Phương pháp giải các bất phương trình dạng tích, thương: Phân tích thành nhân tử chứa các nhị thức bậc nhất... * Tìm cách giải: Ta phân tích vế phải thành nhân tử, xuất hiện nhân tử chun
Trang 1Chương IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Chuyên đề 23 BẤT PHƯƠNG TRÌNH DẠNG TÍCH, THƯƠNG
A Kiến thức cần nhớ
1 Bất phương trình dạng tích: A x B x 0;
(hoặc A x B x 0; A x B x 0; A x B x 0);
2 Bất phương trình dạng thương:
0
A x
B x
(hoặc
3 Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất ax b a 0:
Nhị thức bậc nhất cùng dấu với a khi x b
a
Nhị thức bậc nhất trái dấu với a khi x b
a
Do b
a là nghiệm của nhị thức ax b nên định lý được phát biểu:
Nhị thức ax b a 0 cùng dấu với a với các giá trị của x lớn hơn nghiệm của nhị thức, trái dấu với a với
các giá trị của x nhỏ hơn nghiệm của nhị thức.
4 Phương pháp giải các bất phương trình dạng tích, thương: Phân tích thành nhân tử chứa các nhị thức bậc nhất Lập bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất ax b
a
B Một số ví dụ
Ví dụ 1: Giải bất phương trình 2x 9 1945 x 0.
* Tìm cách giải: Với tích A B 0 xảy ra khi A và B cùng dấu Do đó A0 và B0 hoặc A0 và B0
Ta có cách giải:
Giải
Cách 1: Bất phương trình đã cho tương đương với:
1945
x
Vậy nghiệm của bất phương trình là x4,5; x 1945.
Trang 2* Chú ý: Bằng việc lập bảng xét dấu của từng thừa số của tích là nhị thức bậc nhất ta có cách 2: Lập bảng xét
dấu:
Vậy nghiệm của bất phương trình: x4,5 hoặc x 1945
Ví dụ 2: Giải bất phương trình x 6 x10 x2 x 30.
* Tìm cách giải: Ta phân tích vế phải thành nhân tử, xuất hiện nhân tử chung và chuyển vế để đưa về
phương trình tích
Giải
a) Ta có: x2 x 30x26x 5x30 x 6 x5
Do đó bất phương trình thành x 6 x10 x 6 x50
6 2 15 0
x x Lập bảng xét dấu:
6
Nghiệm của bất phương trình là: 7,5 x6
Ví dụ 3: Giải bất phương trình x436 13 x sau đó biểu diễn nghiệm trên trục số.2
* Tìm cách giải: Chuyển tất cả về một vế rồi phân tích vế đó thành nhân tử và giải bất phương trình tích.
Giải
Ta có x436 13 x2 x413x236 0
2 2 3 3 0
x x x x Lập bảng xét dấu:
2
2
3
3
Nghiệm của bất phương trình là:
3
3
x x x
Biểu diễn nghiệm:
Trang 3Ví dụ 4: Giải bất phương trình:
2016 6
0 8
x
* Tìm cách giải: Đây là bất phương trình dạng thương của 2016 6 x chia cho x x 8 Ta có
2016 6 x 0 x336; x 8 0 x8.
Giải
ĐKXĐ: x0 và x8 Đặt
2016 6 8
x A
x x Lập bảng xét dấu:
8
0
336
x
Ví dụ 5: Giải bất phương trình
2 2
5 28
2 1
2 15
Và biểu diễn nghiệm trên trục số
* Tìm cách giải: Nếu chuyển vế, rút gọn vế trái ta được bất phương trình dạng thương Phân tích các tử, mẫu
thành nhân tử rồi lập bảng xét dấu
Giải
ĐKXĐ: x3; x5
Lập bảng xét dấu ta có:
1
2
3
5
Nghiệm của bất phương trình là
5
3
x x x
Biểu diễn nghiệm:
Trang 4Ví dụ 6: Cho biểu thức 2
Tìm x để A0
thành mẫu số nên x1
Giải
Rút gọn A: ĐKXĐ: x3; x1; x4,5 Ta có:
2
A
Lập bảng xét dấu:
3
Vậy để A0 thì 1 1
3; 4,5
x
Ví dụ 7: Giải bất phương trình:
* Tìm cách giải: Bất phương trình có ẩn ở mẫu nên lưu ý ĐKXĐ.
Ta có x2 x x x 1 ; x2 3x 2 x1 x 2 ; có dạng tổng quát A A. 1.
Mà
1
A A A A A A Ta phân tích các phân thức ở vế trái rồi rút gọn, sẽ được một phân
thức dạng thương
Giải
ĐKXĐ: x0;1; 2;3; ;19; 20 .
Biến đổi bất đẳng thức thành:
Trang 51 1 1 1 1 1
Đặt
20
20
A
x x Lập bảng xét dấu
20
0
A khi x1; 2;3; ;19 và 0x20
Ví dụ 8: Giải bất phương trình 5 3
2
m
x với m là tham số.
* Tìm cách giải: Bất phương trình có ẩn ở mẫu là có tham số nên phải lưu ý ĐKXĐ và biện luận tham số m
khi giải bất phương trình
Giải
ĐKXĐ: x2
1 3
3
3
m
3
m
m Đặt 1 3
2
B
Lập bảng xét dấu: khi m5
3
m
1 3
2
Với m5 ta có nghiệm của bất phương trình là: 2 1
3
m
Lập bảng xét dấu: khi m5
3
1 3
2
Trang 6B 0 +
Với m 5 ta có nghiệm của bất phương trình là: 1 2
3
m
x
Ví dụ 9: Tìm giá trị của m để nghiệm của phương trình sau lớn hơn 3:
3
3 3
m
m
* Tìm cách giải: Bài toán giải phương trình với tham số, tìm nghiệm sau đó coi tham số m là ẩn để nghiệm
lớn hơn 3 thực chất là giải bất phương trình ẩn m.
Giải
a) Với x3 ta có m 3x 3 3 m x m 34m6
* Với m3 phương trình trở thành 0x6 vô nghiệm
3
m
m
Để x3 ta phải có: 4 6 3 4 6 3 0 3 0
3
m
C
m Lập bảng xét dấu
3
3
Để x3 thì m3 hoặc m 3
C Bài tập vận dụng
23.1 Giải bất phương trình x23x 1 2x5 và biểu diễn nghiệm trên trục số
Hướng dẫn giải – đáp số
Biến đổi thành x2 x 6 0 x 2 x30
Cách 1: Lý luận x 2 0 và x 3 0 (do x 3 x 2, x )
Cách 2: Lập bảng xét dấu
Ta đều có kết quả 3 x 2
Biểu diễn nghiệm trên trục số:
23.2 Giải các bất phương trình sau:
a) 19x8 2 9 x 3x 2 30 4 x 0;
b) 10 x 5x 20013x2 25x 50 100 x 2
Hướng dẫn giải – đáp số
Trang 7a) Lập bảng xét dấu Nghiệm là 8 ; 2 2
4
b) Nhận xét: 3x2 25x 503x5 x10 10 x 3x5 .
Mặt khác 100 x2 10 x 10x Do đó ta biến đổi
BPT 10 x 5x 2001 10 x 3x5 10 x 10x 0
10 2016 0
Giải bất phương trình được 10
2016
x
23.3 Giải các bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số.
a) x3 9x226x 24 0 ;
b) x4 7x222x36 4 x33 .
Hướng dẫn giải – đáp số
Đây là các bất phương trình bậc ba và bốn Ta chuyển vế rồi sử dụng hệ quả định lý Bézout (nhẩm nghiệm)
để phân tích vế trái thành nhân tử
a) BPTx 2 x 3 x 40
Lập bảng xét dấu tìm được nghiệm: 3 4
2
x x
b) Chuyển vế và biến đổi BPT x1 x2 x 3 x 4 0
Lập bảng xét dấu tìm được nghiệm:
2
4
x x x
Biểu diễn nghiệm:
23.4 Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số.
a) 2x1 4 x3 8 x529;
b) 2x1 2 x 2 4 x 5 4 x 718;
c) x2 3x2 2 x 3 2 x 530.
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Nhân 4 vào nhân tử thứ nhất, nhân 2 vào nhân tử thứ hai và nhân 8 vào vế phải ta được:
BPT 8x4 8x6 8x5 72
Trang 8Đặt 8x 5 y ta có: y1 y1 y2 72
2 1 2 72 0 4 2 72 0
2 2
9 0
y
Hay y 3 y3 0 Thay y8x5 vào ta có: 8x2 8 x80
Giải được 1 1
4
x (Bạn đọc tự biểu diễn nghiệm trên trục số)
b) Nhân 2 vào nhân tử thứ nhất, nhân 2 vào nhân tử thứ hai và nhân 4 vào vế phải ta được:
BPT 4x 2 4x 4 4x 5 4x 7 72
4 2 4 7 4 4 4 5 72
x x x x
16 2 36 14 16 2 36 20 72
Đặt 2
16x 36x17y ta có: y 3 y3 72 0
2
2
16x 36x 8 0 4x 9x 2 0 4x1 x 2 0.
Giải bất phương trình này được
1 4 2
x x
(Bạn đọc tự biểu diễn nghiệm)
c) BPTx1 x 2 2 x 3 2 x 5 30
2 2 2 4 2 3 2 5 120
4 2 14 10 4 2 14 12 120 0
Đặt 4x214x11y ta có y1 y1 120 0
2
Do đó y11 0 hay 4x214x 0 2 2x x 70.
Trang 9Giải bất phương trình được 3,5
0
x
x (Bạn đọc tự biểu diễn nghiệm).
23.5 Giải các bất phương trình:
a) x22 x2 2 x4 896;
c) x x 3 27 x1 6x3 27.
Hướng dẫn giải – đáp số
a) BPTx4 4 x4 896
8 12 4 32 96 0 8 4 4 16 4 64 0
4 16 4 4 0
Do x4 4 0, x nên 4 2
Do x2 4 0, x nên x2 x 2 0 2 x 2.
* Chú ý: Câu a) có thể dùng phương pháp đặt biến phụ: Đặt 4
6
y2 y 2 96 y2 4 96 0
hay x416 0 rồi giải như trên ta được 2 x 2
b) Để ý rằng x4 4 x44x2 4 4x2 x222 2x2
2 2 2 2 2 2
x x x x
Do đó có x44 x22x2 3 x26 0
2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 26 0
x x x x x x x
2 2 2 2 5 24 0 2 2 2 8 3 0
x x x x x x x x
Do x22x 2 x12 1 0, x nên ta chỉ xét
8
x
x
c) BPTx3 27 x2 x 60
3 2 3 9 2 3 0
x x x x x
Ta có
2
Trang 10Giải bất phương trình ta có nghiệm: 3 2
3
x
23.6 Giải bất phương trình 2 9 0
1945 70
x
Hướng dẫn giải – đáp số
14
x Lập bảng xét dấu:
Nghiệm của bất phương trình là: 389 9
x
23.7 Giải các bất phương trình:
a) 1 5 2
4
x
1
1
3 1
x
Hướng dẫn giải – đáp số
a) ĐKXĐ x4
4
3
x
x
b) ĐKXĐ x2;
11 2
x
Lập bảng xét dấu ta tìm được
2 2
2 11
x
c) ĐKXĐ x8 và x6
10
10
x x
x
d) ĐKXĐ x3 và x1
Lập bảng xét dấu, nghiệm là
3
3
x x x
23.8 Tìm x để 3 3 5
5
x
Hướng dẫn giải – đáp số
3
3 5
5
x x
x x
x x
Trang 11
23.9 Cho
x
A
Rút gọn A sau đó tìm giá trị của x để A0
Hướng dẫn giải – đáp số
ĐKXĐ x3; x1 Rút gọn:
A
2016
4 1
x A
Giải được 2016
1
x
23.10 Cho
B
Tìm x để B2015
Hướng dẫn giải – đáp số
ĐKXĐ: x3; x2 Rút gọn được 2
3
x B
B
Giải bất phương trình này được: 3 6043
2016
x
23.11 Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm không âm
3
5
2
Hướng dẫn giải – đáp số
Với x2 ta có: 35 m x 2 x m 5 2m13
* Với m5 phương trình trở thành 0x3 vô nghiệm
* Với m5 thì 2 13
5
m x m
Để x0 ta phải có 2 13 0 6,5
5 5
m m
m m
23.12 Giải bất phương trình sau:
2
x
Hướng dẫn giải – đáp số
Trang 12Ta có 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
4 10 18 28 40 54 1.4 2.5 3.6 4.7 5.8 6.9 3
2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 7
Do đó bất phương trình trở thành
2
2
3
x
7 4 0
Giải bất phương trình này ta được: 4x7
23.13 Giải bất phương trình sau:
2
Hướng dẫn giải – đáp số
1.2 3.4 99.100 1 2 3 4 99 100
Vậy x2 x 1945 1975 x2 x 30 0 x 5 x60.
Giải bất phương trình được 6
5
x x
23.14 Giải bất phương trình sau:
2 1
Hướng dẫn giải – đáp số
Với a1 thì
2
BPT
2
0
Do
2
1
ax a
Trang 13Xét dấu của
1
a
a có: Nếu a 1 hoặc a0 thì 10
a
a nghiệm là x0.
Nếu 1 a0 thì 0
1
a
a có nghiệm là x0
Nếu a0 thì bất phương trình trở thành 0x0 vô nghiệm
23.15 Cho 6 1 6 1 6 1 6 1
A
B
30
Hướng dẫn giải – đáp số
A
14 24 36 266 2.7 3.8 4.9 14.19
1.8 2.9 3.10 13.20 1.8 2.9 3.10 13.20
2.3.4 13.14 7.8.9 18.19 49
1.2.3 12.13 8.9.10 19.20 10
2.2 3.3 4.4 10.10 2.2 3.3 4.4 10.10
B
1.2.3 8.9 3.4.5 10.11 11
2.3.4 9.10 2.3.4 9.10 20
33 2 4 294
x
23.16 Giải bất phương trình 3 3
1
x
(Thi tuyển sinh lớp 10 THPT Thừa Thiên –Huế, năm học 2001 – 2002)
Hướng dẫn giải – đáp số
Lập bảng xét dấu:
1
Vậy x1; x0 là nghiệm của bất phương trình.
Trang 1423.17 Giải bất phương trình
2
3
x
(Khảo sát chất lượng học sinh giỏi lớp 8 huyện Thường Tín – Hà Nội, năm học 2010 -2011)
Hướng dẫn giải – đáp số
2
3
x
2
x
0
2
x
x x x do 21 21 21 21 0