
x 9 2,5 2
9
x 2
9 x 0 2
9
x | 2
9
x 2
25
25 x | 2
25 x 0 2
25
x
Vế trái 2
34 2x | 2
0x 16 | 2
2x 34
9x 25; 0x 1626 (Vô nghiệm)
Vậy nghiệm của phương trình là x 2 và x 30
c) Phương trình x 1 2x5 3x2 10x có vế trái không âm nên 10x 0 x0 do đó:
x x x x x
Ví dụ 5: Giải phương trình 3x 4 5 x2 1
* Tìm cách giải: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối có dạng hỗn hợp (vừa lồng vừa rời):
axb c dxe mxn p
Ta phối hợp linh hoạt các cách giải ở các ví dụ trên:
Giải
(1) 3x 4 5 1 x2
Trang 53 4 5 1 2 3 4 2 6
a) Với 3x 4 x2 6 ta lập bảng xét giá trị tuyệt đối:
x
-2 4
3
3x 4 4 3x | 4 3x 0 3x 4 2
x 2 x 0 x 2 | x 2
Vế trái 6 2x | 4x2 | 2x 6
Với x2; 6 2 x 6 x0 (thỏa mãn)
3
(thỏa mãn)
3
x x x (thỏa mãn)
b) Với 3x 4 x2 4 lập bảng xét giá trị tuyệt đối:
x
-2 4
3
3x 4 4 3x | 4 3x 0 3x 4 2
x 2 x 0 x 2 | x 2
Vế trái 2 4x | 2x6 | 4x 2
Với x2; 2 4x 6 x1 (không thỏa mãn)
3
(thỏa mãn)
x x x (thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình là 1; 0; 1; ; 63
2
S
Ví dụ 6: Giải các bất phương trình:
a) 4x 5 25 b) 2x 6 x 2
Tìm lời giải: Các bất phương trình có dạng ( ) f x và ( )f x g x( ) Do đó ta sử dụng định nghĩa về giá trị tuyệt đối để giải hoặc giải theo cách giải sau
* ( )f x f x( ) ( 0)
* ( )f x g x( ) g x( ) f x( )g x( ) ( ( )g x 0)
Sau khi giải xong lưu ý khi tập hợp nghiệm: nghiệm bất phương trình
Trang 6( )
f x phải thỏa mãn đồng thời cả hai bất phương trình ( )f x và ( )f x ; nghiệm bất phương trình ( )f x g x( ) phải thỏa mãn đồng thời cả hai bất phương trình ( )f x g x( ) và ( )f x g x( )
Giải
a) 4x 5 25 25 5 4x25 5
b) Cách 1: Ta có 2 x 6 2x 6 nếu x 3
2x 6 6 2x nếu x 3
Vì thế:
* Nếu x 3 thì 2x 6 x 2 2x 6x 2 x 8 3 x 8
x x x x x x x
Kết hợp ta được nghiệm của bất phương trình là 4 8
3x
Cách 2: Ta có với x 2 thì x 2 0
Ta có: 2x 6 x 2 x 22x 6 x 2
8
4
3
x
Nghiệm của bất phương trình là 4 8
3x
Ví dụ 7: Giải các bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số:
1
x x
(với x 1) c) 2
x x
* Tìm lời giải: Các bất phương trình dạng ( ) f x và ( )f x g x( )
Do đó ta sử dụng định nghĩa về giá trị tuyệt đối để giải hoặc giải theo cách giải sau:
( )
f x
f x
f x
f x g x
f x g x
f x g x
Sau khi giải xong lưu ý khi tập hợp nghiệm: nghiệm bất phương trình ( )f x chỉ cần thỏa mãn một trong hai bất phương trình ( )f x hoặc ( )f x ; nghiệm bất phương trình ( )f x g x( )chỉ cần thỏa mãn một trong hai bất phương trình ( )f x g x( ) hoặc ( )f x g x( )
Trang 7x
b)
1
Giải (*) có 4
1
x
x
Giải (**) có 2 1
Hợp nghiệm
4 2 3
x
x
4
* 1
x x
2
4 2 3
x
x
Nghiệm của bất phương trình đã cho là
4 2 3
x
x
c)
2
4
x
x
x x x x nên (**) vô nghiệm
Biểu diễn nghiệm:
Ví dụ 8: Giải các bất phương trình:
a) x 4 3x9 ;
b) x x12x 5 3 x 6
* Tìm cách giải: Các bất phương trình đã cho (viết tắt BPT) đều có nhiều biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối
nhưng rời nhau Ta lập bảng xét giá trị tuyệt đối của các biểu thức để giải bất phương trình
Giải
Trang 8a) Cách 1: Lập bảng xét giá trị tuyệt đối:
x -3 4
4
x 4 x | 4 x 0 x 4
3x 9 3x 9 0 3x9 | 3x9
* Với x 3 thì (1) 4 x 3x 9 x 6,5
* Với 3 x 4 thì BPT 4 x3x 9 x 1, 25
* Với x 4 thì BPT x 4 3 x 9 x 6,5 (loại)
Hợp hai khoảng nghiệm: 6,5 x 3 và 3 x 1,25 ta được nghiệm của bất phương trình là 6,5 x 1, 25
Chú ý: Ta còn cách giải khác đơn giản hơn dựa vào:
( ) ( ) ( ) ( )
Cách 2: Bình phương hai vế ta có:
BPT x x x x x x
(4x 5)(2x 13) 0 6,5 x 1, 25
b) Lập bảng xét giá trị tuyệt đối:
x -1 0 2,5
x x | x 0 x | x
1
x x1 0 x 1 | x 1 | x 1
2x 5 5 2x | 5 2x | 5 2x 0 2x 5
* Với x 1 BPT x x 1 5 2x3x 6
5x 12 x 2, 4
(loại)
* Với 1 x 0 BPT x x 1 5 2x3x 6
2
7
(loại)
* Với 0 x 2,5 BPT x x 1 5 2x3x 6
* Với x2,5 BPT x x 1 2x 5 3 x 6
(đúng với mọi x )
Vậy nghiệm của bất phương trình làx 2
C Bài tập vận dụng
24.1 Giải các phương trình:
Trang 9a) 6 16.
x
x
x x
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Biến đổi PT 5x 12 10 x 32
Ta có vì 5x 12 0 nên 10x 32 0 x3, 2
Khi ấy 5x12 5x12 Phương trình trở thành 5x12 10 x 32 ta tìm được x 4 (thỏa mãn); Vậy nghiệm của phương trình là x 4
b) Biến đổi PT 5 3x 4 22 6 x
Xét với 4
3
x ta tìm được x 2 Xét với 4
3
x ta tìm được 2
9
x
24.2 Giải các phương trình:
Hướng dẫn giải – đáp số
0,5
x x
b) * Với x thì 2 x 2 x 2
Phương trình trở thành x 2 2 x 6 x 2x 4
Với x 0, ta có x2x 4 x4 (thỏa mãn)
Với x ta có 0, 2 4 4
3
(loại)
* Với x thì 2 x 2 2 x
Phương trình trở thành 2 x 2x 6 x 8 2x
Với x ta có: 0, 8 2 8
3
x x x (loại vì x 2)
Với x ta có: 0, x 8 2x x8 (loại)
Phương trình có nghiệm duy nhất là x 4
24.3 Giải các phương trình:
a) 4x5 4x 5 10 b) 2x 6 x 5 x2 5
c) x4 2 1 2 x 3 x 5 4 x
Hướng dẫn giải – đáp số
Lập bảng xét giá trị tuyệt đối rồi giải các phương trình
a) Tập nghiệm là 5 5
Trang 10b) Bảng xét giá trị tuyệt đối:
x -2 3 5
2x 6 6 2x | 6 2x 0 2x 6 | 2x 6
5
x 5 x | 5 x | 5 x 0 x 5
2
x x 2 0 x 2 | x 2 | x 2
Vế trái 2x13 | 4x9 | 0x 3 | 2x 13
* Với x 2 PT 2x13 5 x4 (loại)
* Với 2 x 3 PT 4x 9 5 4x 4 x1
* Với 3 x 5 PT 0x 3 5 0x8 (vô nghiệm)
* Với x2,5 PT 2x13 5 2x18 x9
Tập nghiệm là S 1;9
c) Lập bảng xét GTTĐ Nghiệm là x0,25;x0,5
24.4 Giải phương trình:
a) 2
x x
x x x x
Hướng dẫn giải – đáp số
a) PT
2
2 2
( 3)( 1) 0
x
Tập nghiệm: S 1;3;1
b) Lưu ý: x 0 Tập nghiệm: S 2;3
4x x 4 (4 4 x x ) 4 (2 x) 4
Vế phải: áp dụng bất đẳng thức a b a b ta có
Vế trái: x1 x 5 x 1 5 x x 1 5 x 4
Suy ra vế phải bằng vế trái bằng 4 x2
d) Áp dụng bất đẳng thức: a b a b ta có:
Vế trái x2 25 x2 9 x2 25 x29 16
x x x Suy ra vế phải bằng vế trái và bằng 16 x1
24.5 Cho phương trình x 2 x 5 m (với m là tham số) Hãy cho biết với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm, vô số nghiệm, vô nghiệm?
Hướng dẫn giải – đáp số
Lập bảng xét giá trị tuyệt đối:
Trang 11x 2 5
2
x 2 x 0 x 2 | x 2 5
x 5 x | 5 x 0 x 5
Vế trái 7 2x | 0x 3 | 2x 7
* Với x 2 thì (1) 7 2 7
2
m
2
m
m
* Với 2 x 5 thì (1) 0xm 3 vô số nghiệm nếu m 3
2
m
2
m
m
Vậy nếu m 3 thì (1) có hai nghiệm là 7
2
m
2
m
x Nếu m 3 thì (1) có vô số nghiệm 2 x 5
Nếu m 3thì (1) vô nghiệm
24.6 Giải phương trình 2 x 5 x 34
Hướng dẫn giải – đáp số
Lập bảng xét giá trị tuyệt đối tìm được tập nghiệm là S 12;6
24.7 Giải phương trình 2 x 5 9 2 x 5 11 12
Hướng dẫn giải – đáp số
Đặt x 5 t t( 0) Phương trình trở thành 2t 9 2t11 12
Lập bảng xét giá trị tuyệt đối tìm được t 2 và t 8
3
x
x
3
x
x
24.8 Giải các bất phương trình:
a) 2
x x x
c) 2 5 2 5
3
x
Hướng dẫn giải – đáp số
a) BPT
2 2
2
* 2
x x x x x
Trang 12Nghiệm của bất phương trình là 2x6
b)
2
2
6 0
*
2
x x x x
3
x
x
Nghiệm của bất phương trình là 0
3
x x
x
24.9 Giải các bất phương trình:
2
x
3
x
Hướng dẫn giải – đáp số
a) BPT
0,6
1
15
x
Nghiệm bất phương trình là
0,6 1 15
x
x
b) Với x 2 bất phương trình đã cho tương đương với:
x
x
x
x
Hợp nghiệm được 7 5
4 x2 trừ x 2
c) Với x 3 Tương tự (b) hoặc biến đổi 3 2
3
x BPT
x
Tìm được 9x 1 trừ x 3
và 2
2018 0,
BPT x x x
Trang 1324.10 Giải các bất phương trình:
2 5 8 89 91
x
2 xx 4
2 3x 5 x x 1
Hướng dẫn giải – đáp số
a) 2 5 8 89 (2 89).30 91.15
2
x
b) BPT 2
2
2
2
3
x
x
x
Tổng hợp nghiệm: 1
3
x x
c) BPT
(1c) x x( 6) 0 0x6
(2) Vô nghiệm
Nghiệm của bất phương trình là 0x6
d) Ta có 2 3 x 5 0;x và
2
x x x x
Nên bất phương trình vô nghiệm
24.11 Giải các bất phương trình:
a) x5 x 3 b) x 5 x 6 3x 11
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Bình phương hai vế Hoặc lập bảng xét giá trị tuyệt đối
Nghiệm của (1) là x 1
b) Lập bảng xét giá trị tuyệt đối:
x 5 6 5
x 5 x 0 x 5 | x 5 6
x 6 x | 6 x 0 x 6
Vế trái 11 2x | 0x 1 | 2x 11
* Với x 5 thì (2) 11 2 x3x11 x4, 4