1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

23137 đề thi thử tn thpt sở vĩnh phúc lần 2 2022 2023

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông sở Vĩnh Phúc lần 2 2022-2023
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Vĩnh Phúc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 231,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình của mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB... Diện tích miền tô đậm trong hình vẽ A.. [MĐ1] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình sau Tổng số đường ti

Trang 1

NHÓM WORD & BIÊN SOẠN TOÁN NĂM HỌC : 2022-2023

ĐỀ THI THỬ TN THPT – SỞ VĨNH PHÚC LẦN

2 NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN – LỚP 12

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

TRAO ĐỔI & CHIA SẺ

KIẾN THỨC

LINK NHÓM:

https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan

Câu 1 [MĐ2] Giá trị lớn nhất của hàm

số f (x)  x3  8x2 16x  9 trên đoạn 1;3 là

A max f x  13

B max f x  5 C max f x  0 D max f x  6

Câu 2 [MĐ2] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm

A0;1;1

B 1; 2;3 Viết phương trình của

mặt phẳng

P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB

C x  3y  4z  26  0

D.

x  y  2z  6  0

x  3y  4z  7  0

Câu 3 [MĐ1] Nghiệm của phương trình 5x1  25 là

A x  2

B.

x  4

C.

x  1

D.

x  5

Câu 4 [MĐ2] Điểm cực đại của hàm số y  x3  3x2 1 là

A x  2

B.

N 2;  3 C. M 0;1 D. x  0 .

Câu 5 [MĐ1] Cho hàm số

4

I  f x dx

0

f

x

liên tục trên và có

2

f x dx 

9 ;

0

4

f x dx  4 Tính

2

Câu 6 [MĐ1] Diện tích xung quanh của một hình nón có đường sinh l  5 , bán kính đáy r  2 bằng

Câu 7 [MĐ1] Cho hai số

phức z1  2  3i, z2  1  4i Phần ảo của số

phức

z1  2z2 là

x2  6x  5

Câu 8 [MĐ1] Tìm giới hạn lim

Trang 2

NĂM HỌC : 2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SOẠN TOÁN THPT

Câu 9 [MĐ2] Cho  f xdx  4 Khi đó 3cos xf sin x

 2dx

bằng

A 12   . B 12   . C 12  2 . D 12  2 .

Câu 10 [MĐ2] Tập nghiệm của bất phương trình log0,3  x  3  0 là

Trang 3

2 2

A 3;  B ; 2 C 2;  D 2; 

Câu 11 [MĐ2] Hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 và bán kính đáy bằng 6 thì có đường sinh bằng

Câu 12 [MĐ1] Cho hàm

số y  f x cắt trục hoành tại 3 điểm a,b, c (như hình vẽ)

Diện tích miền tô đậm trong hình vẽ

A S  f xdx  f xdx . B S  f xdx  f xdx .

C S  f xdx  f xdx . D S  f xdx  f xdx .

Câu 13 [MĐ1] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình sau

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm

Câu 14 [MĐ1] Họ nguyên hàm của hàm

A cos2xdx  2sin 2x  C B cos2xdx  sin 2x  C

C cos2x dx  sin 2x  C D cos2xdx   sin 2x  C

Câu 15 [MĐ1] Cho số thực dương x Rút gọn biểu thức P  x3 3 x2

Trang 4

ta được 7

x

Trang 5

 

3

x f'(x) f(x)

0 3

0 0

+∞

+∞

Câu 16 [MĐ2] Một hộp chứa 10 thẻ được đánh số từ 1 đến 10 , người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ

khác nhau Xác suất để rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số lẻ bằng

Câu 17 [MĐ1] Hàm số f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A ;3 B ; 2 C 2; 0 D 1; 

x  2  t

Câu 18 [MĐ2] Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa đường thẳng

phẳng P: 2x  y  2z  0 bằng

:  y  5  4t , t

z  2  t

và mặt

Câu 19 [MĐ1] Cho hàm số y  f

x xác định trên

\ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình

nghiệm thực phân biệt

f x 

A ; 2 B 4; 2 C 4; 2 D 4; 2

Câu 20 [MĐ2] Cho hàm số y  2 x3  mx2  m2  3m 1x 

2

có đồ thị C Có bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để trên C luôn tồn tại hai điểm A, B sao cho tiếp tuyến của Ctại A

B vuông góc với đường thẳng x  3y 10  0

Câu 21 [MĐ1] Biết  f (x)dx  sin 3x  C Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

Trang 6

f (x)  cos 3x .

3

f (x)   cos 3x

3

Trang 7

1 2

Câu 22 [MĐ1]

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  4z  7  0 Giá

trị

z 2  z 2 bằng

Câu 23 [MĐ2] Tập nghiệm của phương trình log3  2x 1   2log9  4x 1   3 là

A S   7  B S   2  C S  2;  7 

 

Câu 24 [MĐ1] Một hình trụ có diện tích xung quanh

cao của hình trụ đó

4  a2

và bán kính đáy là a Tính độ dài đường

Câu 25 [MĐ1] Khối đa diện 20 mặt đều có số cạnh là

Câu 26 [MĐ2] Cho hàm số y  f

(x)

2

liên tục trên trên Biết rằng các diện tích S1 , S2 thoả mãn

S1  4S2  8 Tích

(x)dx

1

bằng

Câu 27 [MĐ2] Với a là số thực dương tuỳ ý,

A 4 log a B 1 log (2a) C 2 log (2a) D 1 2 log a

2

Câu 28 [MĐ3] Cho hàm

x

có bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 8

Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn 10;10 để hàm số

điểm cực trị?

g x 2 f x 

3m

D 7

có đúng 5

Trang 9

  

x

Câu 29 [MĐ1] Khối chóp có diện tích đáy bằng 8 , chiều cao bằng 9 thì có thể tích bằng

Câu 30 [MĐ2] Tập xác định của hàm

A ;  B 1;  C 1;  D 0; 

Câu 31 [MĐ2] Trong không gian Oxyz , cho các điểm

A2; 1; 2, B 2;3;1, C 0; 2;3 Phương trình

đường thẳng d đi qua A và song song với đường thẳng BC

x  2  2t

2t

x  2  2t

A  y  1

2 t C  y  1 5t . D  y  5  t .

z  2 

2t

z  2  2t

z  2  2t

z  2  2t

Câu 32 [MĐ2] Cho số phức z thỏa mãn 1 2i z  z  10  6i Mô đun của số phức z bằng

Câu 33 [MĐ2] Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có kích thước a , a 3 , 2a là

A 4a2 B 8a2 C 8a2 D 16 a2

Câu 34 [MĐ1] Giải phương trình cos x  0 ta được nghiệm là

A x  k, k 

2

Câu 35 [MĐ2] Trong không gian Oxyz , cho

mặt phẳng Oxz  là điểm nào trong các điểm sau đây?

A Q 1; 2;0 B S 1;0; 4 C. P 1;0;0 D. N 0; 2; 4

Câu 36 [MĐ3] Cho phương trình bậc

hai

z2  2m 1z  2m2 14  0 , với m là tham số Có bao nhiêu

giá trị m sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân

biệt

?

z1 ,

z2

thỏa mãn z1.z2  z1.z2  36

Câu 37 [MĐ3] Cho khối hộp ABCD.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a

,

ABC  120 Hình

chiếu vuông góc của D lên

trùng với giao điểm của AC và BD , góc giữa hai mặt

phẳng  ADDA và  ABCD bằng 45 Thể tích của khối hộp đã cho bằng

a3

Trang 10

8

3

16

3

a3 4

Câu 38 [MĐ3] Cho hàm số f x có đạo

hàm

f x   x  4 x2  49, x  Tìm số giá trị nguyên

của tham số m để hàm số g x f x3  3x  m có đúng 3 điểm cực trị.

Câu 39 [MĐ3] Trong không gian Oxyz , cho hai

điểm

A2; 2;1, B

2;3;1 và đường thẳng d

phương trình x

1 

y  5

z

Gọi  là đường thẳng đi qua A , vuông góc với đường

thẳng d đồng thời cách điểm B một khoảng bé nhất Phương trình của đường thẳng  là:

Trang 11

NĂM HỌC : 2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SOẠN TOÁN THPT

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA Trang 6

z1

A  y  2  t B  y 

z  1

2t

z  1

2t

z  1

2t

z  1 4t

Câu 40 [MĐ3] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 , SA vuông góc với đáy,

SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30 Tính thể tích khối chóp S.ABCD .

4a3

Câu 41 [MĐ3] Cho các số

mãn

z1  2  i  1

z2  i

1 i là số thuần ảo Tìm giá

trị nhỏ nhất của biểu

A Pmin

B.

Pmin  8

Câu 42 [MĐ3] Trong không gian Oxyz , cho các điểm A3;1;1 , B 6;1;1 , C 3;1; 2 Đường phân giác

của góc BAC cắt mặt phẳng Oyz tại M 0; a;b Tính tổng a  b

Câu 43 [MĐ4] Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi số a , tồn tại ít nhất 3 số nguyên

b 7;7 thỏa mãn 5a2 b  4ba 124 ?

Câu 44 [MĐ2] Tìm phần ảo của số phức z biết z  3  i 1 3i  4  3i  0

Câu 45 [MĐ3] Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M là trung điểm BC Biết

rằng góc giữa đường thẳng DM với mặt bên SAB là góc  thỏa mãn

thể tích khối chóp S.ABCD

tan 

51 Tính 17

Câu 46 [MĐ3] Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x2  y2  z2  2x  4y  6z  8  0 Viết

phương trình mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng d : x  2

y 1

z 1

, đồng thời

cắt S  theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng 6

A 2x  3y  2z 14  0 B 2x  3y  2z 14  0

Câu 47 [MĐ4] Cho hàm số

Trang 12

NĂM HỌC : 2022-2023

NHÓM WORD & BIÊN SOẠN TOÁN

Trang 7 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA



2022

thỏa mãn

x2  7x 10f x  3 f  x  3

Biết

f 1  1 Giá trị

 2021

f xdx

A I   ln 2024

B.

2023

I  3ln 2024

C.

2023

I  4ln 2024

D.

2023

I  2ln 2024

2023

Trang 13

182 319

319

91 638

7

Câu 48 [MĐ4] Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d : x  2 y 1

z

 : x  4

y  5

z  3

Mặt phẳng P ,

là hai mặt phẳng vuông góc với nhau, luôn chứa

d và cắt  lần lượt tại N, M Độ dài MN ngắn nhất bằng

A.

Câu 49 [MĐ4] Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn O;3 và O;3 Biết rằng tồn tại dây

cung AB thuộc đường tròn

O sao cho B OA là tam giác đều và mặt phẳng OAB hợp với

mặt phẳng chứa đường tròn

O

đỉnh O , đáy là hình tròn O;3

một góc 60o Tính diện tích xung quanh S x

q

của hình nón có

A S xq 36 

7 . B S xq 54 

7 . C S xq 27 

7 . D S xq  81

7

Câu 50 [MĐ4] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2022; 2023

để phương trình

x log x 1  log 9  x 12m  có hai nghiệm phân biệt?

LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ngày đăng: 11/08/2023, 08:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11. [MĐ2] Hình nón có góc ở đỉnh bằng  60  và bán kính đáy bằng  6  thì có đường sinh bằng - 23137 đề thi thử tn thpt   sở vĩnh phúc lần 2 2022 2023
u 11. [MĐ2] Hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 và bán kính đáy bằng 6 thì có đường sinh bằng (Trang 3)
BẢNG ĐÁP ÁN - 23137 đề thi thử tn thpt   sở vĩnh phúc lần 2 2022 2023
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w