1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thuyết trình: Quy trình thẩm định dự án đầu tư của ngân hàng Vietcombank

19 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy trình thẩm định dự án đầu tư của ngân hàng Vietcombank
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thị Hiền
Trường học Trường Đại học Ngoại thương
Chuyên ngành Ngân hàng và Tài chính
Thể loại Báo cáo thuyết trình
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 287,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết trình: Quy trình thẩm định dự án đầu tư của ngân hàng Vietcombank

Trang 1

QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK

Trường Đại học Ngoại thương

Khoa Sau đại học

Lớp: Cao học TCNT 19A

Giảng viên: TS Nguyễn Thị Hiền

Nhóm thực hiện: Nhóm 1

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Một số khái niệm cơ bản

11

tại ngân hàng Vietcombank

Quy trình thẩm định dự án đầu tư

tại ngân hàng Vietcombank

11

2

Trang 3

1 Khái niệm:

Thẩm định DAĐT tại ngân hàng là việc xem xét một cách khách quan, toàn diện các nội dung cơ bản có ảnh hưởng trực tiếp tới tính khả thi và khả năng hoàn trả vốn đầu tư của khách hàng để phục vụ cho việc xem xét, quyết định cho khách hàng vay vốn để đầu tư dự án hay không.

2 Yêu cầu

+ Người thực hiện: Phòng KH và phòng ĐTDA

+ Bước thẩm định cho vay thường được thực hiện sau khi nhận đầy đủ hồ sơ tài liệu do khách hàng cung cấp Tuy nhiên, tuỳ từng trường hợp cụ thể, CBTD

có thể thực hiện thẩm định cho vay song song với quá trình hoàn tất hồ sơ của KH.

+ Quá trình thẩm định cho vay DAĐT ít nhất phải khẳng định được các nội dung sau:

- Khoản vay có đáp ứng đủ các điều kiện theo qui định cho vay của pháp luật?

- Khoản vay có mang tính khả thi và hiệu quả ?

- Khách hàng có đủ khả năng trả nợ cả gốc lẫn lãi theo kỳ hạn đề nghị?

-Trường hợp xấu nhất xảy ra, rủi ro dự kiến ở mức nào?

3

Trang 4

Các bước trong quy trình thẩm định DAĐT

tại ngân hàng Vietcombank

T

h

m

T

h

m

T

h

m

T

h

m

T

h

m

T

h

m

T

h

m

T

h

m

T

h

m

T

h

m

4

Trang 5

1 Thẩm định hồ sơ pháp lý của Khách hàng

1 Tên doanh nghiệp (Chủ đầu tư):

- Địa chỉ:

- Điện thoại:

- Fax:

2 Loại hình doanh nghiệp:

- Đơn vị chủ quản

- Giấy phép kinh doanh (đề nghị nêu số, thời gian cấp, nơi cấp)

- Đối tượng kinh doanh trong giấy phép.

3 Tài khoản giao dịch tại các tổ chức tín dụng:

- Tài khoản tiền gửi VNĐ (đề nghị nêu số TK, nơi đặt TK)

- Tài khoản tiền gửi ngoại tệ (loại ngoại tệ, số TK, nơi đặt).

4 Giám đốc (Tổng Giám đốc): Việc đánh giá Giám đốc (tổng giám đốc) hết sức quan

trọng.

- Sinh năm.

- Trình độ chuyên môn.

- Thời giam đảm nhiệm chức vụ;

- Kinh nghiệm sản xuất kinh doanh

5 Kế toán trưởng:

- Sinh năm

- Trình độ chuyên môn

- Thời giam đảm nhiệm chức vụ

6 Tổng số nhân viên hiện nay (trong toàn doanh nghiệp)

7 Các đơn vị trực thuộc

Trang 6

2 Thẩm định tình hình tài chính của Khách hàng

2.1 VốnDư

Tình

2.2

c

- Hệ số thanh toán ngắn hạn = Tài sản Lưu động/ Nợ ngắn hạn

- Hệ số nợ tổng tài sản = Tổng nợ phải trả/ Tổng tài sản

- Hệ số nợ vốn cổ phần = Tổng nợ phải trả/ Tổng vốn chủ

sở hữu

- Hệ số khả năng thanh toán lãi vay = (Lợi nhuận trước thuế + Lãi vay)/Lãi vay

- Vòng quay vốn lưu động = Doanh thu thuần/ TSLĐ

- Hệ số sinh lợi vốn chủ sở hữu = Lợi nhuận sau thuế/ Vốn chủ sở hữu

-

a

- Hiệu suất sử dụng TSCĐ = Doanh thu thuần/ TSCĐ

b

- Hệ số cơ cấu nguồn vốn = Tổng vốn chủ sở hữu/ Tổng nguồn vốn

- Vòng quay hàng tồn kho = Giá vốn hàng bán/ Hàng tồn kho

- Kỳ thu tiền bình quân = Các khoản phải thu/ Doanh thu bình quân một ngày

- Hệ số thanh toán tức thời = Vốn bằng tiền/ Nợ đến hạn

- Hiệu suất sử dụng tổng tài sản = Doanh thu thuần/ Tổng tài sản

- Hệ số thanh toán nhanh = (Vốn bằng tiền + các khoản phải thu)/ Nợ ngắn hạn

- Hệ số sinh lợi của tài sản = (Lợi nhuận sau thuế + Tiền lãi phải trả)/ Tổng tài sản

- Hệ số cơ cấu tài sản = TSCĐ hoặc TSLĐ/ Tổng tài sản

6

Trang 7

3 Thẩm định tình hình SXKD của Khách hàng

-

-

-

-

-

-

Trang 8

4 Thẩm định kỹ thuật DAĐT mới

4.1

4.2

8

Trang 9

4 Thẩm định kỹ thuật DAĐT mới

4.3

4.4

Trang 10

1 Nhu cầu thị trường hiện tại:

Tổng mức tiêu thụ = Tồn kho ĐK+ Tổng SPSX trong kỳ+Tổng NK-Tổng XK-Tồn kho CK

2 Nhu cầu thị trường năm sau:

Nhu cầu tiêu thụ năm sau = Lượng tiêu thụ năm trước x Tốc độ tăng trưởng bình quân

3 Nguồn cung hiện tại

* Nguồn cungcấp trong nước:

- Công suất, sản lượng các nhà máy hiện có (kể cả các sản phẩm thay thế hoặc sản phẩm tương tự)

- Khả năng tự cung cấp trong dân (nếu có)

* Nguồn nhập khẩu:

- Nhập khẩu chính ngạch

- Nhập khẩu tiểu ngạch

4 Nguồn cung tương lai

* Nguồn cung cấp trong nước:

- Các nhà máy hiện đang sản xuất và khả năng sẽ mở rộng công suất

- Các nhà máy đang và sẽ được đầu tư mới (kể cả các liên doanh, khu công nghiệp, chế xuất )

- Dự kiến khả năng tự cung cấp trong dân cư (nếu có)

* Nguồn nhập khẩu: ước tính mức nhập khẩu (căn cứ vào tốc độ tăng trưởng bình quân hàng

năm)

10

Trang 11

5 Thẩm định kế hoạch SXKD

5.1

5.2

i i

n

i i i

Q

Q

P

P

1

1

*

Q

n

i i

1

Trang 12

Năm thứ Đơn vị tính 1 2 3 4 5

I Công suất thiết bị (%)

II Doanh thu

1 Sản lượng tiêu thụ

2 Đơn giá bình quân

III Chi phí sản xuất

1 Tổng định phí

2 Tổng biến phí

IV Các khoản nộp Ngân sách

- Thuế VAT A%

- Thuế lợi tức B%

V Nguồn trả nợ Ngân hàng

- Từ KHCB

- Từ lợi nhuận ròng

VI Nợ trung dài hạn phải trả ngân hàng

- Nợ gốc

- Lãi

VII Thừa/ Thiếu (VI - VII)

12

Trang 13

6 Thẩm định dự án về mặt tài chính

6.1

6.2

Trang 14

- Xác định sản lượng hòa vốn:

Sả n lượng hoà vốn = Tổng đ ịnh phí

Mức lãi gộp một đ ơn vị sả n phẩm

+ Mức lãi gộp một đơn vị sản phẩm bằng đơn giá bán bình quân trừ đi biến phí đơn vị sản phẩm hàng hoá

- Xác định doanh số (doanh thu) hoà vốn:

Doanh thu hoà vốn =

- Điểm hoà vốn tiền tệ:

Tổng đ ịnh phí

1 - - Tổng biến phí Doanh số bán trong năm

Điểm hoà vốn tiền tệ= Tổng đ ịnh phí- KHCB năm

Tổng doanh thu - Tổng biến phí

Trang 15

6 Thẩm định dự án về mặt tài chính

6.3

6.4

C

i FV i

 

 1

C NPV

PI  1 

Trang 16

7 Thẩm định điều kiện đảm bảo tiền vay

7.1

7.2

7.3

16

Trang 17

KẾT LUẬN

Những

- Ý kiến quyết định của

( Lưu ý: trong phần kết luận cần nêu cụ thể số tiền cho vay, phương thức cho vay, lãi suất và các khoản phí nếu có…)

- Ghi ý kiến của

-

Những

Kết

Trang 18

Tài liệu tham khảo

1 Cẩm nang tín dụng Ngân hàng Vietcombank

2 Quy trình tín dụng tại Ngân hàng

Vietcombank.

3 Các nghị định, thông tư và văn bản liên quan.

18

Trang 19

CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE!

Ngày đăng: 08/06/2014, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w