1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Ngọc huyền lb về đích 9+ season 2023 đề số 10

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngọc Huyền LB về đích 9+ season 2023 đề số 10
Tác giả Ngọc Huyền LB
Trường học Trường THPT Quốc Gia
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Thực chiến phòng thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển chọn 80 đề toàn diện 9+ Ngọc Huyền LB ngochuyenlb.edu.vn | 59 THỰC CHIẾN PHÒNG THI ĐỀ SỐ 10 (Đề có 06 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA Bài thi: TOÁN HỌC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: __________________________________ Số báo danh: ____________________________________ BON 01: Với các số thực ab, bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 .2 2 . a b ab  B. 2 .2 2 . a b a b  C. 2 .2 2 . a b a b  D. 2 .2 4 . a b ab  BON 02: Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số A. 2 2 2 x y x    . B. 2 3 2 x y x    . C. 2 2 1 x y x     . D. 1 1 2 x y x    . BON 03: Giá trị cực tiểu của hàm số 2 2 1 4 4 x y x x     là A. 1. B. 1 . 3  C. 2. D. 1. BON 04: Cho hàm số y f x    liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Hàm số y f x    nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 0;2. B. 2;2 . C. 1;3. D. 2;3. BON 05: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả trong 5 loại, 1 loại nước uống trong 3 loại. Hỏi có bao nhiêu cách lập thực đơn? A. 73. B. 75. C. 85. D. 95. BON 06: Cho hàm số y f x    có đồ thị hàm số y f x    như hình vẽ. Số điểm cực đại của hàm số y f x    là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. BON 07: Tìm tập xác định D của hàm số 5 y x  . A. D  . B. D  \ 0 .   C. D   0; .  D. D   0; . BON 08: Nghiệm của bất phương trình log 3 1 6 1 log 7 10 2 2  x x          là A. 369 1 49  x . B. 369 49 x  . C. x 1. D. 369 49 x  . x f’(x) –∞ f(x) +∞ –2 2 + – 1 – 0 3 +∞ –∞ 0 O x y 2 1 3 Mã đề thi 112 Tuyển chọn 80 đề toàn diện 9+ Về đích 60 | ngochuyenlb.edu.vn BON 09: Cho hàm số y f x    liên tục trên đoạn   2;2 ,   và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ. Hỏi phương trình f x    1 2 có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn   2;2 .   A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. BON 10: Giải phương trình 2 3 2025 1 1 1 ... 2025 log log log x x x     có nghiệm là A. x  2024.2025. B. 2025 x  2025 . C. x  2024. D.   2025 x  2025 . BON 11: Chiếc kim của bánh xe trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu” có thể dừng lại ở một trong 7 vị trí với khả năng như nhau. Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau. A. 30 49 . B. 5 49 . C. 3 7 7 C . D. 3 7 7 A . BON 12: Cho hình chóp S ABC . có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA a  2, tam giác ABC vuông cân tại B và AC a  2 (minh họa như hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng A. 30 .  B. 45 .  C. 60 .  D. 90 .  BON 13: Đường cong ở hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong số bốn hàm số sau đây? A. 3 2 y x x    3 2. B. 4 2 y x x     2 2. C. 3 2 y x x     2 3 1. D. 4 2 y x x    2 2. BON 14: Giải phương trình 2 2 2 2 2 log 3log 2 log 2 x x x     ta được bao nhiêu nghiệm? A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. BON 15: Cho cấp số cộng   n u thỏa mãn 1 2020 u u   2 , 1001 1021 u u   1 . Tính 1 2 2021 u u u    ... . A. 1010. B. 2020 . C. 2021 2 . D. 2021. BON 16: Hàm số f x  có đạo hàm trên là hàm số f x   . Biết đồ thị hàm số f x   được cho như hình vẽ. Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng A. ;0 . B. 0; . C. 1 ; 3        . D. 1 ;1 3       . x y 2 2 4 O 4 2 2 x1 x2 S A C B O y 2 2 x 5 y O 13 1 x Tuyển chọn 80 đề toàn diện 9+ Ngọc Huyền LB ngochuyenlb.edu.vn | 61 BON 17: Cho hình chóp S ABC . có đáy là tam giác vuông cân tại B , 2 2 SA AC a   và SA vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC là A. 2 6 3 a . B. 4 3 3 a . C. 6 3 a . D. 3 3 a . BON 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y x x   với x  0 bằng A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. BON 19: Cho hàm số y f x    thoả mãn điều kiện f f x 1 12,     liên tục trên và   4 1 f x x  d 17.   Khi đó f 4 bằng A. 5. B. 29. C. 19. D. 9. BON 20: Cho  , là các số thực. Đồ thị các hàm số y x y x ,     trên khoảng 0; được cho trong hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 1 .      B.      0 1 . C. 0 1 .      D.      0 1 . BON 21: Gọi n là số hình đa diện trong bốn hình dưới đây. Tìm n. A. n  4. B. n  2. C. n 1. D. n  3. BON 22: Cho tam giác ABC cân tại A có BC cm 10 , AB cm  6 . Quay tam giác ABC xung quanh cạnh AB ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng A. 325 3 2 cm  . B. 4216 3 27 cm  . C. 550 3 9 cm  . D. 3 200  cm . BON 23: Gọi F x  là nguyên hàm của hàm số   2 1 f x x 1 x    . Nguyên hàm của f x  biết F3 6   là A.     2 1 1 3 1 3 3 F x x x     . B.     2 1 1 3 1 3 3 F x x x     . C.     2 1 1 3 1 3 3 F x x x     . D.     2 1 1 3 1 3 3 F x x x     . BON 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x z : 2 3 0.    Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P ? A. n  0;1;2 . B. n  1;2;3 . C. n  1;0;2 . D. n  1;2;0 . O y x 1 1 y = x α y = x β (c) (d) (b) (a) Tuyển chọn 80 đề toàn diện 9+ Về đích 62 | ngochuyenlb.edu.vn BON 25: Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD  , ABCD là hình chữ nhật, SA a  , AB a  2 , BC a  4 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC , CD. Thể tích của khối chóp S MNC . là A. 3 5 a . B. 3 2 a . C. 3 4 a . D. 3 3 a . BON 26: Kết quả của phép tính 4 d tan cos x x x  là A. 2 tan ln . 2 x x C   B. tan ln tan . 2 x x C   C. 2 tan ln tan . 4 x x C   D. 2 tan ln tan . 2 x x C   BON 27: Trong không gian Oxyz , cho u i j k    2 3 2 . Tọa độ vectơ u là A. 2; 3;2  . B. 2; 3; 2   . C. 2;3;2. D.   2; 3;2. BON 28: Tích phân 2 2 1 d e e x I x x    có giá trị là A. 2 1 1 I 1 . e e    B. 2 1 1 I 1 . e e    C. 2 1 1 I 1 . e e    D. 2 1 1 I 1 . e e    BON 29: Nguyên hàm của 2 I x x x x  sin cos d  là A. 3 3 1 1 cos , 3 9 t I x x t C      t x  sin . B. 3 3 1 2 cos , 3 I x x t t C      t x  sin . C. 3 3 1 1 cos , 3 I x x t t C     t x  sin . D. 3 3 1 2 cos 3 I x x t t C     ,t x  sin . BON 30: Cho hình chóp S ABC . có SA ABC   ; SA a  đáy ABC là tam giác vuông tại B, góc BAC ̂   60 và 2 a AB  . Gọi S là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC . . Tìm mệnh đề sai. A. S có bán kính 2 2 a . B. Tâm của S là trung điểm SC. C. Diện tích của S là 2 2 3 a . D. Thể tích khối cầu là 3 2 3 a . BON 31: Trong , phương trình 2 z  4 0 có nghiệm là A. 2 2 z i z i       . B. 1 3 2 z i z i        . C. 1 2 1 2 z i z i        . D. 5 2 3 5 z i z i        . BON 32: Trong không gian Oxyz , cho điểm M1; 3;4   , đường thẳng 2 2 5 : 3 5 1 x z y d        và mặt phẳng P x z : 2 2 0    . Viết phương trình đường thẳng  qua M vuông góc với d và song song với P. A. 1 4 3 : 1 1 2 x z   y      . B. 1 4 3 : 1 1 2 x z   y       . C. 1 4 3 : 1 1 2 x z   y        . D. 1 4 3 : 1 1 2 x z   y      . BON 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình     5 5 log 2 log 1 mx x   có nghiệm duy nhất? A. 1. B. 3. C. Vô số. D. 2. Tuyển chọn 80 đề toàn diện 9+ Ngọc Huyền LB ngochuyenlb.edu.vn | 63 BON 34: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A1;2;3 trên mặt phẳng Oxy . A. Q1;0;3. B. P1;2;0. C. M0;0;3. D. N0;2;3. BON 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , số phức liên hợp của số phức z i  7 5 có điểm biểu diễn là A. 5;7. B. 5; 7   . C. 7;5. D. 7; 5   . BON 36: Cho hai số phức z i  4 2 và w i  1 . Môđun của số phức zw bằng A. 2 10 . B. 40. C. 8. D. 2 2 . BON 37: Giá trị lớn nhất của hàm số   2 4 4 2sin sin cos 2 2 x f x x x   là A. 0. B. 4. C. 8. D. 2. BON 38: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P đi qua hai điểm A0;1;0 , B2;.....;1 và vuông góc với mặt phẳng Q x y z : 2 0    có phương trình là A. 4 3 2 3 0 x y z     . B. 4 3 2 3 0 x y z     . C. 2 3 1 0 x y z     . D. 4 2 1 0 x y z     . BON 39: Cho số phức z thỏa mãn z i z i     2 3  1 ..... . Tính tích phần thực và phần ảo của số phức z . A. 1. B. 2. C. 1. D. 2. BON 40: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng  1  ..... 1 1 : 1 2 x z y d     và  2  1 1 2 : . 1 1 2 x z y d      Khi đó mặt phẳng P chứa hai đường thẳng trên có phương trình là A. 5 3 7 4 0. x y z     B. 5 3 7 4 0. xyz     C. 7 3 5 4 0. x y z     D. 7 3 5 4 0. x y z     BON 41: Với x là số nguyên dương và y là số thực, có tất cả bao nhiêu cặp số x y;  thỏa mãn ln 1      x y y x 2 2 3  ...... ? A. 10. B. Vô số. C. 9. D. 11. BON 42: Cho một khối nón có bán kính đáy là 9cm , góc giữa đường sinh và mặt đáy là .......  . Tính diện tích thiết diện của khối nón cắt bởi mặt phẳng đi qua hai đường sinh vuông góc với nhau. A.   2 162 cm . B.   27 2 2 cm . C.   2 54 cm . D.   2 27 cm . BON 43: Trong không gian Oxyz , cho A B 4; 2;6 , 2;4;2 ,     M x y z        : 2 3 0 ..... sao cho MA MB . nhỏ nhất. Tọa độ của M bằng A. 29 58 5 ; ; 13 13 13       . B. 4;3;1. C. 1;3;4 . D. 37 56 68 ; ; 3 3 3        . BON 44: Cho hàm số   2 . .... 4 5 khi 1 . 3 khi 1 x x f x x x            Giả sử F x  là nguyên hàm của f x  trên thỏa mãn F1 3.   Giá trị của 2 2 0 F F     bằng A. 52. B. 36. C. 27. D. 48. BON 45: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình   2 2 z m z m     2 1 0 ( m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm 0 z thoả mãn 0 z  ..... ? A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3. Tuyển chọn 80 đề toàn diện 9+ Về đích 64 | ngochuyenlb.edu.vn BON 46: Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình bình hành thỏa mãn AB  ....., AC a  3 , BC a  2 . Biết tam giác SBC cân tại S , tam giác SCD vuông tại C và khoảng cách từ D đến mặt phẳng SBC là 3 3 a . Tính thể tích V của khối chóp đã cho. A. 3 2 3 5 a V  . B. 3 3 5 a V  . C. 3 3 3 a V  . D. 3 5 a V  . BON 47: Cho f x  là hàm đa thức bậc 5, có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình      2 2 f x f x x f x .   .. .. . là A. 13. B. 14. C. 15. D. 8. BON 48: Cho 2 số phức 1 2 z z, thỏa mãn 1 2 z i z z z       3 2 , 2 2 ..... . Số phức w thỏa mãn w i    2 4 1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 1 P z i z w      2 3 bằng A. 17 1.  B. 26. C. 10 2.  D. 4. BON 49: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2;..... và mặt cầu       2 2 2 S x y z : 2 1 9.      Viết phương trình mặt phẳng qua điểm A và cắt mặt cầu S theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. A. P x z : 2 7 0.    B. P x z : 2 7 0.    C. P x y z : 2 7 0.     D. P x y z : 2 2 7 0.     BON 50: Cho hàm số bậc ba y f x    có đồ thị là đường cong ở hình bên. Gọi 1 2 x x, lần lượt là hai điểm cực trị thỏa mãn 2 1 x x   2 và f x f x  1 2    ..... 0.   và đồ thị luôn đi qua M x f x  0 0 ;   trong đó 0 1 x x  1 g x  là hàm số bậc hai có đồ thị qua 2 điểm cực trị và M. 1 0 x x   1. Tính tỉ số 1 2 S S ( 1 S và 2 S lần lượt là diện tích hai hình phẳng được tạo bởi đồ thị hai hàm f x g x  ,   (như hình vẽ). A. 5 32 . B. 7 33 . C. 4 29 . D. 6 35

Trang 1

THỰC CHIẾN PHÒNG THI

ĐỀ SỐ 10

(Đề có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

Bài thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

BON 01: Với các số thực a b, bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2 2a b2 ab B 2 2a b2 a bC 2 2a b2 a bD 2 2a b4 ab

BON 02: Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

A 2 2

2

x y

x

2

x y

x

1

x y

x

 

1

1 2

x y

x

BON 03: Giá trị cực tiểu của hàm số 22 1

x y

  là

3

BON 04: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  0; 2 B 2; 2 C  1; 3 D  2; 3

BON 05: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả trong

5 loại, 1 loại nước uống trong 3 loại Hỏi có bao nhiêu cách lập thực đơn?

BON 06: Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ

Số điểm cực đại của hàm số yf x  là

BON 07: Tìm tập xác định D của hàm số y5 x

A DB D \ 0   C D0; D D0;

BON 08: Nghiệm của bất phương trình log2 3x 1 6 1 log 72  10x là

A 1 369

49

x

  B 369

49

49

x

x f’(x)

–∞

f (x)

+∞

– +

1

0 –

3

+∞

–∞

0

x

O

y

3 -2 1

Mã đề thi 112

Trang 2

BON 09: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 2; 2 , và có đồ thị là đường

cong như trong hình vẽ Hỏi phương trình f x  1 2 có bao nhiêu nghiệm

phân biệt trên đoạn 2; 2 

A 3

B 2

C 5

D 4

BON 10: Giải phương trình

log xlog x log x có nghiệm là

A x2024.2025! B x20252025! C x2024! D  2025

2025!

BON 11: Chiếc kim của bánh xe trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu” có thể dừng lại ở một trong 7 vị trí với

khả năng như nhau Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba

vị trí khác nhau

A 30

5

3 7

7!

C

3 7

7!

A

BON 12: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC ,

2 ,

SA a tam giác ABC vuông cân tại BAC2a(minh họa như hình

vẽ) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng

A 30 

B 45 

C 60 

D 90 

BON 13: Đường cong ở hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong

số bốn hàm số sau đây?

A 3 2

yxx

y xx

y  xx

yxx

BON 14: Giải phương trình 2 2

log x3log x 2 log x 2 ta được bao nhiêu nghiệm?

BON 15: Cho cấp số cộng  u n thỏa mãn u1u2020 2, u1001u10211 Tính u1u2  u2021

A 1010 B 2020 C 2021

2 D 2021

BON 16: Hàm số f x có đạo hàm trên   là hàm số f x  Biết đồ thị

hàm số f x  được cho như hình vẽ Hàm số f x nghịch biến trên  

khoảng

A ;0 B 0;

C ;1

3

 

 

1

;1 3

 

 

 

x

y

2

2

4

O

-4 -2

-2 x 1

x 2

S

C

A

B

O

y

x

2 -2

5

y

x

Trang 3

BON 17: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, 2SA AC 2aSA vuông góc với đáy Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC là

A 2 6

3

a

3

a

3

a

3

a

BON 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2

y x

x

  với x0 bằng

BON 19: Cho hàm số yf x  thoả mãn điều kiện f 1 12, f x  liên tục trên và 4  

1

d 17

f xx

đó f 4 bằng

BON 20: Cho ,  là các số thực Đồ thị các hàm số yx y, x trên khoảng 0; được cho trong hình

vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A 0    1 B     0 1 . C 0    1 . D     0 1 .

BON 21: Gọi n là số hình đa diện trong bốn hình dưới đây Tìm n

BON 22: Cho tam giác ABC cân tại ABC10cm, AB6cm Quay tam giác ABC xung quanh cạnh

AB ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng

A 325 3

2 cm

27 cm

9 cm

200 cm

BON 23: Gọi F x là nguyên hàm của hàm số     12

1

x

   Nguyên hàm của f x biết   F 3 6 là

A   2  3 1 1

1

x

1

x

   

C   2  3 1 1

1

x

1

x

   

BON 24: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,  P x: 2z 3 0 Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A n0;1; 2 B n1; 2; 3 C n1; 0; 2 D n1; 2; 0

O

y

x

1

1

y = xα

y = xβ

(d) (c)

(b) (a)

Trang 4

BON 25: Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD, ABCD là hình chữ nhật, SA a , AB2a, BC4a

Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC , CD Thể tích của khối chóp S MNC là

A

3

5

a

3

2

a

3

4

a

3

3

a

BON 26: Kết quả của phép tính d 4

tan cos

x

A

2

tan

2

x

2

x

C

2

tan

4

x

2

tan

2

x

BON 27: Trong không gian Oxyz , cho u  2i 3j 2k Tọa độ vectơ u là

A 2; 3; 2  B 2; 3; 2   C 2; 3; 2 D  2; 3; 2

BON 28: Tích phân

2

2

1 d

e

e

x

x

 có giá trị là

A I 1 1 12

e e

2

I

e e

2

I

e e

2

I

e e

  

BON 29: Nguyên hàm của Ixsin cosx 2x xd là

1

1

3 9

t

1

2

3

I  x x t  tC tsin x

1

1

3

1

2 cos

3

Ix x t  tC,tsin x

BON 30: Cho hình chóp S ABCSAABC; SA a đáy ABC là tam giác vuông tại B, góc BAĈ  60

2

a

AB Gọi  S là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC Tìm mệnh đề sai

A  S có bán kính 2

2

a

B Tâm của  S là trung điểm SC

C Diện tích của  S là

2

2 3

a

D Thể tích khối cầu là

3

2 3

a

BON 31: Trong , phương trình z2 4 0 có nghiệm là

A 2

2

z i

 

  

1

3 2

  

  

1 2

1 2

  

  

5 2

3 5

  

  

BON 32: Trong không gian Oxyz , cho điểm M1; 3; 4 , đường thẳng : 2 5 2

y

  và mặt phẳng

 P : 2x z  2 0 Viết phương trình đường thẳng  qua M vuông góc với d và song song với  P

y

3

:

y

 

y

3

:

y

BON 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình  

 

5 5

log

2

mx

có nghiệm duy nhất?

Trang 5

BON 34: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A1; 2; 3 trên mặt phẳng Oxy

A Q1;0; 3 B P1; 2;0 C M0;0; 3 D N0; 2; 3

BON 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , số phức liên hợp của số phức z 7 5i có điểm biểu diễn là

A.  5;7 B 5; 7  C  7; 5 D 7; 5 

BON 36: Cho hai số phức z 4 2iw 1 i Môđun của số phức zw bằng

BON 37: Giá trị lớn nhất của hàm số   2

2 sin

x

f x

BON 38: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P đi qua hai điểm A0;1;0, B2; ;1 và vuông góc với mặt phẳng  Q x: 2y z 0 có phương trình là

A 4x3y2z 3 0 B 4x3y2z 3 0 C 2x y 3z 1 0 D 4x y 2z 1 0

BON 39: Cho số phức z thỏa mãn z23i z  1 i Tính tích phần thực và phần ảo của số phức z

BON 40: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng  1

1 1 :

y

và  2

2

y

Khi đó mặt phẳng  P chứa hai đường thẳng trên có phương trình là

A 5x3y7z 4 0 B 5x3y7z 4 0

C 7x3y5z 4 0 D 7x3y5z 4 0

BON 41: Với x là số nguyên dương và y là số thực, có tất cả bao nhiêu cặp số  x y thỏa mãn ;

ln 1 x 2y 2y3x ?

BON 42: Cho một khối nón có bán kính đáy là 9cm, góc giữa đường sinh và mặt đáy là . Tính diện

tích thiết diện của khối nón cắt bởi mặt phẳng đi qua hai đường sinh vuông góc với nhau

A  2

BON 43: Trong không gian Oxyz, cho A4; 2;6 ,  B 2; 4; 2 , M  :x2y3z 0 sao cho MA MB

nhỏ nhất Tọa độ của M bằng

A 29 58 5; ;

13 13 13

  B 4; 3;1 C 1; 3; 4 D 37; 56 68;

BON 44: Cho hàm số   2

3 khi

f x

   

 

 Giả sử F x là nguyên hàm của   f x trên   thỏa mãn

 1 3

F  Giá trị của 2F    2 F 0 bằng

BON 45: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22m1z m 20 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thoả mãn 0 z0  ?

Trang 6

BON 46: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thỏa mãn AB , ACa 3, BC2 a

Biết tam giác SBC cân tại S , tam giác SCD vuông tại C và khoảng cách từ D đến mặt phẳng SBC là

3

3

a

Tính thể tích V của khối chóp đã cho

A

3

2

3 5

a

3

3 5

a

3

3 3

a

3

5

a

V

BON 47: Cho f x là hàm đa thức bậc 5, có đồ thị như hình vẽ  

Số nghiệm của phương trình f x f x    x f2 2 x

A 13

B 14

C 15

D 8

BON 48: Cho 2 số phức z z thỏa mãn 1, 2 z 3 2i  z , z1z2 2 2. Số phức w thỏa mãn

2 4 1

w  i  Giá trị nhỏ nhất của biểu thứcPz2 2 3iz1w bằng

BON 49: Trong không gian Oxyz cho điểm , A1; 2;  và mặt cầu   2   2 2

S xy  z  Viết

phương trình mặt phẳng qua điểm A và cắt mặt cầu  S theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất

A  P x: 2z 7 0 B  P x: 2z 7 0

C  P x y:  2z 7 0 D  P x: 2y2z 7 0

BON 50: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong ở

hình bên Gọi x x lần lượt là hai điểm cực trị thỏa mãn 1, 2

xx  và f x 1  f x 2 0 và đồ thị luôn đi qua

 

M x f x trong đó x0x11 g x là hàm số bậc hai có đồ  

thị qua 2 điểm cực trị và M x1x01 Tính tỉ số 1

2

S

S (S và 1 S 2

lần lượt là diện tích hai hình phẳng được tạo bởi đồ thị hai hàm

   ,

f x g x (như hình vẽ)

A 5

7

4

6

35

-HẾT -

O

y

x

M

S2

x1

S1

f(x2 )

x2

x0

4

3

O

1

1

y

x

3

Ngày đăng: 11/08/2023, 01:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  bên.  Gọi  x x 1 , 2   lần  lượt  là  hai  điểm  cực  trị  thỏa  mãn - Ngọc huyền lb về đích 9+ season 2023   đề số 10
nh bên. Gọi x x 1 , 2 lần lượt là hai điểm cực trị thỏa mãn (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm