1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Seminar quản trị dự án thương mại điện tử đề tài xây dự ng sàn giao dịch nft golight

98 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây dựng sàn giao dịch NFT GoLight
Tác giả Trần Linh Đa, Lê Hữu Huy, Lê Thị Hoài Giang, Phan Thị Liễu
Người hướng dẫn Huỳnh Đức Huy, Giảng viên môn Quản trị dự án Thương mại điện tử
Trường học Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản trị dự án thương mại điện tử
Thể loại Seminar
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 9,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TINKHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN SEMINAR QUẢN TRỊ DỰ ÁN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ ĐỀ TÀI XÂY DỰ NG SÀN GIAO DỊCH NFT GOLIGHT Gi ảng viê

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN

SEMINAR QUẢN TRỊ DỰ  ÁN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ  

ĐỀ TÀI XÂY DỰ NG SÀN GIAO DỊCH NFT GOLIGHT

Gi ảng viên hướ  ng d ẫ n: Hu ỳnh Đứ c Huy Sinh viên th ự c hi ệ n:

Lê Th ị  Hoài Giang 19521447

Trang 2

LỜ I CẢM ƠN 

Chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Huỳnh Đức Huy giảng viênmôn “Quản trị dự án Thương mại điện tử” trường Đại học Công nghệ thông tin đãtrang bị giúp chúng em những kỹ năng cơ bản và kiến thức cần thiết để hoàn thànhđược seminar này

Tuy nhiên, trong quá trình làm đồ án do kiến thức chuyên ngành của chúng emcòn hạn chế nên không thể tránh khỏi một vài thiếu sót khi trình bày và đánh giá vấn

đề Rất mong nhận được sự góp ý, đánh giá của các giảng viên bộ môn để đề tài củachúng em thêm hoàn thiện hơn. 

Chúng em xin chân thành cảm ơn! 

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng … năm … 

 Nhóm sinh viên thực hiện 

Tr ần Linh Đa 

Lê Hữu Huy

Lê Thị Hoài GiangPhan Thị Liễu

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN 

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

MỤC LỤC

LỜ I CẢM ƠN  2

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN  3

MỤC LỤC  4

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 11

1.1 Từ ngữ viết tắt và thuật ngữ  11

1.2 Tham khảo 12

1.3 Danh mục bảng 12

1.4 Danh mục hình ảnh 14

1.5 Tổng quan dự án 15

1.5.1 Thông tin dự án 15

1.5.2 Lý do hình thành dự án 15

1.5.3 Mô tả về dự án 16

1.6 Các bên liên quan và nhân sự chính 17

1.7 Điều phối dự án 19

CHƯƠNG 2 KHỞI ĐỘ NG DỰ  ÁN 20

2.1 Hình thành nhóm 20

2.1.1 Hợp đồng hình thành nhóm 20

2.1.2 Nội dung đã họ p 25

2.1.3 Minh chứng cho cuộc họ p 25

2.2.Project Charter (Tuyên bố dự án) 25

2.3 Scope Statement (Phát biểu phạm vi) 28

Trang 5

2.4 Giả định 29

2.5 Các ràng buộc 29

CHƯƠNG 3 LÊ N K Ế HOẠCH DỰ  ÁN 30

3.1 Mô hình phát triển dự án 30

3.1.1 Mô tả mô hình thác nướ c 30

3.1.2 Lý do chọn mô hình thác nướ c 31

3.1.3 Ưu điểm, nhược điểm 31

3.2 Cơ cấu tổ chức 32

3.2.1 Cơ cấu dự án 32

3.2.2 Vai trò và trách nhiệm 32

CHƯƠNG 4 KẾ HOẠCH THỰ C HIỆ N DỰ  ÁN 33

4.1 Phân rã công việc (WBS) 33

4.1.1 Danh sách các tài nguyên 33

4.1.2 Phân công tài nguyên 34

4.1.3 Grantt 36

4.1.4 Các cột mốc (milestone) và các word product chính 41

4.1.5 RACI 46

4.2 Chi phí dự án 52

4.2.1 Ướ c tính chi phí cho từng giai đoạn 52

4.2.2 Ướ c tính chi phí cho từng tài nguyên và nhân viên 53

4.3 Quản lý r ủi ro 54

4.3.1 Danh sách r ủi ro 54

4.3.2 Bảng ma tr ận xác suất, tác động các r ủi ro 57

4.3.3 K ế hoạch đối phó r ủi ro (5 r ủi ro có độ ưu tiên cao nhất) 62

Trang 6

CHƯƠNG 5 QUẢ N LÝ CHẤT LƯỢ NG 68

5.1 Quản lý chất lượ ng 68

5.1.1 Các quy định cho hệ thống 68

5.1.1.1 Quy tắc đặt tên 69

5.1.1.2 Một số nguyên tắc 72

5.1.1.3 Một số lưu ý  74

5.1.2 Quy định viết comment 75

5.1.3 Công cụ quản lý source code: GitHub 76

5.1.3.1 Giớ i thiệu GitHub 76

5.1.3.2 Quản lý mã nguồn 77

5.1.3.3 Lưu trữ các đoạn mã 77

5.1.4 Nguyên tắc "commit" trong git (Conventional commits) 78

5.1.4 Test case 79

5.1.4.1 Một số k ỹ thuật thiết k ế test case 79

5.1.4.2 Minh họa một số test case 86

5.2 Tiến độ dự án 90

5.2.1 Thời điểm để cậ p nhật lại tiến độ dự án 90

5.2.2 Báo cáo tình tr ạng dự án hiện tại về chi phí, tiến độ theo EVM 92

5.2.3 Cậ p nhật tiến độ CV, các baseline tiế p theo, so sánh với baseline ban đầu 93

5.2.4 Giải pháp để rút ngắn thờ i gian thực hiện dự án 93

CHƯƠNG 6 KẾT THÚC DỰ  ÁN 95

6.1 Bài học kinh nghiệm 95

6.2 Lý do phát triển dự án 96

6.3 Những k ết quả đạt đượ c 97

Trang 7

6.4 Đánh giá về k ết quả dự án 97 6.5 Hướ ng phát triển dự án 98

Trang 8

 Bảng 1: Quản lý tài liệu

QUẢN LÝ TÀI LIỆU 

Ngày tạo: 10/09/2022  Thời gian lưu: 10/09/2022 7:00 AM

Nhóm: GoLight  Lưu bởi: Trần Linh Đa 

− Tạo bảng lịch sử thay đổi

− Viết tổng quan dự án, phạm vi,mục tiêu dự án

− Format cấu trúc báo cáo

1.0.0

Trần Linh Đa  12/09/2022 − Soạn phát biểu về phạm vi 1.0.1

Lê Thị Hoài Giang 12/09/2022 − Soạn tuyên bố dự án.

Phan Thị Liễu 15/09/2022 − Chỉnh sửa mục 1.4.2 1.0.3

Lê Hữ u Huy 20/09/2022 − Soạn mục 1.5 và 1.6 1.2.0

Phan Thị Liễu 23/09/2022 − Soạn mục 3.3 Quản lý r ủi ro 1.2.1

Lê Thị Hoài Giang 23/09/2022

Trang 9

Lê Thị Hoài Giang 7/10/2022 − Vẽ thêm sơ đồ BPMN cho quy

− Viết 3.4.2 Quy định viết code

Trang 10

− Viết 2 test case đầu tiên.

− Xác định thờ i gian cho WBS

Lê Thị Hoài Giang 10/11/2022

− Thêm và sửa danh sách r ủi ro

− Viết và tính toán bảng xácxuất, bảng tác động, bảng mức

độ  ưu tiên Viết nhận xét chocác bảng

− Sắ p xế p lại bảng k ế hoạch đối phó r ủi ro theo độ ưu tiên. 

− Viết điều phối dự án

Phan Thị Liễu 20/11/2022 − Chỉnh sửa Ước lượ ng chi phí 4.1.1

Lê Thị Hoài Giang 30/11/2022 − Chỉnh sửa K ết thúc dự án 4.1.2

Trần Linh Đa  5/12/2022

− Chỉnh sửa 3.1.3 Các cột mốc(milestone) và các work product chính

4.2.1

Phan Thị Liễu 8/12/2022 − Viết K ết quả đạt đượ c 4.2.2

Trang 11

Trần Linh Đa  10/12/2022 − Xóa bỏ  các dòng tr ống trong các

 bảng

− Dùng tách trang để các phần đượ c phân tách hợ  p lý, rõ ràng và mạchlạc hơn (ví dụ: phần 2.2 có thể cho sang trang, phần 4,…). 

− Bổ sung phần tiến độ dự án

4.2.2 

WBS  Work Breakdown Structure –   Cấu trúc phân chia công việc

EVN  Électricité du Vietnam –  Tập đoàn điện lực Việt Nam

UAT User Acceptance Testing –  kiểm tra chấ p nhận ngườ i dùng

Trang 12

 Bảng 1 1: T ừ  ngữ  viế t t ắ t và thuật ngữ   1.2 Tham khả

 Bảng 1 2: Tài liệu tham khảo 1.3 Danh mục bảng

Bảng 1: Quản lý tài liệu 8

Bảng 2: Lịch sử thay đổi 11

Bảng 3: Lịch sử kiểm tra 11

Bảng 1 1: Từ ngữ viết tắt và thuật ngữ  12

Bảng 1 2: Tài liệu tham khảo 12

Bảng 1 3: Các bên liên quan và nhân sự chính 19

CEO Chief Executive Officer –  Giám đốc điều hành

CIO Chief Information Officer –  Giám đốc Công nghệ thông tin

YCND Yêu cầu ngườ i dùng

UC Usecase diagram –  Sơ đồ usecase

CPM Critical Path Method –  Phương pháp đường găng 

1 Slide bài giảng môn học Quản lý dự án (ThS Hồ Tr ần Nhật Thủy)4

Tham khảo bảng ước lượ ng chi  phí, dự toán chi phí, bảng xác suất,  bảng tác động, xác định độ ưu tiên. 

2 Dự án phần mềm quản lý nhà hàng tiệc cưới (Trương Thị Thu Thiên, Đào Anh

 Nữ Huyền Thoại, Nguyễn Thái Dương,  Nguyễn Thị Thu Việt, Lê Duy Tân)

Tham khảo cấu trúc báo cáo

3 Building CGV Cinema Ticketing System Project (Nguyen Minh Nhut, Hoang Thuy Trinh, Tran Quan Phuc, Le Thi Truc Hoa)

Tham khảo cấu trúc báo cáo

Trang 13

Bảng 1 4: Điều phối dự án 20

Bảng 2 1: Thành viên của dự án 20

Bảng 2 2: Tiêu chí đánh giá thành viên  24

Bảng 2 3: Vai trò trách nhiệm 28

Bảng 3 1: Trách nhiệm các thành viên 33

Bảng 4 1: Danh sách các tài nguyên 34

Bảng 4 2: Phân công tài nguyên 35

Bảng 4 3: Các cột mốc và các word product chính 45

Bảng 4 4: Danh sách r ủi ro 57

Bảng 4 5: Bảng đánh giá xác xuất xuất hiện r ủi ro cho từng giai đoạn 59

Bảng 4 6: Bảng tác động của r ủi ro cho từng giai đoạn 61

Bảng 4 7: Bảng xác định độ ưu tiên  62

Bảng 4 8: Bảng đối phó r ủi ro - 1 63

Bảng 4 9: Bảng đối phó r ủi ro - 2 65

Bảng 4 10: Bảng đối phó r ủi ro - 3 66

Bảng 4 11: Bảng đối phó r ủi ro - 4 67

Bảng 4 12: Bảng đối phó r ủi ro - 5 68

Bảng 5 1: Quy ước đặt tên 69

Bảng 5 2: Đánh giá kỹ thuật phân lớp tương đương  81

Bảng 5 3: Đánh giá kỹ thuật phân tích giá tr ị biên 82

Bảng 5 4: Quyết định cho form upload ảnh 84

Bảng 5 5: Đánh giá kỹ thuật bảng quyết định 85

Bảng 5 6: Đánh giá kỹ thuật đoán lỗi 86

Trang 14

Bảng 5 7: Test case kiểm tra hệ thống đăng nhậ p 87

Bảng 5 8: Quyết định form đăng nhậ p 87

Bảng 5 9: Bộ test case đăng nhậ p 88

Bảng 5 10: Báo cáo k ết quả kiểm thử bộ test casr đăng nhậ p 88

Bảng 5 11: Test case kiểm tra chức năng tạo NFT 89

Bảng 5 12: Các hoạt động kiểm thử tạo NFT 90

Bảng 5 13: Bộ kiểm thử chức năng tạo NFT 90

1.4 Danh mục hình ảnh Hình 3 1: Mô hình thác nướ c 30

Hình 3 2: Cơ cấu tổ chức 32

Hình 4 1: Ướ c tính chi phí cho từng giai đoạn 53

Hình 4 2: Ướ c tính chi phí cho từng thành viên - 1 53

Hình 4 3: Ướ c tính chi phí cho từng thành viên - 2 54

Hình 5 1: Báo cáo tình hình dự án theo EVM 92

Hình 5 2: Cậ p nhật tiến độ dự án 93

Trang 15

1.5 Tổng quan dự  á n

1.5.1 Thông tin dự  án

− Tên đề tài: Xây dựng sàn giao dịch NFT GoLight

− Đơn vị thực hi ện: Công ty TNHH G oLight

− Thờ i gian thực hi ện: từ ngày 10/09/2022 đến ngày 25/12/2022

1.5.2 Lý do hình thành dự  án

Vớ i th ời đại 4.0 hiện nay việc mua sắm qua các nền tảng thương mại điện tử 

đã quá phổ biến Đặc bi ệt, tr ải qua đại dịch covid19 vừa qua đã là động lựcthúc đẩy cho nhu cầu mua sắm tr ực tuyến lên cao Các m ặt hàng đượ c bày bán gi ờ  đây không chỉ còn là quần áo, đồ gia dụng, đã đượ c phát triểnthành thực ph ẩm vớ i khái niệm “đi chợ  tr ực tuyến” Và xa hơn nữa ngườ i tatin r ằng việc buôn bán này không ch ỉ dừng ở  các sản phẩm vật lý mà còn làcông nghệ, k ỹ th uật số Vì vậy khái niệm mua bán những sản phẩm hữu hình

ra đờ i

Trang 16

Và ở  đây lĩnh vực nghệ thu ật đượ c nh ắm tớ i trong khái niệm mua bán này.Các tác phẩm có thể truyền từ tay người này qua người khác nhưng chúng sẽ  

 bị hư hỏng, hao mòn theo thờ i gian Vì vậy, họ muốn có một nơi nào đó lưu

tr ữ chúng và chúng sẽ là duy nhất NFT là từ viết tắt của Non FungibleToken, dịch tiếng Việt là Token không th ể thay thế NFT đượ c xem là phátminh độc đáo trong blockchain như một cách sở  hữu vĩnh viễn vật phẩm, tậ ptin hoặc sản phẩm số NFT mang tính duy nhất và không thể hoán đổi NFTđượ c ứng dụng trên nhiều dạng k ỹ th uật số như âm thanh, video, tranh ả nh,tác phẩm nghệ thuật, đồ chơi hay bất k ỳ hình thức sáng tạo nào Các tokennày sẽ đạ i di ện cho những vật ph ẩm có giá tr ị khác nhau, nên thường đượ ccác nhà sản xu ất game hoặc sáng tạo nghệ t hu ật token hóa để biến sản phẩmcủa họ thành duy nhất

Một thành phần tin tưở ng là các s ản ph ẩm này sẽ có giá tr ị trong tương lainên họ thực hi ện việc lưu trữ, mua bán, trao đổi NFT Do đó, website củachúng em ra đời đóng vai trò như m ột nền tảng thương mại điện tử là nơigiao lưu, mua bán của các sản phẩm công nghệ s ố của tương lai này. 

1.5.3 Mô tả về dự  án

Việc tiến hành xây dựng ứng dụng được nêu trên cũng cần phải thỏa mãn

NFTĐây là một ứng dụng trên máy tính cá nhân với mục đích hỗ người dùng dựa trên các tài khoản xác thực được cung cấp để đăng nhập vào ứng dụng Với tiêu chí quản lý cho phép người dùng đăng bán, trao đổi và giao dịch những tài sản  NFT của mình dựa trên các smart contract trong công nghệ blockchain, khách hàng có thể tham gia trao đổi, mua bán các vật phẩm sưu tầm NFT, vật phẩm hoặc các nhân vật trong game, các video nghệ thuật, Đây là các sản phẩm về công nghệ mang tính phi vật lý chỉ có thể trao đổi qua các hoạt động mua bán

Trang 17

trên mạng internet Ứng dụng cần phải nhắm đến 2 đối tượng sử dụng chính:

Đối với các tài khoản đã đăng ký có thể đăng nhập bằng email và mật khẩu

đã cung cấp Hệ thống cần hỗ trợ chức năng quên mật khẩu của người sử dụng Sau khi hoàn tất thủ tục đăng nhập vào hệ thống, người dùng có thể xem thông  báo đến từ hệ thống, xem lịch sử giao dịch, thanh toán giao dịch, theo dõi người dùng, trả giá sản phẩm, bình luận Đối với phần thanh toán người dùng phải thanh toán thông qua ví điện tử Bên cạnh đó người dùng cũng có các phương thức lựa chọn loại ví điện tử sẽ được sử dụng trong quá trình thanh toán. 

Đối với quản trị viên, các quản trị viên cũng đăng nhập bằng hình thức giống với khách hàng nhưng có khả năng quản lý với các thao tác đặc biệt xem và tìm kiếm với các danh sách như danh sách người dùng, thống kê số lượng người dùng và giao dịch Đồng thời tài khoản của nhà quản lý có thể gửi thông báo đến các người sử dụng trong hệ thống với các nội dung tùy chỉnh và đặt lịch nhắc, nhận phản hồi từ người dùng. 

Cuối cùng, ứng dụng phải đáp ứng được tính tương thích cho các loại máy tính, giao diện dễ nhìn và dễ sử dụng, đảm bảo mọi thông tin về phía khách

1.6 Các bên liên quan và nhân sự  chính

STT  Họ và tên  Bộ phận  Vai trò &trách nhiệm  Liên lạc 

(Project Sponsor)

Email:

19521305@gm.uit.edu.vn 

SĐT 

2 Phan Thị Liễu  Bộ phận –   Vai trò: Trưở ng nhóm Email:

Trang 18

kỹ thuật  nhóm phát triển dự  án

(Project Team)

 –  Trách nhiệm:

+ Kiểm soát tất cả cáchoạt động liên quan

19521447@gm.uit.edu.vn

SĐT:

19521615@gm.uit.edu.vn

SĐT: 

3 Lê Thị Hoài

Giang

Bộ phậntài chính –  Chămsóc kháchhàng

 –   Vai trò: Quản lý dự  án(Project Manager)

 –  Trách nhiệm:

+ Hỗ tr ợ  giải đáp thắcmắc của khách hàng

+ Làm cầu nối giữakhách hàng vớ i sản phẩm, dịch vụ của dự 

án Chịu trách nhiệmquảng bá sản phẩm,nắm bắt nhu cầu thị trườ ng, báo cáo tiếntrình làm việc vớ i cấ ptrên

+ Thiết k ế, khảo sát,kiểm định, nghiên

Email:

19521447@gm.uit.edu.vn

SĐT: 

Trang 19

 Bảng 1 3: Các bên liên quan và nhân sự  chính1.7 Điều phối dự  án

cứu cải tiến, theodõi,

+ Quản lý chi phí của

27/9/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển quaGoogle Drive

2 Danh sách các r ủiro

15/11/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển quaGoogle Drive

3 Tài liệu đề xuấtcách giải quyết

24/11/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển quaGoogle Drive

4 Tài liệu phân tích

và thiết k ế 

29/10/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển quaGoogle Drive

5 Tài liệu thư viện dữ liệu

15/10/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển quaGoogle Drive

6 Tài liệu danh sáchgiao diện

15/10/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển quaGoogle Drive

7 K ế hoạch kiểm thử chấ p nhận

Google Drive

Chuyển quaGoogle Drive

8 Biên bản k ết quả kiểm thử 

16/11/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển quaGoogle Drive

9 Tài liệu khai thác

và quản lý hệ thống

17/11/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển quaGoogle Drive

10 Tài liệu hưỡ ng dẫn

sử dụng

17/11/2022 Mục Files của

Google Drive

Chuyển quaGoogle Drive

Trang 20

 Bảng 1 4: Điề u phố i d ự  ánCHƯƠNG 2 KHỞI ĐỘNG DỰ  ÁN2.1 Hình thành nhóm

Trang 21

− Cùng nhau rèn luyện và giúp nhau hoàn thiện các k ỹ năng: làm việc nhóm, k ỹ nănggiao tiế p, k ỹ năng thuyết trình, k ỹ năng phỏng vấn, k ỹ năng viết báo cáo, k ỹ năng phản biện, tr ả lờ i phản biện.

− Cùng nhau hoàn thành tốt các yêu cầu của môn học quản lý dự án

+ Có tinh thần trách nhiệm, tậ p trung vào những gì tốt nhất cho nhóm dự án

+ Tránh đề cao cái tôi cá nhân, mang các vấn đề cá nhân vào công việc

− Quy tắc khi làm việc:

+ Trung thực và cở i mở  trong tất cả các hoạt động dự án

+ Khuyến khích sự đa dạng các ý tưở ng trong khi làm việc theo nhóm

+ Làm việc bình đẳng

+ Cở i mở  vớ i cách tiế p cận mớ i và xem xét những ý tưở ng mớ i

+ Tham gia đầy đủ các buổi họ p nhóm, nếu vắng mặt phải có lý do chính đáng và phải tự cậ p nhật lại nội dung của buổi họp đầy đủ

+ Tránh không hoàn thành công việc đượ c giao, gây tr ễ nãi tiến độ làm việc của cácthành viên khác

− Quy tắc trao đổi thông tin –  Họ p nhóm:

+ Quyết định hình thức trao đổi thông tin và dự án: Họ p online qua Microsoft Team;nhắn tin trao đổi qua Messenger; Lưu trữ các báo cáo, tệ p tin, dự án qua GoogleDrive, GitHub

+ Thống nhất thờ i gian họ p nhóm sao cho có nhiều thành viên tham gia nhất

Trang 22

+ Các thành viên có mặt đầy đủ theo lịch họp đã đượ c thống nhất.

+ Luôn có thành viên ghi lại các biên bản cuộc họ p

+ Các thành viên phải chuẩn bị, tậ p họ p báo cáo nội dung, tiến độ công việc trướ c buổi họ p

− Quy tắc giải quyết vấn đề:

+ Khuyến khích tất cả mọi ngườ i tham gia giải quyết các vấn đề

+ Chỉ sử dụng những lờ i chỉ trích mang tính xây dựng và tậ p trung vào giải quyết vấn

đề, không đổ lỗi cho ngườ i khác

+ Thống nhất ý tưở ng của nhau và đưa ra một giải pháp thích hợ  p nhất

+ Khi có tranh chấ p hay bất đồng ý kiến phải tìm cách giải quyết thoả đáng và hoànhã nhất

IV Kế hoạch hoạt động nhóm

− Tần su ất gặ p mặt: Mỗi tuần một lần

−  Ngo ài ra, có thể họp đột xuất khi cần

− Thờ i gian: 20h00 ngày thứ tư hàng tuần

− Địa điểm: Họ p on line qua Go ogle Meet

− Thông báo họ p nh óm thôn g qua: Tin nh ắn group

− Thành viên khi nhận đượ c tin nhắn thông báo phải hồi đáp để chứng tỏ đãnhận và đã đọc thông báo

− Thành viên nhóm mang theo laptop khi đi họ p (n ếu có)

V Tiêu chíđánh giá thành viên 

Trang 23

❖  M ỗi ngườ i sẽ  được đánh giá theo thang điể m t ối đa là 100 (4x25đ/ngườ i).

 Nhóm có 4 ngư ờ i, lần lượ t mỗi ngườ i sẽ  đánh giá cho bản thân và 3

ngườ i còn lại Thang điểm đượ c d ựa vào các tiêu chí đánh giá như sau: 

Tốt (5đ)  Khá (2.5đ)  Trung b ình (0đ) 

Quản lí thờ i

gian

− Làm tốt tất cả các việc đượ cgiao trướ c hạn

đề  ra

− Hoàn thành cácviệc đượ c giaođúng thờ i hạn

− Tích cực,thườ ng xuyênđưa ra ý tưở ng

− Biết lắng nghe cácthành viên trongnhóm

− Có đóng góp ýkiến

− Không lắng nghe,không quan tâmđến dự án củanhóm

− Thụ độ ng, hoàntoàn im lặng

Chất lượ ng

công việ

− Đưa ra nhữngsản ph ẩm ch ất

lư ợ ng, hiệu

qu ả, làm tốtcông việc đượ cgiao, đưa dự á ncủa nhóm đilên

− Hoàn thành côngviệc, sản ph ẩm đạtyêu cầu đề ra

− Sản ph ẩm còn sơsài, mang tínhchất đối phóhoặc không giúpích gì cho đồ áncủa nhóm

Thái độ làm

việ

− Tích cực, hănghái, chủ độngtrong các công

− Chưa thực sự tíchcực, chủ động trongcác công việc đượ c

− Có thái độ tiêu cực,thụ động trong lúclàm việc nhóm, nói

Trang 24

việc nhóm đã đề ra.

− Hòa nhã, tôn

tr ọng và giúp

đỡ  các thànhviên khác

giao

− Dửng dưng vớ icác thành viên,chỉ quan tâm tớ i bản thân

gì làm nấy

− Không tôn tr ọng,

có ý khinhthườ ng gây mấtđoàn kết

Tính kỷ luật − Tuân thủ, không

vi phạm cácnguyên tắcnhóm

− Đi họp đúnggiờ 

− Đôi khi, còn vi phạmlỗi nhỏ trong nguyêntắc nhóm

− Đi họ p tr ễ hoặcnghỉ họ p có lý do

− Thườ ng xuyên vi phạm các nguyêntắc nhóm

−  Nghỉ họ p khôn g

có lý do chínhđáng. 

 Bảng 2 2: Tiêu chíđ ánh giá thành viên

❖ Thành viên được đánh giá xế  p hạng t ố t khi có t ổ ng số  điểm trên 90 điể m và xế  p

hạng trung bình nế u có t ổ ng số  điểm đánh giá dướ i 70điể m.

Trang 25

2.1.2 Nội dung đã họp

Chuẩn bị đồ án cuối kì:

+ Phân chia công việc cho từng thành viên

+ Kiểm tra lại những nhiệm vụ đã thực hiện tuần trướ c

+ Deadline cho mỗi thành viên

2.1.3 Minh chứ ng cho cuộc họp

Cuộc họp đã đượ c tổ chức online qua Google Meet

2.2.Project Charter (Tuyên bố dự  án)

TUYÊN BỐ DỰ  Á NTên dự  á n: Xây dựng sàn giao dịch NFT GoLight

Trang 26

Mục tiêu dự  án:

− Tạo ra sàn giao dịch trao đổi mua bán các hình ảnh bằng NFT cho những người cónhu cầu. 

− Bắt kịp xu hướng tiền ảo đang thịnh hành và sẽ phát triển mạnh trong tương lai. 

Trao đổi dựa trên network tiền ảo có sẵn: Bitcoin, Etherium, Dogecoin,

Trang 27

− Ông/Bà : Lê Thị Hoài Giang.

− Chức vụ  : Trưởng nhóm phân tích tài chính. 

− Đơn vị : Công ty TNHH GoLight

− Thẩm định, phêduyệt các vấn đề, tàichính, điều chỉnhngân sách và địnhmức chi phí của dự án

19521305@gm.uit.edu.vn 

Phan Thị Liễu CIO − Thiết k ế hệ thống

thông tin, hỗ tr ợ  cung cấ p các giải pháp công nghệ thông tin và giámsát chuyên gia, nhânviên CNTT. 

Financialmanager

− Lên k ế hoạch, giám 19521447@gm.uit.edu.vn

Trang 28

sát tài chính, quản lýchi tiêu cho dự án.

 Bảng 2 3: Vai trò trách nhiệmCác chữ  ký: 

2.3 Scope Statement (Phát biểu phạm vi)

a Trao đổi hàng hóa Sàn giao dịch NFT sẽ cho phép người dùng đăng bán, trao đổi và giao dịch những tài sản NFT của mình dựa trên các smart contract trong công nghệ

Khách hàng có thể tham gia trao đổi, mua bán các vật phẩm sưu tầm NFT,

Đây là các sản phẩm về công nghệ mang tính phi vật lý chỉ có thể trao đổi qua

b Phương thức thanh toán: 

Chỉ có thể thanh toán bằng cách nạp vào ví các loại tiền ảo, không thể nạp tiền

c Không bao gồm 

Không chịu trách nhiệm về việc sản xuất ra một network mới 

Không chịu trách nhiệm nếu khách hàng trao đổi với các đồng coin khác do hệ thống

đề xuất ra 

Trang 29

Không chịu trách nhiệm quy đổi các đồng coin ra tiền mặt Không chịu trách nhiệm sản xuất các sản phẩm trao đổi (hình ảnh) thành sản phẩm vậtlý

− Thời gian thực hiện dự án dự kiến : 90 ngày 

− Thời gian thực hiện dự án tối đa : 100 ngày 

− Thời gian tập huấn sử dụng hệ thống : 10 ngày 

− Thời gian sử dụng thử nghiệm hệ thống : 3 ngày 

− Thời gian giải ngân nguồn vốn đợt một: 20% (30 ngày đầu tiên) 

− Thời gian giải ngân nguồn vốn đợt 2: 70% (50 ngày tiếp theo) 

− Thời gian giải ngân nguồn vốn đợt 3: 10%(10 ngày cuối cùng) 

b Chi phí

− Chi phí dự kiến : 15 000$ (15 ngàn đô la mỹ). 

− Chi phí tối đa : 17 000$ (17 ngàn đô la mỹ ). 

c Nguồn lực 

−  Nhân lực : 4 Nhân viên (Kiêm nhiệm) 

− Thiết bị, công cụ và tiện ích : 

− Hiện có : 

+ 1 Máy chủ và 3 Máy khách. 

Trang 30

+ 4 điện thoại và 1 Máy fax. 

CHƯƠNG 3 LÊN KẾ HOẠCH DỰ  ÁN3.1 Mô hình phát triển dự  án

 Hình 3 1: Mô hình thác nướ c3.1.1 Mô tả mô hình thácnướ c

Mô hình nướ c bao gồm 6 giai đoạn: yêu cầu, thiết k ế, thực hiện, kiểm chứng, triển khai

và bảo trì Các giai đoạn của dự án đượ c thực hiện lần lượ t, liên tiế p và nối tiế p nhau.Giai đoạ n yêu cầu: nhóm dự án tìm kiếm các yêu cầu liên quan đến dự án, tiến hành thuthậ p thông tin qua nhiều hình thức như khảo sát khách hàng bằng form online, phỏng vấncác nhà cung cấp điện, tìm hiệu các phần mền trước đó từ đó nắm bắt và đặc tả đượ c cácyêu cầu cho hệ thống

Giai đoạ n thiế  t kế : dựa trên các yêu cầu ở  giai đoạn trên, nhóm dự án tiến hành phân tích

và thiết k ế thiết k ế hệ thống, thiết k ế giao diện cho ngườ i dùng nhằm giải quyết mọi yêucầu của khách hàng và ngườ i dùng

Giai đoạ n thự  c hiệ n:  là giai đoạn mà nhóm dự  án tiến hành xây dựng hệ  thống theonhững thiết k ế đã được đặc tả ở  giai đoạn thiết k ế

Trang 31

Giai đoạ n kiể  m chứ  ng: là giai đoạn mà toàn bộ hệ thống đượ c kiểm tra để tìm ra lỗi và

để đảm bảo các mục tiêu thiết k ế và chức năng ngườ i dùng yêu cầu đã được đáp ứng vàchuẩn bị sẵn sàng cho giai đoạn tiế p theo Ở giai đoạn này, nhóm dự án tiến hành sẽ thựchiện tất cả  các hoạt động thử  nghiệm (Functional and non functional) để  đảm bảo hệ thống hoạt động như mong đợ i

Giai đoạ n triể  n khai: là giai đoạn mà sản phẩm đượ c thử nghiệm thực sự đi vào hoạtđộng, sản phẩm đượ c triển khai vào môi trường để ngườ i dùng có thể bắt đầu sử dụng nó.Giai đoạ n bả o trì: là giai đoạn mà nhóm dự án giám sát hoạt động của phần mền để giảiquyết các vấn đề của ngườ i dùng Trong trườ ng hợp ngườ i dùng gặ p lỗi, nhóm dự án tiếnhành giải quyết và khắc phục các vấn đề Mặt khác, trong giai đoạn này, phần mền luônđược tăng cường để k ết hợ  p nhiều tính năng, cậ p nhật môi trườ ng với các tính năng mớ inhất

3.1.2 Lý do chọn mô hình thác nướ c

− Vì đây là một ứng dụng nhỏ

− Yêu cầu của hệ thống được xác định rõ ràng, dễ hiểu, ổn định và không thay đổithườ ng xuyên

− Môi trườ ng, các công cụ và công nghệ đượ c sử dụng là ổn định

−  Nguồn lực được đào tạo và sẵn sàng

3.1.3 Ưu điểm, nhượ cđiểm

− Ưu điểm:

+ Đơn giản, dễ hiểu và sử dụng

+ Đối vớ i các dự án nhỏ hơn, mô hình thác nướ c hoạt động tốt và mang lại k ết quả  phù hợ  p

+ Các giai đoạn của mô hình thác nướ c cứng nhắc và chính xác, một pha đượ c thựchiện một lần

+ Các tiêu chí đầu vào và đầu ra được xác định rõ ràng, do đó nó dễ dàng và có hệ thống để tiến hành chất lượ ng

−  Nhược điể m:

Trang 32

+ Mô hình không thể chấ p nhận thay đổi yêu cầu.

+ R ất khó khăn trong việc di chuyển tr ở  lại giai đoạn Nếu ứng dụng đã chuyển sanggiai đoạn thử nghiệm và có thay đổi về yêu cầu thì sẽ r ất khó khăn để quay lại vàthay đổi nó

+ Đối vớ i các dự án lớ n và phức tạ p, mô hình này không tốt vì yếu tố r ủi ro cao hơn. 

+ Không thích hợ  p cho các dự án mà yêu cầu được thay đổi thườ ng xuyên

+ Không làm việc cho các dự án dài và đang diễn ra

3.2 Cơ cấu tổ chứ c

3.2.1 Cơ cấu dự  án

 Hình 3 2: C ơ cấ u t ổ  chứ c3.2.2 Vai trò và trách nhiệm

STT  Họ tên  Vai trò  Trách nhiệm chính 

1 Tr ần Linh Đa  Trưở ng nhóm

Trang 33

chính, điều chỉnh ngân sách và định mứcchi phí của dự án.

− Đưa ra ý kiến, đề xuất cho các vấn đề củanhóm dự án

− Phân tích và thiết k ế hệ thống thông tin Hỗ 

tr ợ   cung cấ p các giải pháp công nghệ thông tin

 Bảng 3 1: Trách nhiệm các thành viênCHƯƠNG 4 KẾ HOẠCH THỰ C HIỆN DỰ  ÁN4.1 Phân rã công việc (WBS)

4.1.1 Danh sách các tài nguyên

STT  Tên tài nguyên  Lý do đề xuất  Tình trạng 

ứng dụng

Có sẵn

2 Nhân công Cần một nhóm lậ p trình viên nhiều

kinh nghiệm, có khả năng phântích, xây dựng và thực hiện dự án

Có sẵn

3 Máy tính Là nguồn tài nguyên không thể 

thiếu trong bất cứ dự án công nghệ 

Có 4 laptop cá nhân

Trang 34

thông tin nào.

4 Vở , sổ ghi chú R ất cần cho việc ghi chép các ý

tưở ng của nhóm dự án trong các buổi training và các cuộc họ pnhóm

STT  Tên tài nguyên  Phân công  Ghi chú 

1  Nhân công − Khảo sát nhu cầu khách hàng (ngườ i

dùng), tìm hiểu các hệ thống thanhtoán tiền điện hiện hành

− Phân tích và thiết k ế hệ thống quản

lý và thanh toán tiền điện

− Kiểm thử phần mềm

− Liên lạc vớ i nhà cung cấp để tiếnhành triển khai dự án với ngườ idùng

Lê Thị Hoài Giang

2 Máy tính − Dùng cho việc xây dựng, phát triển

Lê Thị Hoài Giang

3 Vở , sổ ghi chú − Dùng cho các cuộc họ p nhóm: ghi Tr ần Linh Đa

Trang 35

chép các ý tưởng đượ c nêu lên và nộidung của các buổi họ p.

− Xác định yêu cầu, phân tích yêu cầu, phân tích hệ thống

− K ế hoạch kiểm thử

Lê Hữu HuyPhan Thị Liễu

Lê Thị Hoài Giang

4 Giấy − Dùng để in các tài liệu tham khảo, tài

Lê Thị Hoài Giang

 Bảng 4 2: Phân công tài nguyên

Trang 36

4.1.3 Grantt

Ngày đăng: 11/08/2023, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w