BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỀ THI MẠCH ĐIỆN I (Lần 2) – Học kỳ I – Năm học 08 09 ĐẠI HỌC GTVT TP HCM Thời gian: 90 phút. (Không sử dụng tài liệu) KHOA: ĐIỆN ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG Ngày thi: 110209. (Đề thi gồm 8 câu trên một mặt tờ A4. Mỗi câu 1.5 điểm) Bài 1: Cho mạch điện như Hình 1, e(t) = 3 5sin(1000t+ 30 o) V. Tính công suất tác dụng và công suất phản kháng phát ra ux bởi nguồn e(t). Bài 2: 0.2u x 200 F Cho mạch điện như Hình 2. Tìm tần số cộng hưởng, hệ số phẩm chất và băng Hình 1. Hình 2.
Trang 1Câu 1 Cho mạch điện như hình vẽ Tổng trở Thevenin Z nhìn từ 2 điểm a,b về bên trái của phần mạch: 0
A Z0 15 j10( ) B Z0 5 j10( ) C Z0 15 j10( ) D Z0 10 j10( )
Câu 2 Công suất tác dụng của mạch điện là:
A 0.5 UIsin(𝜑𝑢− 𝜑𝑖) B UIsin(𝜑𝑢 − 𝜑𝑖) C UIcos(𝜑𝑢− 𝜑𝑖) D UI
Câu 3 Định luật Kirchoff 2 là định luật về:
Câu 4 Tín hiệu điện xoay chiều điều hòa ( dòng điện, điện áp) có dạng:
A f(t) = Fmcos(ωt + Ψ) B f(t) = F√2 sin(ωt + Ψ)
C f(t) = Fmcos(ωt + Ψ); f(t) = Fmsin(ωt + Ψ) D Cả ba ý trên
Câu 5 Tần số của đại lượng hình sin là:
A Tốc độ biến thiên của dòng điện hình sin
B Cả ba ý trên
C Khoảng thời gian ngắn nhất để đại lượng hình sin lặp lại trị số và chiều biến thiên cũ
D Số chu kỳ mà đại lượng hình sin thực hiện được trong một đơn vị thời gian (1s)
Câu 6 Cho mạch điện như hình vẽ bên Mạch có số nhánh:
Câu 7 Cho mạch điện như hình vẽ Dòng điện i1(t):
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên học phần: Mạch điện 1
Mã đề thi : 103 Mã học phần : 036101 Số TC : 03
Họ và tên SV : Thời gian : 60 phút Hệ : Đại học
Mã sinh viên : Trưởng BM : Nguyễn Tiến Dũng
Chữ ký
:
Trang 2A 4,34 cos(1000t+25,320) V B 6,15 cos(1000t+70,260) V
C 5,27 cos(1000t-10,450) V D 8,70 cos(1000t+70,260) V
Câu 8 Cơ sở chính phân tích mạch điện bằng phương pháp điện thế nút là:
A Định lý Thevenine- Norton B Định luật Kirchhoff về dòng điện
C Định luật Kirchhoff về điện áp D Nguyên lý xếp chồng
Câu 9 Cho mạch điện như hình vẽ Giá trị hiệu dụng dòng ngắn mạch của mạch tương đương Norton nhìn
từ 2 điểm a,b về bên trái của phần mạch:
Câu 10 Cho phần mạch như hình vẽ Tổng trở phức 𝑍̅𝑇 của mạch:
A 32,24-j2,26 Ω B 25,03-j3,25 Ω C 41,56+j4,72 Ω D 34,69-j6,93 Ω Câu 11 Cho phần mạch như hình vẽ Tổng trở phức của phần mạch, biết f=2kHz:
A 25,03-j3,25 Ω B 0,026+j0.0041 Ω C 37,74-j5,96 Ω D 41,56+j4,72 Ω Câu 12 Cho mạch điện như hình vẽ Dòng điện 𝑖𝑥(𝑡) = 0.5𝑠𝑖𝑛200𝑡 Nguồn áp vs(t):
A 2,32sin(200t-400) V B 2,82sin(200t-300) V
C 1,25sin(200t-100) V D 1,41sin(200t-450) V
Câu 13 Cho phần mạch được cấp bởi điện áp và dòng điện: u(t)=165cos(10t+200) V, i(t)=20cos(10t+600)
A Công suất tác dụng của phần mạch:
Câu 14 Cho mạch điện gồm các phần tử R,L,C mắc nối tiếp có XL=1Ω, XC=2Ω, R=1Ω Giá trị phức của tổng trở kháng trong mạch là :
A Z 1 j
2
j Z
(Ω) C 1
2
j Z
(Ω) D Z 1 j
(Ω)
Câu 15 Chiều qui ước của điện áp là:
Trang 3A Cả 3 ý trên đều sai
B Chiều từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao
C Chiều từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp
D Không cần quy ước chiều điện áp
Câu 16 Mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp trên phần tử điện cảm:
A 𝑢(𝑡) =1
C 𝑢(𝑡) = 𝐿𝑑𝑖(𝑡)
Câu 17 Khi phân tích mạch bằng phương pháp dòng vòng (dòng mắt lưới) với mạch có n nhánh, m số
vòng độc lập, số phương trình độc lập cần thiết là:
Câu 18 Cho mạch điện như hình bên Với 𝑍̅𝑥= 2 + 𝑗 Biết f=50Hz, dòng điện ix(t):
A √2 sin (100πt-10.620) (A) B 2 sin (100πt-50.620) (A)
C 2sin (100πt-10.620) (A) D √2 sin (100πt-50.620) (A)
Câu 19 Khi phân tích mạch bằng phương pháp điện áp nút với mạch có n nhánh, m nút, số phương trình
độc lập cần thiết là:
Câu 20 Giá trị tức thời của dòng điện, điện áp hình sin là:
A i(t) = Imsin(ωt + φi),,u(t) = Umsin(ωt + φu) B Im; Um
- HẾT -