BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA NGUYỄN ĐỨC TOÀN KẾT QUẢ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÔ HẤP Ở NGƯỜI BỆNH PHẪU THUẬT TIM HỞ TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 103 LUẬN VĂN THẠC SỸ ĐIỀU DƯỠNG
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA
NGUYỄN ĐỨC TOÀN
KẾT QUẢ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÔ HẤP
Ở NGƯỜI BỆNH PHẪU THUẬT TIM HỞ
TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 103
LUẬN VĂN THẠC SỸ ĐIỀU DƯỠNG
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA
NGUYỄN ĐỨC TOÀN
KẾT QUẢ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÔ HẤP
Ở NGƯỜI BỆNH PHẪU THUẬT TIM HỞ
TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 103
Ngành: Điều dưỡng
Mã số: 8720301
LUẬN VĂN THẠC SỸ ĐIỀU DƯỠNG
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS VŨ ĐỨC THẮNG
HÀ NỘI - 2022
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Để h hiệ ố L ậ i i â ọ g ả :
B Gi hiệ , hầ gi Kh Điề ỡ g hò g, i
ờ g Đại họ Phe i ậ h giả g ạ , h ớ g ẫ , giú ỡ i h
h h h g h họ ậ hỗ ợ i g iệ h hiệ L ậ ghi
TS BS Vũ Đ Thắ g - g ời hầ ậ â ị h h ớ g h i ừ
ị h ấ ề ghi , â g Đề g h ớ g ẫ , hỉ h ử giú i h
h h L ậ
B Gi ố , ác Phòng, Ban, và Kh Ng ại i ạ h (B20), Bệ h iệ
Q â 103 ạ ọi iề iệ , h hé i h hiệ h hậ ố iệ ghi giú ỡ i g h h h h L ậ
Gi h, h, hị ạ ớ họ iề ỡ g khóa 1 ờ g Đại
họ Phe i giú ỡ, hi ẻ h g i g hời gi họ ậ , â g Đề
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
TÓM TẮT NGHIÊN CỨU 1
ĐẶT VẤN ĐỀ 3
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 5
1.1 Giải hẫ g g 5
1.1.1 Giải hẫ hổi 5
1.1.2 Giải hẫ h h g 11
1.2 Si h h hấ 11
1.2.1 Quá trình th g hí ở hổi 11
1.2.2 Độ g hí 14
1.2.3 Độ g hở 15
1.2.4 Mộ ố h g ố h gi h g h g hí hổi 16
1.2.5 Ch g ậ h ể hí 17
1.3 Phụ h i h g h hấ hẫ h ậ i 18
1.3.1 Đặ iể hẫ h ậ i hở 18
1.3.2 V i ò hụ h i h g h hấ 18
1.3.3 T ụ g h g h hụ h i h g h hấ 19
1.3.4 C iế h g h hụ h i h g h hấ 20
1.4 Mộ ố ghi ề ậ hở ằ g ụ g ụ 21
1.4.1 T hế giới 21
1.4.2 Tại Việ N 21
1.5 Đị ghi 22
CHƯƠNG 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 24 Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 62.1.1 Ti h ẩ họ 24
2.1.2 Ti h ẩ ại ừ 24
2.2 Thời gi ị iể ghi 24
2.3 Thiế ế ghi 24
2.4 Cỡ ẫ ghi 24
2.6 Ph g h h hậ ố iệ 26
2.7 C iế ố ử ụ g g ghi 26
2.7.1 Đặ iể h g ệ h hâ ghi 26
2.7.2 Đặ iể â g g ời ệ h ớ ổ 28
2.7.3 Đặ iể ậ â g g ời ệ h ớ ổ 29
2.7.4 Đặ iể g i ệ h ổ 33
2.8 C i h ẩ h gi 34
2.9 Phâ í h ố iệ 36
2.10 Đạ g ghi 36
2.11 S ghi 37
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 38
3.1 Đặ iể h g ối ợ g ghi 38
3.1.1 Phâ ố he hó ổi 38
3.1.2 Phâ ố g ời ệ h he giới 38
3.1.3 Tiề ử ệ h i 39
3.1.4 Đặ iể ệ h ế hợ 39
3.2 Đặ iể â g g ời ệ h ớ ổ 40
3.2.1 Đặ iể hâ ắ g ời ệ h ghi 40
3.2.2 T iệ h g g 40
3.2.3 T iệ h g â g 41
3.2.4 Phâ ộ i he NYHA 41
3.3 Đặ iể ậ â g g ời ệ h ớ ổ 42 Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 73.3.1 Điệ â 42
3.3.2 X g g 42
3.3.3 Đặ iể h g h hấ g ời ệ h ớ ổ 43
CHƯƠNG 4 BÀN LUẬN 51
4.1 Đặ iể h g ối ợ g ghi 51
4.1.1 Đặ iể ổi giới 51
4.1.2 Đặ iể â g g ời ệ h ghi ớ hiệ 52
4.1.3 Đặ iể ậ â g g ời ệ h ghi 55
4.2 C h ố â g, ậ â g hiệ ế ả
hụ h i h g h hấ 57
4.2.1 Độ gi ở g g 57
4.2.2 C h g ố h g h hấ g ời ệ h hiệ 58
4.3 Hạ hế ghi 64
KẾT LUẬN 65 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 8DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BMI Chỉ ố hối hể (Body Mass Index)
CEC T ầ h g i hể (Circulation extra corporelle)
GOLD Chiế ợ ầ ệ h hổi ắ ghẽ ạ í h (Global
obstructive lung disease) HbA1C G e gắ he g i g ế h g ầ (Hemoglobin A1C) IVC D g í h ố g hí (Inspiratory Vital Capacity)
KMP Kh g g hổi
NYHA Hội i New Y (New York Heart Association)
PAPs Á â h ộ g ạ h hổi (Pulmonary Artery Pressure Systolic) PEF L ợ g ỉ h (Peak Expiratory Flow)
Trang 9DANH MỤC BẢNG
Trang 10DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biể 3.1 Phâ ố g ời ệ h he hó ổi 38 Biể 3.2 Phâ ố g ời ệ h he giới 38 Biể 3.3 Đặ iể iệ i ớ ổ 42
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 11DANH MỤC HÌNH
H h 1.1 Mặ ờ hổi 5
H h 1.2 Mặ g hấ 6
H h 1.3 S hổi g hổi 9
H h 1.4 S hổi ờ g ẫ hí 12
H h 1.5 Đ ờ g ẫ hí ấ ỏ FN 12
H h 1.6 C hế ạ ấ â g h g g hổi 13
H h 1.7 Cử ộ g h hấ g g h h 14
H h 1.8 M hậ CO2 ở 17
H h 1.9 M hải CO2 ở hổi 18
H h 2.1 A B Bộ ụ g ụ ậ hở SPIRO-BALL hế ậ hở 25
H h 2.2 M h g h hấ C eF i (Đ ) 26
H h 2.3 S VC 32
H h 2.4 S i h họ FVC 33
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 12TÓM TẮT NGHIÊN CỨU
Phẫ h ậ i hở h g h iề ị g ại h i iế , hiệ ại, ó
ử ụ g ầ h g i hể ể hiệ ử hữ ổ h g sinh lý và giải
X ấ h ừ h iễ ó, hú g i iế h h ghi ề i: “Kết quả phục hồi
chức năng hô hấp ở người bệnh phẫu thuật tim hở tại Bệnh viện Quân y 103”
hằ h i ụ i :
1 Mô tả kết quả phục hồi chức năng hô hấp ở người bệnh phẫu thuật tim hở
tại Bệnh viện Quân y 103
2 Xác định các yếu tố liên quan đến phục hồi chức năng hô hấp ở người
bệnh phẫu thuật tim hở tại Bệnh viện Quân y 103
Đề i ghi ấ ề g í h ầ hiế ó ghĩ h iễ
hằ gó hầ giú h g iề ị g ời ệ h hẫ h ậ i hở ớ h i
hụ h g h hấ ói i g ạ g hỏe ói h g, g hời gó
hầ â g hấ ợ g iể ị h hẫ h ậ i hở
Nghi ợ hiế ế ghi hiệ ạ g ớ ấ ả các
ệ h hâ hẫ h ậ i hở ới i h ẩ họ : ng ời ệ h ợ hẩ
Trang 13Ng ời ệ h ợ h gi ặ iể â g, ậ â g h
g h hấ ớ hiệ S hi ậ hở ằ g ụ g ụ, g ời ệ h ợ ại
h g h hấ ể h gi hiệ ả h g h hiệ , hằ ả ời h i
â hỏi: hiệ ả h hụ h i h g h hấ ở g ời ệ h hẫ h ậ
i hở hữ g ế ố i ế hiệ ả hụ h i h g h hấ ở
ệ h hâ hẫ h ậ i hở
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 14ĐẶT VẤN ĐỀ
Bệ h i ạ h ệ h hổ iế g hâ ử g h g ầ
hế giới Ở H K , 11% g ời ừ 20 ế 40 ổi ó ệ h i ạ h, g hi 37%
ừ 40 ế 60, 71% g ời ừ 60 ế 80 85% g ời 80 ổi ó ệ h i
g m tổ h g ở i , i , ạch vành hoặc bẩm sinh Tuy vậy, s phát triển
c a phẫu thuật tim hở ở g ời lớ ặt ra thách th c lớ h g h ó iều
ỡ g ớc, trong và sau mổ Ng gặp biến ch ng hô hấp trên các bệnh nhân phẫu thuật tim hở h ờ g , ộng từ 20 - 95% phụ thuộc vào loại phẫu thuật Phẫu thuật tim hở với tuầ h g i hể giảm khả g hí h ghi, giảm ô xy máu, rối loạn tâm thần, và rối loạn giấc ng [1], [2], [3] Gây mê sâu và kéo dài trong mổ tim có thể dẫ ế h ổi dung tích phổi, rối loạn vậ ộ g h h, giảm s h hấp, hình thái hô hấ , ổi khí, và phản ng với h ổi
n g ộ CO2 Ng i , ờng mở ng c giữ g c, tuầ h g i thể, tiền sử hút thuố , é h , i ờ g ũ g ếu tổ g g biến ch ng hô hấp sau mổ
Do vậy, việc ch ộng cải thiện tình trạng ch g hục h i hô hấp bằng các biện pháp d hò g ó ghĩa quan trọng trong việc nâng cao chấ ợng h i phục s c khỏe c g ời bệnh sau phẫu thuật tim hở Phục h i ch g h hấ cho thấy tác dụng cải thiện các chỉ số ch g h hấ , ó giảm các biến
Trang 15ới ế ả hụ h i h g h hấ ệ h hâ hẫ h ậ i hở ại
g â hú g i X ấ h ừ h iễ ó, hú g i iế h h ghi
ề i: “Kết quả phục hồi chức năng hô hấp ở người bệnh phẫu thuật tim hở tại
Bệnh viện Quân y 103” hằ h i ụ i :
1 Mô tả kết quả phục hồi chức năng hô hấp ở người bệnh phẫu thuật tim hở
tại Bệnh viện Quân y 103
2 Xác định các yếu tố liên quan đến phục hồi chức năng hô hấp ở người
bệnh phẫu thuật tim hở tại Bệnh viện Quân y 103
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 16CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN
1.1 Giải phẫu lồng ngực
1.1.1 Giải phẫu phổi
Phổi hí h hệ h hấ , i ả ổi hí giữ i
ờ g g i hể Mỗi g ời ó h i hổi ằ g g g , h ả g
ằ ở giữ h i hổi gọi g hấ [6]
A Phổi hải, B Phổi i
* Ng : Nguyễn Văn Tường (2006) “Sinh lý – Bệnh học hô hấp” [7]
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 17Hình 1.2 Mặ g hấ
A Phổi hải B Phổi i
* Ng : Nguyễn Văn Tường (2006) “Sinh lý – Bệnh học hô hấp” [7]
Mặt trung thất (mediastinal surface), hay mặt trong, lõm sâu do có ấn tim Ở sau - trên ấn tim là một vùng hình vợt gọi là rốn phổi Rố i h h hần tạo nên phổi i i hỏi phổi Ở ngoài phổi, các thành phần này tạo nên cuống phổi Màng phổi tạng bọc mặt trung thất tới rốn phổi thì quặt vào bọc cuống phổi và liên tiếp với màng phổi thành Phần màng phổi bọc rốn và cuống phổi còn kéo dài xuố g ới tạo nên dày chằng phổi
Mặt hoành (diaphragmatic surface) hay bé mặt c a áy phổi (có thể coi áy
là vùng thấp c a phổi), lõm, úp lên vòm hoành, qua c hoành liên quan với mặt trên
c a gan M c a áp xe gan có thể vỡ qua c hoành lên ổ màng phổi Riêng phổi trái
ò i h h ới ị và t Ngoài các mặt nói trên, phổi còn có các mặt gian thu ợ g h ời các khe gian thu
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 18Đỉnh tròn, nhô lên vào nền cổ qua lỗ trên c a l ng ng c
Các khe và thuỳ phổi
Phổi phải ợc chia thành ba thùy trên, giữa và d ới bởi hai khe, khe chếch
và khe ngang Các khe từ bề mặt c a phổi n sâu vào ến tận rốn phổi Khe chếch i qua cả ba mặt c a phổi; nó ng n cách thu d ới với các thùy giữa và trên Khe ngang ngắ h , hỉ thấy ở mặ ờn và mặt trung thấ , g h thùy trên với thùy giữa Phổi i ợc chia thành hai thùy: thùy trên và thùy ới i he hếch thùy trên phổi trái có h i g g ỉ h g ỡi
Phế nang và màng hô hấp
Phế nang Phế g ợc các mao mạch phổi bao bọ h ột mạ g ới Mỗi phế g h ột cái túi nhỏ, nhận không khí từ nhánh tận cùng c a cây phế quản là các ống phế nang Từ các ống phế nang có các túi phế g ến các phế nang Ở g ời có khoảng 300 triệu phế nang và có diện tích tiếp xúc giữa phế nang
và mao mạch là khoảng 70-120 m2 [7], [8] Phế g ợc cấu tạo g m một lớp biểu mô phế nang, trên bề mặt c a lớp biểu mô phế nang có ph một lớp dịch, là chất hoạt diệ ò ợc gọi là lớp Surfactant có tác dụng làm giảm s g ề mặt
c a các phế nang, tham gia ổ ị h í h h ớc phế nang [7], [8] Các phế nang có
lớ g hế nang Lớp này tiếp xúc với mô liên kết nằm ở khoảng kẽ giữa các phế nang hoặc tiếp xúc tr c tiếp với thành mao mạch phế g N i iếp giáp giữa phế nang và mao mạ h i ả h ổi hí ò ợc gọi là màng hô hấp [7], [8]
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 19Màng hô hấ ị hô hấp c a phế g, i iếp xúc giữa phế nang và mao mạ h, i c tiếp xả h ổi khí Màng hô hấp có cấu tạo g m
6 lớp: lớp chất hoạt diện, lớp biểu mô phế nang, lớ g hế nang, lớp liên kết, lớ g ạch và lớp nội mao mạch [7], [8] T ợc cấu tạo bởi 6
lớ h g nó rất mỏng, bề dày trung bình c a màng hô hấp chỉ khoảng 6 µm, có chỗ chỉ khoảng 0,2 µm Ở g ời ởng thành diện tích c a màng hô hấp khoảng 50
- 100 2 ợng máu ch a trong hệ mao mạch phổi khoảng 60-140 Đ ờng kính mao mạch chỉ khoảng 5 µm tro g hi ó ờng kính h ng cầu khoảng 7 µm,
ó hi i ạch h ng cầu phải “ é i ” ới i ọt, tạ iều kiện cho quá trình khuyế h hí ợc dễ dàng [7]
1.1.1.2 Cuống phổi (root of lung)
Cuống phổi nối mặt trong c a phổi với trung thấ ợc tạo nên bởi các thành phầ i h ặc ra khỏi phổi tại rốn phổi Các thành phầ ó hế quản
hí h, ộng mạch phổi, ộng mạch phế quả , ối thần kinh t ch c a phổi,
ĩ h ạch phổi, ĩ h ạch phế quản, bạch mạch, các hạch bạch huyết phế quản-phổi và mô liên kết lỏng lẻo, tất cả ợc bao bọc bởi màng phổi Phế quản
hí h, ộng mạch phổi ĩ h ạch phổi là những thành phần tr c tiếp tham gia vào ch g h hấp c a phổi ợc gọi là cuống phổi ch c phận Các thành phần còn lại ó i ò i ỡng cho phổi và tạo nên cuống phổi i h ỡng
1.1.1.3 Màng phổi (pleura)
M g hổi ộ h h ạ í ọ ấ hổi B g h i : g hổi ạ g g hổi h h, giữ h i ộ h g iề g gọi ổ g hổi ( e i ) B h h ờ g h i g hổi h hỉ h
h hi ó ị h ( ị h g hổi) h ặ hí ( hí g hổi) Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 201.1.1.4 Hệ thống đường dẫn khí
Đặc điểm hình thái của đường dẫn khí: Đ ờ g ẫ hí g ũi, h ặ
iệ g, họ g, h h ả , hí ả , hế ả ( hế ả gố i hải hâ hi
ừ 17- 20 ầ ), iể hế ả , iể hế ả ậ , hế g, ố g - úi hế
g hế g Cấ ạ họ ờ g ẫ hí Cấ ạ hành các
hế ả h g h giố g h g ố hiề i â hế ả T hi ,
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 21hố g g ũi ó ụ g ả hạ ụi hỉ ó hữ g hạ ụi ó í h h ớ
hỏ h 5 µ ( ò gọi ụi h hấ ) ới ợ hế g Từ h h ả ế
iể hế ả ậ ó h ớ iể ụ giả ầ g ó g h ể C g
g, h ể ộ g ộ hiề ừ g g i, ó ụ g ẩ hấ h hỏi ờ g ẫ hí, ó ó ụ g ạ h ờ g ẫ hí Lớ ị h h
h ể ộ g hệ hố g g ề ặ iể ặ g
ờ g ẫ hí ó ụ g í h hạ ụi, i h ẩ … ẩ hú g ra ngoài [8]
Ch g ấ h h i ớ h g hí hi hí : Kh g khí hí ợ ởi ấ ế 37oC ợ h h i ớ hờ hệ hố g
ạ h h g hú ờ g ẫ hí hờ ó ế iế ớ , iế h g
ớ iể g ờ g ẫ hí [9]
Ng i h g ể , ờ g ẫ hí ò ó ộ ố h g h
h h g h â , h g gó hầ iể ộ h ả h g iể hiệ ời ói, ời, hó …
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 22ạ h hổi Để ó h h ệ h hâ , hổi hải h ạ ộ g h g
hí ể hí hế g h ờ g ợ ổi ới, ế hổi ũ g ầ
h ờ g ợ ổi ới, ợ ổi ới hờ h ạ ộ g i ụ
ộ ầ h
1.2.1 Quá trình thông khí ở phổi
Q h h g hí ở hổi ợ h hiệ hờ hổi g g L g g
ộ h g g g ó g , g ộ ố g, g ờ , g
ò Chú g ợ h h ộ hộ í ó hể ử ộ g h ổi
ợ hể í h, hí ổ, g ó h ó ạ h hầ i h ớ , hí
g g h h, ó h i ò ò g ò ạ Phổi ằ g g
g , hổi hải ó h , hổi i ó h i h C h ại hi iể h , ỗi
iể h ó iể hế ả , ối g hế ả ậ g hi h h hữ g ố g
hế g, úi hế g hế g Phế g hữ g úi hí i hệ ới
ạ h h ạ g ổi hí, giữ hế g ó ợi h i ạ h
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 23hổi ó í h h i C hí ổi giữ hế g ạ h ộ g ấ
*Ng : Nguyễn Văn Tường (2006) “Sinh lý – Bệnh học hô hấp” [7]
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 24Đ ờng dẫn khí g m: mũi, miệng, họ g, h h ả , hí ả , hế ả
iể hế ả Đ ờ g ẫ hí ó h g ẫ hí ừ g i hổi ừ hổi i , ó h g hải hữ g ố g hụ ộ g ó hữ g ấ ú ặ iệ ể
h hiệ h g ộ h ố hấ Đả ả ọ ạ h, ởi ấ , h h i
ớ ể h g hí hi ới hế g ó iề iệ h ậ ợi hấ h ổi
hí ế hế g
Hình 1.6 C hế ạ ấ â g h g g hổi
*Ng : Nguyễn Văn Tường (2006) “Sinh lý – Bệnh học hô hấp” [7]
Th g hí hổi h ạ ộ g hí hổi, ợ h hiệ ằ g
Trang 25, h hấ h g ữ gi ề , hể í h g g giả i he hiề , h ấ hế g ớ h ấ hí ể , ế ả h g hí i hỏi hổi Thở ối ử ộ g he ố , ó h i ò i
ờ ó ụ g hạ hấ g ờ i ò hẳ g ụ g ó
ụ g ẩ ạ g ụ g â g h ò h h ề hí g g , ộ g
ẩ h hỏi hổi ộ ợ g hí gọi hể í h ữ hở
Hình 1.7 Cử ộ g h hấ g g h h
*Ng : Nguyễn Văn Tường (2006) “Sinh lý – Bệnh học hô hấp” [7]
Khi ó ối ạ h g hí hổi ẽ ả h h ở g ế h g ổi hí hổi Hiệ ó ấ hiề h g ố h gi h g h g hí hổi ừ ế
he h i ò Khi h h ại h hẳ g , hạ hấ ố g, ó g hiề
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 26C h h hạ hấ 1 ó hể g hể í h g g 250 Khi hít vào bình h ờ g h h hạ hấ ố g h ả g 1,5 , hể
í h g g g h ả g 375
T g ộ h h hấ h h ờ g g g h ổi hể í h h ả g 400- 500 , hí h ậ h h h hấ ọ g, ế ị iệ ẽ ối
Hí ối : Nế ố gắ g hí hế h ó h ộ ố g tham gi h : C ò hũ , g hé Nhữ g h h ờ g
h ấ hí ể , ẩ h g hí ừ hổi g i [7, 8]
Độ g hở ối : L ộ g í h hi hở ối ầ h ộng
h h h ụ g Nhữ g hi ại é g ờ hạ hấ ố g
ữ , ộ g hời é ạ g ở ụ g, ẩ h h i ề hí g g ,
hể í h g g giả hiề h ữ , hể í h hổi ũ g giả , ấ hế g
g hiề h ữ ới ấ hí ể , ẩ h g hí g i hiề h [7, 8] Khi ó ối ạ h g hí ẽ ả h h ở g ế h g ổi hí hổi
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 27Hiệ ó ấ hiề h g ố h gi h g h g hí hổi h h
Thể í h hở ối giâ (F e E i V lume: FEV1)
Tỷ ệ FEV1/VC ò gọi hỉ ố Tiffe e
L ợ g hở ở ử giữ FVC (M i i e E i F w: MMEF)
Trang 281.2.5 Chức năng vận chuyển khí của máu
Ở hế g, hờ h h g hí, h g hí ợ ổi ới,
hâ 02 , hâ CO2 hấ T i ại ở ổ h , h hi ố i
ụ , hâ O2 hấ ò hâ CO2 ại D h h ệ h ề hâ ,
hí h ế h giữ hổi , h ặ giữ ổ h , ó h hiệ
*Ng : Nguyễn Văn Tường (2006) “Sinh lý – Bệnh học hô hấp” [7]
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 29Hình 1.9 M hải CO2 ở hổi
*Ng : Nguyễn Văn Tường (2006) “Sinh lý – Bệnh học hô hấp” [7]
1.3 Phục hồi chức năng hô hấp sau phẫu thuật tim
1.3.1 Đặc điểm phẫu thuật tim hở
Phẫu thuật tim hở h g h iều trị ngoại khoa hiệ ại có can thiệp lớn, có sử dụng tuầ h g i hể Tuầ h g i hể giúp duy trì tuần hoàn nuôi các tạng trong khi ngừ g i h g ó ũ g ó ất nhiều các tác dụng có hại h ối loạn nội i, g i h hất trung gian hóa học, hoạt hóa hệ kinin huyế g các tác hại này biểu hiện và thể hiện rõ trong quá trình hậu phẫu [12]
Phẫu thuật tim hở bao g m các phẫu thuậ ợc th c hiệ i , i , ộng mạch ch , ộng mạch phổi ộng mạch lớn nối với tim, có mở, xẻ các
bu ng tim và sử dụ g h g h ảo vệ tế bào tim, tuy nhiên thời gian liệt tim
h g ó ới h ó i ế g i hậu phẫu [13]
Phẫu thuật tim hở là một loại phẫu thuật l ng ng c, thời gian phẫu thuật kéo dài, thở máy trong và sau mổ lâu, ờng mổ rộng, ó ả h h ởng nhiề ến phục
Trang 30g h hấ ổ ạ hiệ ả ố , òi hỏi hải ó i , ậ ụ hầ
h ố , g ời iề ỡ g h ó , ố gắ g hợ g ời ệ h
ũ g h â h ó , giú ỡ gi h g ời ệ h g ừ hi h ẩ
ị ổ h ế hi g ời ệ h iệ ộ hời gi ó Nó g h g ạ
ộ g họ g ời ệ h, òi hỏi ộ ố iệ h iề ị hối hợ ,
i h ể g hiệ ả h g h , h : â iệ h , h ố giả ạ h, g ờ , hí g… [16]
Ng ắ h hiệ hụ h i h g h hấ : g ầ ộ ạ h,
í h he hời gi , iệ h g ả iệ h ớ Phụ h i h
g h hấ ộ giải h ổ g hể g hiề iệ h h (1) hí â ,
hở hậ , h hạ ờ , (2) g i ậ ớ he hế F e , ậ h , ậ hở, (3) ỗ
g ể í h hí h h , (4) ử ụ g ộ ụ g ụ ể ậ hở í h , ớ hấ ó hể (5) ậ i ại ớ
Trong các biện pháp trên thì việc tập thở là một khâu quan trọ g, giú g ời bệnh nhanh chóng phục h i ch g h g hí ổ
1.3.3 Tác dụng của các phương pháp phục hồi chức năng hô hấp
Khí g: ể g ị h iế , giả í h hí h h ờ g hở [17]
Vỗ g: h ị h iế g hỏi h h hế ả í h hí h hả ạ
h hỉ hời gi gắ ới i ú hụ ại, ổ ề ( hi
ó ộ ố g g ộ g ạ h hổi, giả h ế , hả hế ả , , , ặ , hắ hế ả ối ạ hị i )
Tậ hở ới ụ g ụ ậ hở ớ hi ó hể
Hú ị h iế ợ g: T h ộ ừ g g ời ệ h g ời
iề ỡ g iệ h í h hí h hả ạ h ể g ời ệ h h hạ ờ
Trang 31ả â hú ở họ g, ể í h hí h hả ạ h ằ g h g hú ẩ
ú h g ể â ẽ gâ hả ạ
Hút ị h họ g: hú họ g hú h g (hú i ghỉ i hú h g
hú i ụ ) Nế hú i ụ g hú g iệ g ẽ í h hí h iế hiề ớ ọ
g ời hiế i h ghiệ ẽ hiể hầ ờ Hú ới â ó hể gâ
hả h h , họ g h g ời ệ h g h hấ
Dẫ hế h ó : Th ổi hế 2h/ ầ ể ải hiệ ối ạ
h g hí/ ới , giả h g hổi hụ h ộ ải hiệ hó ,
hí hế ả hiễ g hé [18], [19]
Nhữ g iế h g ó hể hạ hế ợ hi hú ú g ỹ h ậ , ộ g
hú hẹ h g, ờ g í h ố g hú hí h hợ ( ằ g 1/2 ờ g í h ố g ội hí
ả ), hú hâ h g ới 100 Hg Bậ hú hi ắ ầ ú ố g hú Thở ới FiO2 80- 100% g hời gi hú Thời gi ỗi ầ hú < 15 giây.D g g hú h ẩ , ộ ầ
Đ ổ, g ời ệ h hiề ổ hấ hi ò ố g ẫ
hế, hi g ời ệ h hí â hổi ở h h g hạ ố g ẫ H
hạ ổ giú ố g ờ i g i g hời h ổi hể í h g g
g ời ệ h ẽ h Nhữ g hạ hế ó g ời iề ỡ g hải iế hối ế hợ giả hế g h g ớ hi h h ặ gối ớ g , h ặ
e i ố ị h g g , ế hợ h ổi hế, hí g, ỗ g, ậ ộ g ậ hở… giả iế h g i hổi, ẹ hổi ổ gó hầ h h g g
ộ hẫ h ậ hụ h i g ời ệ h, ú gắ hời gi ằ iệ hi
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 32S hei ộ g (2008) iế h h ộ ghi gẫ hi iề ị g
h ế ằ g ậ hở ới ụ g ụ 15 hú ỗi g g 8 ầ ở ệ h hâ i
h ờ g 2 hẳ g ị h ậ hở ằ g ụ g ụ giả ó ghĩ ả h ế
â h h ế â g ở ệ h hâ i h ờ g uýp 2 ó è g
h ế [21]
Kawecka – J z z ộ g (2017) ghi hiệ ả ậ hở hậ
ới ụ g ụ hỗ ợ 2 ầ ỗi g , ỗi ầ 15 hú g 10-12 ầ , ối ới g
ới h ớ g ẫ 12 hú ỗi g g 8 ầ ầ ố i h ế ở g ời
ắ ế hợ i h ờ g, g h ế h hấ iệ ậ hở ới ụ g ụ giú
iể ố h h ế â h ầ ố i ệ h hâ [23]
D z z ộ g (2016) h gi h ổi h ế ở ệ h hân suy
i ạ í h hi ậ hở hậ ới hiế ị RES eRATE g 10-12 ầ hậ hấ
iệ ậ hở h g gâ hạ h ế hế ở ệ h hâ i [24]
1.4.2 Tại Việt Nam
Phụ h i h g h hấ h hấ ế ả í h g iệ h ẩ ị
g ời ệ h ớ ổ ớ h i hụ ổ, ậ gi ị h g h hụ
h i h g hấ ối ới g ời ệ h hẫ h ậ g g hẫ h ậ i hở
g ời ớ ở Việ N ẫ h ợ ghi ầ D ới â ộ ố ghi
g ớ , hú g i ấ ở h hả :
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 33Ng ễ Th h T g ộ g (2015) ghi 50 ệ h hâ ợ
ử ụ g ộ ụ g ụ ậ hở ại h Phẫ h ậ g g , Bệ h iệ â 103,
ế ả h hấ iệ h h hấ ằ g h ử ụ g ộ ụ g ụ ậ hở h các
ệ h hâ ớ hẫ h ậ hổi, g hổi g hấ ó hiệ ả g
iệ giú g hỉ ố hí hế g h ệ h hâ [25]
Bạ h Thị H (2011) h gi hiệ ả iệ h h hấ ệ h
hâ hi ị ẹ hổi ú ội hí ả ại ệ h iệ i H Nội h hấ
ệ h hâ hi ải iệ h h hấ ải hiệ õ ệ hả g h hấ iể hiệ
ỷ ệ ố ờ g hợ hổi ở h é ghiệ hí ộ g ạ h [9]
Phạ Hữ L ộ g (2021) ghi 98 ệ h hâ hấ h ng
g ó ẫ g hổi ại T g â i ạ h g g , Bệ h iệ hữ ghị Việ - Đ ừ h g 6/2020 ế 11/2020, h hiệ úng ớ iệ
h ậ hổi ó g 76%, iế he iệ h hở hú i 46%, iệ h ậ hở
c h h 27% Kế ả ghi h hấ iệ h ậ hở ộ iệ h
ọ g g h ó ệ h hâ hấ h g g ó ẫ g hổi [26]
1.5 Địa bàn nghiên cứu
Tên khoa: Khoa Phẫu thuật Tim mạch (B20) - Bộ T g â Ti
ạ h - Bệ h iệ Q â Y 103
Ng h h ậ : 19/11/2018
Ch g, hiệ ụ h Phẫ h ậ Ti ạ h, Bộ – Trung tâm
Ti ạ h, Bệ h iệ â 103, Họ iệ Quân y
Trang 34h iể g ụ g h h h họ hế giới g ớ iề ị,
h ó hỏe h ộ ội hâ â
Phẫu thuật bệnh mạch máu ngoại vi
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 35- Ng ời ệ h ừ hối h gi ghi
- Ng ời ệ h ó iề ử ị ệ h h hấ ạ í h h : Bệ h hổi ắ ghẽ
2.4 Cỡ mẫu nghiên cứu
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 362.5 Quy trình nghiên cứu
Khi g ời ệ h iệ ó hỉ ị h hẫ h ậ i hở, g ời ệ h ợ
gi h g h hấ ầ ầ Thời gi ậ ổi g 3 giờ B ổi hiề 2 giờ
ổi ối 2 giờ
Ng ời ệ h ợ o ch c n ng hô hấ ầ 2 ( ậ 1 ế 2 ầ ) ể h
gi hiệ
Hình 2.1 A và B Bộ ụ g ụ ậ hở SPIRO-BALL hế ậ hở
*Ng : Khoa Ngoại tim mạch, Bệnh viện Quân y 103
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 37
Hình 2.2 M h g h hấ C eF i (Đ )
*Ng : Khoa Chẩn đoán chức năng, Bệnh viện Quân y 103
2.6 Phương pháp thu thập số liệu
S hi ợ g hội g ạ g ghi i h họ ,
Số 347/GCN-HĐĐĐ, M ghi : HSĐC.43.2021.S T ờ g Đại họ Điề
ỡ g N ị h, Bệ h iệ Q â 103, chúng tôi iế h h h hậ ố iệ
Th g i , ữ iệ ợ h hậ g h ả g 6 h g ừ h g 02/2021 ế
tháng 08/2021 ại Khoa phẫ h ậ Ti ạ h, Bệ h iệ Q â 103
- Tiến trình thu thập thông tin, dữ liệu:
+ L họ hữ g g ời ệ h ó iề iệ h gi ghi
+ Ng ời bệnh tiêu chuẩn sẽ ợc giới thiệu mục ích, nội dung, ph ng
pháp và quyền lợi c a ng ời tham gia nghiên c u và ợc h ớng dẫn các b ớc
tham gia nghiên c u, g ệ ế h gi ghi
- Số iệ ghi ừ h ệ h ợ ậ hậ ệ h ghi ,
í h ằ g hầ ề Mi f Excel ể ử ụ g h hâ í h hố g
2.7 Các biến số sử dụng trong nghiên cứu
2.7.1 Đặc điểm chung bệnh nhân nghiên cứu
- T ổi ( ): í h ằ g h hậ ố iệ ừ i i h g ời ệ h,
ợ hi h h 4 hó : < 20 ổi, 20 – 40 ổi, 41 – 60 ổi ≥ 60 ổi
- Giới í h:
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 38+ Nữ
- Tiề ử ệ h i :
+ Kh g õ iề ử
+ Tiề ử hấ i : he i h ẩ J e ( ó iề hỉ h 2015) [27].
+ Đ ổ i hở ớ ó: có hay không
* Chẩ ố hấ hớ ấ í h òi hỏi hải ó 2 iể hiệ hí h h ặ 1
iệ h g 2 iệ h g h g hiễ g i ầ hó A ( g h ặ
g h ẩ ộ h g hể h g h ế h h ( i e i O, i-DN e B), ấ
g hầ họ g g í h ở ẻ ó iể hiệ â g gợi i họ g i ầ )
Bệ h i ó hể iể hiệ â g /h ặ ới â g Vi i ới
N g ộ g e h ế g ú ói (f i g g e: FPG) ≥ 126 mg/dL (hay 7 mmol/L)
N g ộ g e h ế g ở hời iể 2 giờ ghiệ h g
ạ g e ờ g ố g 75g ( g e e e e : OGTT) ≥ 200 g/ L (h 11,1 mmol/L)
H A1 ≥ 6,5% (48 / )
Ở hữ g g ời ắ ệ h i h ờ g ó iệ h g i h iể g
g e h ế h ặ g e h ế g ở hời iể ấ ≥ 200 g/ L (h 11,1 mmol/L)
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 39+ Rối ạ i i : hẩ he i h ẩ Hội Ti ạ h họ Việ
N ới ế ả é ghiệ h lesterol máu > 5,2mmol/l, triglyceride > 1,7mmol/l, LDL-cholesterol > 2,58mmol/l và HDL-cholesterol < 1,03mmol/l
Không vậ ộng thể l c nào không gây khó chịu Triệu ch g g
c a suy tim xảy ra ngay khi nghỉ g i, hỉ một vậ ộng thể l c nhẹ
ũ g iệu ch g g gi g
*Ng : Miller – Davis 2006 [30]
- T iệ h g h hể
+ Nhị i ề h ạ hị + Có phù hay không
+ Gan to không
+ Tĩ h ạ h ổ ổi h g
Copies for internal use only in Phenikaa University
Trang 40- Độ gi ở g g ( ): ử ụ g h ớ â h g h i, o
h i g g g ời ệ h h g i ờ g V ( g g ú ú) ở h hí ối h hở ối Độ gi ở g g ằ g hiệ h i g g hí ối hở ối Ng ời Việ N h
Tiêu chuẩ hẩ hị g: g P h h ờ g, ấ hiệ ớ
h ộ QRS, P g ở DI, DII; â ở VR h ả g PR h g ổi
Ti h ẩ hẩ g hĩ: g P h hế ằ g g f hĩ, ó
h h g , ầ ố 250 - 350 ầ / hú
2.7.3.3 Siêu âm tim
Đ ợ h hiệ i â i EPIQ 7, h g Phi i Mỹ,
ả ấ 2016
Copies for internal use only in Phenikaa University