v Trong các nghiên cứu chuyển động cơ học người ta chỉ xem xét sự chuyển dời của các vật trong không gian mà chưa xét đến chuyển động nội tại của chúng.v Trong nghiên cứu về nhiệt học ng
Trang 1NHIỆT HỌC
Trang 4v Trong các nghiên cứu chuyển động cơ học người ta chỉ xem xét sự chuyển dời của các vật trong không gian mà chưa xét đến chuyển động nội tại của chúng.
v Trong nghiên cứu về nhiệt học người ta sẽ xét đến chuyển động nội tại quan trọng của chúng đó là chuyển động nhiệt của các phân tử bằng hai phương pháp :
• Phương pháp thống kê : phân tích các quá trình xảy ra đối với từng phân tử sau
đó sẽ dựa vào quy luật thống kê để tìm ra các quy luật chung của tập hợp phân tử Phương pháp này được ứng dụng trong vật lý phân tử.
• Phương pháp nhiệt động : nghiên cứu điều kiện biến hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác về mặt định lượng Phương pháp này dựa trên hai nguyên lý
cơ bản rút ra từ thực nghiệm là nguyên lý thứ nhất và thứ hai của nhiệt động học
NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 5• Trạng thái : là tập hợp các tính chất của vật.
• Thông số trạng thái : là tập hợp các đại lượng vật lý xác định
trạng thái của các vật Để biểu diễn trạng thái của một khối khí nhất định thường người ta dùng 3 thông số la ø thể tích V, áp suất p và nhiệt độ T Thực nghiệm cho thấy chỉ có 2 thông số độc lập
còn thông số kia phụ thuộc vào hai thông số đó theo phương trình :
f (p,V,T) = 0
• Phương trình trạng thái : là những biểu thức miêu tả mối liên hệ
giữa các thông số trạng thái.
NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 6Khí lý tưởng là chất khí thỏa 2 điều kiện sau:
v Lực tương tác giữa các phân tử tạo thành chất khí không đáng kể.
v Kích thước của các phân tử không đáng kể và có thể bỏ qua.
NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 9
Trang 10vThể tích: miền không gian mà các
phân tử khí chuyển động, đối với khí
lý tưởng là thể tích của bình chứa.
THÔNG SỐ TRẠNG THÁI
Đơn vị :
- m 3 hoặc lít
V(m 3 ) = V (lít) 10 -3
Trang 11THÔNG SỐ TRẠNG THÁI
Trang 12PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÝ TƯỞNG
M
M: khối lượng của chất khí (kg)
µ: khối lượng của một kmol chất khí (VD: µO2 = 32 kg/kmol)
Trang 13N : Số phân tử chứa trong khối khí
NA : Số phân tử trong 1 kmol khí
.
3
23 26
8,31.10 /
1,37.10 / 6,023.10 /
: Hằng số Boltzmann
m: khối lượng 1 phân tử khí
N A =6.023.10 26 phân tử/ kmol: số Avogadro
PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÝ TƯỞNG
Trang 15a Đường đẳng nhiệt
(dạng Hyperbol)
b Đường đẳng áp (dạng đường thẳng)
c Đường đẳng tích (dạng đường thẳng)
T O
V 1
V 2
V 1 <V 2
Trang 16VÍ DỤ:
Trang 17THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
� = 2 3 ��đ
Ø Các chất khí được tạo thành từ các phân tử khí
Ø Phân tử khí chuyển động không ngừng và có kích
thước rất nhỏ
Ø Các phân tử khí không tương tác với nhau trừ khi va
chạm
Ø Va chạm giữa các phân tử khí với nhau và giữa các
phân tử khí với thành bình là va chạm đàn hồi
�đ = 12 ��2
Eđ: động năng tịnh tiến
trung bình của một phân tử
PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Trang 18THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
� = ����
� = 2 3 ��đ
Ø Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử chỉ
phụ thuộc vào nhiệt độ
❖Ý nghĩa vật lý của nhiệt độ: nhiệt độ là thông số vĩ
mô phản ánh mức độ vận động của các phân tử cấu tạo nên các vật, vật càng nóng thì chuyển động nhiệt càng mãnh liệt
HỆ QUẢ 1
Trang 19Ø Hai chất khí đậm đặc như nhau, chất khí nào có
nhiệt độ cao hơn thì áp suất cao hơn
Ø Hai chất khí có cùng nhiệt độ thì chất khí nào đậm
đặc hơn sẽ gây ra áp suất cao hơn
HỆ QUẢ 2
Trang 20LUẬT PHÂN BỐ ĐỀU NĂNG LƯỢNG THEO CÁC BẬC TỰ DO
v Phân tử chỉ có một nguyên tử (các hơi kim loại): i = 3
v Phân tử gồm hai nguyên tử (các khí oxy, hydro…): i = 5
v Phân tử gồm nhiều hơn hai nguyên tử (CO2…): i = 6
BẬC TỰ DO - PHÂN BỐ NĂNG LƯỢNG
Trang 21NỘI NĂNG CỦA KHÍ LÝ TƯỞNG
Độ biến thiên nội năng
∆� = � � 2 �∆� �
∆� = �2 − �1
Ø Nội năng là phần năng lượng ứng với chuyển
động bên trong của vật, bao gồm động năng do
sự chuyển động của các phân tử trong khối khí
và thế năng tương tác giữa các phân tử khí.
➔ Nội năng U của khí lý tưởng là tổng động năng
của các phân tử.
NỘI NĂNG
Trang 22NỘI NĂNG CỦA KHÍ LÝ TƯỞNG
Độ biến thiên nội năng
∆� = � � 2 �∆� �
∆� = �2 − �1
Xét một khối khí có N phân tử, mỗi phân tử có i bậc tự do
→Toàn bộ khối khí có N.i bậc tự do Mỗi bậc tự do ứng với một năng lượng là �
Trang 23
Ví dụ 1: Có 6,5 g khí hydro ở nhiệt độ 27 0 C Do nhận được nhiệt
nên thể tích nở gấp đôi, trong điều kiện áp suất không
đổi Tính độ biến thiên nội năng của khối khí.
mol K
Trang 24Quá trình dãn đẳng áp → Gay-Lussac :