Môn Mạch Điện 1 Khám Phá Cơ Sở Điện Tử và Mạch Điện Môn học Mạch Điện 1 là cánh cửa đầu tiên mở ra thế giới phức tạp của điện tử và mạch điện. Trong khóa học này, bạn sẽ bước vào hành trình khám phá cách hoạt động của các linh kiện cơ bản, cấu trúc mạch, và tìm hiểu cách xây dựng các mạch đơn giản. Đây là bước đầu tiên để hiểu rõ hơn về cách điện tử hoạt động và cách chúng tạo nên những thiết bị và hệ thống phức tạp trong cuộc sống hàng ngày.
Trang 1Câu 1 Cho mạch điện như hình vẽ Dòng điện i1(t):
A 5,27 cos(1000t-10,450) V B 4,34 cos(1000t+25,320) V
C 8,70 cos(1000t+70,260) V D 6,15 cos(1000t+70,260) V
Câu 2 Cho mạch điện như hình vẽ Tổng trở Thevenin Z nhìn từ 2 điểm a,b về bên trái của phần mạch: 0
A Z0 15 j10( ) B Z0 5 j10( ) C Z0 10 j10( ) D Z0 15 j10( )
Câu 3 Mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp trên phần tử điện cảm:
A 𝑢(𝑡) =1
𝑑𝑡
Câu 4 Cho mạch điện gồm các phần tử R,L,C mắc nối tiếp có XL=1Ω, XC=2Ω, R=1Ω Giá trị phức của tổng trở kháng trong mạch là :
A Z 1 j
2
j Z
2
j Z
(Ω) D Z 1 j
(Ω)
Câu 5 Định luật Kirchoff 2 là định luật về:
Câu 6 Cho mạch điện như hình vẽ Giá trị hiệu dụng dòng ngắn mạch của mạch tương đương Norton nhìn
từ 2 điểm a,b về bên trái của phần mạch:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Tên học phần: Mạch điện 1
Họ và tên SV : Thời gian : 60 phút Hệ : Đại học
Mã sinh viên : Trưởng BM : Nguyễn Tiến Dũng
Chữ ký
:
Trang 2A 4.53 A B 7,84 A C 5,54 A D 6,27 A
Câu 7 Cho phần mạch như hình vẽ Tổng trở phức của phần mạch, biết f=2kHz:
A 25,03-j3,25 Ω B 37,74-j5,96 Ω C 0,026+j0.0041 Ω D 41,56+j4,72 Ω Câu 8 Cho mạch điện như hình bên Với 𝑍̅𝑥= 2 + 𝑗 Biết f=50Hz, dòng điện ix(t):
A 2sin (100πt-10.620) (A) B √2 sin (100πt-10.620) (A)
C √2 sin (100πt-50.620) (A) D 2 sin (100πt-50.620) (A)
Câu 9 Công suất tác dụng của mạch điện là:
A UIsin(𝜑𝑢− 𝜑𝑖) B UIcos(𝜑𝑢− 𝜑𝑖) C 0.5 UIsin(𝜑𝑢− 𝜑𝑖) D UI
Câu 10 Giá trị tức thời của dòng điện, điện áp hình sin là:
Umsin(ωt + φu)
Câu 11 Cho mạch điện như hình vẽ bên Mạch có số nhánh:
Câu 12 Chiều qui ước của điện áp là:
A Cả 3 ý trên đều sai
B Không cần quy ước chiều điện áp
C Chiều từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao
D Chiều từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp
Câu 13 Cho phần mạch như hình vẽ Tổng trở phức 𝑍̅𝑇 của mạch:
Trang 3A 32,24-j2,26 Ω B 41,56+j4,72 Ω C 34,69-j6,93 Ω D 25,03-j3,25 Ω Câu 14 Cơ sở chính phân tích mạch điện bằng phương pháp điện thế nút là:
A Định luật Kirchhoff về dòng điện B Nguyên lý xếp chồng
C Định luật Kirchhoff về điện áp D Định lý Thevenine- Norton
Câu 15 Cho phần mạch được cấp bởi điện áp và dòng điện: u(t)=165cos(10t+200) V, i(t)=20cos(10t+600)
A Công suất tác dụng của phần mạch:
Câu 16 Khi phân tích mạch bằng phương pháp dòng vòng (dòng mắt lưới) với mạch có n nhánh, m số
vòng độc lập, số phương trình độc lập cần thiết là:
Câu 17 Khi phân tích mạch bằng phương pháp điện áp nút với mạch có n nhánh, m nút, số phương trình
độc lập cần thiết là:
Câu 18 Tín hiệu điện xoay chiều điều hòa ( dòng điện, điện áp) có dạng:
A Cả ba ý trên B f(t) = F√2 sin(ωt + Ψ)
C f(t) = Fmcos(ωt + Ψ) ; f(t) = Fmsin(ωt + Ψ) D f(t) = Fmcos(ωt + Ψ)
Câu 19 Cho mạch điện như hình vẽ Dòng điện 𝑖𝑥(𝑡) = 0.5𝑠𝑖𝑛200𝑡 Nguồn áp vs(t):
A 2,32sin(200t-400) V B 2,82sin(200t-300) V
C 1,25sin(200t-100) V D 1,41sin(200t-450) V
Câu 20 Tần số của đại lượng hình sin là:
A Cả ba ý trên
B Số chu kỳ mà đại lượng hình sin thực hiện được trong một đơn vị thời gian (1s)
C Tốc độ biến thiên của dòng điện hình sin
D Khoảng thời gian ngắn nhất để đại lượng hình sin lặp lại trị số và chiều biến thiên cũ
- HẾT -