Tài liệu tóm tắt những câu hỏi cần thiết cho bộ môn công nghệ chẩn đoán ô tô. Các câu hỏi trong tài liệu bao hàm nội dung của nhiều bộ phận khác nhau trên ô tô và cũng như thông số của chúng để từ đó nắm rõ quy trình chẩn đoán cho các bộ phận trong ô tô.
Trang 1ĐÁP ÁN CHẨN ĐOÁN KỸ THUẬT ĐỘNG CƠ VÀ Ô TÔ Câu 1 Các nội dung nào KHÔNG PHẢI của bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ đối với động cơ đốt trong nói
chung?
A Kiểm tra, súc rửa thùng chứa nhiên liệu B Tháo bầu lọc dầu thô, xả cặn, rửa sạch
C Cân cam D Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp
Câu 2 Biện pháp nào dưới đây KHÔNG PHẢI để xác định ly hợp bị trượt?
A Gài số thấp, mở ly hợp B Giài số cao đóng ly hợp
C Giữ xe trên dốc, hoặc đẩy xe D Phán đoán qua mùi khét
Câu 3 Chọn câu SAI trong quá trình tháo lắp?
A Quá trình tháo phải kết hợp với kiểm tra B Quá trình tháo phải kết hợp với làm sạch
C Các chi tiết quá cứng có thể dùng búa để tháo D Quá trình lắp phải kết hợp với kiểm tra
Câu 4 Động cơ xăng có khí xả sẫm đen, hư hỏng có thể là?
A Máy thiếu nhiên liệu B Hư hỏng séc măng, piston, xi lanh
C Một vài xi lanh không làm việc D Máy quá thừa nhiên liệu
Câu 5 Đối với phanh khí: Áp suất trong bầu phanh không đủ, bộ điều chỉnh áp suất không làm việc, dây cua roa máy nén bị chùng làm áp suất giảm, bầu phanh không kín, đường ống dẫn khí bị hở, ảnh hưởng đến ô tô như thế nào?
A Phanh bị kêu B Phanh bị bó C Phanh không ăn D Các ý trên
Câu 6 Trên một chiếc lốp xe ô tô có ghi MAX.PRESS 32 psi, thì áp suất lốp bơm bao nhiêu?
A 3,2 kg/cm2 B 2,2 kg/cm2 trở lên C Bơm đến 2,2 kg/cm 2 D Trên 32 psi
Câu 7 Sang số khó, gây va đập ở hộp số là do những hư hỏng nào?
A Ly hợp ngắt không hoàn toàn B Ly hợp bị kêu C Ly hợp bị dính dầu D Ly hợp bị trượt
Câu 8 Hư hỏng là gì?
A Là sự thay đổi kích thước của chi tiết
B Là sự thay đổi kích thước của chi tiết chỉ xảy ra trên bề mặt chi tiết
C Là sự phá hoại bề mặt chi tiết xảy ra không có qui luật và ở mức độ vĩ mô
D Là sự phá hoại dần dần bề mặt ma sát, thể hiện ở sự thay đổi kích thước dần dần theo thời gian
Câu 9 Loại séc măng nào mòn đều?
A Séc măng đẳng áp B Tùy theo chế độ sử dụng
C Séc măng không đẳng áp D Không phải các ý trên
Câu 10 Ly hợp sẽ ảnh hưởng như thế nào nếu: Đĩa ma sát và đĩa ép bị mòn nhiều, lò xo ép bị gãy hoặc yếu, đĩa ma sát bị dính dầu hoặc bị chai cứng, bàn đạp ly hợp không có hành trình tự do, thể hiện xe kéo tải kém, ly hợp bị nóng
A Ly hợp ngắt không hoàn toàn B Ly hợp bị kêu
C Ly hợp bị trượt D Ly hợp bị hư hỏng khác
Câu 11 Hình vẽ thể hiện điều gì?
A Cách nối tắt các chân của giắc chẩn đoán
B Các kiểu giắc nối truyền dữ liệu chẩn đoán động cơ và ô tô
C Cách chẩn đoán bằng đèn check
D Các ý trên
Câu 12 Đối với hệ thống phanh dầu: Lỗ bổ sung dầu ở xi lanh chính bị bẩn, tắc, vòng cao su của xi lanh chính bị nở ra, kẹt, piston xi lanh chính bị kẹt, ảnh hưởng đến ô tô như thế nào?
A Phanh bị kêu B Phanh không ăn C Phanh ăn không đều ở các bánh xe D Các ý trên
Câu 13 Đối với hệ thống phanh dầu: Lỗ bổ sung dầu ở xi lanh chính bị bẩn, tắc, vòng cao su của xi lanh chính bị nở ra, kẹt, piston xi lanh chính bị kẹt, ảnh hưởng đến ô tô như thế nào?
A Phanh không ăn B Phanh bị bó C Phanh ăn không đều ở các bánh xe D Phanh bị kêu
Trang 2Câu 14 Điều kiện ma sát theo quan điểm hiện đại là gì?
A Tải trọng, vận tốc trượt và nhiệt độ B Tải trọng và vận tốc trượt
C Các yếu tố liên quan đến vật liệu và môi trường D Nhiệt độ và tải trọng
Câu 15 Các dụng cụ tháo lắp nào là dụng cụ vạn năng?
A Giá lắp động cơ B Dụng cụ kiểm tra độ dôi lót xi lanh
C Vòng kẹp séc măng D Clê khí (súng tháo ốc bằng khí nén)
Câu 16 Động cơ hoạt động tốt chấu bu gi sẽ có màu gì?
A Màu trắng B Màu trắng, ướt C Màu hồng (hay vàng nâu) D Màu đen
Câu 17 Cách nào KHÔNG kiểm tra được hao mòn séc măng?
A Kiểm tra màu sắc séc măng có bị cháy do nhiệt độ cao hay không
B Kiểm tra thông qua khe hở miệng
C Lăn trong rãnh séc măng không đảo, chứng tỏ bề dạy séc măng còn đảm bảo
D Kiểm tra thông qua lực bung, khi séc măng mòn nhiều lực bung sẽ giảm
Câu 18 Các dụng cụ tháo lắp nào là dụng cụ vạn năng?
A Dụng cụ ép chốt piston động cơ đốt trong B Dụng cụ tháo lắp nút dầu trên trục khuỷu
C Vam (cảo) tháo chi tiết ghép có độ dôi D Ý khác
Câu 19 Hao mòn xi lanh theo phương hướng tâm có đặc điểm gì?
A Mòn tạo nên hình ô van, có trục lớn theo phương lực ngang, trục nhỏ theo phương chốt piston
B Mòn tạo nên hình ô van, có trục lớn theo phương chốt piston, trục nhỏ theo phương lực ngang
C Mòn đều
D Ý khác
Câu 20 Áp suất cuối kì nén phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Tỷ số nén, nhiệt độ động cơ, tốc độ động cơ, dầu bôi trơn
B Độ kín khít của các chi tiết trong nhóm bao kín buồng cháy, tỷ số nén, nhiệt độ động cơ, tốc độ động cơ, dầu bôi trơn
C Độ kín khít của các chi tiết trong nhóm bao kín buồng cháy
D Không phải các ý trên
Câu 21 Hình vẽ thể hiện nội dung kiểm tra gì?
A Kiểm tra độ mòn thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ độ dày tán xu páp bằng đồng hồ 7
B Kiểm tra độ mòn của thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ vuông góc tán xu páp bằng đồng hồ 7
C Kiểm tra độ cong của thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ độ dày tán xu páp bằng đồng hồ 7
D Kiểm tra độ cong của thân xu páp bằng đồng hồ 6, kiểm tra độ vuông góc tán xu páp bằng đồng hồ 7
Câu 22 Chu kỳ bảo dưỡng được xác định như thế nào?
A Được tính theo quãng đường hoặc thời gian khai thác của ôtô, tùy theo định ngạch nào đến trước
B Được tính theo quãng đường ô tô làm việc
C Được tính theo thời gian ô tô làm việc
D Xác định theo cách khác
Câu 23 Các biểu hiện của ô tô khi hư hỏng hệ thống phanh là gì?
A Phanh không ăn, phanh bị dật, phanh ăn không đều ở các bánh xe, phanh bị bó, có tiếng kêu trong trống phanh, hư trợ lực
B Phanh không ăn, phanh bị dật, phanh ăn không đều ở các bánh xe, phanh bị bó, có tiếng kêu trong trống phanh
C Phanh không ăn, phanh bị dật, phanh ăn không đều ở các bánh xe, phanh bị bó, có tiếng kêu trong trống phanh, mức dầu giảm
D Ý khác
Trang 3Câu 24 Câu nào mô tả KHÔNG ĐÚNG vùng nghe tiếng gõ động cơ?
A Vùng 2: bao gồm tiếng gõ của séc măng, piston với xi lanh, chốt đầu nhỏ, đầu nhỏ và bạc đầu nhỏ thanh truyền
B Vùng 5: tiếng gõ của puli dẫn động bơm nước, quạt làm mát
C Vùng 3: bao gồm tiếng gõ của trục khuỷu với bạc biên
D Vùng 4: bao gồm tiếng gõ của trục khuỷu với bạc cổ trục chính
Câu 25 Đối với hệ thống lái dựa vào tiêu chuẩn nào để xác định độ mòn giới hạn?
A Tiêu chuẩn công nghệ B Tiêu chuẩn kỹ thuật C Tiêu chuẩn kinh tế D Ý khác
Câu 26 Phương pháp nào để xác định hiệu quả phanh của ô tô có độ chính xác cao nhất?
A Đo gia tốc chậm dần, thời gian phanh trên đường B Đo quãng đường phanh trên đường
C Đo lực phanh hoặc mômen phanh trên bệ thử D Phương pháp khá
a) b) c) d)
Câu 27 Vòi phun dầu diesel như hình nào là tốt?
A b) B d) C a) D c)
Câu 28 Bằng kinh nghiệm, dầu nhờn không còn sử dụng được nữa khi nào?
A Màu dầu nhờn đen, cảm nhận độ nhớt giữa hai ngón tay không còn, có mạt kim loại trong dầu bôi trơn
B Màu dầu nhờn đen, cảm nhận độ nhớt giữa hai ngón tay không còn
C Có mạt kim loại trong dầu bôi trơn
D Phương pháp khác
Câu 29 Kiểm tra cân bằng động áp dụng cho chi tiết nào?
A Các chi tiết như các bánh răng, bánh đà
B Các chi tiết dạng trục dài, các chi tiết quay với tốc độ cao
C Ý khác
D Chi tiết có đường kính khá lớn so với chiều dài trục
Câu 30 Đối với hệ thống truyền lực dựa vào tiêu chuẩn nào để xác định độ mòn giới hạn?
A Tiêu chuẩn kỹ thuật B Tiêu chuẩn kinh tế C Tiêu chuẩn công nghệ D Ý khác
Câu 31 Chốt khuỷu và cổ trục chính được đo kiểm tra độ mòn như thế nào?
A Đo tại hai mặt cắt cách má khuỷu 5-10mm, theo hai phương thẳng đúng và vuông góc với điểm chết dưới và điểm chết trên
B Đo ở giữa và tại hai mặt cắt cách má khuỷu 5-10mm, theo hai phương
C Đo ở giữa theo hai phương
D Một kiểu đo khác
Câu 32 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật để xác định độ mòn giới hạn dựa vào điều kiện nào?
A Tùy theo từng trường hợp B Hlv < Hgh C Hlv >Hgh D Ý khác
Câu 33 Độ rơ (hành trình tự do) vành tay lái có giá trị thích hợp nằm trong khoảng
nào?
A.5-100 B 30 - 450 C 2 - 2,50 D 20 - 25 0
Câu 34 Tụ điện trong hệ thống đánh lửa thường có các công dụng gì?
A Tăng điện áp đánh lửa B Dập tắt dòng tự cảm ở cuộn sơ cấp của bôbin
Trang 4C Bảo vệ tiếp điểm D Tất cả đều đúng
Câu 35 Khi chẩn đoán theo thành phần khí thải; nếu ở chế độ tăng tốc thì thành phần nào tăng?
Câu 36 Cặp chi tiết nào không cho phép có lượng mòn khi lắp ghép?
A Xu páp- ống dẫn hướng B Lỗ bu lông-bu lông bánh đà
C Trục-bạc bơm nước D Piston-chốt piston
Câu 37 Những cặp chi tiết nào dưới đây không cho phép có độ mòn khi lắp ghép?
A Chi tiết hệ thống truyền lực, các bánh răng, then hoa-rãnh then
B Con đội-dẫn hướng, xu páp-dẫn hướng
C Lỗ bu lông-bu lông bánh đà, trục-bạc bơm nước, trục-bạc bơm dầu
D Piston-sécmăng, piston-xi lanh, piston-chốt piston, trục khuỷu-bạc, vỏ bơm-bánh răng bơm dầu
Câu 38 Đối với hệ thống phun xăng điện tử của hãng TOYOTA, chế độ Test mode cần nối tắt các lỗ nào trên giắc chẩn đoán?
A E2 và TE2 B T1 và TE1 C E1 và TE2 D Các lỗ khác
Câu 39 Tiếng gõ của trục khuỷu với bạc biên đặc điểm gì?
A Âm thanh phát ra trầm, đặc biệt rõ khi động cơ làm việc với chế độ thay đổi tải trọng
B Âm thanh phát ra đều
C Nghe có tiếng hú
D Nghe rõ ở mọi chế độ tải trọng
Câu 40 Chọn câu SAI khi nói về quá trình bảo dưỡng?
A Tháo toàn bộ các chi tiết để kiểm tra, thay dầu mỡ và thay thế
B Bảo dưỡng ngày do lái xe thực hiện
C Bảo dưỡng định kỳ do công nhân trạm bảo dưỡng thực hiện
D Bảo dưỡng được chia làm ba loại: bảo dưỡng ngày, bảo dưỡng định kỳ và bảo dưỡng theo mùa
Câu 41 Bảo dưỡng ngày thông thường do ai thực hiện và các công việc chủ yếu là gì?
A Do công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện
B Do công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện, công việc chủ yếu là làm sạch, kiểm tra tình trạng kỹ thuật của ô tô
C Do lái xe hoặc công nhân trong xưởng bảo dưỡng thực hiện, công việc chủ yếu là làm sạch, kiểm tra đơn giản tình trạng kỹ thuật của ô tô
D Do lái xe thực hiện
Câu 42 Hình vẽ thể hiện nội dung gì?
A Đo hành trình tự do của vành tay lái B Đo khả năng đánh lái của vành lái
C Đo độ rơ của trục tay lái D Tất cả các ý trên
Câu 43 Động cơ diesel không nổ được thông thường do các nguyên nhân nào?
C Piston - xi lanh mòn D Thiếu dầu bôi trơn
Câu 44 Trong hệ thống lái độ chụm thường có giá trị bao nhiêu?
A 0 đến 6 mm B 10 đến 16 mm C 2 đến 10 mm D Thông số khác
Câu 45 Xác định câu trả lời SAI khi thấy áp suất dầu bôi trơn tăng?
A Không xảy ra hiện tượng tăng áp suất dầu bôi trơn B Độ nhớt dầu bôi trơn tăng
Câu 46 Cốt sửa chữa là gì?
A Cốt sửa chữa là độ tăng, giảm kích thước được qui định giữa nhà chế tạo phụ tùng và người sửa chữa sau mỗi lần sửa chữa
Trang 5B Cốt sửa chữa là bậc tăng, giảm kích thước được qui định giữa nhà chế tạo phụ tùng và người sửa chữa sau mỗi lần sửa chữa
C Là quy định sửa chữa đối trục khuỷu, mỗi bậc giảm là 0,25mm theo đường kính
D Là quy định sửa chữa đối với xi lanh, mỗi bậc tăng là 0,25mm theo đường kính
Câu 47 Đối với hệ thống phun xăng điện tử của hãng TOYOTA, chế độ Normal mode cần nối tắt các
lỗ nào trên giắc chẩn đoán?
A E1 và TE1 B TE1 và BAT C E1 và TE2 D Các lỗ khác
Câu 48 Bu gi có màu trắng thì tình trạng động cơ thế nào?
A Hệ thống nhiên liệu cấp hòa khí giàu B Tia lửa điện yếu
C Hệ thống nhiên liệu cấp hòa khí nghèo D Tia lửa điện quá mạnh
Câu 49 Xác định mòn của piston - xi lanh - séc măng trong chẩn đoán bằng cách nào?
A Đo độ lọt khí các te
B Đo áp suất cuối kỳ nén
C Đo áp suất cuối kỳ nén kết hợp với đo độ lọt khí các te
D Đo độ mòn nhóm bao kín buồng cháy
Câu 50 Đạp bàn đạp phanh chạm sàn xe nhưng phanh không hiệu quả là do?
A Điều chỉnh sai các thanh nối hoặc khe hở má phanh
B Xy lanh chính hỏng hoặc má phanh mòn quá giới hạn
C Thiếu dầu hoặc lọt khí vào hệ thống phanh
D Các ý trên
Câu 51 Xác định công suất có ích theo phương pháp không phanh là gì?
A Sử dụng phanh ngoài chứ không phải phanh của xe đó
B Cho 1 xi lanh làm việc các xi lanh khác không làm việc mà chỉ dùng làm tải
C Cho xe chạy nhưng không sử dụng phanh
D Sử dụng xe khác kéo để xác định công suất
Câu 52 Động cơ xăng nhiên liệu có lẫn nước, hở đệm nắp máy, màu khí xả như thế nào?
A Màu trắng B Không màu hay xanh nhạt C Màu nâu sẫm chuyển đen D.Màu xanh nhạt
Câu 53 Động cơ xăng làm việc tốt, quá trình cháy triệt để, màu khí xả như thế nào?
A Màu trắng B Không màu hay xanh nhạt (xanh da trời)
C Màu nâu sẫm chuyển đen D Màu xanh nhạt
Câu 54 Hàm lượng mạt các nguyên tố: Al, Si trong dầu nhờn tăng lên chứng tỏ chi tiết nào mòn?
A Piston B Xi lanh C Trục khuỷu D Bạc lót
Câu 55 Đây là đồ thị gì, tên các vùng của đồ thị?
A Đồ thị hao mòn chi tiết dạng trục, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc
B Đồ thị hao mòn chi tiết dạng lỗ, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc
C Đồ thị hao mòn chi tiết, 1: thời gian chạy rà, 2: thời gian làm việc, 3: thời gian không cho phép làm việc
D Tất cả các ý trên
Câu 56 Hao mòn là gì?
A Là sự thay đổi kích thước của chi tiết chỉ xảy ra trên bề mặt chi tiết
B Là sự phá hoại bề mặt chi tiết xảy ra không có qui luật và ở mức độ vĩ mô
C Là sự thay đổi kích thước của chi tiết
D Là sự phá hoại dần dần bề mặt ma sát, thể hiện ở sự thay đổi kích thước dần dần theo thời gian
Câu 57 Khi siết các bu lông nắp máy thì siết theo trình tự nào?
Trang 6A Từ trái qua phải B Từ giữa ra C Từ hai đầu vào D Từ phải qua trái
Câu 58 Kiểm tra, điều chỉnh hệ thống phanh gồm có những nội dung nào?
A Đo lực phanh và hành trình cần kéo phanh tay
B Đo lực phanh và hành trình bàn đạp phanh
C Xác định hiệu quả phanh
D Tổng hợp các ý trên đồng thời còn thêm một số nội dung khác
Câu 59 Hình vẽ thể hiện điều gì?
A Đo các thông số của động cơ và ô tô bằng đồng hồ VOM
B Đo các thông số điện và điện tử trên ô tô
C Chẩn đoán động cơ bằng máy Scan mã lỗi
D Tất cả các ý trên
Câu 60 Các chi tiết trong động cơ và ô tô có những dạng hư hỏng nào?
A Cong, xoắn trục dẫn đến sự không song song, không vuông góc giữa các bề mặt, các cổ trục
B Chi tiết biến dạng, thay đổi kích thước do hao mòn, thay đổi về tính chất, hư hỏng đột xuất ở mức vĩ mô
C Gãy vỡ, sứt mẽ, nứt, thủng
D Mòn côn, ô van, giảm chiều cao, mất tính chính xác của biên dạng làm việc
Câu 61 Có những phương pháp nào đề xác định công suất có ích của động cơ trong chẩn đoán?
A Đo theo gia tốc, đo trên phanh thử
B Đo không dùng phanh, đo theo gia tốc, đo trên phanh thử
C Đo không dùng phanh
D Đo theo gia tốc
Câu 62 Giới hạn độ cong thanh truyền là bao nhiêu?
A 0,25 mm/100 mm chiều dài B 0,16 mm/100 mm chiều dài
C 1,00 mm/100 mm chiều dài D 0,50 mm/100 mm chiều dài
Câu 63 Hao mòn chi tiết ảnh hưởng bởi các yếu tố chính nào?
A Áp suất, lực tác dụng, nhiệt độ, vận tốc, môi trường
B Tải trọng, nhiệt độ, vận tốc, điều kiện ma sát
C Áp suất, lực tác dụng, vận tốc
D Nhiệt độ, áp suất, vận tốc
Câu 64 Có những biện pháp nào để kiểm tra hư hỏng ngầm?
A Kiểm tra vết nứt bằng quang tuyến, kiểm tra theo hiệu ứng xung
B Kiểm tra thủ công
C Dùng khí nén hay nước có áp suất, kiểm tra vết nứt bằng từ trường
D Tất cả các ý trên
Câu 65 Biện pháp nào dưới đây KHÔNG THỂ xác định được công suất động cơ?
A Đo tiêu hao nhiên liệu
B Đo gia tốc
C Đo tốc độ của động cơ ứng với từng xi lanh làm việc
D Đo bằng phanh thử
Câu 66 Sử dụng các phương pháp nào để do hiệu quả của phanh tay?
A Kiểm tra trên bệ thử phanh, kiểm tra trên đường phẳng, đếm tiếng "tách" khi kéo phanh tay
B Kiểm tra trên bệ thử phanh, kiểm tra trên đường phẳng, đo lực phanh
C Kiểm tra trên bệ thử phanh, kiểm tra trên đường phẳng, kiểm tra trên dốc
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 67 Tiếng ồn của trục cam - con đội, cò mổ đủa đẩy có đặc điểm gì?
A Nghe rõ ở mọi chế độ tải trọng động cơ
B Nghe rõ khi thay đổi tải trọng
C Âm thanh phát ra nhỏ, đặc biệt rõ khi động cơ ở chế động không tải
D Âm thanh phát ra trầm
Câu 68 Trong hệ thống nhiên liệu diesel nếu van cao áp đóng không kín thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A Sai qui luật cung cấp, động cơ có khói đen, máy nóng
Trang 7B Động cơ có khói đen do phun rớt, máy nóng, đóng muội trong buồng cháy
C Làm giảm lưu lượng cung cấp
D Áp suất đẩy và lưu lượng bơm không đủ
Câu 69 Khi: Lò xo kéo các guốc phanh bị gãy, má phanh bị gãy, khe hở má phanh và trống phanh không đúng qui định nhỏ quá, gối đỡ má phanh mòn, trục trái đào bị rơ, tang trống bị đảo, ổ bi moay ơ bị rơ, ảnh hưởng đến ô tô như thế nào?
A Phanh bị dật B Phanh bị kêu C Phanh bị bó D Phanh không ăn
Câu 70 Đối với hệ thống phun xăng điện tử của hãng TOYOTA, chế độ Normal mode có tác dụng gì?
A Để tự động sửa chữa các hỏng hóc
B Để tìm chẩn đoán hư hỏng ở các bộ phận xe
C Dùng để xóa bộ nhớ cũ (code cũ) và nạp lại từ đầu (code mới) sau khi đã sửa chữa hư hỏng
D Không phải các ý trên
Câu 71 Hư hỏng nào dẫn đến giảm công suất động cơ?
A Do hệ thống đánh lửa B Do nhóm bao kín buồng cháy
C Do hệ thống nhiên liệu D Do các yếu tố trên
Câu 72 Ma sát theo quan điểm hiện đại có gì khác so với trước đây?
A Hệ số ma sát thay đổi tùy điều kiện ma sát
B Hệ số ma sát không phải là hằng số
C Hệ số ma sát là hằng số
D Hệ số ma sát thay đổi theo tải trọng và vận tốc trượt
Câu 73 Cặp chi tiết nào cho phép có lượng mòn khi lắp ghép?
A Lỗ bu lông-bu lông bánh đà B Piston-xi lanh
Câu 74 Trước khi chẩn đoán các hệ thống của ô tô cần kiểm tra điều gì trước tiên:
A Áp suất lốp B Kiểm tra phanh C Lốp xe D Cụm bánh xe, moay ơ
Câu 75 Khi lắp động cơ công việc chuẩn bị như thế nào?
A Sắp bộ chi tiết, kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, lắp trước một số nhóm chi tiết có yêu cầu lắp riêng
B Kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, lắp trước một số nhóm chi tiết có yêu cầu lắp riêng
C Sắp bộ chi tiết, kiểm tra cân bằng tĩnh, động các chi tiết, kiểm tra hao mòn
D Tất cả các ý trên
Câu 76 Hình vẽ thể hiện nội dung gì?
A Kiểm tra độ rơ cơ cấu lái B Kiểm tra độ rơ khớp dẫn động lái
C Kiểm tra nhíp D Kiểm tra dẫn động lái
Câu 77 Ly hợp ngắt không hoàn toàn có thể do yếu tố nào?
A Lò xo ép yếu B Hành trình tự do bàn đạp quá nhỏ
C Điều chỉnh các cần bẩy không đều D Đĩa ma sát quá mòn
Câu 78 Các nội dung nào KHÔNG PHẢI của bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ đối với ly hợp, hộp số, trục các đăng?
A Kiểm tra độ mòn của ly hợp Nếu cần phải thay
B Đo độ mòn các bánh răng hộp số
C Kiểm tra lượng dầu trong hộp số, cơ cấu dẫn động ly hợp
D Kiểm tra, điều chỉnh bàn đạp ly hợp, lò xo hồi vị và hành trình tự do của bàn đạp
Câu 79 Guốc phanh bị dính vào trống, lò xo trả guốc phanh bị gãy, má phanh bị tróc ra khỏi guốc phanh, ảnh hưởng đến ô tô như thế nào?
A Phanh ăn không đều ở các bánh xe B Phanh không ăn
C Phanh bị bó D Phanh bị kêu
Câu 80 Khi doa xi lanh thì doa theo cốt, thông thường tăng 1 cốt thì đường kính tăng lên bao nhiêu?
Câu 81 Giới hạn lớn khe hở giữa thân xu páp và ống dẫn hướng xu páp là bao nhiêu?
Trang 8A 0,10 mm B 0,05 mm C 0,50 mm D 1,00 mm
Câu 82 Ổ bi T (bi chà) trong ly hợp bị mòn, ảnh hưởng đến ly hợp như thế nào?
A Ly hợp bị trượt
B Ly hợp phát ra tiếng kêu
C Tăng hành trình tự do của bàn đạp ly hợp, làm ly hợp ngắt không hoàn toàn
D Không phải các ý trên
Câu 83 Các nội dung nào KHÔNG PHẢI của bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ đối với hệ thống điện?
A Kiểm tra các công tắc, đầu tiếp xúc đảm bảo hệ thống điện hoạt động ổn định
B Kiểm tra hao mòn chổi than máy phát
C Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện Bắt chặt các đầu nối giắc cắm tới máy khởi động, máy phát, bộ chia điện, bảng điều khiển, đồng hồ và các bộ phận khác
D Điều chỉnh bộ căng dây đai dẫn động máy phát, kiểm tra, điều chỉnh sự làm việc của rơ le
Câu 84 Hình vẽ thể hiện điều gì?
A Chẩn đoán động cơ và ô tô bằng tín hiệu đèn B Báo áp suất dầu quá cao
C Báo nhiệt độ nước làm mát tăng D Tất cả các ý trên
Câu 85 Bảo dưỡng định kỳ gồm những công việc gì?
A Tháo các chi tiết, kiểm tra đo đạt
B Tẩy rửa, kiểm tra, sửa chữa, siết chặt và điều chỉnh các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô
C Thay dầu, mỡ, lọc
D Tẩy rửa, kiểm tra, chẩn đoán, siết chặt và điều chỉnh các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô, thay dầu, mỡ, lọc
Câu 86 Áp suất hơi bơm lốp xe du lịch thường là?
A 2,8 - 3 kg/cm2 B 2,2-2,8 kg/cm 2 C 3,5 kg/cm2 trở lên D nhỏ hơn 1,5 kg/cm2
Câu 87 Kiểm tra, điều chỉnh hệ thống phanh gồm có những nội dung nào?
A Chẩn đoán cơ cấu phanh
B Đo lực phanh và hành trình cần kéo phanh tay
C Xác định sự không đồng đều của lực hay mô men phanh
D Tổng hợp các ý trên đồng thời còn thêm một số nội dung khác
Câu 88 Điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp ô tô là gì?
A Nếu tại đầu đòn mở bố trí các bu lông điều chỉnh thì cần nới đai ốc để điều chỉnh bu lông tiến ra hoặc vào nhằm thay đổi khoảng cách cần điều chỉnh
B Điều chỉnh bằng cách thay đổi chiều dài của thanh kéo bằng vít chỉnh hoặc chiều dài của dây cáp
C Nếu đòn mở được lắp trên bu lông điều chỉnh thì thay đổi chiều cao của bu lông bắt vào vỏ của ly hợp để thay đổi khoảng cách cần điều chỉnh
D Tất cả các ý trên
Câu 89 Dùng những chất liệu gì để kiểm tra kín xu páp?
Câu 90 Nguyên nhân nào làm cho tay lái nặng?
A Áp suất hơi của các lốp xe dẫn hướng không đủ hoặc không đều
B Hệ thống trợ lực hỏng
C Các chi tiết ma sát của hệ thống lái thiếu dầu mỡ bôi trơn
D Các ý trên
Câu 91 Áp suất cuối kỳ nén của động cơ xăng vào khoảng?
A Từ (7 - 15) kg/cm 2 B Từ (15 - 22) kg/cm2 C Từ (22 - 30) kg/cm2 D Từ (1 - 7) kg/cm2
Câu 92 Bánh xe mòn đều nhưng mòn nhanh là do?
A Độ chụm không đúng B Góc nghiêng ngoài bánh xe lớn
C Góc nghiêng ngang chốt lớn D Góc nghiêng dọc chốt lớn
Câu 93 Mòn nhiều ở phần giữa của bề mặt lốp là do các nguyên nhân nào?
A Áp suất lốp cao B Thiếu áp suất
Trang 9C Chỉnh sai các góc đặt bánh xe D Chỉnh sai độ chụm
Câu 94 Khe hở giữa trống phanh và má phanh phía trên đối cơ cấu phanh dầu, phanh khí là bao nhiêu?
A Phanh dầu (0,4 ÷ 0,5)mm, phanh khí (0,4 ÷ 0,5)mm
B Phanh dầu (0,2 ÷ 0,25)mm, phanh khí (0,6 ÷ 1)mm
C Phanh dầu (0,2 ÷ 0,25)mm, phanh khí (0,4 ÷ 0,5)mm
D Không phải các giá trị trên
Câu 95 Khi bu gi không đánh lửa thứ tự kiểm tra như thế nào?
A Điện ở dây cao thế, kiểm tra IC, kiểm tra bô bin, điện nguồn
B Điện nguồn, kiểm tra IC, điện ở dây cao thế, kiểm tra IC, kiểm tra bô bin
C Điện nguồn, điện ở dây cao thế, kiểm tra IC, kiểm tra bô bin
D Điện ở dây cao thế, điện nguồn, kiểm tra IC, kiểm tra bô bin
Câu 96 Hao mòn bình thường của chốt khuỷu dựa trên điều kiện nào?
A Dựa trên áp suất tác dụng lên chốt
B Dựa trên số lần lực tác dụng lên chốt khuỷu
C Dựa trên áp suất tác dụng lên chốt và số lần lực tác dụng lên chốt khuỷu
D Dựa vào chất bôi trơn
Câu 97 Khi dùng phương pháp hàn để hàn két nước thì số ống bị lấp không quá?
Câu 98 Xác định câu trả lời SAI khi nói nguyên nhân động cơ xăng tăng tốc kém?
A Van làm đậm không mở khi nhấn hết chân ga B Đường ống nạp hở
C Bơm tăng tốc bị mòn, hỏng D Chỉnh chế độ không tải không tốt
Câu 99 Công việc lắp động cơ, ô tô có những yêu cầu gì?
A Sử dụng nhiều dụng cụ, thiết bị, đồ gá, với trình độ tay nghề, kinh nghiệm cao
B Phải có các nguyên công kiểm tra chặt chẽ ở từng công đoạn lắp, sử dụng nhiều dụng cụ kiểm tra
C Phải đảm bảo độ chính xác lắp ghép, vị trí tương quan giữa các bề mặt lắp ghép
D Tất cả các ý trên
Câu 100 Hiệu lực phanh giảm KHÔNG THỂ do nguyên nhân nào?
A Đường kính trống phanh tăng B Hệ thống dầu phanh có gió
Câu 101 Xác định công suất có ích theo phương pháp không phanh là gì?
A Đẩy xe, vào số xác định vận tốc động cơ
B Đẩy xe, vào số xác định vận tốc ô tô
C Chỉ cho 1 máy hoạt động, các máy khác làm phanh cản do không hoạt động, đo tốc độ động cơ
D Đẩy xe không dùng phanh, xác định gia tốc quán tính của xe
Câu 102 Nguyên nhân nào làm cho bàn đạp phanh nhẹ?
A Xy lanh chính bị hỏng B Thiếu dầu, có khí trong dẫn động phanh dầu
C Điều chỉnh má phanh không đúng, khe hở quá lớn D Các ý trên
Câu 103 Khi chẩn đoán bằng cảm nhận mùi, mùi của các trường hợp nào có thể cảm nhận được?
A Mùi khét do dầu nhờn rò rỉ bị cháy xung quanh động cơ
B Mùi nhiên liệu cháy không hết thải ra theo đường khí xả hoặc mùi nhiên liệu thoát ra theo đường thông áp của buồng trục khuỷu
C Mùi khét đặc trưng từ vật liệu cách điện
D Tất cả các trường hợp trên
Câu 104 Khe hở chấu bugi ô tô sử dụng hệ thống đánh lửa điện tử giá trị bằng bao nhiêu?
A Giá trị khác B 0,5 - 0,6mm C 0,6 - 0,7 mm D 0,9 - 1,5 mm
Câu 105 Các hư hỏng của lốp xe gồm?
A Rơ lỏng các liên kết B Mòn bề mặt ngoài của lốp
C Không cân bằng bánh xe D Các ý trên
Câu 106 Cầu chủ động khi làm việc nóng là do?
A Chỉnh các bánh răng của truyền lực chính quá chặt B Bánh răng bị mòn
Trang 10C Trục bộ vi sai mòn D Thừa dầu bôi trơn
Câu 107 Khe hở chấu bugi ô tô sử dụng hệ thống đánh lửa bằng má vít có giá trị bằng bao nhiêu?
A 0,6 - 0,7 mm B Lớn hơn 1 mm C 0,5 - 0,6 mm D 1 - 1,5 mm
Câu 108 Mài chép hình là kỹ thuật dùng để gia công sửa chữa chi tiết nào?
Câu 109 Đối với hệ thống phun xăng điện tử của hãng TOYOTA, chế độ Test mode có tác dụng gì?
A Để tìm chẩn đoán hư hỏng ở các bộ phận xe
B Để tự động sửa chữa các hỏng hóc
C Dùng để xóa bộ nhớ cũ (code cũ) và nạp lại từ đầu (code mới) sau khi đã sửa chữa hư hỏng
D Không phải các ý trên
Câu 110 Chu kỳ bảo dưỡng định kỳ sau chạy rà như thế nào?
A Ô tô con 10.000km ô tô khách 8.000km B Ô tô con 8.000km ô tô khách 10.000km
C Ô tô con 15.000km ô tô khách 8.000km D Ô tô con 15.000km ô tô khách 10.000km
Câu 111 Câu nào KHÔNG PHẢI hư hỏng của bộ phận đàn hồi của hệ thống treo?
A Nhíp bị giảm độ cứng, vở ụ tăng cứng
B Biến dạng khâu: đòn giằng, bệ đỡ, bệ xoay, dầm cầu, nhíp lá, quang treo
C Bó kẹt nhíp do hết mỡ bôi trơn làm tăng độ cứng
D Gãy bộ phận đàn hồi do quá tải khi làm việc
Câu 112 Có những phương pháp nào để xác định hiệu quả phanh của ô tô?
A Đo lực phanh hoặc mômen phanh trên bệ thử B Đo quãng đường phanh trên đường
C Đo gia tốc chậm dần, thời gian phanh trên đường D Gồm các ý trên
Câu 113 Các nội dung nào KHÔNG PHẢI của bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ đối với động cơ đốt trong nói chung?
A Kiểm tra áp suất xi lanh động cơ B Kiểm tra hao mòn trục khuỷu
C Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp D Kiểm tra độ rơ trục bơm nước, puli dẫn động
Câu 114 Chẩn đoán theo thành phần khí thải là gì?
A Xác định thành phần khí thải thông qua mùi khói nhờ kinh nghiệm
B Sử dụng các thiết bị phân tích khí, để xác định thành phần khí thải như: CO, CO2, H2O (hơi), SO2, NOx, HC, bồ hóng
C Xác định thành phần khí thải thông qua màu khói, mùi khói nhờ kinh nghiệm
D Sử dụng các thiết bị phân tích khí, để xác định thành phần khí thải, màu khí
Câu 115 Hành trình tự do bàn đạp ly hợp đối với ô tô du lịch bao nhiêu là phù hợp?
A 20 - 25 mm B 2 - 2,5 mm C 0,2 -0,25 mm D 20 - 25 cm
Câu 116 Cách làm nào sau đây để chỉnh độ chụm bánh xe dẫn hướng?
A Xê dịch đầu trụ đỡ B Dùng bu lông lệch tâm để chỉnh
C Vặn xoay thanh kéo ngang D Dùng đệm chêm
Câu 117 Khi hệ thống phanh: Piston của xi lanh bánh xe bị kẹt (phanh dầu), điều chỉnh sai cam nhả (phanh khí), má phanh và tang trống bị mòn, điều chỉnh sai khe hở tang trống, má phanh, ảnh hưởng đến ô tô như thế nào?
C Phanh không ăn D Phanh ăn không đều ở các bánh xe
Câu 118 Hàm lượng mạt kim loại: Fe, Cr trong dầu nhờn tăng lên chứng tỏ chi tiết nào mòn?
Câu 119 Phương pháp chẩn đoán có những loại nào?
A Thông qua cảm nhận của con người, xác định các thông số chẩn đoán thông qua dụng cụ đo, sử dụng máy quét mã lỗi
B Chẩn đoán bằng màu khói, mùi khói và bằng tiếng ồn
C Chẩn đoán bằng giác quan và chẩn đoán bằng dụng cụ đo
D Phương pháp chẩn đoán đơn giản, tự chẩn đoán