1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”

144 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”
Trường học Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
Chuyên ngành Quản lý môi trường và phát triển bền vững
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 4,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I. (6)
    • 1. Tên chủ cơ sở (7)
    • 2. Tên cơ sở (7)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở (8)
      • 3.1 Công suất hoạt động của cơ sở (8)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở (9)
      • 3.3 Sản phẩm của cơ sở (12)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu , điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn (12)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (nếu có) (39)
  • Chương II (40)
    • 1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (40)
    • 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (41)
  • CHƯƠNG III (46)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (46)
      • 1.1 Thu gom, thoát nước mưa (46)
      • 1.2 Thu gom, thoát nước thải (47)
      • 1.3 Công trình xử lý nước thải (58)
    • 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (81)
      • 2.1 Giảm thiểu tác động do bụi, khí thải (81)
    • 3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (85)
    • 4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại (88)
    • 5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu có) (90)
    • 6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (91)
      • 6.1. Phương án phòng cháy chữa cháy và hệ thống chống sét (91)
      • 6.2. Phòng ngừa sự cố rò rỉ, tràn đổ nhiên liệu (121)
      • 6.3. Giảm thiểu các sự cố về HTXL nước thải (125)
      • 6.4. Sự cố rò rỉ khí gas (LPG) (126)
    • 7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (127)
  • CHƯƠNG IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (131)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (131)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (132)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (134)
    • 4. Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với chất thải rắn sinh hoạt: 200kg/ngày (134)
  • CHƯƠNG V. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (136)
    • 1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải (136)
    • 2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối khí thải (138)
  • CHƯƠNG VI. CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 140 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (140)
    • 1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (140)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật (140)
      • 2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: Không (141)
  • CHƯƠNG VII. KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ (142)
  • CHƯƠNG VIII. CAM KẾT CỦA CƠ SỞ (143)

Nội dung

ỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT....................................................................................... 3 DANH MỤC BẢNG .................................................................................................... 4 DANH MỤC HÌNH ..................................................................................................... 5 CHƯƠNG I. ................................................................................................................. 6 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ............................................................................. 6 1. Tên chủ cơ sở:......................................................................................................... 7 2. Tên cơ sở:................................................................................................................ 7 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở ................................................ 8 3.1 Công suất hoạt động của cơ sở:................................................................................ 8 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở............................................................................... 9 3.3 Sản phẩm của cơ sở: ............................................................................................ 12

Tên chủ cơ sở

CÔNG TY TNHH MINH LONG I

- Địa chỉ văn phòng: Số 333, khu phố Hưng Lộc, phường Hưng Định, thị xã Thuận

- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở :

+ Ông Lý Ngọc Minh: Chủ tịch hội đồng thành viên

+ Ông Lý Huy Sáng: Tổng giám đốc

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: 3700147620 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình

Dương cấp lần đầu ngày 29 tháng 04 năm 1996, đăng ký thay đổi lần thứ 19, ngày 25 tháng

Tên cơ sở

CÔNG TY TNHH MINH LONG I

- Địa điểm cơ sở: Số 333, khu phố Hưng Lộc, phường Hưng Định, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

Dự án nhà xưởng của Công ty TNHH Minh Long I đã được UBND tỉnh chấp thuận theo công văn số 1602/UB-KTTH ngày 18 tháng Chủ trương này cho phép thực hiện cả công tác thiết kế và thi công xây dựng nhà xưởng Việc phê duyệt dự án theo quyết định của UBND tỉnh là bước quan trọng để đảm bảo tiến độ vàtuân thủ các quy định pháp luật về xây dựng và đầu tư.

- Quyết định phê duyệt Kết quả thẩm định báo cáo ĐTM, các giấy phép môi trường thành phần (nếu có):

Dự án đã tuân thủ theo Nghị định 40/2019/NĐ-CP của Chính phủ, đảm bảo thực hiện đầy đủ các quy định về bảo vệ môi trường Cơ sở đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 10 tháng 05 năm 2011, thể hiện cam kết tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về môi trường và trách nhiệm với cộng đồng.

+ Công ty xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo số 824/GXN- STNMT được cấp vào ngày 28 tháng 02 năm 2018

Năm 2020, Công ty được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương cấp phép xả thải vào nguồn nước với lưu lượng tối đa lên đến 400m³/ngày đêm theo quyết định số 87/GP-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2020.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 8

Dựa trên Nghị định 08/2022/NĐ ngày 10/01/2022, quy định chi tiết về một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, các dự án thuộc mục 2 phụ lục IV đều phải lập giấy phép môi trường cấp Sở Việc đăng ký và xin cấp phép môi trường theo quy định này là bắt buộc để đảm bảo dự án tuân thủ các yêu cầu bảo vệ môi trường Thông tin này giúp các doanh nghiệp và nhà đầu tư nắm rõ các tiêu chí và thủ tục cần thiết để đảm bảo hoạt động của dự án phù hợp với quy định pháp luật về môi trường.

- Quy mô của cơ sở: Nhóm B theo luật đầu tư công, với vốn đầu tư 700.000.000.000 đồng Việt Nam.

Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở

3.1 Công suất hoạt động của cơ sở:

Bảng 1.1 Hạng mục công trình của dự án

TT Tên nhà Số tầng Diện tích(m 2 )

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 9

14 Khu vực máy phát điện 1 200 200

15 Khu vực bồn gas total 1 300 300

16 Khu vực bồn gas tradoco 1 200 200

3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở

- Quy trình công nghệ sản xuất gốm sứ chia thành 4 công đoạn chính: Phối liệu, gia công nguyên liệu, tạo hình, nung và trang trí sản phẩm

- Sơ đồ dây chuyền sản xuất gốm sứ tại Công ty TNHH Minh Long I như sau:

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 10

Thuyết minh quy trình sản xuất:

 Phối liệu và gia công nguyên liệu:

Hình 1 1 Sơ đồ dây chuyền sản xuất

Máy đùn ép chân không

Máy tạo hình trục lăn

Máy tạo hình bằng đúc ly tâm

Máy tạo hình bằng đúc ép lực và chân không

Pha chế, kiểm định men

Tráng men Máy nghiền men

800 0 C - 1.200 0 C Phân loại gia công Đóng gói, xuất xưởng

Máy in hoa Thiết kế cơ bản Đá tràng thạch

Cao lanh Thạch anh Hóa chất

Máy nghiền phối trộn Nước cấp

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 11

Các nguyên liệu chính như cao lanh, đá tràng thạch, thạch anh, hóa chất được dự trữ trong kho và chuẩn bị phục vụ sản xuất Đất cao lanh được nhập về, ủ trong vòng 5-7 ngày để phong hóa, làm mềm và tăng độ dẻo của đất, đảm bảo chất lượng nguyên liệu cho quá trình sản xuất Sau đó, đất cao lanh được đưa trực tiếp vào máy nghiền bi mà không cần qua công đoạn xử lý sơ bộ, tối ưu hóa quy trình sản xuất.

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm, nguyên liệu được phối theo tỷ lệ phù hợp với yêu cầu mỹ thuật và công thức quy định (% các nguyên liệu) Sau đó, nguyên liệu được đưa vào máy nghiền phối liệu để nghiền nát và trộn đều, giúp đảm bảo độ mịn và đồng đều của nguyên liệu Tiếp theo, nguyên liệu chuyển qua máy lọc và khử từ để loại bỏ tạp chất như Fe2O3 và một số thành phần ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng cuối cùng của sản phẩm.

Phối liệu đưa qua máy đùn ép chân không có đường kính 150-220mm, công suất 2-2,2 tấn/giờ để ép nén trước khi tạo hình

Phối liệu từ máy ép chân không được qua các máy tạo hình sản phẩm phù hợp với từng loại sản phẩm, giúp đảm bảo hình dạng và chất lượng Các loại máy tạo hình đa dạng như máy đúc áp lực và chân không để tạo hình tô, đĩa; máy đúc ly tâm cho chén, và máy trục lăn để nén chặt các sản phẩm khác, giúp sản phẩm có độ mỏng cần thiết, chống co rút và biến dạng khi rung Việc lựa chọn máy tạo hình phù hợp là yếu tố quan trọng để đạt được hiệu quả cao trong quá trình sản xuất.

Sau khi tạo hình xong sản phẩm mộc được đưa qua sấy kho và nung non ở nhiệt độ

Sản phẩm mộc sau khi sấy và nung non được chuyển qua bộ phận tráng men bằng máy phun men và máy tráng men tự động

Các nguyên liệu làm men như cao lanh, tràng thạch, Silicat được cân theo tỉ lệ và loại màu khác nhau

Men màu được chứa trong các bể chứa có cánh khuấy trong suốt quá trình sử dụng

Công đoạn chia làm hai lần:

Đầu tiên, sản phẩm mộc được nhúng men và nung ở nhiệt độ từ 1.050 đến 1.380°C trong lò nung men Quá trình nung giúp sản phẩm cứng lại và tạo lớp phủ men trắng bóng bên ngoài, có thể có màu khác tùy theo loại men sử dụng.

Sau lần nung đầu tiên, sản phẩm bước vào quá trình trang trí bằng cách vẽ hoặc in hoa Tiếp đó, sản phẩm được nung lần thứ hai ở nhiệt độ từ 800 đến 1.200°C, giúp màu hoa và cánh nổi bật rõ ràng trên mặt trong hoặc ngoài của sản phẩm, tạo nên vẻ đẹp bắt mắt và giá trị nghệ thuật cao.

Quy trình sản xuất bắt đầu bằng công đoạn nung lần đầu, sau đó sản phẩm được trang trí bằng máy in decal in hoa theo thiết kế chế bản trước Sau khi hoàn thành công đoạn trang trí, sản phẩm tiếp tục được nung lần hai để hoàn thiện quy trình công nghệ Cuối cùng, thành phẩm được phân loại, gia công hoàn chỉnh, đóng gói và chuẩn bị xuất xưởng, đảm bảo chất lượng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 12

3.3 Sản phẩm của cơ sở:

Bảng 1.2 Công suất sản xuất của nhà máy

Hàng lớn Hàng nhỏ Hàng lớn Hàng nhỏ

Gốm sứ mỹ nghệ xuất khẩu

70.000.000 14.755.347 27.138.560 19.832.749 34.193.560 Công suất hiện tại đạt 77,1% so với ĐTM

Nguồn: Công ty TNHH Minh Long I,2022.

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu , điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn

4.1 Nhu cầu sử dụng điện, nước

4.1.1 Nhu cầu sử dụng điện

Công ty sử dụng nguồn điện lưới Quốc gia từ tuyến trung thế hiện hữu trên tuyến đường quốc lộ 13 để phục vụ hoạt động sản xuất Nhu cầu sử dụng điện của công ty đạt 1.739.000 kWh/tháng, đảm bảo đáp ứng kịp thời các hoạt động sản xuất hàng ngày Để đảm bảo an toàn hoạt động trong trường hợp mất điện, công ty đã trang bị 6 máy phát điện với tổng công suất 4.000 KVA, ưu tiên phục vụ dây chuyền sản xuất cơ bản, từ đó duy trì liên tục năng suất và chủ động nguồn năng lượng khi xảy ra sự cố về điện.

Bảng 1.3 Lượng điện sử dụng điện của Nhà máy

STT Tháng Lượng điện tiêu thụ theo tháng

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 13

STT Tháng Lượng điện tiêu thụ theo tháng

Trung bình tháng (KWh/ tháng) 1.739.000

Trung bình ngày (KWh/ ngày đêm) 66.884,61

4.1.2 Nhu cầu sử dụng nước

Công ty sử dụng nguồn nước từ 04 giếng ngầm ở độ sâu 100m và 01 mạch lộ theo giấy phép số 131/GP-STNMT ngày 18 tháng 8 năm 2020

+ Nước khai thác từ giếng khoan phục vụ cho sản xuất gốm sứ và sinh hoạt

+ Nước khai thác từ mạch lộ: phục vụ cho các công đoạn sản xuất khác và sinh hoạt (nhà vệ sinh và rửa tay chân)

Công ty còn ký hợp đồng cung cấp nước với Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương, đảm bảo nguồn nước sạch cho hoạt động sản xuất, nấu ăn và sinh hoạt hàng ngày của nhân viên, công nhân tại xưởng.

Bảng 1.4 Lượng nước thủy cục sử dụng năm 2022

STT Tháng Lượng nước tiêu thụ theo tháng ( m 3 )

Trung bình ngày (m 3 / ngày đêm) 6,88

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 14

Bảng 1.5 Lượng nước ngầm và mạch lộ sử dụng năm 2022

Lượng nước khai thác giếng

Lượng nước khai thác giếng 2

Lượng nước khai thác giếng 3

Lượng nước khai thác giếng 4

Cơ sở cung cấp tổng lượng nước cấp và nước khai thác đạt 451,46 m³/ngày đêm, trong đó lượng nước ngầm khai thác là 444,58 m³/ngày đêm Mặc dù lượng nước khai thác theo giấy phép là 758 m³/ngày đêm, nhưng thực tế hoạt động vẫn đảm bảo đáp ứng đầy đủ điều kiện khai thác của cơ sở.

Nhu cầu sử dụng nước của cơ sở như sau:

Nhu cầu cấp nước cho nhà vệ sinh là 212 m³/ngày đêm (sử dụng nước đã xử lý tái sử dụng), và khi hoạt động ở công suất tối đa, lượng nước cấp phát sinh khoảng 290 m³/ngày đêm.

+ Nhu cầu cấp nước cho sinh hoạt:60 m 3 /ngày, khi đạt công suất tối đa lượng nước cấp phát sinh khoảng 110m 3 /ngày đêm

Nhu cầu cấp nước cho sản xuất và làm mát nhà xưởng đạt khoảng 365m³/ngày cho nước ngầm Bên cạnh đó, hệ thống cung cấp nước tuần hoàn hoàn tái sử dụng khoảng 450m³/ngày đêm giúp giảm thiểu lượng nước sử dụng Khi hoạt động ở công suất tối đa, lượng nước ngầm phát sinh có thể lên tới 530m³/ngày đêm, đảm bảo đáp ứng kịp thời nhu cầu sản xuất và làm mát của nhà xưởng.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 15

+ Nhu cầu cấp nước cho tưới cây: 26,45 m 3 /ngày, khi đạt công suất tối đa lượng nước cấp phát sinh khoảng 34m 3 /ngày đêm

 Nước thải sản xuất sau xử lý sẽ được tái sử dụng 100%

Công ty đã xây dựng bể chứa nước phục vụ công tác phòng cháy chữa cháy (PCCC) và đáp ứng nhu cầu sử dụng nước của nhà máy Tổng nhu cầu sử dụng nước và lưu lượng xả thải của nhà máy đã được tính toán và thể hiện rõ ràng trong bảng số liệu chi tiết Việc đảm bảo nguồn nước ổn định giúp nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất và đảm bảo các tiêu chuẩn về môi trường của nhà máy.

Bảng 1.6 Nhu cầu sử dung̣ nước

STT Mục đích sử dụng

Lưu lượng đạt công suất tối đa (m 3 /ngày đêm)

Lưu lượng nước cấp thực tế 2022-3/2023 (m 3 /ngày đêm) Ghi chú nguồn nước thải Nước cấp Nước thải Nước cấp Nước thải

Tính bằng 100% lượng nước cấp cho nhu cầu sinh hoạt

2.8 Nước vệ sinh hệ thống khử bụi ướt 13,59 10,45

Lượng nước cấp vào mỗi ngày do bốc hơi nước

Không phát sinh nước thải do nước bốc hơi hoàn toàn

Không phát sinh nước thải do nước thấm đất hoàn toàn

Tổng cộng chưa kể chữa cháy 1.602,1 400 1.114,35 272

Tổng lượng nước thải sinh hoạtodừng lại là 272m³/ngày đêm được dẫn về hệ thống xử lý nước thải của cơ sở, đáp ứng công suất xử lý 400m³/ngày đêm, đảm bảo vượt giới hạn tiếp nhận và đảm bảo an toàn môi trường.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 16 trước khi xả thải ra môi trường Còn lượng nước thải sản xuất sẽ được tái sử dụng toàn bộ 100%

4.2 Nguyên vật liệu sử dụng của dự án

Công ty TNHH Minh Long I sản xuất gốm sứ cao cấp từ nguyên liệu chính là đất cao lanh, đá tràng thạch và màu

Thành phần của men gồm các nguyên liệu chính như cao lanh, tràng thạch, silicat, với tỷ lệ các thành phần phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng và màu sắc mong muốn Màu men được tạo nên từ các oxit kim loại như MnO2, Fe2O3, SnO2, CaO, CoO, TiO2, ZnO, cùng các hóa chất khác như clo coban, dung dịch silic và CaCO3, giúp điều chỉnh màu sắc và đặc tính của men ceramic.

Bảng 1.7 Nguyên vật liệu và hóa chất sử dụng thực tế năm 2022

STT Tên nguyên/vật liệu sử dụng Đơn vị

70.000.000 sp/năm Nguyên liệu chính

(Số liệu Công ty TNHH Minh Long năm 2022)

Bảng 1.8 Hóa chất sử dụng của nhà máy

STT Đơn vị Số lượng Mục đích sử dụng

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 17

Tên hóa chất sử dụng

1 Phèn kép (phèn chua) Kg 34.000 51.000 Hóa chất xử lý nước

Kg 1.500 2.500 Hóa chất xử lý nước

3 Polymer anion Kg 450 700 Hóa chất xử lý nước

4 Sodium hypochlorite Kg 300 500 Hóa chất xử lý nước

5 Caustic Soda Flakes Kg 5.500 8.500 Hóa chất xử lý nước

Aluminium standard solution traceable to

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Asenic standard solution traceable to

H3AsO4 in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l As

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Barium standard solution traceable to

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Cadmium standard solution traceable to

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Chromium standard solution traceable to

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 18

Cobalt standard solution traceable to

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Copper standard solution traceable to

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Iron standard solution traceable to

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Lithium standard solution traceable to

LiNO₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Li

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Magnesium standard solution traceable to

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Manganese standard solution traceable to

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 19

Potassium standard solution traceable to

KNO₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l K

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Silicon standard solution traceable to

SiO2 in NaOH 0.5 mol/l 1000 mg/l Si

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Zinc standard solution traceable to

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Lít 0,5 1 Mục đích sử dụng khác

Lít 1,8 3 Mục đích sử dụng khác

Lít 1,2 2 Mục đích sử dụng khác

23 Hydro Flouric Acid Lít 1,6 3 Mục đích sử dụng khác

Kg 3 5 Mục đích sử dụng khác

25 LAMP 1 Lít 160 250 Mục đích sử dụng khác

26 Nitơ HP Lít 80 150 Mục đích sử dụng khác

27 Acid nitric Lít 1,6 3 Mục đích sử dụng khác

0,05%S) Lít 75.061 115.000 Nhiên liệu và phụ gia nhiên liệu

29 N- Butyl acetate Lít 1.567 2.500 Dung môi làm sạch

30 Xăng RON 95 Lít 13.713 22.000 Dung môi làm sạch

31 Soluble Oil Lít 208 320 Chất lỏng truyền nhiệt

32 Rando HD32 Lít 1.216 2.000 Chất lỏng truyền nhiệt

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 20

33 Gas LPG (Khí dầu mỏ hóa lỏng LPG) Kg 3.817.350 5.800.000 Nhiên liệu và phụ gia nhiên liệu

Comp A Kg 470 710 Chất tạo màu

Comp B Kg 75 115 Chất tạo màu

(Harzkom) Kg 103 160 Mục đích sử dụng khác

(Pulver) Kg 235 370 Mục đích sử dụng khác

38 Nhựa Mira CW 2215 Kg 1.200 1.800 Mục đích sử dụng khác

39 Nhựa Mira MH 5160 Kg 240 400 Mục đích sử dụng khác

40 Nhựa Mira SV 410 Kg 350 550 Mục đích sử dụng khác

41 Nhựa Mira HY 2404 Kg 43 70 Mục đích sử dụng khác

42 Nhựa Mira HY 956 Kg 125 200 Mục đích sử dụng khác

43 Nhựa Mira M Kg 675 1012 Mục đích sử dụng khác

Imagine 8000 Kg 100 180 Mục đích sử dụng khác

GGP1220 - H Gram 133 210 Sản phẩm giấy và bảng

47 LBP 07190 Gram 600 1.000 Mục đích sử dụng khác

48 GP3309/1 H Gram 4.412 6.700 Sản phẩm gốm sứ, góm mỏng và chịu lửa

49 GG 501/11 Gram 13.659 21.000 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa

50 GGP2556-10% Gram 10.888 17.000 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa

51 SGP5818S Gram 1.100 1.700 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa

U-1-2-727 Gram 22.994 35.000 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa

53 V2100018LV Gram 3.859 5.900 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa

(SU-4-2-147) 12% Gram 44.672 67.000 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa

( gram ) Gram 9.734 15.000 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 21

PLATINUM Kg 1 2 Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa

57 ACMOS 82-2405 Kg 36 60 Dung môi làm sạch

 Thành phần và tính chất các hóa chất sử dụng

Bảng 1.9 Thành phần, hàm lượng hóa chất sử dụng

STT Tên hóa chất sử đụng Đơn vị Thành Phần Hàm lượng

1 Phèn kép (phèn chua) Kg (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.nH2O 10%

3 Polymer anion Kg CONH2[CH2-CH-]n 100%

5 Caustic Soda Flakes Kg NaOH 99%

Aluminium standard solution traceable to SRM from NIST

Al(NO₃)₃ in HNO₃ 0.5 mol/l

Asenic standard solution traceable to SRM from NIST

Barium standard solution traceable to SRM from NIST

Ba(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l

Cadmium standard solution traceable to SRM from NIST

Cd(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l

Chromium standard solution traceable to SRM from NIST

Cr(NO₃)3 in HNO₃ 0.5 mol/l

11 Cobalt standard solution traceable to SRM from NIST Lít Nitric acid

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩm/năm.”

CÔNG TY TNHH MINH LONG I Trang 22

Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l

Copper standard solution traceable to SRM from NIST

Cu(NO₃)2 in HNO₃ 0.5 mol/l

Iron standard solution traceable to SRM from NIST

Fe(NO₃)3 in HNO₃ 0.5 mol/l

Lithium standard solution traceable to SRM from NIST

Magnesium standard solution traceable to SRM from NIST

Mg(NO₃)2 in HNO₃ 0.5 mol/l

Manganese standard solution traceable to SRM from NIST

Mn(NO₃)2 in HNO₃ 0.5 mol/l

Potassium standard solution traceable to SRM from NIST

Silicon standard solution traceable to SRM from NIST

SiO2 in NaOH 0.5 mol/l 1000 mg/l Si Certipur®

Zinc standard solution traceable to SRM from NIST

Zn(NO₃)2 in HNO₃ 0.5 mol/l

Biology Grade Lít Boric acid

Ngày đăng: 14/08/2023, 09:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. 1. Sơ đồ dây chuyền sản xuất - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 1. 1. Sơ đồ dây chuyền sản xuất (Trang 10)
Bảng 1.3 Lượng điện sử dụng điện của Nhà máy - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Bảng 1.3 Lượng điện sử dụng điện của Nhà máy (Trang 12)
Bảng 1.10 Máy móc thiết bị của nhà máy - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Bảng 1.10 Máy móc thiết bị của nhà máy (Trang 30)
Hình 2. 1. Vị trí cơ sở - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 2. 1. Vị trí cơ sở (Trang 41)
Hình 3. 1. Vị trí thoát nước mưa  1.2 Thu gom, thoát nước thải - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 3. 1. Vị trí thoát nước mưa 1.2 Thu gom, thoát nước thải (Trang 47)
Hình 3. 2. Sơ đồ thu gom nước thải sinh hoạt - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 3. 2. Sơ đồ thu gom nước thải sinh hoạt (Trang 48)
Hình 3. 3. Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt. - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 3. 3. Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (Trang 50)
Hình 3. 4. Vị trí hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt. - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 3. 4. Vị trí hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (Trang 51)
Hình 3. 6. Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải sản xuất. - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 3. 6. Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải sản xuất (Trang 57)
Hình 3.7 Vị trí hệ thống xử lý nước thải sản xuất - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 3.7 Vị trí hệ thống xử lý nước thải sản xuất (Trang 58)
Hình 3.8 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 3.8 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (Trang 59)
Hình 3.9 Quy trình công nghệ hệ thống XLNT sản xuất của Công ty - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 3.9 Quy trình công nghệ hệ thống XLNT sản xuất của Công ty (Trang 74)
Bảng 3. 11. Khối lượng phát sinh chất thải sinh hoạt của nhà máy - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Bảng 3. 11. Khối lượng phát sinh chất thải sinh hoạt của nhà máy (Trang 86)
Hình 3. 12. Kho rác thải sinh hoạt. - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 3. 12. Kho rác thải sinh hoạt (Trang 86)
Hình 3. 15. Vị trí kho chứa chất thải của cơ sở. - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường: “Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ cao cấp 70 triệu sản phẩmnăm.”
Hình 3. 15. Vị trí kho chứa chất thải của cơ sở (Trang 90)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm