Cát Bùn hoạt tính tuần hoàn Bùn hoạt tính d Thuyết minh phơng án I ở phơng án này, nớc thải từ hệ thống thoát nớc đờng phố đợc máy bơm ở trạmbơm nớc thải bơm đến trạm xử lý bằng ống d
Trang 1Phần I: nhiiệm vụ thiết kế
Song song với môn học "Xử lý nớc thải", sinh viên ngành cấp thoát nớc phải làm
đồ án môn học Mục đích đồ án là tập cho sinh viên làm quen với việc tổ chức xử lý
và thiết kế công trình xử lý nớc thải cho Thành phố, công việc này cũng là một phần công việc tơng đối lớn khi làm Đồ án tốt nghiệp
Xuất phát từ mục đích đó, đồ án môn học "xử lý nớc thải" của em đợc giáo viênhớng dẫn là TH.S Đỗ Hồng Anh giao cho các số liệu và nhiệm vụ bao gồm:
I Nhiệm vụ thiết kế:
Thiết kế sơ bộ trạm xử lý nớc thải cho thành phố A và thiết kế kỹ một công trìnhcủa trạm
II các tài liệu thiết kế:
1 Bản đồ địa hình khu vực trạm xử lý
2 Điều kiện khí hậu của Thành phố
Hớng gió chủ đạo: Nam
Nhiệt độ trung bình năm của không khí : 22 o C
3 Số liệu về nớc thải của Thành phố:
a) Nớc thải sinh hoạt:
c) Nhiệt độ trung bình của hỗn hợp nớc thảI SH và SX về mùa độn: 19 oC
Các tài liệu khác nh trong nhiệm vụ đã cho trong tờ nhiệm vụ thiết kế
Trang 2qs max = 243,0 (l/s)
Lu lîng tÝnh to¸n giê min
Trang 42.1 Nớc thải sinh hoạt
Hàm lợng cặn lơ lửng có trong nớc thải sinh hoạt
Ntđ : Dân số tơng đơng, là dân số đợc quy đổi của thành phố
Quy đổi theo hàm lợng cặn lơ lửng:
Nc tđ =
∑L iSXìQ iSX
aSHBOD =
250ì2500+300ì2000
35 = 35000 (ngời)
Trang 5 Ntt = 40000 + 35000 = 75000 (ngời)
Xác định mức độ xử lý nớc thải cần thiết, Lựa chọn sơ đồ dây chuyền công nghệ
1 Xác định mức độ xử lý nớc thải cần thiết
1.1 Xác định hệ số pha loãng nớc nguồn với nớc thải
(nguồn pha loãng là nớc sông)
Theo Frolop Rodginler ta có
n=
aìQ S+q q
Trang 6a 1 e
0.835
1800
1 3
Cnthai : Hàm lợng cặn lơ lửng sau khi xử lí
Cnguồn : Hàm lợng cặn của nớc nguồn trớc khi xả nớc thải, Cnguồn = 10 (mg/l)
b : Độ tăng hàm lợng cặn cho phép, b = 0,75 1 (mg/l); chọn b = 0,75 ( mg/l)
Cn.thải = (0,982ì750,155 +1)ì0,75+10
= 367,121 (mg/l) > Chh = 327,79 (mg/l) Khôngcần xử lí SS
Theo hàm lợng BOD
L =
aìQ S qì10 K t(Lcf−Lngì 10K t)+ Lcf
K : Hằng số tốc độ Ôxy hoá,
K(21 o C) = K(20 o C) x 1,047 T – 20 = 0,1 x 1,047 21-20 = 0,1047
Lcf : Hàm lợng BOD cho phép, Lcf = 4 (mg/l) vì nguồn loại A
L ng : Hàm lợng BOD có trong nớc nguồn, L ng = 3,0 (mg/l)
Ta có:
Trang 7Dth = Dt = (10-k1 t -10-k2 t ) + Da 10-k2 t
tth =
Giải hệ này ta có La = 11,12 (mg/l); Lth = 523,96 (mg/l) ứng với thời gian tth = 2,5 ngày
Nh vậy, nếu kể đến Ôxy khuyếch tán qua bề mặt thì trong sông luôn đảm bảo hàm ợng Ôxy yêu cầu xong do xả nớc thải vào nguồn loại A thì lợng Lnth,yc 20 (mg/l) vìvây hàm lợng BOD tính toán cũng phải lấy là 20 (mg/l) Do đó mức độ cần thiết phải
Trang 82 Lựa chọn sơ đồ dây chuyền công nghệ
Dựa theo các kết quả đã tính toán ở trên ta chọn sơ đồ dây chuyền công nghệ nh cácphơng án đợc trình bầy sau đây
Phơng án I
Nớc thải, Q = 9300 (m3/ngđ)
Rác nghiền
NGĂN TIÊP NHậN
SONG CHắN RáC Máy
nghiền rác
Trang 9Cát
Bùn hoạt tính
tuần hoàn
Bùn hoạt tính d
Thuyết minh phơng án I
ở phơng án này, nớc thải từ hệ thống thoát nớc đờng phố đợc máy bơm ở trạmbơm nớc thải bơm đến trạm xử lý bằng ống dẫn có áp đến ngăn tiếp nhận Qua songchắn rác có đặt máy nghiền rác, rác nghiền đợc đa đến bể Mêtan để lên men còn nớcthải đã đợc tác loại các rác lớn tiếp tục đợc đa đến bể lắng cát ở đây ta thiết kế bể lắngcát ngang nớc chuyển động vòng để giảm khối tích xây dựng công trình mà vẫn đảmbảo hiệu quả lắng cát và các cặn lớn Sau một thời gian, cát lắng từ bể lắng cát đợc đa
đến sân phơi cát
Bể LắNG cát NGANG chuyển động vòng
Bể LắNG đứng
ĐợT I
Bể AEROTEN trộn Kết hợp lắng II
MáNG TRộN
Bể MÊ TAN
Bể NéN BùN
Bể TIếP XúC
Phục vụ nông nghiệp
SÂN PHƠI BùN
KHử TRùNG Sân
phơi cát
Trang 10Nớc sau khi qua bể lắng cát đợc đa đến bể lắng đứng đợt I, tại đây các chất thôkhông hoà tan trong nớc thải nh chất hữu cơ, đợc giữ lại Cặn lắng đợc đa đến bểMêtan còn nớc sau lắng đợc đa tiếp đến bể Aeroten.
Do lu lợng trạm xử lý thuộc loại vừa, ta thiết kế bể Aeroten kết hợp lắng đứng
đợt II để tiết kiệm khối tích công trình Để ổn định nồng độ bùn hoạt tính trong bểAeroten giúp tăng hiệu quả xử lý, tuần hoàn lại một phần bùn hoạt tính về trớc bể, lợngbùn hoạt tính d đợc đa qua bể nén bùn giảm dung tích, sau đó đợc đa đến bể Mêtan
Sau bể Aeroten, hàm lợng cặn và BOD trong nớc thải đã đảm bảo yêu cầu xử lýxong vẫn còn chứa một lợng nhất định các vi khuẩn, … gây hại nên ta phải khử trùng gây hại nên ta phải khử trùngtrớc khi xả ra nguồn Toàn bộ hệ thống thực hiện nhiệm vụ này gồm trạm khử trùng,máng trộn, bể tiếp xúc Sau các công đoạn đó nớc thải đợc xả ra nguồn tiếp nhận
Toàn bộ lợng bùn cặn của trạm xử lý sau khi đợc lên men ở bể Mêtan đa ra sânphơi bùn làm khô đến một độ ẩm nhất định Bùn cặn sau đó đợc dùng cho mục đíchnông nghiệp
Phơng án đảm bảo hiệu quả xử lý
Phơng án II
Nớc thải, Q = 9300 (m3/ngđ)
SONG CHắN RáC
NGĂN TIếP NHậN
Máy nghiền rác
Trang 11Thuyết minh phơng án II
ở phơng án này, nớc thải từ hệ thống thoát nớc đờng phố đợc máy bơm ở trạmbơm nớc thải bơm đến trạm xử lý bằng ống dẫn có áp đến ngăn tiếp nhận Qua songchắn rác có đặt máy nghiền rác, rác nghiền đợc đa đếín sân phơi bùn cặn còn nớc thải
đã đợc tác loại các rác lớn tiếp tục đợc đa đến bể lắng cát ở đây ta thiết kế bể lắng cátngang nớc chuyển động vòng để giảm khối tích xây dựng công trình mà vẫn đảm bảohiệu quả lắng cát và các cặn lớn Sau một thời gian, cát lắng từ bể lắng cát đợc đa đếnsân phơi cát
Bể LắNG CáT Ngang chuyển động vòng
Bể LắNG đứng đợt I
Bể biophin cao tải
Bể lắng đứng
đợT II
MáNG TRộN
Bể TIếP XúC
SÂN PHƠI BùN
KHử TRùNG
Thổi khí
Sân Phơi cát
Bể
Mê tan
Phục vụ nông nghiệp
Trang 12Nớc sau khi qua bể lắng cát đợc đa đến bể lắng đứng đợt I, tại đây các chất thôkhông hoà tan trong nớc thải nh chất hữu cơ, đợc giữ lại Cặn lắng đợc đa đến bểMêtan còn nớc sau lắng đợc đa tiếp đến bể Biophin cao tải.
Sau bể Biophin cao tải, hàm lợng cặn và BOD trong nớc thải đã đảm bảo yêu cầu
xử lý xong vẫn còn chứa một lợng nhất định các vi khuẩn,… gây hại nên ta phải khử trùng gây hại nên ta phải khửtrùng trớc khi xả ra nguồn Toàn bộ hệ thống thực hiện nhiệm vụ này gồm trạm khửtrùng, máng trộn, bể tiếp xúc Sau các công đoạn đó nớc thải đợc xả ra nguồn tiếpnhận
Toàn bộ lợng bùn cặn của trạm xử lý sau khi đợc lên men ở bể lắng hai vỏ đợc
đa ra sân phơi bùn làm khô đến một độ ẩm nhất định Bùn cặn sau đó đợc dùng chomục đích nông nghiệp
Phơng án đảm bảo hiệu quả xử lý
Tính toán các công trình xử lí nớc thải
phơng án I
Trang 131000
Trang 14Dựa vào kết quả tính toán ta chọn 1 song chắn rác.
Mặt cắt I -I
Mặt bằng 1
q : Lu lợng tối đa của nớc thải, q = 0,15(m3/s)
: Vận tốc nớc chảy qua các khe hở của song chắn rác, lấy m/sm/s
h : Độ sâu của nớc ở chân song chắn rác, h = hmax = 0,67 (m)
k = 1,05 tính đến sự thu hẹp dòng chảy
n =
0,15 0,016ì0,9ì0,67ì1,05 = 17 (khe hở)
2.1 Chiều ngang của song chắn rác
bs= d.(n+1) + b n
q bìhìvìk
Trang 15 l1 : Chiều dài đoạn kênh mở rộng trớc song chắn rác
l2 : Chiều dài đoạn thu hẹp sau song chắn rác
Ls: Chiều dài máng dẫn nớc qua song chắn rác
l1 = , Với β=200 ⇒ l1 = 0,02 (m)
l2 = 0,5 l1 = 0,02 0,5 = 0,01 (m)
2.3 Chiều dài buồng đặt song
Chiều dài buồng đặt song ls lấy không nhỏ hơn 1(m) do đó ta chọn ls = 1,5 (m)
2.5 Chiều sâu xây dựng mơng đặt song chắn rác
H = h + hs + 0,5 =0,67 + 0,1 + 0,5 =1,27 (m)
0,42−0,4 2tg 200 =
b s−b
2tg β
Trang 162.6 Lợng rác giữ lại sau song chắn rác
WR =
aìNTT
365ì1000 =
6ì55455365ì1000 = 0,91 (m3/ngày)với a là lợng giác tính theo đầu ngời = 6 (l/ng.năm) /Tra bảng tuỳ thuộc khe hở songchắn/
Theo bảng 4.1 / Tính toán thiết kế các công trình xử lý nớc thải - Lâm Minh Triết,
1973/" ta có các kích thớc cơ bản của bể ứng với lu lợng mỗi bể:
Chiều cao trụ htrụ = 500 Chiều cao hình chữ nhật h1 = 500
Chiều cao nón hnón = 3000 Chiều cao hình tam giác h2 = 450
Chiều cao tổng htổng = 3500 Chiều cao tổng cộng h = 950
Nớc thải từ song chắn rác theo mơng hở dẫn đến từng bể lắng cát (mơng hình chữ nhật)Kết quả tính toán thuỷ lực của mơng dẫn nớc vào từng bể đợc xác định ở bảng sau:
qmax = 76,04 qmin = 34,38
Trang 17Diện tích phần hình tam giác của máng vòng:
Diện tích ớt của máng vòng ứng với lu lợng nhỏ nhất là:
min = 1 + B [hh1 (Hmax - Hmin)]
trong đó:
Hmax : Độ đầy trong mơng dẫn nớc vào bể ứng với lu lợng max, Hmax = 0,62 (m)
Hmin : Độ đầy trong mơng dẫn nớc vào bể ứng với lu lợng min, Hmin = 0,39 (m)
Thời gian lu nớc lại trong bể lắng cát đợc tính theo công thức: t =
và đợc dẫn đến sân phơi cát
Trang 18I I
1 2 3
P : Tiêu chuẩn thải cát, P = 0,02 (l/ng.ngđ)
t ; Chu kỳ thải cát, xét lợng cặn tích luỹ trong ngày đêm nên lấy t = 1 (ngày)
NTT : Dân số tính toán theo chất lơ lửng
Do đó: Wc =
0,02ì55455ì1
1000 = 1,1 (m3) là lợng cặn tích luỹ trong mộtngày
Để vận chuyển thuỷ lực 1 (m3) cặn cát ra khỏi bể lắng cát cần tiêu thụ 0,5 (m3) nớc
Nh vậy lợng cặn và cát tích luỹ trong một ngày là:
W = Wc (1+0,5) = 1,1 1,5 = 1,65 (m3)
4 Tính toán sân phơi cát
Sân phơi cát có nhiệm vụ làm ráo nớc trong hỗn hợp nớc cát Thờng sân phơi cát đợc
xây dựng gần bể lắng cát, chung quanh đợc đắp đất cao Nớc thu từ sân phơi cát đợcdẫn trở về trớc bể lắng cát Sơ đồ sân phơi cát đợc thể hiện nh hình vẽ
Trang 19 P : Lợng cát tính theo đầu ngời trong một ngày đêm, P = 0,02 (l/ng - ngđ)
h : Chiều cao lớp cát trong một năm, h = 4 (m/năm)
NTT : Dân số tính toán theo chất lơ lửng, Ntt = 55455 (ngời)
Nớc thải sau khi qua bể lắng cát ngang chuyển động vòng đợc dẫ đến bể lắng đứng đợt
I đợt lắng các tạp chất phân tán nhỏ dới dạng cặn lắng xuống đáy hoặc nổi trên mặt ớc
n-Sơ đồ bể lắng đợc minh hoạ nh hình vẽ nh sau
trong đó:
Chh : Hàm lợng chất lơ lửng ban đầu, Chh = 328 (mg/l)
E1 : Hiệu suất lắng tính bằng % phụ thuộc vào Chh và tốc độ lắng của hạt cặn,tra theo bảng ta có E1 = 48% ứng với tốc độ lắng của hạt U = 0,7 (mm/s)
Trang 20Để chất lợng bùn hoạt tính không bị ảnh hởng, ta chỉ tuần hoàn 50% bùn hoạt tính t bểAeroten đến bể đông tụ sinhh học Do đó 50% lu lợng nớc vào bể lắng đứng thông th-ờng và 50% vào bể lắng đứng kết hợp ngăn đông tụ sinh học.
qmax : Lu lợng nớc thải tính toán lớn nhất, qmax = 0,075 (m3/s) (50% lu lợng)
V1 : Tốc độ chuyển động của nớc thải trong ống trung tâm, lấy V1 = 30 (mm/s)
0,0750,03 = 2,5 (m2)
Diện tích tiết diện ớt của bể lắng trong mặt bằng:
F =
trong đó:
qmax : Lu lợng nớc thải tính toán lớn nhất, qmax = 0,075 (m3/s)
V2 : Tốc độ chuyển động của nớc thải trong ống trung tâm, lấy V1 = 0,7 (mm/s)
0,0750,0007 = 107,5 (m2)Chọn 2 bể, diện tích mặt bằng của mỗi bể là:
h1 = V2 t
Trang 215.2 Tính bể đông tụ sinh vật
Bể đông tụ sinh vật thực chất là bể lắng đứng đợt I, trong đó bố trí ngăn làm thoáng sơ
bộ có sử dụng bùn hoạt tính tuần hoàn (bể đông tụ sinh vật)
Thời gian làm thoáng 20 (phút)
Thể tích tổng cộng của bể đông tụ sinh học ứng với 50% lu lợng tính toán là:
W1 =
1
2ìQìt1
trong đó:
Q : Lu lợng tính toán giờ lớn nhất, Q = 547,5 (m3/h)
t1 : Thời gian lắng, t1 = 1,5 (giờ)
Q : Lu lợng tính toán giờ lớn nhất, Q = 547,5 (m3/h)
t2 : Thời gian làm thoáng, t2 = 20 (phút)
trong đó:
Trang 22 h : Chiều cao ngăn đông tụ sinh vật, đợc xác định theo công thức:
h = V t = 0,0008 1,5 3600 = 4,3 (m)
91,254,3 = 21(m2)
Diện tích phần lắng cuả bể đông tụ sinh học:
F1 =
0,5ìQ
V ì3600 =
0,5ì547,50,0008ì3600 =95 (m2)
Diện tích tổng cộng sẽ là:
F = F1+ F2 = 95 + 21 = 116 (m2)Chọn 2 bể, diện tích mỗi bể trên mặt bằng là:
Chất lợng nớc sau khi ra khỏi bể đông tụ sinh vật và bể lắng có những thay đổi sau:Hàm lợng chất lơ lửng sau các bể lắng thuần tuý với hiệu suất lắng đã lấy nh trên bằng48% là:
Trang 23BOD5 sau bể đông tụ sinh học giảm 35%: trong đó 5% sau song chắn rác và 5% sau bểlắng cát:
Việc tính toán bể Aeroten dựa theo mục 6-15 và phụ lục VII-20 TCN.51-84
Trớc khi vào bể Aeroten, hàm lợng cặn lơ lửng và hàm lợng BOD nh sau:
C = 123 (mg/l); La = 176,4 (mg/l)Nớc thải đợc phân phối theo chiều dài bể nên tốc độ ôxy hoá sinh hoá diễn ra một cách
điều hoà
Thời gian làm thoáng nớc thải đợc tính theo công thức:
tAe =
L a−L t aì(1−tr) ρ
trong đó:
La: Hàm lợng BOD của nớc thải trớc khi vào bể aeroten, La = 176,4 (mg/l)
Lt : Hàm lợng BOD của nớc thải sau khi ra khỏi aeroten, Lt = 20 (mg/l)
a : Liều lợng bùn hoạt hoá chất khô, a = 1,8 (g/l) ( theo bảng 37 20TCN51
-84 )
tr : Độ tro của bùn hoạt tính, lấy tr = 0,3
: Tốc độ oxy hoá mgBOD/g chất không tro, = 24 (g/l) ( phụ thuộc vào hàmlợng BOD của nớc thải trớc và sau khi làm sạch, theo bẳng 38 20TCN51 84 )
176, 4−20
1,8ì(1−0,3)ì24 = 5,17 (giờ)
Trang 24Thể tích bể lắng đợc tính theo công thức:
W = Q tAetrong đó:
Q : lu lợng nớc thải tính toán, theo lý luận ở trên có Q = 478,5 (m3/h)
F1bể =
600
3 = 200 (m2)Chọn kích thớc của bể aeroten trộn B L = 10 20
Chiều cao của bể
H = Hln + hbvtrong đó:
Hln : Chiều cao lớp nớc trong bể, Hln = 4 (m)
hbv : Chiều cao bảo vệ, hbv= 0,5 (m)
H = 4 + 0,5 = 4,5 (m)
Kích thớc của 1 bể B L H = 10 20 4,5.
Tính toán hệ thống phân phối nớc vào bể Aeroten
Nớc từ kênh dẫn tới ngăn phân phối nớc của aeroten Diện tích ngăn phân phối đợctính theo công thức:
trong đó:
Q : Lu lợng nớc thải, Q = 478,5 (m3/h) = 0,13 (m3/s)
v : Vận tốc nớc chảy vào ngăn phân phối, v = 0,1 (m)
B, H : Chiều rộng và chiều sâu của ngăn phân phối
Từ (1) ta có: B H =
0,13
0,1 = 1,3 (m2)Chọn B = 1,3 (m) H = 1 (m)
Độ tăng sinh khối của bùn
Pr = 0,8C + 0,3Latrong đó:
C : Hàm lợng chất lơ lửng của nớc thải trớc khi vào bể aeroten C = 123 (mg/l)
La : Hàm lợng BOD trớc khi vào bể aeroten La = 176,4 (mg/l)
Pr = 0,8 123 + 0,3 176,4 = 151,32 (mg/l)
Tính toán cấp khí cho Aeroten trộn
Lu lợng không khí đơn vị tính bằng m3 để làm sạch 1m3 nớc thải đợc xác định theocông thức:
Trang 25
n n k k
L L z D
p 2 1 2 1
t a
z : Lợng ôxy đơn vị tính bằng mg để giảm 1mg BOD, z = 1,1 (với bể Aerôtenlàm sạch hoàn toàn)
k1: Hệ số kể đến kiểu thiết bị nạp khí, lấy theo bảng 39-20TCN51-84, với thiết
bị nạp khí tạo bọt cỡ nhỏ lấy theo tỷ số giữa vùng nạp khí và diện tích Aerten, k1
= 1,47 (với f/F = 0,1 và Imax = 10 m3/m2.h) / theo điều 6.15.9 quy phạm 20TCN51- 84/
k2: Hệ số kể đến chiều sâu đặt thiết bị, với Hln = 4 (m) và 3,5 (m3/m2-h), K2 =2,52
n1: Hệ số kể đến ảnh hởng của nhiệt độ nớc thải
n1 = 1 + 0,02 (ttb - 20) = 1 + 0,02 (26 20) = 1,12Với ttb = 260C là nhiệt độ trung bình trong tháng về mùa hè
n2: Hệ số kể đến sự thay đổi tốc độ hoà tan ôxy trong nớc thải so với trong nớcsạch, lấy sơ bộ n2 = 0,8
Cp: Độ hoà tan ôxy của không khí vào trong nớc tuỳ thuộc vào chiều sâu lớp nớctrong bể Đợc xác định theo công thức:
Cp = 10,3
2
h 10,3
20 176,4 1,1
Cờng độ nạp khí yêu cầu
t
H D
= 5,17
4 6,784
Trang 26V = DQh = 6,784 478,5 = 3246,144 (m /h)
Lu lợng không khí cần cấp trong ngày là: 24 3246,144 = 77907 (m3/ngđ) nhiệt độtrung bình năm của không khí là 270C, khối lợng riêng của không khí ở nhiệt dộ này
là 1,18 (kg/m3) nên lợng Ôxy cần cấp trong ngày là Qkhí = 1,18 77907 = 91930 (kg)
Lợng ôxy cần cung cấp trong 1 giờ là OCt =
91930
24 = 3830,42 kgO2/hDùng thiết bị cấp khí cho bể Aeroten là ống phân phối trên đó có gắn các đĩa xốp Dùng đĩa xốp có đờng kính 0,6 (m), diện tiích bề mặt f = 0,07 (m2), cờng độ khí từ 0,7
đến 1,4 l/s.đĩa /Tính toán thiết kế các công trình xử lý nớc thải, Trịnh Xuân Lai NXBXD 2000/ nên lấy cờng độ khí là 1 (l/s) Vậy số đĩa cần thiết là:
-Nđ =
3246,1441ì3,6 = 900 (đĩa)
Các đĩa đợc gắn lên trên các ống dẫn khí đặt ngang dới đáy bể
QLII : Lu lợng nớc thải tính toán, QLII = 0,198 (m3/s)
V1 : Tốc độ chuyển động của nớc thải trong ống trung tâm, lấy V1 = 30 (mm/s)
QLII : Lu lợng nớc thải tính toán, QLII = 0,198 (m3/s)
t : Thời gian lu nớc trong bể, t = 1,5 (giìơ)
Do đó: W = 0,198 1,5 3600 = 1070 (m3)
Chiều cao công tác của bể
hLII = V t Trong đó:
V : Vận tốc nớc dâng trong bể lắng, lấy V = 0,7 (mm/s)
t : Thời gian lu nớc, t = 1,5 (giờ)