1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 1 và chương 2 hoá đại cương

31 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 và Chương 2 hóa đại cương
Tác giả Hứa Học Hữu Cơ
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Chớ Thanh
Trường học Đại Học Quốc Gia – HCM
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2007
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 899,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng phân cấu tạoDo có sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử... Đồng phân do vị trí các liên kết bội, nhóm chức... Đồng phân có nhóm thế khác nhau liên kết với... Hệ Z-E: abC=Ccd a>b c>

Trang 1

Hóa Học Hữu Cơ

TS Nguyễn Chí Thanh

Trang 2

Tài liệu tham khảo

[1] Paula Y Bruice, ‘Organic chemistry’, fifth edition, Pearson Prentice Hall, 2007

[2] Graham T.W Solomons, Craig B Fryhle, ‘Organic chemistry’,

eighth edition, John Wiley & Sons, 2004

[3] Francis A Carey, ‘Organic chemistry’, fifth edition,

Trang 3

Chương 1: ĐỒNG PHÂN

Trang 4

I Đồng phân cấu tạo

Do có sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử

Trang 5

I.2 Đồng phân do vị trí các liên kết bội, nhóm chức

Trang 6

I.3 Đồng phân có nhóm định chức khác nhau

O

CHO

C 3 H 6 O

dimethyl ketone propan-2-one acetone

propionaldehyde propanal

propionic aldehyde

C 3 H 6 O 2 COOH

O O

Propionic acid

methyl acetate

Trang 7

I.4 Đồng phân có nhóm thế khác nhau liên kết với

Trang 9

b Hệ Z-E: abC=Ccd a>b c>d

Quy tắc Kahn-Ingold-Prelog: dựa theo thứ

tự ưu tiên trong bảng HTTH của nhóm thế

a, c cùng phía so với mặt phẳng nối đôi: Z

(zusammen)

a, c khác phía so với mặt phẳng nối đôi: E

(entgegen)

Trang 10

•Lưu ý: Khi dùng Z-E, chú ý Z, E không

phải luôn trùng với cis, trans

H

Cl Cl

Br E-, cis-

F

Cl Cl

H Z-, cis-

Trang 11

Chương 2: Alkane

I Giới thiệu chung

Alkane Æ hydrocarbon no mạch hở, nguyên tử

carbon Æ lai hóa sp 3

• Công thức tổng quát: C n H 2n+2

• Góc hóa trị 109 o 5’, liên kết C-H: 1.09Å, C-C: 1.53Å

methane

Trang 12

II Danh pháp IUPAC

II.1 Alkane không phân nhánh:

methane, ethane, n-propane, n-butane

Lạp hoặc Latin.

Ví dụ: pentane, hexane, heptane, octane…(tự đọc)

Trang 13

II 2 Alkane phân nhánh

Chọn mạch dài nhất làm mạch chính

Dùng chữ số & gạch (-) để chỉ vị trí nhánh, nhóm

cuối cùng phải viết liền với tên mạch chính

Nếu có nhiều nhánh tương đương: dùng tiếp đầu

đương

Trang 14

Nếu có nhiều nhóm thế khác nhau: sắp xếp theo thứ tự alphabetical Lưu ý: bỏ qua các tiếp đầu

ngữ di-, tri-, tetra-… khi xét thứ tự alphabetical.

Tuy nhiên không bỏ qua iso!!! sec- & tert- được

bỏ qua khi xét thứ tự với các nhóm khác, nhưng

vẫn dùng để so sánh giữa chúng với nhau.

Ví dụ: dimethyl hoặc methyl sẽ đi sau ethyl hay

diethyl

tert-butyl đi trước isobutyl

sec-butyl đi trước tert-butyl

Trang 15

• Ví dụ (H viết tắt):

C C C C C C

C C

C C

4-Ethyl-2,2-dimethylhexane

C C C C C C C C

C C C

C C C

C C 3,3-Diethyl-5-isopropyl-4-methyloctane

C C C C C C C

C C

C

C C 5-Ethyl-2,3,5-trimethylheptane

C C C C C C C C

C

C C C C

C C

2-methyl-5-(1,2-dimethylpropyl)nonane

Trang 16

II.3 Tên gốc alkyl

• Được lấy 1 H từ alkane, gọi theo tên alkane nhưng

Trang 17

III Các phương pháp điều chế alkane

III.1 Khử các dẫn xuất của halogen, alcohol, carbonyl:

Trang 18

III.2 Hydro hóa alkene

R-CH 2 -CH 3

R-CH=CH 2 + H 2 Ni, Pd, Pt

III.3 Thủy phân hợp chất cơ kim

C 2 H 5 -MgBr + H 2 O Æ C 2 H 6 + Mg(OH)Br

C 2 H 5 -Br + Mg/ether khan Æ C 2 H 5 -MgBr

Trang 20

III.5 Điện phân muối của carboxylic acid

Trang 23

X X

R-R R-X

X-X +

+

+

• Ngắt mạch:

Trang 26

c Khả năng phản ứng của dãy halogen

F 2 > Cl 2 > Br 2 > I 2

F hóa: mãnh liệt, đứt liên kết Æ ít dùng

I hóa: rất khó xảy ra (ΔH = + 13 Kcal/mol), chỉ xảy

ra khi loại HI trong quá trình

Trang 28

V.2 Phản ứng nitro hóa alkane R-H + HNO 3 Æ R-NO 2 + H 2 O

Thường xảy ra phản ứng đứt mạch carbon

CH 3 -CH 2 -CH 3 + HNO 3 Æ CH 3 -CH 2 -CH 2 -NO 2 (25%) +

CH 3 -CHNO 2 -CH 3 (40%) + CH 3 -CH 2 -NO 2 (25%) +

CH 3 -NO 2 (10%)

Trang 29

V.3 Phản ứng đồng phân hóa

• Chuyển các alkane mạch thẳng thành alkane mạch nhánh dưới tác dụng của xúc tác ở nhiệt độ cao

• Xúc tác thường dùng: acid Lewis như AlCl 3 , xúc

tác acid trên cơ sở zeolite

• Ví dụ:

CH 3 H

t o

Trang 30

V.4 Phản ứng cracking

Tạo alkane có mạch carbon ngắn hơn dưới tác

dụng của xúc tác & nhiệt độ

Trang 31

V.5 Phản ứng oxy hóa alkane

Alkane bền với tác nhân oxy hóa ở nhiệt độ

thường

Æphản ứng đứt mạch Æ tạo alcohol (ROH),

aldehyde (RCHO), ketone (RCOR’), carboxylic

Ngày đăng: 11/08/2023, 21:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm