ỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT....................................................................................... 3 DANH MỤC BẢNG .................................................................................................... 4 DANH MỤC HÌNH ..................................................................................................... 5 CHƯƠNG I. ................................................................................................................. 6 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ............................................................................. 6 1. Tên chủ cơ sở:......................................................................................................... 7 2. Tên cơ sở:................................................................................................................ 7 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở ................................................ 8 3.1 Công suất hoạt động của cơ sở:................................................................................ 8 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở............................................................................... 9 3.3 Sản phẩm của cơ sở: ............................................................................................ 12
Tên chủ cơ sở
CÔNG TY TNHH MINH LONG I
- Địa chỉ văn phòng: Số 333, khu phố Hưng Lộc, phường Hưng Định, thị xã Thuận
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở :
+ Ông Lý Ngọc Minh: Chủ tịch hội đồng thành viên
+ Ông Lý Huy Sáng: Tổng giám đốc
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: 3700147620 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình
Dương cấp lần đầu ngày 29 tháng 04 năm 1996, đăng ký thay đổi lần thứ 19, ngày 25 tháng
Tên cơ sở
CÔNG TY TNHH MINH LONG I
- Địa điểm cơ sở: Số 333, khu phố Hưng Lộc, phường Hưng Định, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương
Dự án nhà xưởng của Công ty TNHH Minh Long I đã được UBND tỉnh chấp thuận theo công văn số 1602/UB-KTTH ngày 18 tháng Chủ trương này cho phép thực hiện cả công tác thiết kế và thi công xây dựng nhà xưởng Việc phê duyệt dự án theo quyết định của UBND tỉnh là bước quan trọng để đảm bảo tiến độ vàtuân thủ các quy định pháp luật về xây dựng và đầu tư.
- Quyết định phê duyệt Kết quả thẩm định báo cáo ĐTM, các giấy phép môi trường thành phần (nếu có):
Dự án đã tuân thủ theo Nghị định 40/2019/NĐ-CP của Chính phủ, đảm bảo thực hiện đầy đủ các quy định về bảo vệ môi trường Cơ sở đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 10 tháng 05 năm 2011, thể hiện cam kết tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về môi trường và trách nhiệm với cộng đồng.
+ Công ty xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo số 824/GXN- STNMT được cấp vào ngày 28 tháng 02 năm 2018
Năm 2020, Công ty được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương cấp phép xả thải vào nguồn nước với lưu lượng tối đa lên đến 400m³/ngày đêm theo quyết định số 87/GP-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2020.
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 8
Dựa trên Nghị định 08/2022/NĐ ngày 10/01/2022, quy định chi tiết về một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, các dự án thuộc mục 2 phụ lục IV đều phải lập giấy phép môi trường cấp Sở Việc đăng ký và xin cấp phép môi trường theo quy định này là bắt buộc để đảm bảo dự án tuân thủ các yêu cầu bảo vệ môi trường Thông tin này giúp các doanh nghiệp và nhà đầu tư nắm rõ các tiêu chí và thủ tục cần thiết để đảm bảo hoạt động của dự án phù hợp với quy định pháp luật về môi trường.
- Quy mô của cơ sở: Nhóm B theo luật đầu tư công, với vốn đầu tư 700.000.000.000 đồng Việt Nam.
Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
3.1 Công suất hoạt động của cơ sở:
Bảng 1.1 Hạng mục công trình của dự án
TT Tên nhà Số tầng Diện tích(m 2 )
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 9
14 Khu vực máy phát điện 1 200 200
15 Khu vực bồn gas total 1 300 300
16 Khu vực bồn gas tradoco 1 200 200
3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở
- Quy trình công nghệ sản xuất gốm sứ chia thành 4 công đoạn chính: Phối liệu, gia công nguyên liệu, tạo hình, nung và trang trí sản phẩm
- Sơ đồ dây chuyền sản xuất gốm sứ tại Công ty TNHH Minh Long I như sau:
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 10
Thuyết minh quy trình sản xuất:
Phối liệu và gia công nguyên liệu:
Hình 1 1 Sơ đồ dây chuyền sản xuất
Máy đùn ép chân không
Máy tạo hình trục lăn
Máy tạo hình bằng đúc ly tâm
Máy tạo hình bằng đúc ép lực và chân không
Pha chế, kiểm định men
Tráng men Máy nghiền men
800 0 C - 1.200 0 C Phân loại gia công Đóng gói, xuất xưởng
Máy in hoa Thiết kế cơ bản Đá tràng thạch
Cao lanh Thạch anh Hóa chất
Máy nghiền phối trộn Nước cấp
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 11
Các nguyên liệu chính như cao lanh, đá tràng thạch, thạch anh, hóa chất được dự trữ trong kho và chuẩn bị phục vụ sản xuất Đất cao lanh được nhập về, ủ trong vòng 5-7 ngày để phong hóa, làm mềm và tăng độ dẻo của đất, đảm bảo chất lượng nguyên liệu cho quá trình sản xuất Sau đó, đất cao lanh được đưa trực tiếp vào máy nghiền bi mà không cần qua công đoạn xử lý sơ bộ, tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Để đảm bảo chất lượng sản phẩm, nguyên liệu được phối theo tỷ lệ phù hợp với yêu cầu mỹ thuật và công thức quy định (% các nguyên liệu) Sau đó, nguyên liệu được đưa vào máy nghiền phối liệu để nghiền nát và trộn đều, giúp đảm bảo độ mịn và đồng đều của nguyên liệu Tiếp theo, nguyên liệu chuyển qua máy lọc và khử từ để loại bỏ tạp chất như Fe2O3 và một số thành phần ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng cuối cùng của sản phẩm.
Phối liệu đưa qua máy đùn ép chân không có đường kính 150-220mm, công suất 2-2,2 tấn/giờ để ép nén trước khi tạo hình
Phối liệu từ máy ép chân không được qua các máy tạo hình sản phẩm phù hợp với từng loại sản phẩm, giúp đảm bảo hình dạng và chất lượng Các loại máy tạo hình đa dạng như máy đúc áp lực và chân không để tạo hình tô, đĩa; máy đúc ly tâm cho chén, và máy trục lăn để nén chặt các sản phẩm khác, giúp sản phẩm có độ mỏng cần thiết, chống co rút và biến dạng khi rung Việc lựa chọn máy tạo hình phù hợp là yếu tố quan trọng để đạt được hiệu quả cao trong quá trình sản xuất.
Sau khi tạo hình xong sản phẩm mộc được đưa qua sấy kho và nung non ở nhiệt độ
Sản phẩm mộc sau khi sấy và nung non được chuyển qua bộ phận tráng men bằng máy phun men và máy tráng men tự động
Các nguyên liệu làm men như cao lanh, tràng thạch, Silicat được cân theo tỉ lệ và loại màu khác nhau
Men màu được chứa trong các bể chứa có cánh khuấy trong suốt quá trình sử dụng
Công đoạn chia làm hai lần:
Đầu tiên, sản phẩm mộc được nhúng men và nung ở nhiệt độ từ 1.050 đến 1.380°C trong lò nung men Quá trình nung giúp sản phẩm cứng lại và tạo lớp phủ men trắng bóng bên ngoài, có thể có màu khác tùy theo loại men sử dụng.
Sau lần nung đầu tiên, sản phẩm bước vào quá trình trang trí bằng cách vẽ hoặc in hoa Tiếp đó, sản phẩm được nung lần thứ hai ở nhiệt độ từ 800 đến 1.200°C, giúp màu hoa và cánh nổi bật rõ ràng trên mặt trong hoặc ngoài của sản phẩm, tạo nên vẻ đẹp bắt mắt và giá trị nghệ thuật cao.
Quy trình sản xuất bắt đầu bằng công đoạn nung lần đầu, sau đó sản phẩm được trang trí bằng máy in decal in hoa theo thiết kế chế bản trước Sau khi hoàn thành công đoạn trang trí, sản phẩm tiếp tục được nung lần hai để hoàn thiện quy trình công nghệ Cuối cùng, thành phẩm được phân loại, gia công hoàn chỉnh, đóng gói và chuẩn bị xuất xưởng, đảm bảo chất lượng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 12
3.3 Sản phẩm của cơ sở:
Bảng 1.2 Công suất sản xuất của nhà máy
Hàng lớn Hàng nhỏ Hàng lớn Hàng nhỏ
Gốm sứ mỹ nghệ xuất khẩu
70.000.000 14.755.347 27.138.560 19.832.749 34.193.560 Công suất hiện tại đạt 77,1% so với ĐTM
Nguồn: Công ty TNHH Minh Long I,2022.
Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu , điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn
4.1 Nhu cầu sử dụng điện, nước
4.1.1 Nhu cầu sử dụng điện
Công ty sử dụng nguồn điện lưới Quốc gia từ tuyến trung thế hiện hữu trên tuyến đường quốc lộ 13 để phục vụ hoạt động sản xuất Nhu cầu sử dụng điện của công ty đạt 1.739.000 kWh/tháng, đảm bảo đáp ứng kịp thời các hoạt động sản xuất hàng ngày Để đảm bảo an toàn hoạt động trong trường hợp mất điện, công ty đã trang bị 6 máy phát điện với tổng công suất 4.000 KVA, ưu tiên phục vụ dây chuyền sản xuất cơ bản, từ đó duy trì liên tục năng suất và chủ động nguồn năng lượng khi xảy ra sự cố về điện.
Bảng 1.3 Lượng điện sử dụng điện của Nhà máy
STT Tháng Lượng điện tiêu thụ theo tháng
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 13
STT Tháng Lượng điện tiêu thụ theo tháng
Trung bình tháng (KWh/ tháng) 1.739.000
Trung bình ngày (KWh/ ngày đêm) 66.884,61
4.1.2 Nhu cầu sử dụng nước
Công ty sử dụng nguồn nước từ 04 giếng ngầm ở độ sâu 100m và 01 mạch lộ theo giấy phép số 131/GP-STNMT ngày 18 tháng 8 năm 2020
+ Nước khai thác từ giếng khoan phục vụ cho sản xuất gốm sứ và sinh hoạt
+ Nước khai thác từ mạch lộ: phục vụ cho các công đoạn sản xuất khác và sinh hoạt (nhà vệ sinh và rửa tay chân)
Công ty còn ký hợp đồng cung cấp nước với Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương, đảm bảo nguồn nước sạch cho hoạt động sản xuất, nấu ăn và sinh hoạt hàng ngày của nhân viên, công nhân tại xưởng.
Bảng 1.4 Lượng nước thủy cục sử dụng năm 2022
STT Tháng Lượng nước tiêu thụ theo tháng ( m 3 )
Trung bình ngày (m 3 / ngày đêm) 6,88
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 14
Bảng 1.5 Lượng nước ngầm và mạch lộ sử dụng năm 2022
Lượng nước khai thác giếng
Lượng nước khai thác giếng 2
Lượng nước khai thác giếng 3
Lượng nước khai thác giếng 4
Cơ sở cung cấp tổng lượng nước cấp và nước khai thác đạt 451,46 m³/ngày đêm, trong đó lượng nước ngầm khai thác là 444,58 m³/ngày đêm Mặc dù lượng nước khai thác theo giấy phép là 758 m³/ngày đêm, nhưng thực tế hoạt động vẫn đảm bảo đáp ứng đầy đủ điều kiện khai thác của cơ sở.
Nhu cầu sử dụng nước của cơ sở như sau:
Nhu cầu cấp nước cho nhà vệ sinh là 212 m³/ngày đêm (sử dụng nước đã xử lý tái sử dụng), và khi hoạt động ở công suất tối đa, lượng nước cấp phát sinh khoảng 290 m³/ngày đêm.
+ Nhu cầu cấp nước cho sinh hoạt:60 m 3 /ngày, khi đạt công suất tối đa lượng nước cấp phát sinh khoảng 110m 3 /ngày đêm
Nhu cầu cấp nước cho sản xuất và làm mát nhà xưởng đạt khoảng 365m³/ngày cho nước ngầm Bên cạnh đó, hệ thống cung cấp nước tuần hoàn hoàn tái sử dụng khoảng 450m³/ngày đêm giúp giảm thiểu lượng nước sử dụng Khi hoạt động ở công suất tối đa, lượng nước ngầm phát sinh có thể lên tới 530m³/ngày đêm, đảm bảo đáp ứng kịp thời nhu cầu sản xuất và làm mát của nhà xưởng.
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 15
+ Nhu cầu cấp nước cho tưới cây: 26,45 m 3 /ngày, khi đạt công suất tối đa lượng nước cấp phát sinh khoảng 34m 3 /ngày đêm
Nước thải sản xuất sau xử lý sẽ được tái sử dụng 100%
Công ty đã xây dựng bể chứa nước phục vụ công tác phòng cháy chữa cháy (PCCC) và đáp ứng nhu cầu sử dụng nước của nhà máy Tổng nhu cầu sử dụng nước và lưu lượng xả thải của nhà máy đã được tính toán và thể hiện rõ ràng trong bảng số liệu chi tiết Việc đảm bảo nguồn nước ổn định giúp nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất và đảm bảo các tiêu chuẩn về môi trường của nhà máy.
Bảng 1.6 Nhu cầu sử dung̣ nước
STT Mục đích sử dụng
Lưu lượng đạt công suất tối đa (m 3 /ngày đêm)
Lưu lượng nước cấp thực tế 2022-3/2023 (m 3 /ngày đêm) Ghi chú nguồn nước thải Nước cấp Nước thải Nước cấp Nước thải
Tính bằng 100% lượng nước cấp cho nhu cầu sinh hoạt
2.8 Nước vệ sinh hệ thống khử bụi ướt 13,59 10,45
Lượng nước cấp vào mỗi ngày do bốc hơi nước
Không phát sinh nước thải do nước bốc hơi hoàn toàn
Không phát sinh nước thải do nước thấm đất hoàn toàn
Tổng cộng chưa kể chữa cháy 1.602,1 400 1.114,35 272
Tổng lượng nước thải sinh hoạtodừng lại là 272m³/ngày đêm được dẫn về hệ thống xử lý nước thải của cơ sở, đáp ứng công suất xử lý 400m³/ngày đêm, đảm bảo vượt giới hạn tiếp nhận và đảm bảo an toàn môi trường.
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 16 trước khi xả thải ra môi trường Còn lượng nước thải sản xuất sẽ được tái sử dụng toàn bộ 100%
4.2 Nguyên vật liệu sử dụng của dự án
Công ty TNHH Minh Long I sản xuất gốm sứ cao cấp từ nguyên liệu chính là đất cao lanh, đá tràng thạch và màu
Thành phần của men gồm các nguyên liệu chính như cao lanh, tràng thạch, silicat, với tỷ lệ các thành phần phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng và màu sắc mong muốn Màu men được tạo nên từ các oxit kim loại như MnO2, Fe2O3, SnO2, CaO, CoO, TiO2, ZnO, cùng các hóa chất khác như clo coban, dung dịch silic và CaCO3, giúp điều chỉnh màu sắc và đặc tính của men ceramic.
Bảng 1.7 Nguyên vật liệu và hóa chất sử dụng thực tế năm 2022
STT Tên nguyên/vật liệu sử dụng Đơn vị
70.000.000 sp/năm Nguyên liệu chính
(Số liệu Công ty TNHH Minh Long năm 2022)
Bảng 1.8 Hóa chất sử dụng của nhà máy
STT Đơn vị Số lượng Mục đích sử dụng
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 17
Tên hóa chất sử dụng
1 Phèn kép (phèn chua) Kg 34.000 51.000 Hóa chất xử lý nước
Kg 1.500 2.500 Hóa chất xử lý nước
3 Polymer anion Kg 450 700 Hóa chất xử lý nước
4 Sodium hypochlorite Kg 300 500 Hóa chất xử lý nước
5 Caustic Soda Flakes Kg 5.500 8.500 Hóa chất xử lý nước
Aluminium standard solution traceable to
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Asenic standard solution traceable to
H3AsO4 in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l As
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Barium standard solution traceable to
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Cadmium standard solution traceable to
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Chromium standard solution traceable to
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 18
Cobalt standard solution traceable to
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Copper standard solution traceable to
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Iron standard solution traceable to
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Lithium standard solution traceable to
LiNO₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Li
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Magnesium standard solution traceable to
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Manganese standard solution traceable to
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 19
Potassium standard solution traceable to
KNO₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l K
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Silicon standard solution traceable to
SiO2 in NaOH 0.5 mol/l 1000 mg/l Si
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Zinc standard solution traceable to
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác
Lít 1,8 3 Mục đích sử dụng khác
Lít 1,2 2 Mục đích sử dụng khác
23 Hydro Flouric Acid Lít 1,6 3 Mục đích sử dụng khác
Kg 3 5 Mục đích sử dụng khác
25 LAMP 1 Lít 160 250 Mục đích sử dụng khác
26 Nitơ HP Lít 80 150 Mục đích sử dụng khác
27 Acid nitric Lít 1,6 3 Mục đích sử dụng khác
0,05%S) Lít 75.061 115.000 Nhiên liệu và phụ gia nhiên liệu
29 N- Butyl acetate Lít 1.567 2.500 Dung môi làm sạch
30 Xăng RON 95 Lít 13.713 22.000 Dung môi làm sạch
31 Soluble Oil Lít 208 320 Chất lỏng truyền nhiệt
32 Rando HD32 Lít 1.216 2.000 Chất lỏng truyền nhiệt
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 20
33 Gas LPG (Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG) Kg 3.817.350 5.800.000 Nhiên liệu và phụ gia nhiên liệu
Comp A Kg 470 710 Chất tạo màu
Comp B Kg 75 115 Chất tạo màu
(Harzkom) Kg 103 160 Mục đích sử dụng khác
(Pulver) Kg 235 370 Mục đích sử dụng khác
38 Nhựa Mira CW 2215 Kg 1.200 1.800 Mục đích sử dụng khác
39 Nhựa Mira MH 5160 Kg 240 400 Mục đích sử dụng khác
40 Nhựa Mira SV 410 Kg 350 550 Mục đích sử dụng khác
41 Nhựa Mira HY 2404 Kg 43 70 Mục đích sử dụng khác
42 Nhựa Mira HY 956 Kg 125 200 Mục đích sử dụng khác
43 Nhựa Mira M Kg 675 1012 Mục đích sử dụng khác
Imagine 8000 Kg 100 180 Mục đích sử dụng khác
GGP1220 - H Gram 133 210 Sản phẩm giấy và bảng
47 LBP 07190 Gram 600 1.000 Mục đích sử dụng khác
48 GP3309/1 H Gram 4.412 6.700 Sản phẩm gốm sứ, góm mỏng và chịu lửa
49 GG 501/11 Gram 13.659 21.000 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa
50 GGP2556-10% Gram 10.888 17.000 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa
51 SGP5818S Gram 1.100 1.700 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa
U-1-2-727 Gram 22.994 35.000 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa
53 V2100018LV Gram 3.859 5.900 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa
(SU-4-2-147) 12% Gram 44.672 67.000 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa
( gram ) Gram 9.734 15.000 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 21
PLATINUM Kg 1 2 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa
57 ACMOS 82-2405 Kg 36 60 Dung môi làm sạch
Thành phần và tính chất các hóa chất sử dụng
Bảng 1.9 Thành phần, hàm lượng hóa chất sử dụng
STT Tên hóa chất sử đụng Đơn vị Thành Phần Hàm lượng
1 Phèn kép (phèn chua) Kg (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.nH2O 10%
3 Polymer anion Kg CONH2[CH2-CH-]n 100%
5 Caustic Soda Flakes Kg NaOH 99%
Aluminium standard solution traceable to SRM from NIST
Al(NO₃)₃ in HNO₃ 0.5 mol/l
Asenic standard solution traceable to SRM from NIST
Barium standard solution traceable to SRM from NIST
Ba(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l
Cadmium standard solution traceable to SRM from NIST
Cd(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l
Chromium standard solution traceable to SRM from NIST
Cr(NO₃)3 in HNO₃ 0.5 mol/l
11 Cobalt standard solution traceable to SRM from NIST Lít Nitric acid
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 22
Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l
Copper standard solution traceable to SRM from NIST
Cu(NO₃)2 in HNO₃ 0.5 mol/l
Iron standard solution traceable to SRM from NIST
Fe(NO₃)3 in HNO₃ 0.5 mol/l
Lithium standard solution traceable to SRM from NIST
Magnesium standard solution traceable to SRM from NIST
Mg(NO₃)2 in HNO₃ 0.5 mol/l
Manganese standard solution traceable to SRM from NIST
Mn(NO₃)2 in HNO₃ 0.5 mol/l
Potassium standard solution traceable to SRM from NIST
Silicon standard solution traceable to SRM from NIST
SiO2 in NaOH 0.5 mol/l 1000 mg/l Si Certipur®
Zinc standard solution traceable to SRM from NIST
Zn(NO₃)2 in HNO₃ 0.5 mol/l
Biology Grade Lít Boric acid