MỤC LỤC LỜI CẢM Ơ MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MỤC CÁC HÌNH TÓM TẮT KHÓA LUẬN ẶT VẤ Ề .... TỔNG QUAN VẤ Ề NGHIÊN CỨU .... MỤC TIÊU ỐI TƯỢNG, NỘI U GPHƯƠ G PHÁ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP KHOA QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN RỪNG & MÔI TRƯỜNG
-
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ LƯỢNG TỒN DƯ NO 3 - , NO 2 - TRONG ĐẤT, NƯỚC VÀ MỘT SỐ LOẠI RAU TẠI KHU CHUYÊN CANH TRỒNG
RAU XÃ YÊN VIÊN, HUYỆN GIA LÂM, TP HÀ NỘI
NGÀNH : KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG
MÃ NGÀNH : 306
Giáo viên hướng dẫn : Th.S Bùi Văn Năng
Sinh viên thực hiện : Hà Văn Được
Lớp : 56B - KHMT
Hà Nội, 2015
Trang 2LỜI ẢM N
-
Q T R MT - T ờ ệ
ệ ệ :
“ Nghiên cứu đánh giá lượng tồn dư NO 3 -
, NO2 - trong đất, nước và một số loại rau tại khu chuyên canh trồng rau xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, Tp Hà Nội„„
T ệ
Q T R MT U Y V
ệ Y V ộ
Trang 3MỤC LỤC
LỜI CẢM Ơ
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH
TÓM TẮT KHÓA LUẬN
ẶT VẤ Ề 11
CHƯƠ G TỔNG QUAN VẤ Ề NGHIÊN CỨU 2
1.1 Tình hình s n xu t và tiêu th rau 2
1.1.1 Tình hình s n xu t và tiêu th rau trên th giới 2
1.1.2 Tình hình s n xu t và tiêu th rau ở Việt Nam 3
1.2 Khái niệm rau an toàn 4
1.3 Nitrat, nitrit và một s v liên quan 5
1.3.1 Vai trò c i với s ởng và phát tri n c a cây rau 5
1.3.2 Quá trình chuy m trong cây 6
1.4 T ộng c a nitrat, nitrit tớ ờng sinh thái và s c kh e ời 6 1.4.1 T ộng tớ ờng sinh thái 6
1.4.2 T ộng tới s c kh e ời 7
1.5 Nh ng y u t gây tồ 8
1.5.1 Ả ởng c a phân bón 8
1.5.2 Ả ởng c a khí h u, thời ti t, ánh sáng, thu ho ch và b o qu n 10
1.5.3 Ả ởng c t trồ ớ ới b ô nhiễm tới m ộ tồ O3- trong rau 11
CHƯƠ G MỤC TIÊU ỐI TƯỢNG, NỘI U GPHƯƠ G PHÁP NGHIÊN CỨU 13
2.1 M c tiêu nghiên c u 13
2.1.1 M c tiêu chung 13
2.1.2 M c tiêu c th 13
Trang 4i t ng và giới h n nghiên c u 13
2.3 Nội dung nghiên c u 13
P u 14
P p và k thừa tài liệu 14
P u tra kh o sát thu m u hiệ ờng 14
3 P ệm 15
P 23
CHƯƠ G 3 IỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ XÃ HỘI 25
3 u kiện t nhiên [3] 25
3.1.1 V a lý 25
3 u kiệ a hình - thổ ng 25
3 3 u kiện khí h u và th 25
3 m kinh t - xã hội [3] 26
3 u kiện kinh t 26
3 u kiện xã hội 27
CHƯƠ G KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 29
4.1 Tình hình s n xu t, sử d ng phân bón trong canh tác rau t i xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, Tp Hà Nội 29
4.1.1 Tình hình s n xu t rau t 29
4.1.2 Tình hình sử d ng phân bón cho rau t .31
H ng NO3 -, NO2 trong một s lo i rau t 32
4.2.1 Kh ộ thu hồi c nh nitrat, nitrit trong các lo i rau nghiên c u 32
H 33
3 H 38
4.3 P ng NO3 -, NO2 ớ ới t i khu v c trồng rau 40
3 H ớ ớ ồ 40
4.3.2 H ớ ớ ồ 42
Trang 54.4 P ng NO3-, NO2- t t i khu v c trồng rau
45
4.5 M
t khu v c nghiên c u 46
4.5.1 M t 46
4.5.2 M t 48
ộ ồ
49
ệ 49
ệ 50
CHƯƠ G 51
ẾT UẬ - T T I - HUYẾ GH 51
51
Tồ 52
3 52
T I IỆU TH M HẢO
PHỤ LỤC
Trang 6Q : Quy nh
QCVN : Q V ệ
VSATTP : Vệ
WHO : W He O Tổ Y T G ớ
Trang 7DANH MỤC CÁC BẢNG
B ng 2.1: S ng m ổ m nghiên c u 15
4.1 Quy mô ồ rau các ộ gia 29
B ng 4.2: Tình hình sử d ng phân bón hóa h c cho một s lo i rau 31
B 3: ộ thu hồi nitrat c a các lo i rau qu nghiên c u 32
B : ộ thu hồi nitrit c a các lo i rau qu nghiên c u 32
: M ớ O3- ộ e quy 99/ 8/Q -BNN 34
B H ng NO3 trong m 36
: H 39
B 8 H ớ ới rau 41
9: H ớ ớ 43
: H 45
Trang 8DANH MỤC CÁC HÌNH
H Hệ ớ ớ 30
H ồ hiệ ng nitrat trong rau 37
ớ 37
H 3: ệ ớ ớ ớ
42
H : ồ ớ ớ ớ
44
H : M
47
H : M
48
Trang 9TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
KHOA: QLTNR & MT TÓM TẮT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
1 Tên đề tài nghiên cứu
“Nghiên cứu đánh giá lượng tồn dư NO3 -
, NO2 - trong đất, nước và một số loại rau tại khu chuyên canh trồng rau xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, Tp Hà Nội”
1 Sinh viên thực hiện: H VĂ ƯỢC
Mã sinh viên: 1153020468
ớ : - KHMT
3 Giáo viên h ớng dẫn: T S ÙI VĂ Ă G
4 Nội dung đề tài nghiên cứu
4.1 Mục tiêu nghiên cứu
4.1.1 Mục tiêu chung
Góp ph n b o vệ ờng từ ho ộng sử d ng phân bón hóa h c trong thâm canh rau
4.1.2 Mục tiêu cụ thể
+ c m ộ tồ ớ t t i khu v c nghiên c u
+ xu c một s biện pháp h n ch ộ tồ
ớ t trong quá trình s n xu t rau t
4.2 Đối t ng nghiên cứu và giới hạn nghiện cứu
Trang 10u tra, l y m ớc và một s lo i rau có s ng lớn t i xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội vào thờ m tháng 3/2015
4.3 Nội dung nghiên cứu:
th c hiệ c các m c tiêu trên, khóa lu n l a ch n các nội dung nghiên c u:
+ ử d ng phân bón t i khu v c nghiên c u
4.4 Ph ơng pháp nghiên cứu
P p và k thừa tài liệu
P u tra kh o sát thu m u hiệ ờng
P ệm
P
4.5 Các kết quả đạt đ c
Từ ộ :
- Khu trồng rau an toàn xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, Tp Hà Nội hiện có
30 các hộ trồ ng nghiêm ng t k thu t trồng rau an toàn
- ộ ồ ừ 3
8 33 ộ ồ 9
8 T ộ ồ rau mu ng ch a
ớ l i nhi l i trong rau mu ng nhi i rau khác
- H ớ :
Trang 11T : ờ / TCV C 8/ TCV 9
T ớ : / ớ m 100% tổng s m u ớc nghiên c H O3
- ớ ộ ừ 0,08 ÷ 6,94 mg/l
- Tồ
ớ ệ R 0,8473) V
ớ ệ R 0,782)
- ở
ớ ũ
Hà N i, ngày 14 tháng 5 năm 2015
Sinh viên
H V n Đ c
Trang 12ĐẶT VẤN ĐỀ
Rau là lo i th c ph m không th thi u trong b a con
ời Hiện nay trong s n xu t nông nghiệp nói chung và s n xu t rau nói riêng, việc sử d ng phân bón mang l i hiệu qu to lớn trong việc nâng cao
t cây trồng Tuy nhiên hiện nay việc l m d ng các lo i phân hóa h c,
ũ u kiện s n xu m b ng tồn (NO3
-), Nitrit (NO2
-) trong các s n ph m rau t trồng có quá nhi ừa s ũ ới d ng nitrat (NO3 -) ời NO3- s b khử thành NO2-, NO2- làm chuy n hóa ch t oxyhaemoglobin (ch t v n chuy n oxy trong máu) thành một ch t
không ho ộ c g i là methaemoglobin, làm cho máu thi
n ng NO3- nhi u s h n ch s hô h p c a t bào, nh ở n ho ộng c a tuy ột bi n và phát tri n các kh i u gây c biệ dày Vì v ng NO3 -, NO2 -cao gây nguy hi m cho s c kh e ời Vớ ệ
ệ ở
ồ ộ
X Y V ệ ộ ệ ớ ồ ệ
u t ở ộ tồ
Nitrat, Nitrit trong rau Chính vì v y tôi ch tài :“Nghiên cứu đánh giá lượng tồn dư NO3 - , NO2 - trong đất, nước và một số loại rau tại khu chuyên canh trồng rau xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, Tp Hà Nội” nh m c tr ng tồn O3 -, NO2 - ớc và một s lo i rau qu chính s n xu t t a Từ xu t các gi i pháp nh m gi m thi u tồ NO -3, NO2 - trong quá trình s n xu t rau và trên các s n ph m rau t
Trang 13HƯ NG 1 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1 Tình hình sản xuất và tiêu thụ rau
Rau xanh là th c ph m c n thi t không th thi u, là nguồn cung c p cung c p ch y u khoáng ch t và vitamin, góp ph n cân b ng trong b ờ ồng thời rau là cây trồng mang l i hiệu qu kinh t cao, là m t hàng xu t kh u quan tr ng c a nhi ớc trên
th giới Vì v c coi là lo i cây trồng ch l u s n xu t nông nghiệp ở nhi u qu c gia
1.1.1 Tình hình sản xuất và tiêu thụ rau trên thế giới
T ớ ồ ừ ờ ờ H Ai
C ổ ồ ử ộ ồ
Từ 2000 ở ệ ồ ớ
ỗ trên 600 ũ Theo FAO, 2011: 2006 ệ ớ 17 9 9
ẻ T ớ ỗ ờ 154 – 172 g/ngày (FAO, 2006) [10] T e ộ ệ H ỳ USDA) do tác
ộ ổ
-
ệ V ệ
Trang 14- 23%,
7 - 8% [4] 1.1.2 Tình hình sản xuất và tiêu thụ rau ở Việt Nam Việt nam có l ch sử trồng rau từ ời, vớ u kiện khí h u r t thích h ởng, phát tri n và t o h t c a các lo i rau, k c rau có nguồn g c á nhiệ ớ ới C ớ ử
R ồ 3
8 ệ
ở ồ S Hồ ồ
ộ [4] T V ệ e ộ
ộ ệ ờ
ở ớ ở ệ V ệ e ộ ớ
ờ ồ ễ NO3 - ệ ệ V
ễ ở ồ ớ V
ẻ ờ ử ớ
nôn ệ
ồ T ở V ệ ệ :
+ T ệ ẹ ở
ồ ớ ồ
th ỷ ồ Ư
ồ ệ ờ
ớ ớ
ệ ồ e nên giá thành cao, quy mô
Trang 15ờ ờ
ộ ờ ở ộ
+ T ệ ộ ồ ộ
ồ ộ ờ
ệ
ớ ờ
ờ ệ ớ
ộ ệ ờ ộ ồ ộ ễ ở ộ
M ệ
ũ ớ
ở T e ộ PT T
3 ổ ệ ổ ồ
ớ
ộ ờ ờ
doanh ng ệ C ệ ệ ổ [4]
1.2 Khái niệm rau an to n “R ồ
…
e ồ ộ
ớ ớ e ”
C ộ ệ
ồ : - C : S ờ
ộ (
ệ
- C :
Trang 16+ ệ
+ O3- ũ
+ H ũ ộ P
H e C ồ C … + M ộ ễ ệ E C S e e
giu …
S ệ
ồ
phép [12] 1.3 Nitrat, nitrit và một số vấn đề liên quan 1.3.1 Vai trò của nit đối với sự sinh trưởng và phát triển của cây rau O3 -) và n O2-) ờ ồ ớ
ồ ồ T ờ
ở e ồ ộ ớ ớ
ở e Tỷ ệ ộ ừ - 6%
ớ là thà
protein - ệ
ệ e C
e R
ệ ổ ein ệ ồ C,
ộ ễ
C ồ ở e ồ
C ở
ộ ờ ỳ
Trang 17ừ ỷ ệ ớ ễ
ệ ễ ổ ờ ở
ễ trong ớ [9]
1.3.2 Quá trình chuyển hóa đạm trong cây
V ệ ộ
ỷ
ờ
T ộ ễ ộ
ộ ễ ộ Rhizobium ở
ễ ộ hoá N2 thành N-NH4
+ ỷ ệ
ồ
1.4 Tác động của nitrat, nitrit tới môi tr ờng sinh thái và sức khỏe con
Trang 18ệ
ổ ở
Me H ộ ở V ở ồ
;
e O ở ;
ộ ổ e
moni e
ừ ở ũ và H O2
nitrat (NO3- ộ ũ ở
gi ộ ồ ộ
ồ ộ Me H [4]
1.4.2 ác động tới sức khỏe con người S NO3- ộ ớ
ử NO3- cao ờ
ệ ẻ e NO3 ũ ộ ử thành NO2 -2H+ + 2e = H2O NO3- + 2e + 2H+ = NO2- + NAD+ + H2O T ờ ệ enzym và do các quá trình hoá sinh mà NO2 ễ ớ
Nitrosamine ệ [9].Các ờ (pH = 3-6), ệ ớ
NO2- ễ ỷ dehyde 2 ừ
thành nitrosamine
e ộ ệ ễ
ệ
Trong máu NO2- O2 ớ e ở
Trang 19ỗ n NO2-
ử e e e Me e
e oxy hoá Fe2+ thành Fe3+ làm cho phân tử e ớ ệ ổ ồ ệ 4HbFe2+(O2) + 4NO2- + 2H2O 2HbFe2+ + OH- + 4NO3- + O2 C ễ ớ ẻ ệ ẻ xanh xao
ẻ ẻ e e ử NO2- 2 và NH3 ồ [8]
1.5 Những yếu tố gây tồn d nitrat, nitrit trong rau xanh T e ồ nitrat, nitrit : ệ ộ ớ ớ ệ
ẳ
ệ ử : ớ
ờ ỳ ớ li
1.5.1 Ảnh hưởng của phân bón 1.5.1.1 Phân đạm Trong các lo i phân bón dùng cho cây trồ c sử d ng nhi u nh ũ u t then ch t quy t cây trồng T ồ ổ p
ệ e
-NO3- thành N-NH4+ ồ ở
C e Ở V ệ e ờ
T ử e ớ
v ệ ử li e ỷ ệ
cao ệ ử ộ ớ ờ
Trang 20ớ ũ ộ ệ ổ ở
ồ ớ ờ
3 - 7 ngày ờ ồ
ờ ờ ệ
1.5.1.2 Phân lân T ỷ ệ P ộ ừ 0,1 - P ở
ổ
ổ TP P ử NO3- ổ ote
ờ
o NO3 trong rau T ồ
ệ ử ờ ớ
, n ử ử ớ
1.5.1.3 Phân kali Cũ e ử
C ờ
C ẳ ớ n lân, phân ớ ũ
: ử
NO3- õ ệ [4]
1.5.1.4 Phân hữu cơ V ệ ệ ớ ờ
ờ ộ H ớ ớ “ ệ
Trang 21” ệ ổ
ớ ồ ờ ử
ử ệ
ộ ộ
ớ ệ ễ ớ ở
P ở ộ ờ
ồ
ũ ử ớ
ồ NO3 cao trong
1.5.1.5 Phân vi lượng S NO3- g n ớ quá trình khử NO3- và ồ
C các quá trình khác ở ệ e
H ệ ệ e /3
ệ e
e ỗ ử NO3 thành NH4 +
nitratreductaze M C hydroylaminreductaze M M C ồ NO3- ễ
ử NO3 ổ T M ở ớ chuỗ ở ớ hoá, ử CO2 NO3 M
e e ử CO2 trong cây Cu có ộ
ũ ồ
1.5.2 Ảnh hưởng của khí hậu, thời tiết, ánh sáng, thu hoạch và bảo quản NO3 ở ớ ờ T ờ ờ
NO3- ớ
Trang 22ũ ở ng i cho quá trình khử nitrat ở rễ ng NO3- trong rau
tu n hoàn s n
* Ảnh hưởng của nguồn đất bị ô nhiễm tới mức đ tích luỹ nitrat trong rau
T ồ ộ oxy
ễ S ở itrat ote
ờ ộ rosolobus và Nitrosopira:
Trang 24CHƯ NG 2 MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG PHƯ NG PHÁP NGHIÊN ỨU 2.1 Mục tiêu nghiên cứu
2.1.1 Mục tiêu chung
Góp ph n b o vệ ờng từ ho ộng sử d ng phân bón hóa h c trong thâm canh rau
2.1.2 Mục tiêu cụ thể
+ c m ộ tồ ớ t t i khu v c nghiên c u
+ xu c một s biện pháp h n ch ộ tồ
ớ t trong quá trình s n xu t rau t
2.2 Đối t ng và giới hạn nghiên cứu
2.3 Nội dung nghiên cứu
th c hiệ c các m c tiêu trên, khóa lu n l a ch n các nội dung nghiên c u:
+ ử d ng phân bón t i khu v c nghiên c u
+ P ồ ột s lo i rau trồng phổ
bi n t i khu v c nghiên c u
+ ng nitrat, nitrit trong nguồ ớ ớ t trồng rau ở m nghiên c u
Trang 25+ xu t một s biện pháp gi m thi ộ tồ a nitrat, nitrit trong
ớc tớ t
2.4 Ph ơng pháp nghiên cứu
2.4.1 Phư ng pháp thu thập và kế thừa tài liệu
ử ệ
ệ
m quy n ĩ c nghiên c u c tài k
ừ ột s k t qu c a các khóa lu n, các nghiên c u khoa h c thông qua các trang wed giáo trình, bài gi …
2.4.2 Phư ng pháp điều tra khảo sát thu mẫu hiện trường
- Cách l y m u: M c l y t a ch n.T i mỗ a
m nghiên c u l y 4 lo i rau ệ ồ , mỗi lo i rau l y
3 m ở các v trí khác nhau 3 ộ ổ , các
m e ệ ử tránh nhiễm b các thông tin c n thi t Sau c chuy n v phòng thí nghiệm, khi v n phòng thí nghiệm ph i b o qu n trong phòng thí nghiệm ho c ti n hành phân tích ngay
M : M e
ờ ở (0 - 20 / ộ ộ
ồ e ỗ
Trang 26 M ớ : ớ ớ ớ
ớ e QCV 9 : 8/ T MT PE
Bảng 2.1: Số l ng mẫu tổ h p lấ tại 5 địa điểm nghiên cứu
2.4.3 Phư ng pháp ph n tích trong phòng thí nghiệm
2.4.3.1 Phương pháp phân tích nitrat, nitrit trong rau
a Phương pháp tạo mẫu
P o m u ki nh
Từ các m ộp l i thành một m u tổ h p Từ m u tổ h p ti n
t nh ớc 5 mm rồi trộ ồng nh t và l y một
ph e u phân tích (m u trung bình ki m nh) Ph n còn l i ti n hành b o qu n cho các m
P o m u so sánh
Trang 27Từ m u th ồng nh t l y ra 2 m u: Một m u cho thêm ch t chu n nitrat (m u gi ), m u còn l i gi nguyên (m u tr e e cùng mộ ộ thu hồi c
P u
S e v phòng thí nghiệm, m c ti n hành rửa s ch
b ớc máy và tráng l i b ớc c t, rồ e lau khô Các m u rau sau khi lau khô n 5 mm rồi tr i trên gi y s ch, trộ u dàn m ng thành hình ô vuông vớ ớc 20 x 20 L y 2 ph n theo chéo góc, cho vào d ng c chuyên d b o qu n và phân tích theo các tiêu chu n pháp quy
P ộ thu hồi [6] [7]
Do quá trình phân tích s có mộ ng nitrat b sót l i ở bã, bám dính vào d ng c thí nghiệm nên s không thu hồi l c toàn bộ nitrat có trong rau.Vì v ng nitrat có trong rau là bao nhiêu, tài ti n hành kh ộ thu hồi c
( ới 3ml dung d ch chu n NO3
1 g/l),
e ng nitrat có trong m u (m2)
Trang 28Ti n hành phân tích l p l i 3 l n cho mỗi một l ai rau Giá tr c
-)
Chi t rút nitrat, nitrit trong m u rau [7]
Cân chính xác 10 gam m phân tích l y từ m u hỗn h p theo
ở trên R và nghi n trong c i s n ồng nh t thành bột nhão rồ c có th tích 250 thêm
Phân tích nitrat trong m [7]
- Nguyên t : T ờng ki m nitrat ph n ng với axit issunfofemic t o thành ph c ch t có màu vàng và h p th c i ở ớc sóng 410 nm Trình t :
Trang 29L y 4ml dung d n hành chi t rút ở trên cho vào c c 100 ml, thêm 1 ml Ag2SO4 5% và 0,2 gam than ho khử màu Sau khi xử lý
m u ph i trong và tr ng
Dung d e n pH = 7, thêm 0,5 ml axit
e yên trong 5 phút Chuy n vào chén s và cô c n trên b p cách th y Thêm 2 ml dung d mic vào ph n c n
ũ y tinh nh , s ch hòa tan hoàn toàn, n u c n vừa khu y vừ y
ml, rồi ti i với m u phân tích k từ ớc cô c n
UV-Từ ng NO3
ớ e Tính toán k t qu theo công th c:
Trang 30T :
mNO3-: ng NO3- / ;
mNO3-pt: ng NO3- trong 10 gam m u phân tích (mg);
mrau pt: Kh e ; R: ộ thu hồi (%);
1000: Hệ s quy ổi từ gam (g) sang kilogam (kg)
P itrit trong rau t
Nguyên t c: u hồng c a dung d ộ h p th quang c i
c a m u ở ớc sóng 532 nm, hình thành bởi dung d ch NO2
tác d ng với thu c thử α- ờng axit Trình t :
-L y 2 ml dung d ch t rút ở trên nh m c có th tích 50
5 ml dung d ch Griss A, 2,5 ml dung d G S
nh m c b ớc c n v ch và ti ộ h p th quang t ớc song 532 nm
- Xây d ờng chu n
Xây d ờ n NO2
, dãy tiêu chu n từ 0 mg NO2
/ n 0,5
mg NO2
-/l
Chu n b nh m c dung tích 50 ml, thêm vào mỗi c c một
ng dung d ch nitrit tiêu chu n 5 mg/l theo th t l t 0,0; 0,5; 1,0; 2,0; 3,0; 4,0; 5,0 ml
Thêm vào mỗi bình 2,5 ml Griss A và 2,5 ml Griss B S nh
m c b ớc c n v ch và l c k Sau 20 phút ộ h p th quang c a dung d ch ở ớc sóng 532 nm, thờ từ khi ph n ng
m S u diễ ồ th ờng chu n có nồ ộ NO2- trong dung d ch từ / n 0,5 mg/l
-Tính k t qu :
D ờng chu n thi t l p m y = ax+b, trong :
Trang 31: ng NO2- có trong m u (mg/l);
y : là m ộ ện VIS
1000: Hệ s quy ổi từ gam (g) sang kilogam (kg)
2.4.3.2 Phân tích nitrat, nitrit trong nước
Trang 32D ờng chu n thi t l p m y = ax+b, trong :
x : ng NO3- có trong m u (mg/l);
y : là m ộ ện VIS
UV Tính toán k t qu :
D ờng chu n ta ng NO3- ớ e phân tích theo công th c
3
1
C V NO
l y 30 ml m u sau l c chuy n vào nh m c 50 ml
S ml dung d ch Griss A và 2,5 ml dung d ch Griss B
S nh m c b ớc c n v ch và l c k Ti ộ h p th quang t ớc sóng 532 nm
- Xây d ờng chu với phân tích nitrit trong rau
Trang 33C ừ ở
C M T
3 ồ Dung
Phân tích nitrat trong đất
3
C
1000
cr NO
pt
V V m
Trang 34C: Nồ ộ e ờng chu n (mg/l);
V: Th tích dung d e ;
Vcr: Th tích dung d ch chi t rút (ml);
Vpt: Th tích dung d e ; a: Kh t phân tích (g);
1000: Hệ s ổi từ gam (g) sang kilogam (kg)
Phân tích nitrit trong đất
pt
V V m
1000: Hệ s ổi từ gam (g) sang kilogam (kg)