Giải vở bài tập toán lớp 8 tập 1 là tài liệu được biên soạn một cách chi tiết, công phu. Hỗ trợ các em học sinh ôn tập và rèn luyện môn Toán học phổ thông. Đóng gói dưới dạng file PDF.
Trang 1GL̫i vͧ bàiW̵p
TOÁN 8
TẬP 1
Trang 2PHẦN ĐẠI SỐ
Chương I
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
4 2
2 x y3c) (4x3 – 5xy + 2x) 1 xy
Trang 3Vậy giá trị của biểu thức P không phụ thuộc giá trị của biến
2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Trang 6Vậy ba số đó là 46, 48, 50
3 NHỮNG HẰNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Trang 7Bài 4
(x + 1)2 + (x – 1)2 – 2(x + 1)(x – 1) = [(x + 1) – (x – 1)]2 = 22 = 4 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x
Bài 5
a) P = (x + y)2 (x + y)(x – y) = (69 + 31)2 + (69 + 31)(69 – 31) = 10000 + 3800 = 13800
Trang 85 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP)
§ ·
¨ ¸
© ¹ + 1 = 27 + 1 = 28 b) Q = x6y3 – 1 = 26
3
12
§ ·
¨ ¸
© ¹ – 1 = 8 – 1 = 7
Trang 106 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Trang 117 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Trang 128 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
c) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2 = x2 – 2xy + y2 – (z2 – 2zt + t2) = (x – y)2 – (z – t)2
= [(x – y) + (z – t)][(x – y) – (z – t)] = (x – y + z – t)(x – y – z + t)
Trang 139 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Bài 1
a) x3 – 2x2 + x = x(x2 – 2x + 1) = x(x – 1)2
b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2[x2 + 2x + 1 – y2]
= 2[(x + 1)2 – y2] = 2(x + 1 – y)(x + 1 + y) c) 2xy – x2– y2 + 16 = 16 – (x2 – 2xy + y2) = 42 – (x – y)2 = [4 – (x – y)][4 + (x – y)]
b) Tách x = 3x – 2x ta được : x2 + x – 6 = x2 + 3x – 2x – 6 = x(x + 3) – 2(x + 3) = (x + 3)(x – 2)
c) Tách 5x = 2x + 3x ta được : x2 + 5x + 6 = x2 + 2x + 3x + 6 = x(x + 2) + 3(x + 2) = (x + 2)(x + 3)
Trang 14(2x – 1 – x – 3)(2x – 1 + x + 3) = 0
(x – 4)(3x + 2) = 0
Trang 15Vậy có hai giá trị của x là x = 4 ; x = – 2
3c) x2(x – 3) + 12 – 4x = 0
© ¹ = (49,75 + 0,25)2 = 502 = 2500 b) x2 – y2 – 2y – 1 = x2 – (y2 + 2y + 1) = x2 – (y + 1)2
vì n là số nguyên nên (n – 1), n(n + 1) là các số nguyên liên tiếp
Do đó, nó luôn chia hết cho 6
Trang 1610 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài 1
a) 53 : (–5)2 = 53 : 52
= 5 3 – 2 = 5 b)
§ ·
¨ ¸
© ¹ = 9
16c) (–12)3 : 83 = –(43.33) : (43.23)
= –(33 : 23) = –
3
32
§ ·
¨ ¸
© ¹ = – 27
Bài 4
15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3(x4 : x)(y3 : y2)(z2 : z2) = 3x3y
= 3.23.(–10) = 24.(–10) = –240
Trang 1711 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài 1
a) (–2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2 = (–2x5 : 2x2) + (3x2 : 2x2) + (–4x3 : 2x2)
= –x3 + 3
2 – 2x b) (x3 – 2x2y + 3xy2) : 1 x
a) Đa thức M chia hết cho đơn thức 2xy vì 4x3y2, –3x2y và xy2
đều chia hết cho 2xy
Trang 1812 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
Bài 2
a) (x2 + 2xy + y2) : (x + y) = (x + y)2 : (x + y) = x + y
b) (125x3 + 1) : (5x + 1) = [(5x)3 + 13] : (5x + 1)
= (5x + 1)[(5x)2 – 5x + 1] : (5x + 1) = 25x2 – 5x + 1
c) (x2 – 2xy + y2) : (y – x) = (x – y)2 : [–(x – y)
= –[(x- y)2 : (x – y) = –(x – y)
Trang 20LUYỆN TẬP
Bài 1
a) (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2 = (25x5 : 5x2) + (–5x4 : 5x2) + (10x2 : 5x2) = 5x3 – x2 + 2
Trang 21Thực hiện phép chia, ta có :
2 2
Do đó, để có phép chia hết thì a – 30 = 0 hay a = 30
ÔN TẬP CHƯƠNG I
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x) = x(3xy + 5y2 + x) + (–2y)(3xy + 5y2 + x)
= x.3xy + x.5y2 + x.x + (–2y).3xy + (–2y).5y2 + (–2y).x
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y – xy2 + x2 – 10y3 – 2xy
Bài 2
a) (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1) = x2 – 4 – [x2 + x – 3x – 3] = x2 – 4 – [x2 – 2x – 3]
= x2 – 4 – x2 + 2x + 3 = 2x – 1 b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1) = [(2x + 1) + (3x – 1)]2
= (5x)2 = 25x2
Bài 3
(n – 1)2(n + 1) + (n2 – 1) = (n – 1)2(n + 1) + (n – 1)(n + 1)
Trang 22= n(n – 1)(n + 1)
Vì n là số nguyên nên (n – 1)n(n + 1) là số chia hết cho 2.3 = 6
Do đó, nó luôn chia hết cho 6
Bài 4
a) M = x2 – 2.x.2y + (2y)2 = (x – 2y)2
Tại x = 18 và y = 4, biểu thức có giá trị là :
= 2(x2 – 1) – (x2 – 2x + 1 + x2 + 2x + 1) = 2(x2 – 1) – (2x2 + 2)
= 2x2 – 2 – 2x2 – 2 = –4
Trang 23Câu 2
a) x2 – x – 2 = x2 + x – 2x – 2 = x(x + 1) – 2(x + 1) = (x + 1)(x – 2) b) 6xy – 9x2 – y2 = –[(3x)2 – 2.3x.y + y2] = –(3x – y)2
b) Thực hiện phép chia, ta có :
2 2
Trang 24Chương II
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: Hai phân thức sau có bằng nhau không?
2 2
Trang 26Giải Lưu ý:
Trang 27Vậy 2x3 8 x 2
x 2x 4
Bài 4: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa
thức A trong mỗi đa thức sau:
Trang 28Bài 5: Cho phân thức:
x 1
x 2x 1
a) Tìm tập xác định của các phân thức
b) Tìm giá trị của biến x để phương trình trên bằng 0
b) x2 2x 1 0 z x 1 2 z z 0 x 1
TXĐ = ^ x \ x ; x ; x ; x z 1 1 `
2
2 2
Trang 292 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Kiểm tra đẳng thức : x3 + 8 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
Áp dụng hằng đẳng thức thức ta có : (x + 2)(x2 – 2x + 4) = x3 + 8
Cách 1 Lần lượt điền ba đa thức đã cho vào chỗ trống của biểu
thức ( )(x – 4) ở vế trái, ta được :
(x2 – 4x)(x – 4) = x3 – 8x2 + 16x
(x2 – 4)(x – 4) = x3 – 4x2 + 4x – 16
(x2 – 4x)(x – 4) = x(x + 4)(x – 4) = x3 – 16x
Vậy : (x2 + 4)(x – 4) = x(x2 – 16)
Trang 30Cách 2 Gọi A là đa thức cần chọn ta phải có : A(x – 4) = x(x2 – 16) Phân tích x2 – 16 thành nhân tử ta có :
Vậy bạn Lan viết đúng
y (Hùng) Phân tích tử và mẫu của phân thức ở vế trái ta được :
Để có tử của phân thức ở vế phải là x + 1,
ta phải chia cả tử và mẫu của phân thức ở vế trái cho x + 1 Khi đó ta được phân thức x 1
x Vậy bạn Hùng viết sai
y (Giang) Theo quy tắc đổi dấu ta có : 4 x = x 4
Vậy bạn Giang viết đúng
y (Huy) Theo quy tắc đổi dấu ta có :
Trang 31Vậy đa thức cần điền vào là x2
b) Phân tích đa thức ở vế phải : 5x2 – 5y2 = 5(x2 – y2) = 5(x – y)(x + y)
3 RÚT GỌN PHÂN THỨC
Trang 32Trang 33Nhân tử phụ của mẫu thứ nhất là : 12y
Nhân tử phụ của mẫu thứ hai là : x2
y Quy đồng mẫu thức :
Trang 3412x y x 12x yb) y MTC : 60x4y5
Nhân tử phụ của mẫu thứ nhất là : 4x
Nhân tử phụ của mẫu thứ hai là : 5y3
y Quy đồng mẫu thức :
Nhân tử phụ của mẫu thứ nhất là : (x – 3)
Nhân tử phụ của mẫu thứ hai là : 2
y Quy đồng mẫu thức :
Nhân tử phụ của mẫu thứ nhất là : 3x
Nhân tử phụ của mẫu thứ hai là : (x – 4)
y Quy đồng mẫu thức :
2
x 8x 16 (x 4) 3x 3x(x 4)
Trang 35Nhân tử phụ của mẫu thứ nhất là : 1
Nhân tử phụ của mẫu thứ hai là : x – 1
Vì mẫu của phân thức thứ ba là 1 nên nhân tử phụ cùa nó là : (x – 1)(x2 + x + 1)
y Quy đồng mẫu thức :
Nhân tử phụ của mẫu thức thứ nhất là : x – 2
Nhân tử phụ của mẫu thức thứ hai là : 2
y Quy đồng mẫu thức :
Trang 36
Nhân tử phụ của mẫu thứ nhất là : 3
Nhân tử phụ của mẫu thức thứ hai là : x + 2
y Quy đồng mẫu thức :
Trang 37
2 2
Nhân tử phụ của mẫu thứ nhất là : x + 2
Nhân tử phụ của mẫu thứ hai là : x – 2
Nhân tử phụ của mẫu thứ nhất là : x – 3
Nhân tử phụ của mẫu thứ hai là : x – 5
y Quy đồng mẫu thức :
Trang 38a) y Chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi tìm MTC
2x2 – xy = x(2x – y) ; y2 – 2xy = y(y – 2x) = –y(2x – y) MTC = xy(2x – y)
Trang 39Khi làm nốt phần việc còn lại, mỗi ngày đội xúc được : x + 25 (m3) Thời gian làm nốt phần việc còn lại : 6600
x 25 (ngày) Thời gian làm việc để hoàn thành công việc là :
Trang 406 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Trang 41y Nhờ tính chất giao hoán của phép cộng có thể viết
Trang 4310080
x 1 – 10000
x (sản phẩm) b) Với x = 25, biểu thức : 10080
Trang 469 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
Trang 47b) Giá trị của phân thức được xác định khi x2 – 1 z 0
d) Tương tự, nếu giá trị của phân thức đã cho bằng 0 thì x + 2 = 0 Nhưng theo điều kiện đã nêu trong câu a), giá trị của x + 2 z 0 Vậy không có giá trị nào của x đề phân thức bằng không
Trang 48Bài 4
a) Giá trị của phân thức được xác định khi x3 – 8 z 0
x3 – 8 = (x – 2)(x2 + 2x + 4) khi (x – 2)(x2 + 2x + 4) z 0
Nhưng x2 + 2x + 4 = x2 + 2x + 1 + 3 = (x + 1)2 + 3 > 0 Điều kiện của x là : x z 2
Trang 49x2 + 4 > 0 với mọi giá trị của x
Vậy điều kiện của x là : x z 0, x z 10, x z –10
Trang 50Vậy điều kiện của x là : x z r 1
b) Để chứng minh biểu thức này không phụ thuộc vào biến x ta phải biến đổi nó thành một hằng số
2 2
Trang 51Vậy để giá trị của phân thức bằng 0 thì x = 5
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trang 55§ ·
¨ ¸
© ¹ + 7
4 =
2
1x2
Trang 56Vậy thương của phép chia luôn có giá trị âm với mọi giá trị của biến x
Trang 57KIỂM TRA HỌC KÌ I
Câu a và d đúng
Câu b và c sai
b) Ta có : x2 – 2x + 4 = x2 – 2x + 1 + 3 = (x – 1)2 + 3
Vì (x – 1)2 > 0 x nên (x – 1)2 + 3 > 0 x
Để (x – 1)2 + 3 đạt giá trị nhỏ nhất thì x – 1 = 0, suy ra x = 1
Trang 58a) AEFB và ADFE là hình gì ?
KL b) AH A BC CM DEFH là hình thang cân
2AB (vì D là trung điểm AB) (2) Từ (1) và (2) EF // AD và EF = AD
Vậy tứ giác ADEF là hình bình hành
Trang 59 ADEF là hình chữ nhật
Từ (3) và (4) tứ giác AEFB là hình thang vuông
b) Để chứng minh tứ giác SEFH là hình thang cân ta sẽ chứng minh HF // DE và FE = DH
Vì D là trung điểm AB và E là trung điểm AC
DE là đường trung bình của ABC'
EF = HD (6)
Từ (5) và (6) DEFH là hình thang cân
c) ADEF là hình chữ nhật nên ta có :
AD = EF = 1
2AB = 62 = 3
AE = DF = 1
2AC = 82 = 4 Vậy SADEF = AD.AE = 3.4 = 12 (cm2)
Trang 60a) AB = AD (giả thiết) nên điểm A thuộc đường trung trực của BD (1)
CB = CD (giả thiết) nên C thuộc đường trung trực của BD (2)
Từ (1) và (2) suy ra AC là đường trung trực của BD
b) ' BAC và ' DAC có :
Cạnh AC chung
AB = AD
BC = CD
Do đó ' BAC = ' DAC (c.c.c)
Suy ra B = D (hai góc tương ứng)
Trong tứ giác ABCD, ta có :
A + B + C + D = 3600, do đó B + D = 1800
Vậy B = D = 900
Bài 2
y Vẽ hình tứ giác ở hình 2 Cách vẽ như sau :
– Vẽ tam giác biết ba cạnh, giả sử ' ABD biết AB = 3,5cm, AD = 3cm và BD = 3cm
– Vẽ tam giác BCD biết BD = 3cm, BC = 2cm, CD = 1,5cm sao cho đỉnh C nằm khác phía với đỉnh A đối với BD, ta được tứ giác ABCD (hình a)
y Vẽ tứ giác ở hình 3 Cách vẽ như sau :
– Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa, giả sử tam giác MOQ biết MN = 4cm, MNQ = 700, MQ = 2cm
B
D
Trang 61– Vẽ tam giác NPQ có cạnh NQ là cạnh của tam giác MNQ, PQ
= 1,5cm và NP = 3cm sao cho đỉnh P nằm khác phía đối với đỉnh M qua NQ, ta được tứ giác MNPQ (hình b)
Bài 3
– Vẽ tứ giác ABCD, biết tọa độ
các đỉnh :
A(3 ; 2), B(2 ; 7), C(6 ; 8), D(8 ; 5)
– Vẽ hai đường chéo AC và BD
– Xác định tọa độ I là giao điểm
của hai đường chéo AC và BD
Trả lời : "kho báu" nằm tại giao
điểm của 2 đường chéo AC và
BD là I(5 ; 6)
2 HÌNH THANG
Bài 1
Dùng ê ke để kiểm tra, ta thấy :
– Trong hình 9 (a), hai cạnh AB // CD Tứ giác ABCD là hình thang
– Trong hình 9 (b), không có cặp cạnh nào song song với nhau Vậy tứ giác EFGH không là hình thang
– Trong hình 9 (c), hai cạnh IN // KM Tứ giác INMK là hình thang
3,5cm
1,5cm 3cm
Trang 62Bài 2
ABCD, AB = BC
GT BAC = CAD
KL ABCD là hình thang
Ta có : AB = BC (giả thiết), do
đó ' ABC cân tại B, suy ra
A = C (1)
AC là đường phân giác của góc A, nên A = A (2) 1 2
Từ (1) và (2) suy ra C = A , do đó BC // AD 1 2
Vậy tứ giác ABCD là hình thang
Bài 3
Quan sát hình bên, ta thấy trên hình vẽ có
6 hình thang Đó là các hình :
ABCD, CDEF, EFGH, ABEF, ABGH, CDGH
Trang 63'ADC và ' BCD có :
DC là cạnh chung
AD = BC (giả thiết)
C = D (giả thiết)
Do đó ' ADC = ' BCD (c.g.c), suy ra C = D (hai góc tương 1 1
ứng), vì thế ' FDC cân tại E, ta có ED = EC
Bài 3
Dùng thước và êke để kiểm
tra ta nhận thấy
– Tứ giác ABCD có AB // CD
nên ABCD là hình thang
Trang 64Lại có C = D nên ABCD là
hình thang cân
– Tứ giác EFGH có FG // EH
nên EFGH là hình thang
Nhưng F và H không bằng nhau nên EFGH không là hình thang cân
a) Ta có AD = AE (giả thiết), do
đó ' ADE cân tại A
Trang 65Xét ' ABD và ' ACE có :
'ABC cân ở A, ta có ABC = (1800 – A ) : 2
Suy ra AED = ABC nên ED // BC (2 góc ở vị trí đồng vị bằng nhau), do đó tứ giác BEDC là hình thang, lại có B = C nên BEDC là hình thang cân
Do ED // BC nên D = B (so le trong) nhưng 1 2 B = B , do đó 1 2
Trang 66Ta có : D = C (giả thiết), do đó 1 1
'DEC là tam giác cân tại E, suy
Do AB // CD (giả thiết) nên D = B (so le trong), 1 1 C = A (so le 1 1
trong) mà D = C nên 1 1 A = B , do đó ' EAB cân tại E, suy ra 1 1
Từ (1) và (2) suy ra EA + EC = EB + ED hay AC = BD
Hình thang ABCD có hai đường chéo bằng nhau nên là hình thang cân
c) ABCD là hình thang cân
a) Tứ giác ABEC có BE // AC
nên AB = CE, lại có hai cạnh
bên AB và CE song song (giả
thiết) nên AC = BE
Theo giả thiết AC = BD, do đó BE = BD, suy ra ' BDE cân tại B b) AC // BE (giả thiết), ta có C = E (hai góc đồng vị) 1
'BED cân ở B (theo câu a), ta có D = E , suy ra 1 C = D 1 1
'ACD và ' BDC có :
C
Trang 674.1 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
Bài 1
Trên hình bên, ta thấy :
K = C (vì cùng bằng 500), do
đó IK // BC (hai góc ở vị trí
đồng vị bằng nhau)
K Ac và AK = KC (vì cùng bằng (vì cùng bằng 1
2AC) nên K là trung điểm của AC
Suy ra I là trung điểm của AB, do đó IB = IA = 10cm
'ABC có AE = EB (giả thiết), AD =
DC (giả thiết) nên ED là đường
trung bình của ' ABC, do đó ED //
BC và ED = 1
2BC(1) ' BGC có GK
= KC , GI = IB nên IK là đường
trung bình của ' BGC do đó IH //
Trang 684.2 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
Hình thang ABCD có AB // CD,
AE = ED, BK = KC nên EK là đường
Ta có BB' A d (giả thiết)
và CC' A d (giả thiết)
Trang 69Ta có AB // EF (giả thiết) nên
ABEF là hình thang
Hình thang ABEF có AC = CE, BD = DF
nên CD là đường trung bình của ABEF,
Trang 70a) ' ADC có AE = ED (giả thiết) và
AK = KC (giả thiết) nên EK là
đường trung bình của ' ADC, do đó
b) Tính độ dài EI, KF và IK
a) Hình thang ABCD có AE = ED
(giả thiết) và BF = FC (giả thiết)
nên EF là đường trung bình của
ABCD, do đó EF // AB // CD
'ABC có BF = FC (giả thiết) và
AB // KF nên K là trung điểm
của AC, hay AK = KC
'ABD có AE = ED (giả thiết) và EI // AB nên I là trung điểm của BD, hay BI = ID
b) EF là đường trung bình của hình thang ABCD nên EF =
Trang 71Tương tự, FK là đường trung bình của ' ACB, do đó KF = EI = AB
– Dựng cung tròn tâm C, bán kính 4cm,
cắt tia Bx ở A
– Dựng đoạn thẳng AC, ta được ' ABC
Chứng minh : Theo cách dựng, ' ABC
vuông tại B, có BC = 2cm, AC = 4cm
thỏa mãn đề bài
Bài 3
Cách dựng : – Dựng ' ACD có CD = 4cm,
CA = 4cm và AD = 2cm
– Dựng tia Ax song song với CD
– Dựng cung tròn tâm A, bán kính
2cm, cắt tia Ax ở B
x
4cm 2cm
2cm x
Trang 72– Dựng đoạn thẳng BC, ta được
hình thang ABCD
Chứng minh : Tứ giác ABCD là hình thang vì có AB // CD Hình
thang ABCD lại có AB = AD = 2cm và AC = DC = 4cm thỏa mãn đề bài
LUYỆN TẬP
Bài 1
Cách dựng :
– Dựng một tam giác đều bất kì, chẳng
hạn tam giác ABC, ta được
CAB = ACB = CBA = 60 0
– Dựng tia phân giác Ax của góc BAC ta
có CAx = BAx = 30 0
Chứng minh : ' ABC là tam giác đều nên
– Đựng đoạn thẳng BC, ta được hình
thang cân ABCD
Chứng minh : Theo cách dựng, tứ giác ABCD là hình thang vì
có AB // CD Lại có AC = BD = 4cm nên ABC là hình thang cân,
CD = 3cm, D = 800 thỏa mãn đề bài
Trang 73– Dựng cung tròn tâm C, bán kính 3cm, cắt Ay ở B
– Dựng đoạn thẳng BC, ta được hình thang ABCD
Chứng minh : Theo cách dựng tứ giác ABCD là hình thang vì có
AB // CD Hình thang ABCD lại có D = 900, CD = 3cm, AD = 2cm, BC = 3cm thỏa mãn đề bài
Vì cung tròn tâm C bán kính 3cm, cắt tia Ay ở hai điểm B và B' nên có hai hình thang thỏa mãn đề bài
3cm 2cm
Trang 74Bài 2
xOy = 500, điểm A nằm trong góc xOy
B đối xứng với A qua Ox
GT C đối xứng với A qua Oy
KL a) So sánh OB và OC
b) Tính góc BOC
a) B đối xứng với A qua Ox (giả thiết)
nên Ox là đường trung trực của
AB, do đó OA = OB
(1)
C đối xứng với A qua Oy (giả thiết) nên Oy là đường trung trực của AC, do đó OA = OC (2)
Từ (1) và (2) suy ra OA = OB = OC
b) ' AOB cân ở O, có Ox là đường trung trực của AB nên Ox là đường phân giác của góc AOB, ta có AOx = BOx
'AOC cân ở O, có Oy là đường trung trực của AC nên Oy là đường phân giác của góc AOC, ta có AOy = COy
BOC = AOB + AOC = 2( AOx + AOy ) = 2 xOy = 2 500 = 1000
a) Điểm B đối xứng với B qua BC,
điểm C đối xứng với C qua BC,
điểm K đối xứng với H qua BC,
do đó ' BHC đối xứng với
'BKC qua BC
Vậy ' BHC = ' BKC
b) ' BHC = ' BKC (câu a), ta có BKC = BHC
Tứ giác ADHE có :
I
K