1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

23153 đề thi thử tn thpt sở lạng sơn 2022 2023 (1)

12 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử TN THPT Sở Lạng Sơn 2022-2023 (1)
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Lạng Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 237,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[MĐ1] Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy và chiều cao cùng bằng 2 bằng Câu 2.. Số điểm cực trị của Câu 7... [MĐ1] Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong

Trang 1

NHÓM WORD &BIÊN SO N ẠN ĐỀ THI THỬ :

2022-2023

TÀI LI U ỆU ÔN THI THPT QU C ỐC

GIA

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TN THPT – SỞ LẠNG SƠN

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN – L P ỚP 12

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

TRAO ĐỔI & CHIA SẺ KIẾN THỨC LINKNHÓM:

https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan

Câu 1 [MĐ1] Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy và chiều cao cùng bằng 2 bằng

Câu 2 [MĐ1] Thể tích của khối nón có chiều

Câu 3 [MĐ2] Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : x 1 y  2

z  3

đi qua điểm nào dưới đây?

A Q 1; 2; 3 B. M

1; 2; 3 C. N 2; 1; 2 D. P 1; 2;3

Câu 4 [MĐ2] Số tập con có hai phần tử của tập gồm 10 phần tử là

Câu 5 [MĐ1] Họ nguyên hàm của hàm

số

f x  cos

A cos x  C B sin x  C C cos x  C D sin x  C

Câu 6 [MĐ1] Cho hàm

số

hàm số đã cho là

y  ax4  bx2  c a,b, c  có đồ thị như hình bên Số điểm cực trị của

Câu 7 [MĐ2] Biết hàm

số

2

F x 

x2 là một nguyên hàm của hàm số f

x trên Tích phân

f

xdx

1

Trang 2

NHÓM WORD &BIÊN SO N ẠN ĐỀ THI THỬ :

2022-2023

TÀI LI U ỆU ÔN THI THPT QU C ỐC

GIA

Trang 2

bằng

Câu 8 [MĐ1] Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   : 2x  3y  z  3  0 Véc tơ nào sau

đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  

Trang 3

n1.n2

A n4  2;3;1 B n1  2;3;1 C n3  2;3; 3 D n2  2;3; 1

Câu 9 [MĐ1] Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x2  y2  (z  2)2  9 Bán kính của

(S)

bằng

Câu 10 [MĐ2] Với các số thực dương a, b biểu thức log

A a  2b B 3a  2b C 3a  4b D 3a  b

Câu 11 [MĐ1] Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ n1  2; 1;

0

bằng

n2  1; 2;1 Tích vô hướng

Câu 12 [MĐ2] Điểm M trong hình bên là biểu diễn số phức nào dưới đây ?

A z  1 3i B. z  3  i C. z  3  i D. z  1 3i

Câu 13 [MĐ1] Nghiệm của phương trình 3x1  27 là

A x  2

B.

x  4

C.

x  5 D. x  3

Câu 14 [MĐ1] Tập nghiệm của bất phương trình log3 2x  2 là

A  9 ;   B 4;  C  0; 9  D 0; 4

Câu 15 [MĐ1] Trên tập hợp các số phức, 3  4i  6  7i bằng

A 9  3i B 9  3i C 3 11i D 9  3i

Câu 16 [MĐ1] Biết

f xdx  2 và f xdx  12 Tích phân f

xdx

bằng

Câu 17 [MĐ1] Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Trang 4

A y  x3  3x 1 B. y  x3  3x 1.

C.

y  2x4  4x2 1 D. y  2x4  4x2 1

Câu 18 [MĐ1] Tiệm cận đứng của đồ thị hàm

số

y  2x 1

là đường thẳng có phương trình là

x 1

A x  2 B. x  1 C. x  1 D. x  1 .

2

Câu 19 [MĐ1] Họ nguyên hàm của hàm

A 6x  C B.

x3  C

C.

1

x3  C D 3x3  C 3

Câu 20 [MĐ2] Cho hàm

x

có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình 2 f  x  3  0 là

Câu 21 [MĐ1] Cho hàm

x

có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho nghịch

Trang 5

biến trên khoảng nào dưới đây ?

A 0;   B 0;1 C ; 1 D 1; 0

Câu 22 [MĐ1] Hàm số lũy

thừa

3

y  x

2

có tập xác định là:

A 0;   B 0;   C 1;   D.

Câu 23 [MĐ1] Cho hàm

số

y  f

x

có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là:

x  1 C. x  2 D. x  1

Câu 24 [MĐ1] Phần thực của số

Câu 25 [MĐ1] Thể tích của khối cầu có bán kính r  2 bằng

3

Câu 26 [MĐ1] Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể tích khối

chóp đã cho bằng

3

4

3

Câu 27 [MĐ1] Tập xác định của hàm

A ;1. B  1;  C 1; . D   ;1

Trang 6

 2 3 

2

2

3

Câu 28 [MĐ1] Cho cấp số nhân un

 có u1  3 và u2  6 Số hạng

u3

bằng

Câu 29 [MĐ2] Cho hàm

số đúng?

y  f

x

có đạo hàm

f x x2

1,

x  Mệnh đề nào dưới đây

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;   B Hàm số đồng biến trên khoảng;  

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0

Câu 30 [MĐ2] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường

thẳng bằng

x

y  e2 ; y  0

x  0; x  2

2

Câu 31 [MĐ2] Cho hình

chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AC  SA  2a

SA  ABC Khoảng cách từ A tới mặt phẳng SBC  bằng

Câu 32 [MĐ2] Cho hàm

x

có bảng biến thiên như sau:

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x m có đúng hai nghiệm là

Câu 33 [MĐ2] Trong không gian Oxyz , cho các

điểm xứng với B qua A là A1; 4; 3

B 0; 1; 2 Tọa độ điểm C đối

A 1; 2;1 B 1; 6;7 C  1 ; 1 ;  1  . D

2;9; 8

Câu 34 [MĐ2] Trong không gian Oxyz , cho điểm M

1; 2;

2

và mặt phẳng P: 2x  y  3z 1  0 Phương trình của đường thẳng qua M và vuông góc với mặt phẳng P là

Trang 7

   

x  1

A  y  2  t B  y  2  t C  y  2  2t D  y  1 2t

z  2  3t

z  2  3t

z  2  t

z  3  2t

Câu 35 [MĐ2] Gọi S là tập nghiệm của phương trình 4x  3.2 x1  8  0 Tổng tất cả các phần tử của

S bằng.

Câu 36 [MĐ1] Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Xác

suất để chọn được hai số lẻ bằng

A 8

Câu 37 [MĐ2] Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

tròn Tập I và bán kính R của đường tròn đó là z  2  3i  4 là một đường

A I 2;3 ; R  2 B.

C I 2;3 ; R  4 D.

I 2;  3 ; R  4

I 2;  3 ; R  2

Trang 8

2 3 3

2 3 9

Câu 38 [MĐ2] Cho hình chóp tứ giác

đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , thể tích bằng 6 Góc

giữa mặt bên và mặt phẳng đáy bằng

Câu 39 [MĐ3] Cho hàm

số f x x3  4x2  3x Xét các số thực a  b , giá trị nhỏ nhất của

f b f

Câu 40 [MĐ2] Cho khối hộp chữ nhật ABCD.ABCD có đáy là hình vuông, BD  2a , góc giữa hai

mặt phẳng  ABD và 

ABCD

bằng 30 Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng

A 6 3a3 B. a3 C 2 3a3

D.

a3

Câu 41 [MĐ3] Cho hàm

hàm f x  1

với mọi x  0;   và

f 0  0 Tích

phân

 2

f xdx

bằng

0

sin x  2 cos

x2

 2 

A   2 ln3 2

B   ln 2

C   ln 2

D   4 ln 2

Câu 42 [MĐ3] Gọi S là tập hợp tất cả các số phức thỏa

phức

z1, z2  S

thỏa

mãn z1  z2  6 , giá trị lớn nhất

2z2

thuộc khoảng nào dưới đây?

A 10;11 B 12;13 C 11;12 D 13;14

Câu 43 [MĐ3] Cho hai hàm

số

f x ax4  bx3  cx2  3x và

g x mx3  nx2  x , với

a,b, c, m, n  Biết hàm số y  f x g

x

có ba điểm cực trị là 1, 2 và 3 Diện tích hình

phẳng giới hạn bởi hai

y  g

x

bằng

Trang 9

Câu 44 [MĐ3] Cắt hình nón  N  bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc

bằng 60 ta thu được thiết diện là một tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của N  bằng

A 8 7a2 B 4 13a2 C 8 13a2 D 4 7a2

Câu 45 [MĐ3] Có bao nhiêu số nguyên x thỏa

mãn

 log2 x2 1  log2  x  31 32  2x1  0 ?

Câu 46 [MĐ3] Có bao nhiêu cặp số nguyên dương  x; y thỏa

mãn

ln  x  3y x2  3y2  y  x 4y 1 ?

x  3y, 0  x  2023

Câu 47 [MĐ3] Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : x y 1

z 

P: x  2 y  z  4  0 Hình chiếu vuông góc của d trên

P

1

là đường thẳng có phương trình

A x

y 1

z  2

B. x

y 1

z  2 C. x

y 1

z  2 D. x y 1

z  2

Câu 48 [MĐ3] Biết rằng khi m thay đổi, điểm cực đại của đồ thị hàm số

y  x3  3mx2  3m2 1 x  m3 luôn nằm trên một đường thẳng cố định Hệ số góc của đường thẳng đó bằng

A  1

Câu 49 [MĐ4] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A4; 4;0 và B 3;6;0 Xét điểm S thay đổi

thuộc trục Oz Gọi G là trọng tâm tam giác SOB , H là hình chiếu vuông góc của O lên đường thẳng AG Biết rẳng khi S thay đổi thì H luôn thuộc một đường tròn cố định Bán

kính đường tròn đó thuộc khoảng nào dưới đây?

A 1; 3  B  3 ;2  C  5 ;3 D  2; 5 

Trang 10

Câu 50 [MĐ3] Trên tập hợp các số phức, xét phương

thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có

Trang 11

A 4 B 3 C 2 D 1.

ĐÁP ÁN VÀ L I ỜI GI I ẢI CHI TI T ẾT

B NG ẢI ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

C B D A B D B D A B D B B A D D C C B D D A B B A

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

C C C B A C D D B A C B D D D D B D D D A B B C B

Ngày đăng: 11/08/2023, 08:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w