1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

23136 đề thi thử tn thpt sở quảng bình 2022 2023

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT sở Quảng Bình 2022-2023
Trường học Sở Giáo Dục Quảng Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 174,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khối chóp đã cho bằng Câu 15.. Diện tích mặt cầu đã cho bằng A... Số điểm cực đại của hàm Câu 20.. [MĐ1] Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm A... Xác suất để hai số được chọn có

Trang 1

NHÓM WORD & BIÊN SO N ẠN TOÁN NĂM H C ỌC :

2022-2023

TÀI LI U ỆU ÔN THI THPT QU C ỐC

GIA

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TN THPT – SỞ QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN – LỚP 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

TRAO ĐỔI & CHIA SẺ

KIẾN THỨC

https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan

ĐỀ BÀI Câu 1 [MĐ1] Số phức liên hợp của số phức z  1  2i

A z  2  i B. z  1  2i C. z  1  2i D. z  1  2i

Câu 2 [MĐ1] Tập xác định của hàm

Câu 3 [MĐ1] Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

3

y  x 2

Câu 4 [MĐ1] Tập nghiệm của bất phương trình log x  3

Câu 5 [MĐ1] Công bội q của cấp số nhân un

4

Câu 6 [MĐ1] Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng   : x  2 y  3z 1  0 và

  : 2x  4 y  6z 1  0 , khi đó:

A   //   B      C      D   cắt  

Câu 7 [MĐ1] Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm

2x 

3

x  2

với trục hoành là

A   3 ;0  B 2; 0 C 0; 2 D  0; 3 

Câu 8 [MĐ1] Cho hàm

số

1

y  f x

f 

x

liên tục trên 0;1

f 1  f 0  2 Giá trị của tích

phân I 

f xdx bằng

0

A I  1.

B.

I 1.

C.

I  2

D.

I  0

Câu 9 [MĐ1] Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ bên ?

Trang 2

y

2

1 O

2

A y  x4  2x2

B.

y  x3  3x2 1

C.

y  3x  x3 D. y  x3  3x

Câu 10 [MĐ1] Trong hệ toạ độ Oxyz , mặt cầu tâm I 2;0;0 và bán kính bằng 3 có phương trình là

A x  22  y2  z2  3 B x  22  y2  z2  9

C x  22  y2  z2  9 .D x  22  y2  z2  3

Câu 11 [MĐ1] Trong không gian Oxyz , cho điểm

Khoảng cách điểm M đến mặt phẳng PM 2; 1;3 và mặt phẳng P: 2x  2 y  z 1 

0 bằng

Câu 12 [MĐ2] Số phức z thoả mãn z 1 2i 8  3i  2i là

A 6 17i B 6  17 i C 2  21 i D 12  5i

Câu 13 [MĐ1] Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là

Câu 14 [MĐ2] Cho khối chóp

S.ABC SA vuông góc với mặt đáy, SA  4, AB  6, BC  10

CA  8 Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 15 [MĐ1] Cho mặt cầu có bán kính r  5 Diện tích mặt cầu đã cho bằng

A 100

D 100

Câu 16 [MĐ1] Môđun của số phức z  1  2i bằng

Câu 17 [MĐ1] Cho khối trụ có bán kính đáy

5 và chiều cao h  3 Thể tích của khối trụ đã cho

x  4  8t

Câu 18 [MĐ1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :  y  6 11t , t 

z  3  2t

Trang 3

  

Một vectơ chỉ phương của d là

Câu 19 [MĐ1] Cho hàm

số

y  f

x

có đồ thị như hình vẽ Số điểm cực đại của hàm

Câu 20 [MĐ1] Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm

A y  1. B. x  1 . C. y  3 D. x  3

Câu 21 [MĐ1] Tập nghiệm của bất phương trình 2x3  1 là

8

Câu 22 [MĐ2] Số cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là

Câu 23 [MĐ1] Họ nguyên hàm của hàm

số

f x  5x  9

x  2

A 5x  ln x  2  C B 5  ln x  2  C C 5x  4 ln x  2  C D 5x  4ln x  2  C

Câu 24 [MĐ1] Cho hàm số y  f x liên tục trên đoạn

6;11

và thoả mãn

11

f xdx  8

,

6

f xdx  3 Giá trị của biểu thức P  f xdx  f

xdx

bằng

A P 

C.

P  5

D.

P  2

Câu 25 [MĐ2] Cho hàm

số

F 0  2 là

f x  3x2  sin x  cos 2x F x

Nguyên hàm của hàm số

f x thỏa mãn

A F x x3  cos x  1

2

C F x x3  cos x  1

2

F x x3  cos x  1

sin 2x  3

2

F x x3  cos x  1

sin 2x  2

2

Trang 4

Câu 26 [MĐ1] Hàm

số y  x3  6x2 1 nghịch biến trên khoảng

A ;1 B 1;5 C 0; 4 D 1; 

Câu 27 [MĐ1] Giá trị cực tiểu của hàm

4  4x2  3 là

A y CT  0

B.

y CT  1

C.

y CT  3 D. y CT

Câu 28 [MĐ2] Cho loga b  2, log a c  3 , giá trị của Q  log a b2c bằng

Trang 5

A Q  7 B Q  4 C Q  10 D Q  12 .

Câu 29 [MĐ2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y  x3 11x  6

y  6x2 và hai

đường thẳng x  0, x  2 là

A S  2 B.

S  2 C.

5 2

Câu 30 [MĐ2] Cho hình lập

phương ABCD.ABCD có O,O lần lượt là tâm của hình vuông ABCD

và ABCD Góc giữa hai mặt phẳng ABD và  ABCD là

A AOA B OAA C ADA D AOC

Câu 31 [MĐ2] Số giao điểm của đồ thị hàm

3 và đường thẳng y  x

Câu 32 [MĐ2] Cho hàm số

y  f

x

liên tục trên và có đạo hàm

f x   x 13  x Hàm số

y  f

x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A 1; 0 B ;0 C 3;  D ; 1

Câu 33 [MĐ2] Chọn ngẫu nhiên hai số tự nhiên bé hơn 10 Xác suất để hai số được chọn có tổng không

chia hết cho 2 là

Câu 34 [MĐ2] Phương trình

2

bằng

Câu 35 [MĐ3] Cho số phức z thoả mãn z  i  z  3i Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức

A 2x  y  7  0 B 2x  y  7  0

D.

x  2y  7  0

Câu 36 [MĐ2] Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với

Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là

A2; 4; 2, B 1;0; 2, C 3; 4; 2

A x  2 y  2

z

C x 1 y  4 z  3 D x  2 y  2 z

Trang 6

Câu 37 [MĐ1] Trong không gian Oxyz , cho điểm

mặt phẳng Oyz  có toạ độ là

Câu 38 [MĐ3] Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA 

ABCD

và SA  a , góc

giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

ABCD

giữa đường thẳng AD và mặt phẳng SBC

bằng 30 (thamtham khảo hình vẽ) Tính khoảng cách

Trang 7

A

D

2

a

6

a 15

Câu 39 [MĐ3] Có bao nhiêu số nguyên dương a thỏa mãn log6   a   log ?

3

3

A 63 B 36 C 36 1 D 63 1

Câu 40 [MĐ3] Cho hàm

số y  f x liên tục trên Gọi F x, G x là hai nguyên hàm của hàm

số

 4

f x trên thỏa mãn F 10  G 1  11 và F 0  G 10  1 Khi đó  cos 2x f sin

2xdx

0

bằng

Câu 41 [MĐ3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

bốn điểm cực trị?

m để hàm số y  1 x5  8 x3  mx  2023 có

Câu 42 [MĐ3] Cho số thực

a  0 và các số phức z thoả

mãn

z  6  8i  a

Gọi M , m lần lượt là giá

trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của z Có bao nhiêu số nguyên a để M  3m ?

Câu 43 [MĐ3] Cho khối lăng trụ đứng

ABC.ABC có đáy là tam giác cân

tại

A, BC  a Mặt phẳng

ABC  tạo với đáy

góc trụ đã cho bằng

600 và tam giác

ABC có diện tích bằng 6a2

Tính thể tích khối lăng

Câu 44 [MĐ4] Cho hàm số

f x liên tục trên khoảng 0; 

f x 

0 với mọi x  0 , biết rằng

f x  2x 1f 2 x

f 1   1

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y  f x, y  0; x  1, x

Trang 8

5 3 5

3

2

A 2 

e2 1 B. 2  ln e

2

1

1

Câu 45 [MĐ3] Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2  2mz  m2  2m  0 (tham m là tham số thực)

Tích của tất cả các giá trị thực của m để phương trình đó có 2 nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa

mãn z1

A 0

 2 z2

Câu 46 [MĐ2] Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  

vuông góc với mặt phẳng

P: x  3y  2z  2  0 và chứa đường

y 1

z  4

Khoảng cách từ điểm

A1;  2; 1 đến mặt phẳng 

A 8 3 B 4 3 C 24 3 D 8 3

Câu 47 [MĐ4] Có bao nhiêu cặp số nguyên dương  x; y sao cho ứng với mỗi giá trị nguyên dương của

y có không quá 15 giá trị nguyên dương của x thỏa mãn:

log 3x2  xy  36 y2  log x2 12 y2  log  xy   log x2 16xy 12 y2 1?

Câu 48 [MĐ3] Cho khối nón tròn xoay có đường cao h  20cm , bán kính đáy r  25cm Mặt phẳng P

đi qua đỉnh của khối nón và cách tâm O của đáy khối nón một khoảng bằng 12cm Khi đó diện

tích thiết diện của khối nón cắt bởi mặt phẳng

A 500cm2

B 475cm2 C 450cm2 D 550cm2

Câu 49 [MĐ4] Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x2  y2  z2  6x  4y  2z 11 

M 0;  2;1

Gọi d1 , d2 , d3 là ba đường thẳng thay đổi không đồng phẳng cùng đi qua điểm

M và lần lượt cắt mặt cầu S tại điểm thứ hai là A , B , C Thể tích của tứ diện MABC đạt

giá trị lớn nhất bằng?

A 50 3 9 B 1000 3 27 C 100 3 D 500 3

Câu 50 [MĐ4] Cho hàm số bậc bốn yf

9

3

2

27 Biết hàm số y

đồ thị như hình vẽ bên Hàm số g

x

khoảng dưới đây?

f 1 x

2

x

đồng biến trên khoảng nào trong các 8

Trang 9

;4 C 2; 4 3; 1

BẢNG ĐÁP ÁN

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

C B A D A C A A D A A B C C D D B D B D A B A B C

Ngày đăng: 11/08/2023, 08:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w