ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TINKHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN SEMINAR QUẢN TRỊ DỰ ÁN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ ĐỀ TÀI XÂY DỰ NG SÀN GIAO DỊCH NFT GOLIGHT Gi ảng viê
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
SEMINAR QUẢN TRỊ DỰ ÁN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
ĐỀ TÀI XÂY DỰ NG SÀN GIAO DỊCH NFT GOLIGHT
Gi ảng viên hướ ng d ẫ n: Hu ỳnh Đứ c Huy Sinh viên th ự c hi ệ n:
Lê Th ị Hoài Giang 19521447
Trang 2LỜ I CẢM ƠN
Chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Huỳnh Đức Huy giảng viênmôn “Quản trị dự án Thương mại điện tử” trường Đại học Công nghệ thông tin đãtrang bị giúp chúng em những kỹ năng cơ bản và kiến thức cần thiết để hoàn thànhđược seminar này
Tuy nhiên, trong quá trình làm đồ án do kiến thức chuyên ngành của chúng emcòn hạn chế nên không thể tránh khỏi một vài thiếu sót khi trình bày và đánh giá vấn
đề Rất mong nhận được sự góp ý, đánh giá của các giảng viên bộ môn để đề tài củachúng em thêm hoàn thiện hơn.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng … năm …
Nhóm sinh viên thực hiện
Tr ần Linh Đa
Lê Hữu Huy
Lê Thị Hoài GiangPhan Thị Liễu
Trang 3NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4MỤC LỤC
LỜ I CẢM ƠN 2
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN 3
MỤC LỤC 4
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 11
1.1 Từ ngữ viết tắt và thuật ngữ 11
1.2 Tham khảo 12
1.3 Danh mục bảng 12
1.4 Danh mục hình ảnh 14
1.5 Tổng quan dự án 15
1.5.1 Thông tin dự án 15
1.5.2 Lý do hình thành dự án 15
1.5.3 Mô tả về dự án 16
1.6 Các bên liên quan và nhân sự chính 17
1.7 Điều phối dự án 19
CHƯƠNG 2 KHỞI ĐỘ NG DỰ ÁN 20
2.1 Hình thành nhóm 20
2.1.1 Hợp đồng hình thành nhóm 20
2.1.2 Nội dung đã họ p 25
2.1.3 Minh chứng cho cuộc họ p 25
2.2.Project Charter (Tuyên bố dự án) 25
2.3 Scope Statement (Phát biểu phạm vi) 28
Trang 52.4 Giả định 29
2.5 Các ràng buộc 29
CHƯƠNG 3 LÊ N K Ế HOẠCH DỰ ÁN 30
3.1 Mô hình phát triển dự án 30
3.1.1 Mô tả mô hình thác nướ c 30
3.1.2 Lý do chọn mô hình thác nướ c 31
3.1.3 Ưu điểm, nhược điểm 31
3.2 Cơ cấu tổ chức 32
3.2.1 Cơ cấu dự án 32
3.2.2 Vai trò và trách nhiệm 32
CHƯƠNG 4 KẾ HOẠCH THỰ C HIỆ N DỰ ÁN 33
4.1 Phân rã công việc (WBS) 33
4.1.1 Danh sách các tài nguyên 33
4.1.2 Phân công tài nguyên 34
4.1.3 Grantt 36
4.1.4 Các cột mốc (milestone) và các word product chính 41
4.1.5 RACI 46
4.2 Chi phí dự án 52
4.2.1 Ướ c tính chi phí cho từng giai đoạn 52
4.2.2 Ướ c tính chi phí cho từng tài nguyên và nhân viên 53
4.3 Quản lý r ủi ro 54
4.3.1 Danh sách r ủi ro 54
4.3.2 Bảng ma tr ận xác suất, tác động các r ủi ro 57
4.3.3 K ế hoạch đối phó r ủi ro (5 r ủi ro có độ ưu tiên cao nhất) 62
Trang 6CHƯƠNG 5 QUẢ N LÝ CHẤT LƯỢ NG 68
5.1 Quản lý chất lượ ng 68
5.1.1 Các quy định cho hệ thống 68
5.1.1.1 Quy tắc đặt tên 69
5.1.1.2 Một số nguyên tắc 72
5.1.1.3 Một số lưu ý 74
5.1.2 Quy định viết comment 75
5.1.3 Công cụ quản lý source code: GitHub 76
5.1.3.1 Giớ i thiệu GitHub 76
5.1.3.2 Quản lý mã nguồn 77
5.1.3.3 Lưu trữ các đoạn mã 77
5.1.4 Nguyên tắc "commit" trong git (Conventional commits) 78
5.1.4 Test case 79
5.1.4.1 Một số k ỹ thuật thiết k ế test case 79
5.1.4.2 Minh họa một số test case 86
5.2 Tiến độ dự án 90
5.2.1 Thời điểm để cậ p nhật lại tiến độ dự án 90
5.2.2 Báo cáo tình tr ạng dự án hiện tại về chi phí, tiến độ theo EVM 92
5.2.3 Cậ p nhật tiến độ CV, các baseline tiế p theo, so sánh với baseline ban đầu 93
5.2.4 Giải pháp để rút ngắn thờ i gian thực hiện dự án 93
CHƯƠNG 6 KẾT THÚC DỰ ÁN 95
6.1 Bài học kinh nghiệm 95
6.2 Lý do phát triển dự án 96
6.3 Những k ết quả đạt đượ c 97
Trang 76.4 Đánh giá về k ết quả dự án 97 6.5 Hướ ng phát triển dự án 98
Trang 8Bảng 1: Quản lý tài liệu
QUẢN LÝ TÀI LIỆU
Ngày tạo: 10/09/2022 Thời gian lưu: 10/09/2022 7:00 AM
Nhóm: GoLight Lưu bởi: Trần Linh Đa
− Tạo bảng lịch sử thay đổi
− Viết tổng quan dự án, phạm vi,mục tiêu dự án
− Format cấu trúc báo cáo
1.0.0
Trần Linh Đa 12/09/2022 − Soạn phát biểu về phạm vi 1.0.1
Lê Thị Hoài Giang 12/09/2022 − Soạn tuyên bố dự án.
Phan Thị Liễu 15/09/2022 − Chỉnh sửa mục 1.4.2 1.0.3
Lê Hữ u Huy 20/09/2022 − Soạn mục 1.5 và 1.6 1.2.0
Phan Thị Liễu 23/09/2022 − Soạn mục 3.3 Quản lý r ủi ro 1.2.1
Lê Thị Hoài Giang 23/09/2022
Trang 9Lê Thị Hoài Giang 7/10/2022 − Vẽ thêm sơ đồ BPMN cho quy
− Viết 3.4.2 Quy định viết code
Trang 10− Viết 2 test case đầu tiên.
− Xác định thờ i gian cho WBS
Lê Thị Hoài Giang 10/11/2022
− Thêm và sửa danh sách r ủi ro
− Viết và tính toán bảng xácxuất, bảng tác động, bảng mức
độ ưu tiên Viết nhận xét chocác bảng
− Sắ p xế p lại bảng k ế hoạch đối phó r ủi ro theo độ ưu tiên.
− Viết điều phối dự án
Phan Thị Liễu 20/11/2022 − Chỉnh sửa Ước lượ ng chi phí 4.1.1
Lê Thị Hoài Giang 30/11/2022 − Chỉnh sửa K ết thúc dự án 4.1.2
Trần Linh Đa 5/12/2022
− Chỉnh sửa 3.1.3 Các cột mốc(milestone) và các work product chính
4.2.1
Phan Thị Liễu 8/12/2022 − Viết K ết quả đạt đượ c 4.2.2
Trang 11Trần Linh Đa 10/12/2022 − Xóa bỏ các dòng tr ống trong các
bảng
− Dùng tách trang để các phần đượ c phân tách hợ p lý, rõ ràng và mạchlạc hơn (ví dụ: phần 2.2 có thể cho sang trang, phần 4,…).
− Bổ sung phần tiến độ dự án
4.2.2
WBS Work Breakdown Structure – Cấu trúc phân chia công việc
EVN Électricité du Vietnam – Tập đoàn điện lực Việt Nam
UAT User Acceptance Testing – kiểm tra chấ p nhận ngườ i dùng
Trang 12Bảng 1 1: T ừ ngữ viế t t ắ t và thuật ngữ 1.2 Tham khả
Bảng 1 2: Tài liệu tham khảo 1.3 Danh mục bảng
Bảng 1: Quản lý tài liệu 8
Bảng 2: Lịch sử thay đổi 11
Bảng 3: Lịch sử kiểm tra 11
Bảng 1 1: Từ ngữ viết tắt và thuật ngữ 12
Bảng 1 2: Tài liệu tham khảo 12
Bảng 1 3: Các bên liên quan và nhân sự chính 19
CEO Chief Executive Officer – Giám đốc điều hành
CIO Chief Information Officer – Giám đốc Công nghệ thông tin
YCND Yêu cầu ngườ i dùng
UC Usecase diagram – Sơ đồ usecase
CPM Critical Path Method – Phương pháp đường găng
1 Slide bài giảng môn học Quản lý dự án (ThS Hồ Tr ần Nhật Thủy)4
Tham khảo bảng ước lượ ng chi phí, dự toán chi phí, bảng xác suất, bảng tác động, xác định độ ưu tiên.
2 Dự án phần mềm quản lý nhà hàng tiệc cưới (Trương Thị Thu Thiên, Đào Anh
Nữ Huyền Thoại, Nguyễn Thái Dương, Nguyễn Thị Thu Việt, Lê Duy Tân)
Tham khảo cấu trúc báo cáo
3 Building CGV Cinema Ticketing System Project (Nguyen Minh Nhut, Hoang Thuy Trinh, Tran Quan Phuc, Le Thi Truc Hoa)
Tham khảo cấu trúc báo cáo
Trang 13Bảng 1 4: Điều phối dự án 20
Bảng 2 1: Thành viên của dự án 20
Bảng 2 2: Tiêu chí đánh giá thành viên 24
Bảng 2 3: Vai trò trách nhiệm 28
Bảng 3 1: Trách nhiệm các thành viên 33
Bảng 4 1: Danh sách các tài nguyên 34
Bảng 4 2: Phân công tài nguyên 35
Bảng 4 3: Các cột mốc và các word product chính 45
Bảng 4 4: Danh sách r ủi ro 57
Bảng 4 5: Bảng đánh giá xác xuất xuất hiện r ủi ro cho từng giai đoạn 59
Bảng 4 6: Bảng tác động của r ủi ro cho từng giai đoạn 61
Bảng 4 7: Bảng xác định độ ưu tiên 62
Bảng 4 8: Bảng đối phó r ủi ro - 1 63
Bảng 4 9: Bảng đối phó r ủi ro - 2 65
Bảng 4 10: Bảng đối phó r ủi ro - 3 66
Bảng 4 11: Bảng đối phó r ủi ro - 4 67
Bảng 4 12: Bảng đối phó r ủi ro - 5 68
Bảng 5 1: Quy ước đặt tên 69
Bảng 5 2: Đánh giá kỹ thuật phân lớp tương đương 81
Bảng 5 3: Đánh giá kỹ thuật phân tích giá tr ị biên 82
Bảng 5 4: Quyết định cho form upload ảnh 84
Bảng 5 5: Đánh giá kỹ thuật bảng quyết định 85
Bảng 5 6: Đánh giá kỹ thuật đoán lỗi 86
Trang 14Bảng 5 7: Test case kiểm tra hệ thống đăng nhậ p 87
Bảng 5 8: Quyết định form đăng nhậ p 87
Bảng 5 9: Bộ test case đăng nhậ p 88
Bảng 5 10: Báo cáo k ết quả kiểm thử bộ test casr đăng nhậ p 88
Bảng 5 11: Test case kiểm tra chức năng tạo NFT 89
Bảng 5 12: Các hoạt động kiểm thử tạo NFT 90
Bảng 5 13: Bộ kiểm thử chức năng tạo NFT 90
1.4 Danh mục hình ảnh Hình 3 1: Mô hình thác nướ c 30
Hình 3 2: Cơ cấu tổ chức 32
Hình 4 1: Ướ c tính chi phí cho từng giai đoạn 53
Hình 4 2: Ướ c tính chi phí cho từng thành viên - 1 53
Hình 4 3: Ướ c tính chi phí cho từng thành viên - 2 54
Hình 5 1: Báo cáo tình hình dự án theo EVM 92
Hình 5 2: Cậ p nhật tiến độ dự án 93
Trang 151.5 Tổng quan dự á n
1.5.1 Thông tin dự án
− Tên đề tài: Xây dựng sàn giao dịch NFT GoLight
− Đơn vị thực hi ện: Công ty TNHH G oLight
− Thờ i gian thực hi ện: từ ngày 10/09/2022 đến ngày 25/12/2022
1.5.2 Lý do hình thành dự án
Vớ i th ời đại 4.0 hiện nay việc mua sắm qua các nền tảng thương mại điện tử
đã quá phổ biến Đặc bi ệt, tr ải qua đại dịch covid19 vừa qua đã là động lựcthúc đẩy cho nhu cầu mua sắm tr ực tuyến lên cao Các m ặt hàng đượ c bày bán gi ờ đây không chỉ còn là quần áo, đồ gia dụng, đã đượ c phát triểnthành thực ph ẩm vớ i khái niệm “đi chợ tr ực tuyến” Và xa hơn nữa ngườ i tatin r ằng việc buôn bán này không ch ỉ dừng ở các sản phẩm vật lý mà còn làcông nghệ, k ỹ th uật số Vì vậy khái niệm mua bán những sản phẩm hữu hình
ra đờ i
Trang 16Và ở đây lĩnh vực nghệ thu ật đượ c nh ắm tớ i trong khái niệm mua bán này.Các tác phẩm có thể truyền từ tay người này qua người khác nhưng chúng sẽ
bị hư hỏng, hao mòn theo thờ i gian Vì vậy, họ muốn có một nơi nào đó lưu
tr ữ chúng và chúng sẽ là duy nhất NFT là từ viết tắt của Non FungibleToken, dịch tiếng Việt là Token không th ể thay thế NFT đượ c xem là phátminh độc đáo trong blockchain như một cách sở hữu vĩnh viễn vật phẩm, tậ ptin hoặc sản phẩm số NFT mang tính duy nhất và không thể hoán đổi NFTđượ c ứng dụng trên nhiều dạng k ỹ th uật số như âm thanh, video, tranh ả nh,tác phẩm nghệ thuật, đồ chơi hay bất k ỳ hình thức sáng tạo nào Các tokennày sẽ đạ i di ện cho những vật ph ẩm có giá tr ị khác nhau, nên thường đượ ccác nhà sản xu ất game hoặc sáng tạo nghệ t hu ật token hóa để biến sản phẩmcủa họ thành duy nhất
Một thành phần tin tưở ng là các s ản ph ẩm này sẽ có giá tr ị trong tương lainên họ thực hi ện việc lưu trữ, mua bán, trao đổi NFT Do đó, website củachúng em ra đời đóng vai trò như m ột nền tảng thương mại điện tử là nơigiao lưu, mua bán của các sản phẩm công nghệ s ố của tương lai này.
1.5.3 Mô tả về dự án
Việc tiến hành xây dựng ứng dụng được nêu trên cũng cần phải thỏa mãn
NFTĐây là một ứng dụng trên máy tính cá nhân với mục đích hỗ người dùng dựa trên các tài khoản xác thực được cung cấp để đăng nhập vào ứng dụng Với tiêu chí quản lý cho phép người dùng đăng bán, trao đổi và giao dịch những tài sản NFT của mình dựa trên các smart contract trong công nghệ blockchain, khách hàng có thể tham gia trao đổi, mua bán các vật phẩm sưu tầm NFT, vật phẩm hoặc các nhân vật trong game, các video nghệ thuật, Đây là các sản phẩm về công nghệ mang tính phi vật lý chỉ có thể trao đổi qua các hoạt động mua bán
Trang 17trên mạng internet Ứng dụng cần phải nhắm đến 2 đối tượng sử dụng chính:
Đối với các tài khoản đã đăng ký có thể đăng nhập bằng email và mật khẩu
đã cung cấp Hệ thống cần hỗ trợ chức năng quên mật khẩu của người sử dụng Sau khi hoàn tất thủ tục đăng nhập vào hệ thống, người dùng có thể xem thông báo đến từ hệ thống, xem lịch sử giao dịch, thanh toán giao dịch, theo dõi người dùng, trả giá sản phẩm, bình luận Đối với phần thanh toán người dùng phải thanh toán thông qua ví điện tử Bên cạnh đó người dùng cũng có các phương thức lựa chọn loại ví điện tử sẽ được sử dụng trong quá trình thanh toán.
Đối với quản trị viên, các quản trị viên cũng đăng nhập bằng hình thức giống với khách hàng nhưng có khả năng quản lý với các thao tác đặc biệt xem và tìm kiếm với các danh sách như danh sách người dùng, thống kê số lượng người dùng và giao dịch Đồng thời tài khoản của nhà quản lý có thể gửi thông báo đến các người sử dụng trong hệ thống với các nội dung tùy chỉnh và đặt lịch nhắc, nhận phản hồi từ người dùng.
Cuối cùng, ứng dụng phải đáp ứng được tính tương thích cho các loại máy tính, giao diện dễ nhìn và dễ sử dụng, đảm bảo mọi thông tin về phía khách
1.6 Các bên liên quan và nhân sự chính
STT Họ và tên Bộ phận Vai trò &trách nhiệm Liên lạc
(Project Sponsor)
Email:
19521305@gm.uit.edu.vn
SĐT
2 Phan Thị Liễu Bộ phận – Vai trò: Trưở ng nhóm Email:
Trang 18kỹ thuật nhóm phát triển dự án
(Project Team)
– Trách nhiệm:
+ Kiểm soát tất cả cáchoạt động liên quan
19521447@gm.uit.edu.vn
SĐT:
19521615@gm.uit.edu.vn
SĐT:
3 Lê Thị Hoài
Giang
Bộ phậntài chính – Chămsóc kháchhàng
– Vai trò: Quản lý dự án(Project Manager)
– Trách nhiệm:
+ Hỗ tr ợ giải đáp thắcmắc của khách hàng
+ Làm cầu nối giữakhách hàng vớ i sản phẩm, dịch vụ của dự
án Chịu trách nhiệmquảng bá sản phẩm,nắm bắt nhu cầu thị trườ ng, báo cáo tiếntrình làm việc vớ i cấ ptrên
+ Thiết k ế, khảo sát,kiểm định, nghiên
Email:
19521447@gm.uit.edu.vn
SĐT:
Trang 19Bảng 1 3: Các bên liên quan và nhân sự chính1.7 Điều phối dự án
cứu cải tiến, theodõi,
+ Quản lý chi phí của
27/9/2022 Mục Files của
Google Drive
Chuyển quaGoogle Drive
2 Danh sách các r ủiro
15/11/2022 Mục Files của
Google Drive
Chuyển quaGoogle Drive
3 Tài liệu đề xuấtcách giải quyết
24/11/2022 Mục Files của
Google Drive
Chuyển quaGoogle Drive
4 Tài liệu phân tích
và thiết k ế
29/10/2022 Mục Files của
Google Drive
Chuyển quaGoogle Drive
5 Tài liệu thư viện dữ liệu
15/10/2022 Mục Files của
Google Drive
Chuyển quaGoogle Drive
6 Tài liệu danh sáchgiao diện
15/10/2022 Mục Files của
Google Drive
Chuyển quaGoogle Drive
7 K ế hoạch kiểm thử chấ p nhận
Google Drive
Chuyển quaGoogle Drive
8 Biên bản k ết quả kiểm thử
16/11/2022 Mục Files của
Google Drive
Chuyển quaGoogle Drive
9 Tài liệu khai thác
và quản lý hệ thống
17/11/2022 Mục Files của
Google Drive
Chuyển quaGoogle Drive
10 Tài liệu hưỡ ng dẫn
sử dụng
17/11/2022 Mục Files của
Google Drive
Chuyển quaGoogle Drive
Trang 20Bảng 1 4: Điề u phố i d ự ánCHƯƠNG 2 KHỞI ĐỘNG DỰ ÁN2.1 Hình thành nhóm
Trang 21− Cùng nhau rèn luyện và giúp nhau hoàn thiện các k ỹ năng: làm việc nhóm, k ỹ nănggiao tiế p, k ỹ năng thuyết trình, k ỹ năng phỏng vấn, k ỹ năng viết báo cáo, k ỹ năng phản biện, tr ả lờ i phản biện.
− Cùng nhau hoàn thành tốt các yêu cầu của môn học quản lý dự án
+ Có tinh thần trách nhiệm, tậ p trung vào những gì tốt nhất cho nhóm dự án
+ Tránh đề cao cái tôi cá nhân, mang các vấn đề cá nhân vào công việc
− Quy tắc khi làm việc:
+ Trung thực và cở i mở trong tất cả các hoạt động dự án
+ Khuyến khích sự đa dạng các ý tưở ng trong khi làm việc theo nhóm
+ Làm việc bình đẳng
+ Cở i mở vớ i cách tiế p cận mớ i và xem xét những ý tưở ng mớ i
+ Tham gia đầy đủ các buổi họ p nhóm, nếu vắng mặt phải có lý do chính đáng và phải tự cậ p nhật lại nội dung của buổi họp đầy đủ
+ Tránh không hoàn thành công việc đượ c giao, gây tr ễ nãi tiến độ làm việc của cácthành viên khác
− Quy tắc trao đổi thông tin – Họ p nhóm:
+ Quyết định hình thức trao đổi thông tin và dự án: Họ p online qua Microsoft Team;nhắn tin trao đổi qua Messenger; Lưu trữ các báo cáo, tệ p tin, dự án qua GoogleDrive, GitHub
+ Thống nhất thờ i gian họ p nhóm sao cho có nhiều thành viên tham gia nhất
Trang 22+ Các thành viên có mặt đầy đủ theo lịch họp đã đượ c thống nhất.
+ Luôn có thành viên ghi lại các biên bản cuộc họ p
+ Các thành viên phải chuẩn bị, tậ p họ p báo cáo nội dung, tiến độ công việc trướ c buổi họ p
− Quy tắc giải quyết vấn đề:
+ Khuyến khích tất cả mọi ngườ i tham gia giải quyết các vấn đề
+ Chỉ sử dụng những lờ i chỉ trích mang tính xây dựng và tậ p trung vào giải quyết vấn
đề, không đổ lỗi cho ngườ i khác
+ Thống nhất ý tưở ng của nhau và đưa ra một giải pháp thích hợ p nhất
+ Khi có tranh chấ p hay bất đồng ý kiến phải tìm cách giải quyết thoả đáng và hoànhã nhất
IV Kế hoạch hoạt động nhóm
− Tần su ất gặ p mặt: Mỗi tuần một lần
− Ngo ài ra, có thể họp đột xuất khi cần
− Thờ i gian: 20h00 ngày thứ tư hàng tuần
− Địa điểm: Họ p on line qua Go ogle Meet
− Thông báo họ p nh óm thôn g qua: Tin nh ắn group
− Thành viên khi nhận đượ c tin nhắn thông báo phải hồi đáp để chứng tỏ đãnhận và đã đọc thông báo
− Thành viên nhóm mang theo laptop khi đi họ p (n ếu có)
V Tiêu chíđánh giá thành viên
Trang 23❖ M ỗi ngườ i sẽ được đánh giá theo thang điể m t ối đa là 100 (4x25đ/ngườ i).
Nhóm có 4 ngư ờ i, lần lượ t mỗi ngườ i sẽ đánh giá cho bản thân và 3
ngườ i còn lại Thang điểm đượ c d ựa vào các tiêu chí đánh giá như sau:
Tốt (5đ) Khá (2.5đ) Trung b ình (0đ)
Quản lí thờ i
gian
− Làm tốt tất cả các việc đượ cgiao trướ c hạn
đề ra
− Hoàn thành cácviệc đượ c giaođúng thờ i hạn
− Tích cực,thườ ng xuyênđưa ra ý tưở ng
− Biết lắng nghe cácthành viên trongnhóm
− Có đóng góp ýkiến
− Không lắng nghe,không quan tâmđến dự án củanhóm
− Thụ độ ng, hoàntoàn im lặng
Chất lượ ng
công việ
− Đưa ra nhữngsản ph ẩm ch ất
lư ợ ng, hiệu
qu ả, làm tốtcông việc đượ cgiao, đưa dự á ncủa nhóm đilên
− Hoàn thành côngviệc, sản ph ẩm đạtyêu cầu đề ra
− Sản ph ẩm còn sơsài, mang tínhchất đối phóhoặc không giúpích gì cho đồ áncủa nhóm
Thái độ làm
việ
− Tích cực, hănghái, chủ độngtrong các công
− Chưa thực sự tíchcực, chủ động trongcác công việc đượ c
− Có thái độ tiêu cực,thụ động trong lúclàm việc nhóm, nói
Trang 24việc nhóm đã đề ra.
− Hòa nhã, tôn
tr ọng và giúp
đỡ các thànhviên khác
giao
− Dửng dưng vớ icác thành viên,chỉ quan tâm tớ i bản thân
gì làm nấy
− Không tôn tr ọng,
có ý khinhthườ ng gây mấtđoàn kết
Tính kỷ luật − Tuân thủ, không
vi phạm cácnguyên tắcnhóm
− Đi họp đúnggiờ
− Đôi khi, còn vi phạmlỗi nhỏ trong nguyêntắc nhóm
− Đi họ p tr ễ hoặcnghỉ họ p có lý do
− Thườ ng xuyên vi phạm các nguyêntắc nhóm
− Nghỉ họ p khôn g
có lý do chínhđáng.
Bảng 2 2: Tiêu chíđ ánh giá thành viên
❖ Thành viên được đánh giá xế p hạng t ố t khi có t ổ ng số điểm trên 90 điể m và xế p
hạng trung bình nế u có t ổ ng số điểm đánh giá dướ i 70điể m.
Trang 252.1.2 Nội dung đã họp
Chuẩn bị đồ án cuối kì:
+ Phân chia công việc cho từng thành viên
+ Kiểm tra lại những nhiệm vụ đã thực hiện tuần trướ c
+ Deadline cho mỗi thành viên
2.1.3 Minh chứ ng cho cuộc họp
Cuộc họp đã đượ c tổ chức online qua Google Meet
2.2.Project Charter (Tuyên bố dự án)
TUYÊN BỐ DỰ Á NTên dự á n: Xây dựng sàn giao dịch NFT GoLight
Trang 26Mục tiêu dự án:
− Tạo ra sàn giao dịch trao đổi mua bán các hình ảnh bằng NFT cho những người cónhu cầu.
− Bắt kịp xu hướng tiền ảo đang thịnh hành và sẽ phát triển mạnh trong tương lai.
Trao đổi dựa trên network tiền ảo có sẵn: Bitcoin, Etherium, Dogecoin,
Trang 27− Ông/Bà : Lê Thị Hoài Giang.
− Chức vụ : Trưởng nhóm phân tích tài chính.
− Đơn vị : Công ty TNHH GoLight
− Thẩm định, phêduyệt các vấn đề, tàichính, điều chỉnhngân sách và địnhmức chi phí của dự án
19521305@gm.uit.edu.vn
Phan Thị Liễu CIO − Thiết k ế hệ thống
thông tin, hỗ tr ợ cung cấ p các giải pháp công nghệ thông tin và giámsát chuyên gia, nhânviên CNTT.
Financialmanager
− Lên k ế hoạch, giám 19521447@gm.uit.edu.vn
Trang 28sát tài chính, quản lýchi tiêu cho dự án.
Bảng 2 3: Vai trò trách nhiệmCác chữ ký:
2.3 Scope Statement (Phát biểu phạm vi)
a Trao đổi hàng hóa Sàn giao dịch NFT sẽ cho phép người dùng đăng bán, trao đổi và giao dịch những tài sản NFT của mình dựa trên các smart contract trong công nghệ
Khách hàng có thể tham gia trao đổi, mua bán các vật phẩm sưu tầm NFT,
Đây là các sản phẩm về công nghệ mang tính phi vật lý chỉ có thể trao đổi qua
b Phương thức thanh toán:
Chỉ có thể thanh toán bằng cách nạp vào ví các loại tiền ảo, không thể nạp tiền
c Không bao gồm
Không chịu trách nhiệm về việc sản xuất ra một network mới
Không chịu trách nhiệm nếu khách hàng trao đổi với các đồng coin khác do hệ thống
đề xuất ra
Trang 29Không chịu trách nhiệm quy đổi các đồng coin ra tiền mặt Không chịu trách nhiệm sản xuất các sản phẩm trao đổi (hình ảnh) thành sản phẩm vậtlý
− Thời gian thực hiện dự án dự kiến : 90 ngày
− Thời gian thực hiện dự án tối đa : 100 ngày
− Thời gian tập huấn sử dụng hệ thống : 10 ngày
− Thời gian sử dụng thử nghiệm hệ thống : 3 ngày
− Thời gian giải ngân nguồn vốn đợt một: 20% (30 ngày đầu tiên)
− Thời gian giải ngân nguồn vốn đợt 2: 70% (50 ngày tiếp theo)
− Thời gian giải ngân nguồn vốn đợt 3: 10%(10 ngày cuối cùng)
b Chi phí
− Chi phí dự kiến : 15 000$ (15 ngàn đô la mỹ).
− Chi phí tối đa : 17 000$ (17 ngàn đô la mỹ ).
c Nguồn lực
− Nhân lực : 4 Nhân viên (Kiêm nhiệm)
− Thiết bị, công cụ và tiện ích :
− Hiện có :
+ 1 Máy chủ và 3 Máy khách.
Trang 30+ 4 điện thoại và 1 Máy fax.
CHƯƠNG 3 LÊN KẾ HOẠCH DỰ ÁN3.1 Mô hình phát triển dự án
Hình 3 1: Mô hình thác nướ c3.1.1 Mô tả mô hình thácnướ c
Mô hình nướ c bao gồm 6 giai đoạn: yêu cầu, thiết k ế, thực hiện, kiểm chứng, triển khai
và bảo trì Các giai đoạn của dự án đượ c thực hiện lần lượ t, liên tiế p và nối tiế p nhau.Giai đoạ n yêu cầu: nhóm dự án tìm kiếm các yêu cầu liên quan đến dự án, tiến hành thuthậ p thông tin qua nhiều hình thức như khảo sát khách hàng bằng form online, phỏng vấncác nhà cung cấp điện, tìm hiệu các phần mền trước đó từ đó nắm bắt và đặc tả đượ c cácyêu cầu cho hệ thống
Giai đoạ n thiế t kế : dựa trên các yêu cầu ở giai đoạn trên, nhóm dự án tiến hành phân tích
và thiết k ế thiết k ế hệ thống, thiết k ế giao diện cho ngườ i dùng nhằm giải quyết mọi yêucầu của khách hàng và ngườ i dùng
Giai đoạ n thự c hiệ n: là giai đoạn mà nhóm dự án tiến hành xây dựng hệ thống theonhững thiết k ế đã được đặc tả ở giai đoạn thiết k ế
Trang 31Giai đoạ n kiể m chứ ng: là giai đoạn mà toàn bộ hệ thống đượ c kiểm tra để tìm ra lỗi và
để đảm bảo các mục tiêu thiết k ế và chức năng ngườ i dùng yêu cầu đã được đáp ứng vàchuẩn bị sẵn sàng cho giai đoạn tiế p theo Ở giai đoạn này, nhóm dự án tiến hành sẽ thựchiện tất cả các hoạt động thử nghiệm (Functional and non functional) để đảm bảo hệ thống hoạt động như mong đợ i
Giai đoạ n triể n khai: là giai đoạn mà sản phẩm đượ c thử nghiệm thực sự đi vào hoạtđộng, sản phẩm đượ c triển khai vào môi trường để ngườ i dùng có thể bắt đầu sử dụng nó.Giai đoạ n bả o trì: là giai đoạn mà nhóm dự án giám sát hoạt động của phần mền để giảiquyết các vấn đề của ngườ i dùng Trong trườ ng hợp ngườ i dùng gặ p lỗi, nhóm dự án tiếnhành giải quyết và khắc phục các vấn đề Mặt khác, trong giai đoạn này, phần mền luônđược tăng cường để k ết hợ p nhiều tính năng, cậ p nhật môi trườ ng với các tính năng mớ inhất
3.1.2 Lý do chọn mô hình thác nướ c
− Vì đây là một ứng dụng nhỏ
− Yêu cầu của hệ thống được xác định rõ ràng, dễ hiểu, ổn định và không thay đổithườ ng xuyên
− Môi trườ ng, các công cụ và công nghệ đượ c sử dụng là ổn định
− Nguồn lực được đào tạo và sẵn sàng
3.1.3 Ưu điểm, nhượ cđiểm
− Ưu điểm:
+ Đơn giản, dễ hiểu và sử dụng
+ Đối vớ i các dự án nhỏ hơn, mô hình thác nướ c hoạt động tốt và mang lại k ết quả phù hợ p
+ Các giai đoạn của mô hình thác nướ c cứng nhắc và chính xác, một pha đượ c thựchiện một lần
+ Các tiêu chí đầu vào và đầu ra được xác định rõ ràng, do đó nó dễ dàng và có hệ thống để tiến hành chất lượ ng
− Nhược điể m:
Trang 32+ Mô hình không thể chấ p nhận thay đổi yêu cầu.
+ R ất khó khăn trong việc di chuyển tr ở lại giai đoạn Nếu ứng dụng đã chuyển sanggiai đoạn thử nghiệm và có thay đổi về yêu cầu thì sẽ r ất khó khăn để quay lại vàthay đổi nó
+ Đối vớ i các dự án lớ n và phức tạ p, mô hình này không tốt vì yếu tố r ủi ro cao hơn.
+ Không thích hợ p cho các dự án mà yêu cầu được thay đổi thườ ng xuyên
+ Không làm việc cho các dự án dài và đang diễn ra
3.2 Cơ cấu tổ chứ c
3.2.1 Cơ cấu dự án
Hình 3 2: C ơ cấ u t ổ chứ c3.2.2 Vai trò và trách nhiệm
STT Họ tên Vai trò Trách nhiệm chính
1 Tr ần Linh Đa Trưở ng nhóm
Trang 33chính, điều chỉnh ngân sách và định mứcchi phí của dự án.
− Đưa ra ý kiến, đề xuất cho các vấn đề củanhóm dự án
− Phân tích và thiết k ế hệ thống thông tin Hỗ
tr ợ cung cấ p các giải pháp công nghệ thông tin
Bảng 3 1: Trách nhiệm các thành viênCHƯƠNG 4 KẾ HOẠCH THỰ C HIỆN DỰ ÁN4.1 Phân rã công việc (WBS)
4.1.1 Danh sách các tài nguyên
STT Tên tài nguyên Lý do đề xuất Tình trạng
ứng dụng
Có sẵn
2 Nhân công Cần một nhóm lậ p trình viên nhiều
kinh nghiệm, có khả năng phântích, xây dựng và thực hiện dự án
Có sẵn
3 Máy tính Là nguồn tài nguyên không thể
thiếu trong bất cứ dự án công nghệ
Có 4 laptop cá nhân
Trang 34thông tin nào.
4 Vở , sổ ghi chú R ất cần cho việc ghi chép các ý
tưở ng của nhóm dự án trong các buổi training và các cuộc họ pnhóm
STT Tên tài nguyên Phân công Ghi chú
1 Nhân công − Khảo sát nhu cầu khách hàng (ngườ i
dùng), tìm hiểu các hệ thống thanhtoán tiền điện hiện hành
− Phân tích và thiết k ế hệ thống quản
lý và thanh toán tiền điện
− Kiểm thử phần mềm
− Liên lạc vớ i nhà cung cấp để tiếnhành triển khai dự án với ngườ idùng
Lê Thị Hoài Giang
2 Máy tính − Dùng cho việc xây dựng, phát triển
Lê Thị Hoài Giang
3 Vở , sổ ghi chú − Dùng cho các cuộc họ p nhóm: ghi Tr ần Linh Đa
Trang 35chép các ý tưởng đượ c nêu lên và nộidung của các buổi họ p.
− Xác định yêu cầu, phân tích yêu cầu, phân tích hệ thống
− K ế hoạch kiểm thử
Lê Hữu HuyPhan Thị Liễu
Lê Thị Hoài Giang
4 Giấy − Dùng để in các tài liệu tham khảo, tài
Lê Thị Hoài Giang
Bảng 4 2: Phân công tài nguyên
Trang 364.1.3 Grantt