Ngành chế biến thuỷ hải sản trên thế giới ngày nay với sự hỗ trợ của khoa học kỹ thuật đã ngày càng phát triển. Việt Nam: Có bờ biển dài, nhiều sông hồ. Phát triển mạnh công nghiệp chế biến thuỷ hải sản. Đóng góp vào sự phát triển kinh tế Tạo công ăn việc làm. Ngành y tế: Công tác quản lý sức khoẻ, môi trường người lao động. BNN và các bệnh liên quan NN: Có sự gia tăng Tình trạng RLCX ở nhiều ngành nghề gia tăng.
Trang 1RỐI LOẠN CƠ XƯƠNG NGHIỆP VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN Ở NỮ CÔNG NHÂN TẠI CÔNG TY CHẾ BIẾN THUỶ SẢN
TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU NĂM 2011
BS CKI LÊ THỊ HẢI YẾN
TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
Trang 2NỘI DUNG
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
ngày nay với sự hỗ trợ của khoa học kỹ
thuật đã ngày càng phát triển
- Phát triển mạnh công nghiệp chế biến thuỷ hải sản
- Đóng góp vào sự phát triển kinh tế
- Tạo công ăn việc làm.
Trang 4- Tình trạng RLCX ở nhiều ngành nghề gia tăng
Trang 6 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Xác định tỷ lệ nữ công nhân chế biến thủy sản bị RLCX nghề nghiệp
Xác định tỷ lệ nữ công nhân chế biến thủy sản bị RLCX nghề nghiệp
Trang 7ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1 Đối tượng nghiên cứu
Nữ công nhân đang làm việc trực tiếp, gián tiếp tại địa bàn nghiên cứu.
2 Địa điểm và thời gian nghiên cứu
• Địa điểm: Công ty chế biến thuỷ sản tỉnh BR- VT
• Thời gian: Từ ngày 09/4 đến 13/4 năm 2011
Mô tả cắt ngang có phân tích
Trang 8ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU(tt)
•Tất cả nữ công nhân có tuổi nghề ≥ 1 năm đang làm việc trực tiếp, gián tiếp
• Lấy mẫu toàn bộ
6.1 Phương pháp
- Phỏng vấn đối tượng bằng bộ câu hỏi phỏng vấn.
- Đo môi trường lao động ở các phân xưởng sx
(TCVN 5508.2009 và QĐ: 3733/2009/QĐ – BYT)
Trang 9ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ( tt)
6.2 Kiểm soát sai lệch
- Tập huấn trước khi điều tra.
- Điều tra thử, hiệu chỉnh lại bộ câu hỏi phù hợp
- Kiểm tra lại dụng cụ và kỹ thuật đo môi trường
- Thường xuyên giám sát.
6.3 Xử lý dữ kiện
- Nhập và xử lý số liệu bằng Epidata 3.1 và stata 10.0.
Trang 103.1 Đặc tính của mẫu nghiên cứu ( n= 419)
10
≤ 20
21 - 30 31- 40
> 40 cấp 1 cấp 2 cấp 3
TH CN, Cđ, ĐH
Trang 113.1 Đặc tính của mẫu nghiên cứu (n = 419)
Thâm niên làm việc
Trang 123.1.Đặc tính của mẫu nghiên cứu ( n = 419)
Trang 13Các yếu tố môi trường làm việc (theo chủ quan của công nhân)
Môi trường Làm việc
0 10
Trang 143.2 Các yếu tố về điều kiện lao động và chăm sóc sức khoẻ công nhân (nhận xét của công nhân ) (n = 419)
Bảo hộ lao động 0
Trang 153.2 Các yếu tố về điều kiện lao động và chăm sóc sức khoẻ công nhân (n = 419) ( theo cảm giác chủ quan của công nhân)
Điều kiện nơi làm việc 0
Cải thiện ĐKLĐ của công ty0
5 10 15 20 25 30 35 40 45
24.8 32.5 42.5
0.2
Rất quan tâm khá quan tâm Bình thường không quan tâm
Trang 163.2 Các yếu tố về điều kiện lao động và chăm sóc sức khoẻ công nhân (n= 419)
Thời gian làm việc
45.4
54.6
≤ 8 giờ
Trang 173.2 Các yếu tố về chăm sóc sức khoẻ công nhân ( n = 419)
Tình trạng sức khoẻ
0 5 10 15 20 25 30 35
40 39.6 36.5
23.9
0
Tốt Khá Trung bình Yếu
Trang 183.3 Các yếu tố về đào tạo, huấn luyện ATVSLĐ ( theo cảm
giác chủ quan của công nhân)( n= 419)
Đào tạo, huấn luyện về ATVSLĐ0
Nắm vững kiến thức về ATVSLĐ0
10 20 30 40 50 60 70
20.8
66.3
12.9
Rất vững Vững Không vững
Trang 193.3.Các yếu tố về tư thế lao động và tính chất công việc n = 419
Tư thế lao động và tính chất công việc
TTLĐ chủ yếu TTLĐ kết hợp T/c công việc
Nhoài người Vặn mình Đơn điệu liên tục
Đa dạng liên tục Đơn điệu ngắt quãng
Trang 203.4 Các yếu tố về nghỉ giữa ca và thời gian nghỉ giữa ca (n = 419)
100
93.8
6.2
Có Không
≤ 60 phút
≥ 60 phút
Trang 21Phương tiện đi làm
Công việc nhà sau giờ làm việc0
10 20 30 40 50 60 70 80 90
3.8
81.9
14.3
Đi làm thêm Nấu ăn Nghỉ ngơi
3.6 Các yếu tố về phương tiện đi làm, khoảng cách từ nhà đến công ty và công việc ở nhà sau giờ làm việc ( n= 419)
Trang 223.6 Các yếu tố về phương tiện đi làm, khoảng cách từ nhà đến công ty và công việc ở nhà sau giờ làm việc ( n= 419)
Trang 23Đặc tính Cơ sở 1 Cơ sở 2
Đạt
n (%)
Không đạt
n (%)
Đạt
n (%)
Không đạt
Trang 24TỶ LỆ RỐI LOẠN CƠ XƯƠNG (n= 419)
85.4
14.6
Có Không
Trang 25Tỷ lệ các vị trí RLCX ở nữ công nhân (n=419)
Một số vị trí đau mỏi chiếm tỷ lệ cao trong các vị trí đau mỏi0
5 10 15 20 25 30 35 40 45
Cổ Thắt lưng
Trang 26(*) : So sánh sự khác biệt về vị trí đau nhức mỏi ở đầu ca và cuối ca
Bảng 3.2: Vị trí đau nhức mỏi nhiều trong ngày của công nhân (n= 419)
Trang 27Đặc tính Tần số (n) Tỉ lệ (%) Mức độ gây trở ngại đến công việc
10454
7372546549
2,853,144,1
65,834,2
21,020,715,518,714,1
Bảng 3.3 Vị trí RLCX gây trở ngại nhiều nhất đến công việc trong 3 tháng qua
Trang 28Bảng 3.4 Vị trí đau mỏi gây trở ngại đến giấc ngủ
Gây trở ngại mỗi đêm
Vị trí gây ảnh hưởng nhiều
746765574238373432
5,6
57,0
37,4
21,919,819,2
16,912,4 11,2
10,910,19,2
Trang 291 2,54 (1,24-5,20)2,59 (1,24-5,39)2,55 (1,31-4,96)2,78 (1,30-5,93)2,88 (0,96-8,61)1,92 (0,59-6,25)
3.9 Các yếu tố liên quan đến RLCX ở công nhân
Bảng 3.5 Mối liên quan giữa rối loạn cơ xương với bộ phận làm viêc (n=419)
Trang 30Môi trường làm việc (theo
chủ quan của công nhân)
Điều kiện nơi làm việc (theo
nhận xét của công nhân)
Trang 32Bảng 3.8 Mối liên quan giữa tư thế lao động với
Trang 33Bảng 3.9 Mối liên quan giữa tính chất công việc với RLCX
Trang 34KẾT LUẬN
Trang 35KẾT LUẬN
Tư
Trang 36KẾT LUẬN
Các
Trang 37KẾT LUẬN
Tỷ
Trang 38KẾT LUẬN (tt)
MỘT SÔ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN TÌNH TRẠNG
nơi làm việc
Có mối liên quan RLCX với thời gian làm việc; thời gian nghỉ giữa ca; tính chất công việc; tư thế làm việc chủ yếu; tư thế làm việc phụ (nhoài người)
Trang 39KẾT LUẬN ( tt)
RLCX
Trang 40trí ghế ngồi cao cho công nhân ở tư thế nửa đứng, nửa ngồi trong ca làm việc.
Trang 41KIẾN NGHỊ
hướng dẫn cho công nhân về công tác ATVSLĐ nơi làm việc.
hợp với ngành nghề.
Trang 42XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN