Sau khi học xong chương này, sinh viên có thể: Mô tả bản chất của Marketing. Giải thích Vai trò, chức năng của Marketing. Mô tả mối quan hệ của chức năng Marketing với các chức năng khác trong công ty. Giải thích tiêu thức phân loại marketing. Quản lý những vấn đề cơ bản trong “Quản trị Marketing”.
Trang 1MARKETING CĂN BẢN
(Principles of Marketing)
Giảng viên: TS Nguyễn Đình KhiêmEmail: khiemktt@gmail.com
Trang 2• Qua rồi thời quảng cáo bát nháo: Khách hàng sẽ tìm đến người bán
hàng "có tâm" Những kẻ vô đạo đức dù "hót" hay cỡ nào cũng sẽ
bị đào thải!
• "Người tiêu dùng ngày càng yêu cầu tính minh bạch" - Đó là nhận
định của ông Tình Nguyễn, Co-Founder LadiPage Vietnam.
Trang 3Tài liệu học tập
Tài liệu bắt buộc:
Marketing căn bản, Tập thể tác giả ĐH Kinh tế TP.HCM, NXB Lao Động,
2015
Tài liệu tham khảo thêm:
[1] Marketing căn bản, PGS TS Trần Minh Đạo, NXB Đại học Kinh Tế Quốc
Dân, 2012.
[2] Principle of Marketing (Philip Kotler), NXB Thống kê, 2010
[3] Nguyên lý marketing, TS Nguyễn Đình Thọ, TS Nguyễn Thị Mai Trang,
NXB Lao Động, năm 2011
[4] Quản trị marketing – Định hướng giá trị, PGS TS Lê Thế Giới (chủ
biên), NXB Lao Động Xã Hội, 2012.
THÔNG TIN VỀ MÔN HỌC
Trang 4MỤC TIÊU CHƯƠNG
Marketing
CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
Trang 5CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
“Marketing là quá trình cty tạo ra giá trị cho khách hàng và xây dựng mối quan hệ vững mạnh với khách hàng nhằm đạt được giá trị từ những phản ứng của khách hàng”
(Kotler và Amstrong, Principles of Marketing)
Trang 61) Marketing là một tiến trình quản trị.
hướng theo khách hàng.
hàng một cách hiệu quả và có lợi
gồm thiết kế, định giá, Xúc tiến, phân phối những ý tưởng, hàng hóa và dịch vụ.
CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
Trang 7Sự ra đời
Sản xuất hàng hóa ra đời kéo theo sự hình thành
và phát triển của thị trường Thị trường xuất hiện nhiều mối quan hệ kinh tế, trong đó:
Quan hệ giữa người bán và người mua
Quan hệ giữa người bán và người bán
Cả 2 đều là những mối quan hệ mâu thuẫn
CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN
MARKETING
Trang 8Để tồn tại và phát triển, doanh nghiệp tìm cách giải quyết mâu thuẫn
CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN
MARKETING
Trang 9CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN
MARKETING
Tại sao marketing ra đời?
Nguyên nhân sâu xa: giải quyết các mâu thuẫn của sản xuất hàng hóa
Nguyên nhân tực tiếp: giải quyết những khó khăn phức tạp trong quá trình tiêu thụ hàng hóa
Trang 10Qúa trình phát tri n c a marketing ển của marketing ủa marketing
Giai đo n hạn hướng theo sản xuất ướng theo sản xuất ng theo s n xu t ản xuất ất
CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
Trang 11CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
Marketing xã hội
Society (Human welfare)
Consumer
(wants satisfaction)
Company (profits)
Trang 12CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
8 Người tiêu dùng (Consumer)
Một số thuật ngữ
Trang 13CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
1 Nhu c u (needs): tình tr ng thi u h t ph i ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải ạn hướng theo sản xuất ếu hụt phải ụt phải ản xuất
được thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiênc th a mãn trỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên ướng theo sản xuất c tiên; mang tính t nhiênự nhiên
2 Mong mu n (wants): nhu c u m c đ sau ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải ở mức độ sau ức độ sau ội
h n; d a trên y u t văn hóa, tôn giáo, gia đình, ơn; dựa trên yếu tố văn hóa, tôn giáo, gia đình, ự nhiên ếu hụt phải ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau nhà trường.ng
3 Lược thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiênng c u (demands): ph i h p gi a nhu c u ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ợc thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên ữa nhu cầu ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải
và ướng theo sản xuất c mu n và vi c s n lòng b chi phí đ ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ẵn lòng bỏ chi phí để ỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên ển của marketing
th a mãn nhu c u và ỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải ướng theo sản xuất c mu n đó.ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau
Một số thuật ngữ
Trang 14CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
4 S n ph m: b t c th gì đản xuất ẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường ất ức độ sau ức độ sau ược thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiênc đ a ra th trư ị trường ường.ng
đ th a mãn nhu c u khách hàng G m vô hình và ển của marketing ỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải ồm vô hình và
h u hìnhữa nhu cầu
5 Trao đ i: hành đ ng có đổi: hành động có được thứ mong muốn từ ội ược thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiênc th mong mu n t ức độ sau ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ừ
m t ngội ường.i khác b ng cách trao l i cho h m t th ằng cách trao lại cho họ một thứ ạn hướng theo sản xuất ọ một thứ ội ức độ sau
gì đó Trao đ i di n ra khi đ ng th i:ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ễn ra khi đồng thời: ồm vô hình và ờng
b M i bên có th giá tr đ i v i ng ỗi bên có thứ giá trị đối với người kia ức độ sau ị trường ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ớng theo sản xuất ường i kia
c M i bên t do ch p nh n ha ỗi bên có thứ giá trị đối với người kia ự nhiên ất ận ha y t ch iừ ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau
d M i bên hoàn toàn t nguy n ỗi bên có thứ giá trị đối với người kia ự nhiên ệc sẵn lòng bỏ chi phí để
Một số thuật ngữ
Trang 15CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
6 Th tr ị trường ường ng:
Nhà kinh t : ếu hụt phải
Th tr ị trường ường ng là n i ng ơn; dựa trên yếu tố văn hóa, tôn giáo, gia đình, ường i mua và ng ường i bán
g p nhau đ trao đ i hàng hóa, d ch v góp ặp nhau để trao đổi hàng hóa, dịch vụ góp ển của marketing ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ị trường ụt phải
ph n vào vi c t o nên n n kinh t ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ạn hướng theo sản xuất ền kinh tế ếu hụt phải
Nhà Marketing:
Là t p h p t t c khách hàng hi n có và c ận ha ợc thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên ất ản xuất ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ản xuất
c u hay ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải ướng theo sản xuất c mu n nào đó ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau
Một số thuật ngữ
Trang 16CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
Cá nhân hay t ch c mà doanh nghi p ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ức độ sau ệc sẵn lòng bỏ chi phí để đang h ướng theo sản xuất ng n l c marketing vào và có ỗi bên có thứ giá trị đối với người kia ự nhiên
đi u ki n ra quy t đ nh mua s m ền kinh tế ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ếu hụt phải ị trường ắm
Cá nhân, h gia đình s d ng hay tiêu th ội ử dụng hay tiêu thụ ụt phải ụt phải
s n ph m ản xuất ẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường
Một số thuật ngữ
Trang 17CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
Mục tiêu và chức năng marketing
Thỏa mãn khách hàng
Lợi nhuận lâu dài
Chiến thắng trong cạnh tranh
Hướng theo KH
Phối hợp hoạt động
Mục tiêu của tổ chức
Sự thỏa mãn của KH
Sự thành công của
tổ chức
Trang 18Giá cả (P2)
Các mức giá Giảm giá Chiết khấu Thanh toán Tín dụng
Marketing trực tiếp
Marketing mix
Thị trường mục tiêu
CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
Trang 19CHƯƠNG 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
(Marketing enviroment)
Trang 20CHƯƠNG 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Gi i thi u khái quát môi tr ớng theo sản xuất ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ường ng vĩ mô và vi
mô nh h ản xuất ưở mức độ sau ng đ n ho t đ ng marketing c a ếu hụt phải ạn hướng theo sản xuất ội ủa marketing doanh nghi p ệc sẵn lòng bỏ chi phí để
Mô t nh ng xu h ản xuất ữa nhu cầu ướng theo sản xuất ng tác đ ng chính y u ội ếu hụt phải
c a môi tr ủa marketing ường ng vĩ mô và vi mô trên th ị trường
tr ường ng hi n nay ệc sẵn lòng bỏ chi phí để
Trang 21Công nghệc sẵn lòng bỏ chi phí để
T ự nhiên nhiên T ự nhiên
nhiên
Kinh tếu hụt phải
Kinh tếu hụt phải
Lu t ận ha pháp
Lu t ận ha pháp
Văn hóa
Văn hóa
Trang 221)Nhân kh u h cẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường ọ một thứ : bao g m ồm vô hình và quy mô, m t đ , ật độ, ộ, phân b dân c , ngh nghi p, tu i tác, ố dân cư, nghề nghiệp, tuổi tác, ư, nghề nghiệp, tuổi tác, ề nghiệp, tuổi tác, ệp, tuổi tác, ổi tác, gi i ới tính, tôn giáo, t l sinh, t l ch t ỷ lệ sinh, tỷ lệ chết ệp, tuổi tác, ỷ lệ sinh, tỷ lệ chết ệp, tuổi tác, ết … Các nhà
qu n lý Marketing r t quan tâm đ n các y u ản xuất ất ếu hụt phải ếu hụt phải
t c a môi trốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ủa marketing ường.ng nhân kh u, vì con ngẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường ường.i
h p thành th trợc thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên ị trường ường.ng cho các doanh nghi pệc sẵn lòng bỏ chi phí để
• D ch chuy n v dân sị trường ển của marketing ền kinh tế ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau
• Thay đ i c c u tu i tácổi: hành động có được thứ mong muốn từ ơn; dựa trên yếu tố văn hóa, tôn giáo, gia đình, ất ổi: hành động có được thứ mong muốn từ
• Thay đ i c c u gia đìnhổi: hành động có được thứ mong muốn từ ơn; dựa trên yếu tố văn hóa, tôn giáo, gia đình, ất
CHƯƠNG 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Trang 232) Kinh tế: các yếu tố vĩ mô ảnh hưởng đến sức mua của người dân: tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc dân, lạm phát , thất nghiệp , lãi suất ngân hàng Ví dụ?
Ảnh hưởng trực tiếp đến sức mua của người dân, Chính phủ, doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp.
• Vào thời kỳ tăng trưởng kinh tế, đầu tư mua sắm của xã hội
không những tăng, mà còn phân hoá rõ rệt Nhu cầu tiêu dùng các sản phẩm, dịch vụ cao cấp tăng
• Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm sút, nền kinh tế suy thoái, đầu
tư, mua sắm của Nhà nước, dân chúng và doanh nghiệp đều giảm sút.
CHƯƠNG 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Trang 24nguồn lực đầu vào cần
doanh nghiệp
Ô nhiễm môi trường
Tình hình khan hiếm nguyên vâṭ liệu
Sự can thiệp của pháp luật
CHƯƠNG 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Trang 254)Môi trường công nghệ
Trang 26MÔI TRƯỜNG MARKETING
Hệ thống pháp luật điều tiết các hoạt động của doanh nghiệp
Trang 27CHƯƠNG 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Văn hoá là m t h th ng giá tr , quan ni m, ni m ội ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ị trường ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ền kinh tế tin, truy n th ng và các chu n m c hành vi đ ền kinh tế ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường ự nhiên ược thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên c
m t t p th gi gìn, đ c hình thành trong nh ng ội ận ha ển của marketing ữa nhu cầu ược thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên ữa nhu cầu
đi u ki n nh t đ nh v v t ch t, môi tr ền kinh tế ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ất ị trường ền kinh tế ận ha ất ường ng t ự nhiên nhiên, l ch s c a c ng đ ng và d ị trường ử dụng hay tiêu thụ ủa marketing ội ồm vô hình và ướng theo sản xuất i tác đ ng c a ội ủa marketing
Văn hóa không ch đ ỉ được thể hiện trong việc quan ược thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên c th hi n trong vi c quan ển của marketing ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ệc sẵn lòng bỏ chi phí để
h v i khách hàng ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ớng theo sản xuất bên ngoài, mà còn r t c n thi t ất ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải ếu hụt phải trong giao ti p v i khách hàng ếu hụt phải ớng theo sản xuất bên trong, đ c bi t ặp nhau để trao đổi hàng hóa, dịch vụ góp ệc sẵn lòng bỏ chi phí để
văn hóa trong th i kỳ h i nh p và toàn c u hóa ờng ội ận ha ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải
Trang 28Trung gian
Trang 29Môi tr ường vi mô ng vi mô
CHƯƠNG 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Trang 30các y u t ếu hụt phải ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau
đ u vào cho ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải
doanh
nghi p ệc sẵn lòng bỏ chi phí để
DN phải hiểu, quan tâm, xây dựng, mối quan hệ bền vững
Nếu quá trình cung cấp các đầu vào này bị trục trặc thì ảnh hưởng lớn đến quá trình sản xuất của doanh nghiệp
Trang 312 Trung gian marketing
Trung gian phân ph iốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau
T ch c cung c p d ch v l u thông s n ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ức độ sau ất ị trường ụt phải ư ản xuất
ph mẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường
T ch c cung c p d ch v marketing ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ức độ sau ất ị trường ụt phải
T ch c cung c p d ch v tài chính-tín ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ức độ sau ất ị trường ụt phải
d ngụt phải
CHƯƠNG 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Trang 32Trung gian phân ph iốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau
Các c quan Nhà nơn; dựa trên yếu tố văn hóa, tôn giáo, gia đình, ướng theo sản xuất c, doanh nghi p phi l i nhu nệc sẵn lòng bỏ chi phí để ợc thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên ận ha
Khách hàng qu c tốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ếu hụt phải
Trang 334 Đ i th c nh tranh: ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ủa marketing ạn hướng theo sản xuất
C nh tranh ngân sách ạn hướng theo sản xuất
C nh tranh nhu c u ạn hướng theo sản xuất ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải
C nh tranh s n ph m ạn hướng theo sản xuất ản xuất ẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường
C nh tranh th ạn hướng theo sản xuất ươn; dựa trên yếu tố văn hóa, tôn giáo, gia đình, ng hi u ệc sẵn lòng bỏ chi phí để
CHƯƠNG 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Trang 34CHƯƠNG 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Doanh nghiệp
Công chúng
ch ng l iốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ạn hướng theo sản xuất
Công chúng h ỗi bên có thứ giá trị đối với người kia
trợc thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên
Công chúng h ỗi bên có thứ giá trị đối với người kia
trợc thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên
Tài chính: nh hản xuất ưở mức độ sau ng
kh năng đ m b o ản xuất ản xuất ản xuất
ngu n v n.ồm vô hình và ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau
Truy n thông: báo chí, ền kinh tế
truy n hình, truy n ền kinh tế ền kinh tế
thanh
Gi i công quy n: h thông ớng theo sản xuất ền kinh tế ệc sẵn lòng bỏ chi phí để
lu t pháp, quy ch , ận ha ếu hụt phải
Các t ch c xã h i ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ức độ sau ội
Giới địa phương.
Công chúng nội bộ: nhân viên trong doanh nghiệp.
Trang 35CÂU H I ÔN T P ỎI ÔN TẬP ẬP
1) Trình bày y u t môi tr ếu hụt phải ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ường ng vi mô và vĩ mô.
2) Hãy ch n m t công ty và gi i thích nh ng nhân t sau nh ọ một thứ ội ản xuất ữa nhu cầu ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ản xuất
h ưở mức độ sau ng nh th nao đ n ch ư ếu hụt phải ếu hụt phải ươn; dựa trên yếu tố văn hóa, tôn giáo, gia đình, ng trình marketing c a ủa marketing doanh nghi p: ệc sẵn lòng bỏ chi phí để
• V trí công ty ị trường
• Danh ti ng công ty ếu hụt phải
• Ngu n v n công ty ồm vô hình và ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau
• Nhân s công ty ự nhiên
CHƯƠNG 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Trang 36CHƯƠNG 3:
HÀNH VI KHÁCH HÀNG
(CUSTOMER BEHAVIOR)
Trang 371 Gi i thi u các y u t nh hớng theo sản xuất ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ếu hụt phải ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ản xuất ưở mức độ sau ng đ n hành vi ếu hụt phải mua hàng hóa c a ngủa marketing ường.i tiêu dùng và t ch c.ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ức độ sau
2 Mô t các d ng hành vi mua hàng khác bi t c a ản xuất ạn hướng theo sản xuất ệc sẵn lòng bỏ chi phí để ủa marketing
ngường.i tiêu dùng và các t ch c.ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ức độ sau
3 Mô t qui trình ra quy t đ nh mua c a ngản xuất ếu hụt phải ị trường ủa marketing ường.i tiêu dùng và các t ch c.ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ức độ sau
CHƯƠNG 3:
HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Trang 38CHƯƠNG 3:
HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Hành vi mua hàng c a ng ủa người tiêu dùng ường vi mô i tiêu dùng
Khái ni m hành vi khách hàngệc sẵn lòng bỏ chi phí để :
Suy nghĩ, c m nh n và hành đ ng mà h th c ản xuất ận ha ội ọ một thứ ự nhiên
hi n trong quá trình tiêu dùng ệc sẵn lòng bỏ chi phí để
Cách l a ch n, mua, s d ng, ng x sau khi ự nhiên ọ một thứ ử dụng hay tiêu thụ ụt phải ức độ sau ử dụng hay tiêu thụ mua hàng và ch u s tác đ ng c a các y u t ị trường ự nhiên ội ủa marketing ếu hụt phải ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau kích thích t môi trừ ường.ng
Trang 39Hành vi mua hàng c a ng ủa người tiêu dùng ường vi mô i tiêu dùng
Th tr ị trường ường ng ng ường i tiêu dùng (Consumer Market) g m ồm vô hình và
nh ng cá nhân, nhóm ng ữa nhu cầu ường i và h gia đình mua s n ph m ội ản xuất ẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường
mua c a h mang tính cá nhân, v i m c tiêu ph c v cho ủa marketing ọ một thứ ớng theo sản xuất ụt phải ụt phải ụt phải các nhu c u c a b n thân ho c cho gia đình ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải ủa marketing ản xuất ặp nhau để trao đổi hàng hóa, dịch vụ góp
• Có quy mô l n và ngày càng tăng ớng theo sản xuất
• Tiêu dùng nhi u lo i s n ph m ền kinh tế ạn hướng theo sản xuất ản xuất ẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường
• Nhu c u tiêu dùng r t đa d ng và thay đ i theo th i ầu (needs): tình trạng thiếu hụt phải ất ạn hướng theo sản xuất ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ờng gian
CHƯƠNG 3: HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Trang 40Hành vi mua hàng c a ng ủa người tiêu dùng ường vi mô i tiêu dùng: các câu h i ỏi
1 Ai là khách hàng m c tiêu? (WHO) ụt phải
H s ng đâu? Tu i? Đàn ông? Ph n ? Tr em? T t c ? Thu ọ một thứ ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ở mức độ sau ổi: hành động có được thứ mong muốn từ ụt phải ữa nhu cầu ẻ em? Tất cả? Thu ất ản xuất
nh p? Đ a v ? H c v n? Tôn giáo? Các m i quan tâm đ c bi t? ận ha ị trường ị trường ọ một thứ ất ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ặp nhau để trao đổi hàng hóa, dịch vụ góp ệc sẵn lòng bỏ chi phí để
2 T i sao h mu n mua (WHY) ạn hướng theo sản xuất ọ một thứ ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau
Khách hàng ch mua các ỉ được thể hiện trong việc quan l i ích ợc thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên c a s n ph m không mua các tính ủa marketing ản xuất ẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường năng c a s n ph m ủa marketing ản xuất ẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường
3 H mu n mua gì (WHAT) ọ một thứ ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau
Nh ng s n ph m v i đ c tính nào sẽ đáp ng mong đ i/ đóng gói ữa nhu cầu ản xuất ẩm: bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường ớng theo sản xuất ặp nhau để trao đổi hàng hóa, dịch vụ góp ức độ sau ợc thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên ntn/ s l ốn (wants): nhu cầu ở mức độ sau ược thỏa mãn trước tiên; mang tính tự nhiên ng bao nhiêu?
CHƯƠNG 3:
HÀNH VI KHÁCH HÀNG