1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN

203 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ kim loại và phụ kiện ngũ kim, công suất 32.000.000 sản phẩm/năm và sản xuất sản phẩm nhựa dẻo từ hạt nhựa nguyên sinh, bột nhựa nguyên sinh, công suất 5.000.000 sản phẩm/năm”
Trường học Trường Đại Học Môi Trường Hà Nội
Chuyên ngành Môi trường hoặc Quản lý môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2022
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 203
Dung lượng 4,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (13)
    • 1. Tên chủ dự án đầu tư (13)
    • 2. Tên dự án đầu tư (13)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư (14)
      • 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư (33)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cấp điện, nước của dự án đầu tư (33)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có) (52)
  • CHƯƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG (75)
    • 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (75)
    • 2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có) (76)
  • CHƯƠNG 3: HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ (78)
    • 1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật: Tổng hợp dữ liệu về hiện trạng môi trường khu vực thực hiện dự án (78)
    • 2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án (83)
    • 3. Hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện dự án (88)
  • CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (92)
    • 1. Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn lắp đặt máy móc thiết bị (92)
    • 2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành (98)
    • 3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường (181)
    • 4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo (183)
  • CHƯƠNG 5: PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC (186)
  • CHƯƠNG 6: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (187)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (187)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (187)
  • CHƯƠNG 7: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN (192)
    • 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư (192)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm (200)
  • CHƯƠNG 8: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (0)

Nội dung

MỤC LỤC MỤC LỤC ......................................................................................................................i DANH MỤC BẢNG ....................................................................................................iv DANH MỤC HÌNH ....................................................................................................vii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ..........................................................................viii CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ.....................................1 1. Tên chủ dự án đầu tư: ..................................................................................................1 2. Tên dự án đầu tư..........................................................................................................1 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư: ....................................................2 Công suất dự án đầu tư ........................................................................................2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư..................................................................3 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư.....................................................................................21 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cấp điện, nước của dự án đầu tư...........................................................................................21 Giai đoạn xây dựng: ..........................................................................................21 Giai đoạn vận hành............................................................................................21 5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có) ...........................................40

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Tên chủ dự án đầu tư

- Công ty TNHH Quốc tế All Glory

- Địa chỉ trụ sở chính: Lô A7-3, đường D3, KCN Minh Hưng – Sikico, xã Đồng

Nơ, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước, Việt Nam

- Địa chỉ thực hiện dự án: Lô A7-3, đường D3, KCN Minh Hưng – Sikico, xã Đồng Nơ, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước, Việt Nam

- Đại diện pháp luật: bà SU, HSIU - CHUAN Chức vụ: Tổng Giám đốc;

- Hộ chiếu số: 353185471 Ngày cấp: 1/05/2017

- Nơi cấp: Bộ ngoại giao Đài Loan;

- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: No.1, LN.115, Sec.1 Xuefu Rd., Tucheng Dist., New Taipei City 236, Taiwan (R.O.C), Trung Quốc

- Chỗ ở hiện tại: Lô A7-3, đường D3, KCN Minh Hưng – Sikico, xã Đồng Nơ, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước, Việt Nam

- Email: jane@jinyi-dg.com

- Nguồn vốn: Tổng vốn đầu tư của dự án là 209.430.000.000 VNĐ

Công ty TNHH Quốc tế All Glory được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3702991565 lần đầu ngày 29/06/2021 bởi Phòng Đăng ký Kinh Doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước.

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư công ty TNHH Quốc tế All Glory, mã số doanh nghiệp: 6271213315, đăng ký lần đầu ngày 21/09/2021.

Tên dự án đầu tư

- “Nhà máy sản xuất sản phẩm từ kim loại và phụ kiện ngũ kim, công suất

32.000.000 sản phẩm/năm và sản phẩm nhựa dẻo công suất 5.000.000 sản phẩm/năm”

- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Lô A7-3, đường D3, KCN Minh Hưng – Sikico, xã Đồng Nơ, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước

Dự án đầu tư có tổng vốn hơn 209 tỷ đồng, thuộc nhóm B theo quy định của pháp luật Đầu tư công Đây là dự án lớn, phù hợp với các tiêu chí phân loại dự án nhóm B theo Luật Đầu tư công số 39/2010/QH14 ngày 13/06/2019 của Quốc hội.

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 2

Dự án sản xuất các sản phẩm từ kim loại và phụ kiện ngũ kim có công đoạn xi mạ với công suất 32 triệu sản phẩm/năm (tương đương 1.856 tấn/năm) cùng các sản phẩm nhựa với công suất 5 triệu sản phẩm/năm thuộc loại hình sản xuất có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP Dự án có quy mô trung bình, phù hợp với tiêu chí đánh giá dự án nhóm II về môi trường theo quy định tại Phụ lục IV của Nghị định này.

Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư

Công suất dự án đầu tư

3.1.1 Mục tiêu của dự án

Chúng tôi cung cấp các sản phẩm từ kim loại và phụ kiện ngũ kim cho giày dép, ba lô, túi xách, quần áo và các ngành thời trang, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường Ngoài ra, công ty chế tác các mặt hàng quà tặng, vật phẩm, phụ kiện thời trang bằng kim loại để mở rộng danh mục sản phẩm Chúng tôi còn sản xuất các sản phẩm nhựa dẻo từ nhựa nguyên sinh như miếng lót ly và các chi tiết nhựa phục vụ cho sản phẩm chính, nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng Các hoạt động sản xuất này không chỉ mang lại lợi nhuận cho chủ đầu tư mà còn góp phần thúc đẩy kinh tế địa phương, tăng thu ngân sách và giải quyết tình trạng thiếu việc làm cho người lao động.

3.1.2 Quy mô, công suất dự án

- Quy mô sử dụng đất của dự án: 27.152,2 m 2

Chúng tôi chuyên sản xuất các sản phẩm từ kim loại và phụ kiện ngũ kim với công suất đạt 32.000.000 sản phẩm mỗi năm, đáp ứng nhu cầu lớn của thị trường Ngoài ra, công ty còn sản xuất các sản phẩm nhựa dẻo từ hạt nhựa nguyên sinh và bột nhựa nguyên sinh, với công suất lên đến 5.000.000 sản phẩm mỗi năm, đảm bảo chất lượng và số lượng phù hợp với yêu cầu khách hàng.

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 3

Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư

3.2.1 Quy trình sản xuất huy hiệu, móc khóa, phụ kiện kim loại cho giày dép, ba lô túi xách, quần áo và các ngành hàng thời trang (có công đoạn xi mạ)

Hình 1.1 trình bày quy trình sản xuất huy hiệu, móc khóa, phụ kiện kim loại cho giày dép, ba lô, túi xách, quần áo và các mặt hàng thời trang, trong đó có công đoạn xi mạ quan trọng để tạo ra các sản phẩm kim loại sáng bóng, chất lượng cao Quy trình này bao gồm các bước chế tác và hoàn thiện nhằm đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ và độ bền của các phụ kiện thời trang Sản phẩm kim loại từ quy trình này không chỉ nâng cao giá trị thương hiệu mà còn phù hợp với xu hướng thời trang hiện đại, đảm bảo sự đa dạng và phong phú trong ngành hàng thời trang.

Thuyết minh quy trình sản xuất:

Nguyên liệu đầu vào cho quá trình sản xuất gồm các kim loại và hợp kim như sắt, thép, đồng, inox, được đưa vào máy dập theo khuôn mẫu có sẵn để tạo ra các chi tiết chính xác Quá trình này giúp hình thành các bộ phận với bề mặt và chân kim đạt yêu cầu kỹ thuật cao, đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng.

Tại đây, thép nguyên khối được đưa vào máy dập tự động tốc độ cao để tạo kiểu, đảm bảo quá trình sản xuất nhanh chóng và chính xác Kích thước và hình dạng của sản phẩm phụ thuộc hoàn toàn vào yêu cầu của từng khách hàng hoặc từng dự án, phù hợp với mục đích sử dụng cuối cùng.

Chất thải phát sinh tại công đoạn này là nguyên liệu thừa, phế phẩm, bụi kim loại, tiếng ồn, độ rung Đánh bóng

Nước, hóa chất, kim loại mạ

Nước thải, khí thải, chất thải nguy hại

Tiếng ồn, bụi kim loại Hơi keo

Tiếng ồn, vụn kim loại

Sản phẩm lỗi Màu Đóng gói

Chất thải rắn Bao bì đóng gói

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 4

Các chi tiết này sẽ được công nhân ghép với nhau bằng keo dán Epoxi để tạo thành sản phẩm thô Đánh bóng:

Các sản phẩm thô được đánh bóng để loại bỏ rìa sắc bén và làm sạch sơ bộ trước khi bước vào quy trình xi mạ Quá trình này giúp đảm bảo bề mặt sản phẩm mịn màng, tăng độ bám dính của lớp mạ Tùy thuộc vào loại và kích thước sản phẩm, chúng được chuyển qua máy mài đá hoặc máy mài biên để đạt được độ bóng mong muốn Việc xử lý bề mặt đúng quy trình là bước quan trọng giúp nâng cao chất lượng và độ bền của sản phẩm sau mạ.

Công nhân sẽ bỏ bán thành phẩm thủ công lên máy mài, đảm bảo quá trình gia công diễn ra hiệu quả Hệ thống nước tuần hoàn phía sau máy mài giúp giảm thiểu bụi trong quá trình mài, nâng cao môi trường làm việc an toàn Xung quanh mũi mài được thiết kế có vách chắn và khoang chứa nước phía dưới, nhằm thu gom bụi kim loại phát sinh trong quá trình mài và đánh bóng Nước trong hệ thống được tái sử dụng liên tục, không thải ra môi trường, với định kỳ hút cặn và chuyển giao cho đơn vị thu gom chất thải công nghiệp nguy hiểm (CTXH), đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn bảo vệ môi trường.

Sau đó sản phẩm sẽ chuyển qua máy đánh bóng Khu vực mài bóng có diện tích 269m 2

Nguyên liệu đánh bóng gồm các bánh vải và sáp mài, phục vụ tạo ra bề mặt hoàn hảo cho sản phẩm Đối với đánh bóng bằng bánh vải, máy móc hoạt động tương tự máy mài nhưng trục mài được thay thế bằng trục bánh vải, giúp bánh vải chà nhám lên bề mặt sản phẩm để loại bỏ các vết thô ráp nhờ lực ma sát Trong khi đó, máy đánh bóng bằng thùng quay thường được bổ sung vật liệu mài như cát hoặc đá, phù hợp để xử lý các sản phẩm có nhiều chi tiết nhỏ và kích thước nhỏ hơn Quá trình này giúp bề mặt vật liệu bám dính một lớp dầu mỡ mỏng, tăng độ bóng và hoàn thiện sản phẩm.

Quá trình xi mạ là một quy trình quan trọng trong sản xuất, nhưng cũng phát sinh nhiều vấn đề môi trường như nước thải, khí thải và chất thải nguy hại Các bước của quá trình xi mạ được thể hiện rõ trong tài liệu, giúp hiểu rõ hơn về các giai đoạn và tác động của nó Việc kiểm soát và xử lý các chất thải từ quá trình xi mạ là yếu tố cần thiết để bảo vệ môi trường và đảm bảo an toàn cho sức khỏe cộng đồng.

Sau khi xi mạ, sản phẩm sẽ được phối tạo màu sắc để hoàn thiện Các chi tiết lớn được phối màu bằng máy tô màu theo quy cách cài đặt sẵn, đảm bảo độ chính xác và đồng bộ Đối với các chi tiết nhỏ, công nhân thực hiện phối màu thủ công bằng cách sử dụng các ông bơm nhỏ 2ml để bơm màu và điền vào các khoảng trống mà máy không thể thực hiện Quá trình này giúp đảm bảo màu sắc đều và chính xác cho từng chi tiết của sản phẩm.

Sau khi hoàn tất phối màu, sản phẩm sẽ được chuyển đến máy sấy để làm khô màu một cách nhanh chóng và hiệu quả Quá trình sấy diễn ra hoàn toàn bằng điện dựa trên nguyên lý sử dụng công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng màu sắc và độ bền của sản phẩm Sau khi sấy, sản phẩm sẽ được chuyển qua công đoạn kiểm tra nhằm đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và sự thành công của quy trình hoàn thiện.

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory cung cấp dòng khí đối lưu, tuần hoàn trong máy giúp quá trình sấy hiệu quả hơn Các sản phẩm được sấy theo mẻ với thời gian từ 5-10 phút, phù hợp với từng loại sản phẩm Nhiệt độ sấy duy trì khoảng 75-80 độ giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm trong quá trình sấy.

Các sản phẩm hoàn chỉnh sẽ được kiểm tra và vệ sinh bề mặt để đảm bảo chất lượng; những sản phẩm không đạt yêu cầu sẽ được xử lý lại hoặc loại bỏ Hầu hết các sản phẩm đều ít lỗi nhờ quá trình sản xuất theo yêu cầu cài đặt sẵn trong máy móc Sau khi đạt yêu cầu, sản phẩm sẽ được chuyển sang công đoạn đóng gói, trong đó phát sinh chất thải rắn từ quá trình này Khi hoàn tất đóng gói, sản phẩm sẽ được lưu kho thành phẩm và chuẩn bị xuất hàng, đảm bảo quy trình sản xuất được thực hiện chặt chẽ và hiệu quả.

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 6

Chi tiết quy trình xi mạ điện áp dụng tại nhà máy:

Hình 1 2: Quá trình xi mạ chung tại nhà máy

Tẩy gỉ (Làm sạch bằng điện hóa và hóa học)

Hơi dung môi Nước thải lẫn dầu

Hơi axit Nước thải chứa axit Hơi axit

CN - , Zn 2+ , acid Cu 2+ , acid CN - , acid

Nước thải lẫn kim loại nặng, muối kim loại

Rửa nước Nước thải lẫn dầu

Nước thải chứa axit Nước

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 7

Thuyết minh quy trình xi mạ:

Quy trình xi mạ tại dự án áp dụng nguyên lý xi mạ điện gồm nhiều công đoạn quan trọng, được thực hiện theo thứ tự chính xác để đảm bảo chất lượng lớp mạ Các bước này bao gồm chuẩn bị bề mặt, tắm rửa, xử lý hóa học và quá trình mạ điện, tất cả đều tuân thủ theo sơ đồ chi tiết công đoạn và bố trí dây chuyền xi mạ đính kèm Sử dụng công nghệ xi mạ điện giúp đạt hiệu quả cao, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cho sản phẩm cuối cùng.

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cấp điện, nước của dự án đầu tư

Dự án đã hoàn thiện các hạng mục công trình chính và phụ trợ, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chuẩn bị đưa vào sản xuất Do đó, không còn các công đoạn thi công xây dựng nào đang diễn ra.

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 22

Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu

Bảng 1 3: Nguyên vật liệu dự án sử dụng trong giai đoạn vận hành thương mại

STT Tên nguyên liệu Đơn vị tính Định mức sản phẩm (gr/sản phẩm)

Khối lượng (tấn/năm) Đặc tính

Khối lượng hao hụt (tấn/năm)

I Nguyên liệu sản xuất các sản phẩm từ kim loại

Nguyên liệu sản xuất chính các sản phẩm của nhà máy

2 Phụ kiện ngũ kim Tấn/năm 5 168 - 5 8 Lắp ráp sản phẩm

II Nguyên liệu phục vụ sản xuất các sản phẩm nhựa

Nguyên liệu sản xuất chính các sản phẩm của nhà máy

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 23

STT Tên nguyên liệu Đơn vị tính Định mức sản phẩm (gr/sản phẩm)

Khối lượng (tấn/năm) Đặc tính

Khối lượng hao hụt (tấn/năm)

III Nguyên liệu/hóa chất phục vụ cho quá trình xi mạ

Nam, Đài Loan, Trung Quốc

4 EC-504 Tấn/năm - 14 Lỏng 5 0,7 Tẩy dầu

5 AC-512 Tấn/năm - 4,86 5 0,24 Tẩy màng

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 24

STT Tên nguyên liệu Đơn vị tính Định mức sản phẩm (gr/sản phẩm)

Khối lượng (tấn/năm) Đặc tính

Khối lượng hao hụt (tấn/năm)

6 CP-26 Tấn/năm - 9,54 Lỏng 5 0,48 Tẩy dầu mỡ

11,5 bột 5 0,58 Mạ đồng kiềm, mạ đồng thau

8 KNaC4H4O6 Tấn/năm - 6 Bột 5 0,3 Mạ đồng kiềm

13 VNR MU Tấn/năm - 0,5 Bột 5 0,02

16 B71 Tấn/năm - 0,1 bột 5 0,005 Mạ niken màu súng

18 NiSO4 Tấn/năm - 1,7 bột 5 0,08 Mạ Niken

19 NiCl2 Tấn/năm - 0,4 bột 5 0,02 Mạ niken bóng

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 25

STT Tên nguyên liệu Đơn vị tính Định mức sản phẩm (gr/sản phẩm)

Khối lượng (tấn/năm) Đặc tính

Khối lượng hao hụt (tấn/năm)

24 NaCN Tấn/năm - 25,8 bột 5 1,29 Mạ giả vàng

26 Muối giả vàng 100 Tấn/năm -

27 Zn(CN)2 Tấn/năm - 0,2 bột 5 0,01 Mạ đồng thau

28 NH4Cl Tấn/năm - 0,08 bột 5 0,003

2,16 bột 5 0,108 Mạ thiếc, mạ đồng kiềm

31 VN-870A Tấn/năm - 0,26 bột 5 0,013 Mạ thiếc

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 26

STT Tên nguyên liệu Đơn vị tính Định mức sản phẩm (gr/sản phẩm)

Khối lượng (tấn/năm) Đặc tính

Khối lượng hao hụt (tấn/năm)

Trong quá trình sản xuất, nguyên liệu phục vụ quá trình điện di và sơn được sử dụng chủ yếu cho khoảng 50% các sản phẩm, đặc biệt là những sản phẩm yêu cầu của khách hàng Chỉ có một số sản phẩm đặc thù mới cần thực hiện quy trình điện di và sơn để đảm bảo chất lượng và đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật Việc lựa chọn nguyên liệu phù hợp giúp nâng cao hiệu quả của quá trình sản xuất và đáp ứng tiêu chuẩn khách hàng đề ra.

1 Sơn Moplus Tấn/năm 910 lỏng 5 0,8

3 Xăng công nghiệp Lít/năm 1.800 lỏng 5 0,8

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế All Glory, 2022

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 27

Nhiên liệu phục vụ sản xuất của dự án được cung cấp bởi các công ty trong nước, đảm bảo nguồn cung ổn định và đáng tin cậy Nhu cầu tiêu thụ nhiên liệu đã được trình bày rõ ràng trong bảng thống kê, giúp xác định lượng nhiên liệu cần thiết cho quá trình vận hành dự án một cách chính xác Việc sử dụng nhiên liệu nội địa không chỉ hỗ trợ nền kinh tế trong nước mà còn góp phần giảm thiểu ảnh hưởng đến môi trường, nâng cao tính bền vững của dự án.

Bảng 1 4: Danh mục nhiên liệu phục vụ sản xuất

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế All Glory, 2022

Thành phần và đặc tính của một số loại nguyên liệu được mô tả cụ thể tại Bảng sau:

TT Tên nhiên liệu (*) Đơn vị tính Khối lượng Mục đích sử dụng

1 Dầu DO Lít/tháng 1.400 Vận hành xe nâng, chạy máy phát điện

2 Xăng Lít/năm 60 Máy bơm PCCC

3 Dầu bôi trơn 101 Lít/năm 500 Bôi trơn máy móc để giảm ma sát và giảm bụi

4 Dầu nhớt Lít/năm 280 Giảm ma sát động cơ

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 28

Bảng 1 5: Thành phần, tính chất đặc trưng của một số loại nguyên liệu, hóa chất sử dụng

TT Nguyên liệu, hóa chất

Tên thương mại Số CAS Thành phần, công thức hóa học (theo MSDS) Tính nguy hại của hóa chất

Là chất lỏng nhờn dày, trong, không màu, không mùi, nhưng có mùi nghẹt thở khi nóng

Khối lượng riêng bằng 1,98 g/cm 3 tại 25 0 C, dễ hòa tan trong nước, giải phóng nhiều nhiệt và gây bỏng

Chất độc hại có thể gây nguy hiểm đến sức khỏe thể chất khi hít phải, gây kích ứng hệ hô hấp, mắt và ăn mòn da Ngoài ra, chúng còn ảnh hưởng tiêu cực đến sinh vật thủy sinh, gây hại lâu dài cho hệ sinh thái nước.

Công thức hóa học: HNO3

Dạng đặc, không màu hay màu vàng nhạt, mùi gắt

Tan hoàn toàn trong nước, trọng lượng riêng 1,408 ở 25 0 C, pH = 1

Axit gây ăn mòn kim loại, gây phỏng da nghiêm trọng, tổn thương mắt và kích ứng đường hô hấp Ngoài ra, hóa chất này còn có tác động có hại lâu dài đối với sinh vật thủy sinh, đe dọa môi trường tự nhiên.

Thành phần: Na2SiO3, Na2CO3

Màu sắc: trắng, mùi đặc trưng

Dễ hòa tan trong nước, độ Ph: 12,5 – 13,5

Axit gây ăn mòn kim loại, gây phỏng da nghiêm trọng và tổn thương mắt, gây kích ứng đường hô hấp, đồng thời có tác động tiêu cực lâu dài đến sinh vật thủy sinh.

Công thứ hóa học: KOH Màu sắc: không màu, mùi đặc trưng

Là chất rắn có màu trắng, dễ dàng tan trong nước và tỏa nhiệt rất mạnh

Khối lượng riêng là 2,004 kg/m 3 Điểm sôi 270-

Kali hydroxit (KOH) có điểm nóng chảy khoảng 360°C và độ pH đo được là 14 ở nồng độ 56g/l tại 20°C Dung dịch KOH có tính ăn mòn cao, dễ dàng làm thủy tinh bị phá huỷ và trong dạng nóng chảy có thể ăn mòn sứ nếu điều kiện thích hợp.

Có hại nếu nuốt phải Gây bỏng da nặng và tổn thương mắt nghiêm trọng Có thể ăn mòn kim loại

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 29

TT Nguyên liệu, hóa chất

Số CAS Thành phần, công thức hóa học (theo MSDS) Tính nguy hại của hóa chất

(theo MSDS) trường không khí), plantin

Amoniac (NH3) là hợp chất vô cơ có dạng khí độc với mùi khai đặc trưng, tan nhiều trong nước Ở điều kiện tiêu chuẩn, amoniac tồn tại dưới dạng dung dịch NH4OH hoặc dung dịch amoniac, là dung dịch bazo yếu phân hủy thành khí NH3 và nước Dung dịch này không màu, có mùi gây nhức đầu, có độ kiềm mạnh và khối lượng riêng khoảng 0,903 kg/m³.

NH3 có độ phân cực cao do phân tử chứa cặp electron tự do và liên kết N–H bị phân cực, khiến nó dễ dàng hoá lỏng Ở điều kiện tiêu chuẩn, NH3 là chất khí độc, có mùi khai và tan nhiều trong nước, với khả năng hòa tan lên đến 800 lít amoniac trong 1 lít nước nhờ vào liên kết hydro hình thành giữa phân tử NH3 và nước.

Nhiễm phải chất gây hại có thể gây bỏng da nghiêm trọng và tổn thương mắt nặng Đặc biệt, nó có khả năng ăn mòn kim loại và gây kích ứng hô hấp, ảnh hưởng đến sức khỏe người dùng Ngoài ra, chất này còn rất độc đối với thủy sinh vật, gây tác động tiêu cực đến hệ sinh thái thủy vực Việc nuốt phải chất gây hại còn gây nguy hiểm lớn, cần cảnh giác và xử lý kịp thời để tránh hậu quả nghiêm trọng.

Natri Axynua là chất rắn màu trắng có mùi hạnh nhân, dễ tan trong nước và có khối lượng riêng 1.600 kg/m³ Nhiệt độ sôi của Natri Axynua là 1.496°C và điểm nóng chảy là 563°C, đảm bảo ổn định trong điều kiện sử dụng và bảo quản thông thường Tuy nhiên, độ ẩm có thể làm chậm quá trình phân hủy của chất này, đồng thời giải phóng khí độc HCN khi gặp nhiệt độ cao hoặc bị phân hủy Natri Axynua đặc biệt nguy hiểm khi làm nóng hoặc phản ứng với các axit mạnh, vì sinh ra khí độc gây nguy hiểm cho sức khỏe.

Chất độc có khả năng ăn mòn kim loại và gây nguy hiểm đến tính mạng nếu nuốt phải, tiếp xúc qua da hoặc hít phải Nó có thể gây tổn thương nghiêm trọng cho các cơ quan trong cơ thể Ngoài ra, việc tiếp xúc lâu dài với chất độc này còn gây hại cho thủy sinh, làm giảm sự sống và gây ô nhiễm môi trường nước.

Công thức hóa học: CuCN Trạng thái vật lý: dạng rắn Màu sắc: xanh lợt, mùi quả hạnh đắng

Gây tử vong nếu nuốt phải, tiếp xúc với da hoặc hít phải Rất độc đối với thủy sinh vật do có

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 30

TT Nguyên liệu, hóa chất

Số CAS Thành phần, công thức hóa học (theo MSDS) Tính nguy hại của hóa chất

(theo MSDS) Độ pH: dung dịch có tính kiềm mạnh Điểm nóng chảy: 474 o C các ảnh hưởng lâu dài

Zinc cyanide dạng bột rắn màu trắng Tỷ trọng hơi ở nhiệt độ áp suất tiêu chuẩn là 1.852 (nước

Amoniac dễ hòa tan trong nước lạnh, với khối lượng riêng là 117.41 g/mol, giúp quá trình sử dụng và bảo quản trở nên thuận tiện Tuy nhiên, amoniac rất ổn định ở điều kiện bình thường, nhưng lại vô cùng nguy hiểm nếu vô tình ăn phải hoặc hít phải, đòi hỏi cần cẩn trọng trong quá trình xử lý và lưu trữ.

Gây kích ứng khi tiếp xúc với da, mắt Thường rất độc với máu và hệ thần kinh

12125- 02-9 Đây là một muối tinh thể màu trắng tan mạnh trong nước, không mùi Khối lượng riêng là 1.5274 g/cm 3 Điểm nóng chảy 338 °C (611 K;

640°F) Điểm sôi: 520°C (793 K; 968°F) Độ hòa tan trong nước: 244 g/L (−15°C); 294 g/L (0°C); 383.0 g/L (25°C); 454.4 g/L (40°C);

Dung dịch chứa 740,8 g/L ở 100°C có khả năng hòa tan trong nước khi nhiệt độ tăng, đồng thời có tính axit nhẹ Đây là đặc điểm quan trọng vì nó ảnh hưởng đến tính ăn mòn kim loại, với khả năng gây ăn mòn ít hơn so với các loại dung dịch có tính axit mạnh.

Có hại nếu nuốt phải Gây tổn thương mắt nghiêm trọng Rất độc đối với thủy sinh vật do có các ảnh hưởng lâu dài

Là chất rắn có màu trắng nhạt, không mùi Độ pH 7 – 8,5 ở 50 g/l, 25 o C Điểm nóng chảy từ

70 – 80 o C Tính hòa tan trong nước 630 g/l ở

Ở nhiệt độ 20°C, sản phẩm ổn định về mặt hóa học trong điều kiện môi trường chuẩn Tuy nhiên, khi phân phối tốt và bắt đầu xoáy lên, nguy cơ về nổ bụi có thể xảy ra, đặc biệt trong các điều kiện liên quan đến quá trình xử lý hoặc vận chuyển.

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 31

TT Nguyên liệu, hóa chất

Số CAS Thành phần, công thức hóa học (theo MSDS) Tính nguy hại của hóa chất

Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có)

Các hạng mục công trình dự án

Vị trí thực hiện dự án:

Hình 1 6: Vị trí dự án trong KCN Minh Hưng - Sikico

- Tọa độ vị trí của dự án:

Bảng 1 9: Tọa độ vị trí dự án

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 41

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế All Glory 2022

Mối tương quan của dự án với các đối tượng xung quanh:

- Phía Bắc giáp: đất trống

- Phía Nam giáp: đất trống

- Phía Đông giáp: đất trống

- Phía Tây giáp: Đường D3, bên kia đường là nhà máy sản xuất ngũ kim Youde

Vị trí dự án so với các đối tượng kinh tế xã hội

Hình 1 7: Vị trí dự án so với các đối tượng kinh tế xã hội

Dự án nằm trong khuôn viên KCN Minh Hưng Sikico đã được quy hoạch hoàn chỉnh Đường giao thông:

Hệ thống giao thông quanh khu Dự án rất ổn định, nằm tại đường D3 thuận tiện cho hoạt động vận chuyển hàng hóa ra vào Toàn bộ các tuyến đường trong KCN đều được trải nhựa, mặt đường bằng phẳng, ít dốc, giúp hạn chế tình trạng rơi vãi nguyên vật liệu và hóa chất khi xe chở hàng di chuyển Sở hữu hệ thống giao thông thuận lợi, khu Dự án đảm bảo hoạt động logistics suôn sẻ, tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển.

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 42 hoạt động ổn định và duy trì sản xuất bình thường Các hoạt động sản xuất của công ty cũng như các doanh nghiệp trong Khu Công nghiệp đều diễn ra suôn sẻ khi dự án đi vào hoạt động Điều này thể hiện sự ổn định và phát triển bền vững của công ty trong môi trường kinh doanh hiện tại.

Khu công nghiệp đã được quy hoạch bài bản, nằm gần các tuyến đường lớn như Quốc lộ 13 và tuyến Minh Hưng-Sikico, giúp dễ dàng kết nối và phát triển giao thương Vị trí dự án được bê tông hóa đồng bộ, địa hình cao ráo, tránh tình trạng ngập úng, phù hợp cho các hoạt động sản xuất kinh doanh Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp và các đối tượng kinh tế xã hội trong khu vực.

Dự án nằm cách Khu công nghiệp Minh Hưng III khoảng 5,6 km và Khu Công nghiệp Minh Hưng Hàn Quốc chỉ 6 km, thuận tiện cho việc di chuyển và kết nối vùng Bên cạnh đó, dự án gần khu dân cư Đại Nam Chơn Thành với khoảng cách 5,7 km, tạo điều kiện sinh sống thuận lợi cho cư dân Ngoài ra, trung tâm y tế huyện Hớn Quản cách dự án khoảng 15 km, đảm bảo dịch vụ chăm sóc sức khỏe phù hợp và dễ tiếp cận cho cư dân sinh sống tại khu vực.

Dự án cách đường QL13 5 km, khu dân cư gần nhất 0,5 km Cách trung tâm hành chính Đồng Nơ 3km, huyện Hớn Quản 15km

Khu Dự án nằm trong KCN đang hoàn thiện, thu hút đầu tư nên xung quanh tiếp giáp khu dự án đều là đất trống

Vị trí dự án thuận lợi cho việc vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm, giúp tối ưu hóa quá trình logistics Ngoài ra, dự án còn nằm gần hệ thống giao thông đường bộ thuận tiện, kết nối trực tiếp với tỉnh lộ QL13, nâng cao khả năng tiếp cận và phân phối hàng hóa.

QL 14, Đó là các trục đường giao thông quan trọng có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của vùng nói chung và KCN nói riêng

Dự án nằm trong khu công nghiệp Minh Hưng-Sikico, gần KCN Minh Hưng III, đảm bảo vị trí thuận lợi cho hoạt động sản xuất và phát triển kinh doanh Trong bán kính 1.500 mét quanh nhà máy, có nhiều công ty và nhà máy sản xuất, tạo điều kiện thuận lợi cho hợp tác và mở rộng quy mô Khu vực này không gần các công trình văn hóa, tôn giáo hay di tích lịch sử, đảm bảo môi trường trong lành và không gây ảnh hưởng đến các khu vực văn hóa lân cận.

Hiện trạng dự án: dự án đã được san nền bằng phẳng

Quy hoạch sử dụng đất của dự án:

Bảng 1 10: Các hạng mục công trình của dự án

Diện tích đất xây dựng (m 2 )

Diện tích sàn xây dựng (m 2 )

A Hạng mục công trình chính

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 43

Diện tích đất xây dựng (m 2 )

Diện tích sàn xây dựng (m 2 )

B Hạng mục công trình phụ trợ

7 Đất giao thông - sân đường nội bộ 6.567,3 24,19

7.1 Đường tải trọng nặng 2.137,9 2.137,9 7,87 Đã xây dựng

7.2 Đường tải trọng nhẹ 4.287,6 4.287,6 15,79 Đã xây dựng

7.3 Đường đi bộ cho công nhân 141,80 141,80 0,52 Đã xây dựng

8 Đất cây xanh 11.437,8 11.437,8 42,12 Đã xây dựng

C Hạng mục các công trình bảo vệ môi trường

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 44

Diện tích đất xây dựng (m 2 )

Diện tích sàn xây dựng (m 2 )

Hệ thống xử lý nước thải công suất 300 m 3 /ngày.đêm

514 514 1,89 Đã xây dựng, chưa lắp đặt thiết bị

3 Hệ thống xử lý khí thải tổng hợp, công suất 44.500 m 3 /h - - - Chưa lắp đặt

Hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn xử lý móc tự động, công suất: 21.600 m 3 /h

Hệ thống xử lý khí thải xyanua, công suất: 30.200 m 3 /h

Hệ thống xử lý khí thải

Hệ thống xử lý khí thải quá trình điện di, công suất

8 Công trình thu gom, thoát nước mưa, nước thải - - - Đã xây dựng

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế All Glory, 2022

Sơ đồ mặt bằng tổng thể đính kèm phụ lục

5.1.1 Các hạng mục công trình chính

Dự án có tổng diện tích đất sử dụng là 27.152,20 m² theo hợp đồng thuê đất giữa Công ty TNHH Quốc tế All Glory và Công ty Cổ phần Công nghiệp Minh Hưng – Sikico số 03/2021/HĐTLĐ/MHS Địa điểm dự án nằm tại Lô A7-3, đường D3, Khu công nghiệp Minh Hưng – Sikico, xã Đồng Nơ, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước Thỏa thuận thuê đất này thể hiện rõ quyền sử dụng đất của công ty để triển khai các hoạt động doanh nghiệp.

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 45 đã thực hiện xây dựng hạ tầng nhà máy hoàn chỉnh để phục vụ cho quá trình đi vào hoạt động

Các công trình xây dựng chính được mô tả như sau:

- Loại công trình: công trình công nghiệp;

- Số tầng: 1 tầng Chiều cao công trình của mỗi nhà xưởng: 14,375 (m)

- Cấp công trình: cấp III

Diện tích xây dựng nhà xưởng 1 có kích thước 70,04m x 45m, tổng diện tích là 3.151,8 m² Nhà xưởng được thiết kế để phục vụ các công đoạn sản xuất như gia công, lên màu, hoàn thiện sản phẩm, kiểm tra chất lượng và xuất xưởng hàng hóa.

- Cốt nền công trình: tính từ cốt nền hoàn thiện công trình có ký hiệu ± 0,000 cao hơn so với mặt sân hoàn thiện là 0,3m

Cấu trúc nhà xưởng công nghiệp được xây dựng với móng, nền đà kiềng, và khung cột bằng bê tông cốt thép chắc chắn, đảm bảo độ bền vững và ổn định khi hoạt động Nền bê tông cốt thép chất lượng cao tạo nền chắc chắn cho toàn bộ công trình, kết hợp cùng tường gạch giúp tăng khả năng cách âm, cách nhiệt Khung khung thép tiền chế linh hoạt, dễ dàng thi công và mở rộng sau này, trong khi hệ thống mái tôn mang lại khả năng chống chịu thời tiết tốt, phù hợp với mô hình nhà xưởng công nghiệp hiện đại.

- Hiện trạng: đã xây dựng

- Khoảng lùi an toàn PCCC: 3m

- Loại công trình: công trình công nghiệp;

- Số tầng: 1 tầng Chiều cao công trình dự kiến của mỗi nhà xưởng: 14 (m)

- Cấp công trình: cấp III

Diện tích xây dựng nhà xưởng là 2.460 m² với kích thước 80m x 30m, được thiết kế để phục vụ nhu cầu sơn mạ, bao gồm cả dây chuyền thủ công và tự động, đảm bảo quy trình sản xuất hiệu quả và chuyên nghiệp.

- Cốt nền công trình: tính từ cốt nền hoàn thiện công trình có ký hiệu ± 0,000 cao hơn so với mặt sân hoàn thiện là 0,3m

Kết cấu của công trình gồm móng, nền đà kiềng, khung cột bằng bê tông cốt thép vững chắc, được xây dựng theo mô hình nhà xưởng công nghiệp hiện đại Nền nhà được đổ bê tông cốt thép chắc chắn, kết hợp với tường xây bằng gạch đảm bảo độ bền và ổn định Toàn bộ hệ khung khung thép tiền chế và vì kèo thép giúp tối ưu hóa khả năng chịu lực, trong khi mái lợp tôn mang lại khả năng chống thời tiết tốt, phù hợp với tiêu chuẩn xây dựng nhà xưởng công nghiệp.

- Hiện trạng: đã xây dựng

- Khoảng lùi an toàn PCCC: 3m

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 46

- Loại công trình: công trình công nghiệp;

- Cấp công trình: cấp III

- Diện tích xây dựng: Kích thước 60m x 19,6m, diện tích 1.275,2 m 2 Khu văn phòng là trung tâm quản lý điều hành của toàn nhà máy

- Cốt nền công trình: tính từ cốt nền hoàn thiện công trình có ký hiệu ± 0,000 cao hơn so với mặt sân hoàn thiện là 0,3m

- Kết cấu: với sàn BTCT lát gạch ceramic, tường gạch, mái đổ bê tông

- Hiện trạng: đã xây dựng

5.1.2 Các hạng mục công trình phụ trợ

+ Loại công trình: công trình công nghiệp;

+ Cấp công trình: cấp III;

+ Diện tích xây dựng: Kích thước 26,5m x 12m, diện tích 318 m 2 Nhà ăn là nơi nhằm phục vụ nhu cầu ăn uống cho cán bộ, nhân viên nhà máy

+ Cốt nền công trình: tính từ cốt nền hoàn thiện công trình có ký hiệu ± 0,000 cao hơn so với mặt sân hoàn thiện là 0,3m

+ Kết cấu: kết cấu công trình với sàn BTCT lát gạch ceramic, tường gạch, mái đổ bê tông

+ Hiện trạng: đã xây dựng

+ Loại công trình: công trình công nghiệp;

+ Cấp công trình: cấp III;

+ Diện tích xây dựng: Kích thước 4,5m x 4,5m, diện tích 20,25 m 2

+ Cốt nền công trình: tính từ cốt nền hoàn thiện công trình có ký hiệu ± 0,000 cao hơn so với mặt sân hoàn thiện là 0,3m

Kết cấu công trình được xây dựng chắc chắn với sàn bê tông cốt thép lát gạch ceramic, tường gạch đảm bảo độ bền và thẩm mỹ Mái đổ bê tông giúp tăng cường khả năng chống chịu thời tiết, đồng thời phù hợp với mục đích kiểm soát các quá trình ra vào nhà máy hiệu quả Hệ thống kết cấu này không chỉ đảm bảo an toàn, mà còn đáp ứng các yêu cầu về kiểm soát ra vào và vận hành của nhà máy.

+ Hiện trạng: đã xây dựng

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 47

+ Loại công trình: công trình công nghiệp;

+ Cấp công trình: cấp III;

+ Diện tích xây dựng: Kích thước 36,25m x 13m, diện tích: 471,25 m 2 Phục vụ để xe cho cán bộ công nhân viên

+ Cốt nền công trình: tính từ cốt nền hoàn thiện công trình có ký hiệu ± 0,000 cao hơn so với mặt sân hoàn thiện là 0,3m

+ Kết cấu: kết cấu công trình với sàn BTCT, nền bê tông hóa có mái che và hàng rào bao quanh

+ Hiện trạng: đã xây dựng

+ Loại công trình: công trình công nghiệp;

+ Cấp công trình: cấp III;

+ Cốt nền công trình: tính từ cốt nền hoàn thiện công trình có ký hiệu ± 0,000 cao hơn so với mặt sân hoàn thiện là 0,3m

+ Kết cấu: kết cấu công trình với sàn BTCT, nền bê tông hóa có mái che và hàng rào bao quanh

+ Hiện trạng: đã xây dựng Đất giao thông - sân đường nội bộ

+ Tổng diện tích đường nội bộ là 6.567,3 m 2

+ Kết cấu đường là đường bê tông xi măng M300 dày trung bình 20cm

+ Được thi công xây dựng để phục vụ việc đi lại và luân chuyển hàng hóa trong nhà máy Đất cây xanh, mặt nước

+ Được bố trí với diện tích 11.437,8 m 2 chiếm 42,12 % tổng diện tích toàn nhà máy

Trạm biến áp có diện tích chỉ 16m², được bố trí sát hàng rào dự án tại góc mép phía Tây Nam, nhằm tối ưu không gian và đảm bảo an toàn Chức năng chính của trạm là biến đổi điện áp phù hợp với nhu cầu sử dụng của nhà máy, đảm bảo nguồn điện ổn định và hiệu quả vận hành dự án.

Công ty TNHH Quốc Tế All Glory 48

Nguồn điện từ tuyến cấp điện của Công ty Điện Lực Bình Phước cung cấp năng lượng cho các trạm biến áp của KCN Minh Hưng – Sikico Sau đó, điện năng được chuyển qua trạm biến áp của nhà máy và phân phối đến toàn bộ các công trình trong khu công nghiệp.

Nhà máy được trang bị hai máy phát điện dự phòng với công suất lần lượt là 320 KVA và 1.000 KVA, đảm bảo duy trì hoạt động sản xuất trong mọi tình huống mất điện Hệ thống này giúp đảm bảo sự liên tục của quy trình sản xuất, giảm thiểu thiệt hại do gián đoạn nguồn điện Việc lắp đặt các máy phát điện dự phòng cũng nâng cao độ tin cậy và an toàn cho hoạt động của nhà máy trong điều kiện nguồn điện bị gián đoạn.

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN

Ngày đăng: 14/08/2023, 09:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. 2: Quá trình xi mạ chung tại nhà máy - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 1. 2: Quá trình xi mạ chung tại nhà máy (Trang 18)
Hình 1.4: Sơ đồ quy trình sản xuất các sản phẩm nhựa  Thuyết minh quy trình sản xuất: - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 1.4 Sơ đồ quy trình sản xuất các sản phẩm nhựa Thuyết minh quy trình sản xuất: (Trang 31)
Hình 1. 6: Vị trí dự án trong KCN Minh Hưng - Sikico - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 1. 6: Vị trí dự án trong KCN Minh Hưng - Sikico (Trang 52)
Hình 1. 8: Sơ đồ tổ chức quản lý nhà máy - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 1. 8: Sơ đồ tổ chức quản lý nhà máy (Trang 74)
Hình 4.3: Quy trình công nghệ hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn xi mạ, tẩy dầu - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 4.3 Quy trình công nghệ hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn xi mạ, tẩy dầu (Trang 154)
Hình 4. 4: Hệ thống xử lý khí thải tổng hợp, công suất: 44.500 m 3 /h - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 4. 4: Hệ thống xử lý khí thải tổng hợp, công suất: 44.500 m 3 /h (Trang 156)
Hình 4.5: Quy trình công nghệ hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn xử lý bằng - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 4.5 Quy trình công nghệ hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn xử lý bằng (Trang 157)
Hình 4.6: Hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn xử lý móc tự động, công suất: - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 4.6 Hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn xử lý móc tự động, công suất: (Trang 159)
Hình 4. 7: Hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn xử lý xi mạ có phát sinh Xyanua - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 4. 7: Hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn xử lý xi mạ có phát sinh Xyanua (Trang 160)
Hình 4.8: Mô phòng HTXLKT cyanua  Biện  pháp  giảm  thiểu  mùi  phát  sinh  từ  quá  trình  tẩy  rửa  siêu  âm  Trichlorethylene - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 4.8 Mô phòng HTXLKT cyanua Biện pháp giảm thiểu mùi phát sinh từ quá trình tẩy rửa siêu âm Trichlorethylene (Trang 162)
Hình 4. 9: Hệ thống xử lý khí thải tại khu vực tẩy rửa siêu âm Trichlorethylene - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 4. 9: Hệ thống xử lý khí thải tại khu vực tẩy rửa siêu âm Trichlorethylene (Trang 163)
Hình 4. 11: Hệ thống xử lý khí thải tại khu vực điện di, sơn và từ lò gia nhiệt sản - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 4. 11: Hệ thống xử lý khí thải tại khu vực điện di, sơn và từ lò gia nhiệt sản (Trang 166)
Hình 4. 12: Hệ thống xử lý khí thải tại khu vực điện di, sơn và từ lò gia nhiệt sản - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 4. 12: Hệ thống xử lý khí thải tại khu vực điện di, sơn và từ lò gia nhiệt sản (Trang 168)
Hình 4. 13: Sơ đồ bố trí máy phát điện dự phòng tại nhà máy hiện hữu - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Hình 4. 13: Sơ đồ bố trí máy phát điện dự phòng tại nhà máy hiện hữu (Trang 170)
Bảng 7.10: Thời gian lấy mẫu và vị trí lấy mẫu trong giai đoạn ổn định. - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI VÀ PHỤ KIỆN NGŨ KIM, CÔNG SUẤT 32.000.000 SẢN PHẨMNĂM VÀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NHỰA DẺO TỪ HẠT NHỰA NGUYÊN SINH, BỘT NHỰA NGUYÊN SINH, CÔNG SUẤT 5.000.000 SẢN
Bảng 7.10 Thời gian lấy mẫu và vị trí lấy mẫu trong giai đoạn ổn định (Trang 197)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w