1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Ngọc Huyền Lb] Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 7.Pdf

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 7
Tác giả Ngọc Huyền LB
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thập niên
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển chọn 80 đề toàn diện 9+ Ngọc Huyền LB ngochuyenlb edu vn | 41 THỰC CHIẾN PHÒNG THI ĐỀ SỐ 7 (Đề có 06 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA Bài thi TOÁN HỌC Thời gian làm bài 90 p[.]

Trang 1

THỰC CHIẾN PHÒNG THI

ĐỀ SỐ 7

(Đề có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

Bài thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

BON 01: Đồ thị hàm số 2

3

x y x

 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang theo thứ tự là

A x1,y3 B x 3,y1 C x3,y1 D y1,x3

BON 02: Tìm tập xác định D của hàm số m

yx , với m là một số nguyên dương

A DB D \ 0   C D  ;0  D D0;

BON 03: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A ; 2 B  1; 3 C 2; D 3;

BON 04: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

y  x x  trên đoạn 1; 2

A

1;2 1;2

maxy 2; miny 2

 

1;2 1;2

maxy 6; miny 2

 

C

1;2 1;2

maxy 6; miny 2

 

1;2 1;2

maxy 2; miny 6

 

BON 05: Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình   3

2

f x   là

BON 06: Giải bất phương trình  2 

1 2

log x 3x2  1

A x  ;1 B x0; 2 C x0;1  2; 3 D x0; 2  3;7

BON 07: Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây?

x

y

x

x

y

x

x

y

x

1 2

x

y

x

2

0

3

0

x f’(x)

–1

+

f (x)

–1

–∞

–∞

Mã đề thi 112

O

y

x

-2

1 -1

-1

O

y

x

1

−1 2

1 2

-1

Trang 2

BON 08: Gieo một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt năm chấm là

A 4

1

11

12

36

BON 09: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a AC , 2a Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABC là điểm I thuộc cạnh BC Tính khoảng cách từ A tới

mặt phẳng A BC 

A 2

3

5 a D

1

3a

BON 10: Đồ thị nào dưới đây không là đồ thị của hàm số yx?

BON 11: Cho 2  

1

f x x

 và 3  

2

f x x 

 Giá trị của 3  

1

d

f x x

BON 12: Giá trị của biểu thức  90

45

2 2 bằng

A 107

10

BON 13: Số nghiệm của phương trình  2 

2

log x 2x4 2 là

BON 14: Hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ Tìm khoảng đồng biến của hàm số yf x ?

A  0; 2 B ; 3  C.;0  D 3;

O

y

x

1

1

O

y

x

1

1

O

y

x

1

1

2

O

y

x

1

1

y

x

O

-4

2

3

Trang 3

BON 15: Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau Như vậy bạn có bao nhiêu cách chọn?

BON 16: Tìm giá trị cực trị của hàm số 1 4 1 3 1 2

1

y  xxx  x ?

12

12

BON 17: Một cấp số cộng có u7 27 và u2079 Tổng của 30 số hạng đầu của cấp số cộng này là

A 1083 B 1380 C 1830 D 1038

BON 18: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên

Hỏi hàm số đó có bao nhiêu điểm cực trị?

A 0

B 3

C 1

D 2

BON 19: Tổng các nghiệm của phương trình 2  

4 log x 1 6log x  1 2 0 là

BON 20: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có AB a và AA  2a

Góc giữa hai đường thẳng AB và BC bằng

A 60

B 45

C 90

D 30

BON 21: Nguyên hàm 1 ln  

x

x x x

A 1ln2 ln

2 xx CB xln2x CC ln2xlnx CD 1 2

2

xx C

BON 22: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a4; ; 2m  và vectơ bm1; 2; 5 Tìm m để ab.

A m 2 B m 3 C m 1 D m1

BON 23: Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện?

A Hình chóp B Hình vuông C Hình lập phương D Hình lăng trụ BON 24: Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, AB a , BC a 2, SC2a và góc

ASĈ  60 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S ABC

A

2

a

2

a

BON 25: Tìm

2

2

d

sin cos

x x H

x

x

C cos  sin cos  tan

x

x

y

-1

1

1

A’

B

C

A

B’

C’

Trang 4

BON 26: Một hình nón có đường sinh bằng a 2 và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 60 Tính thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón đó

A 1 3

6

6

6

6

4a

BON 27: Tính sin 3 sin 2 d x x x

A sinxsin5x CB 1cos 1 cos 5

2 x10 x C

C 1sin 1 sin 5

BON 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a và SA vuông góc với đáy Biết

khoảng cách giữa AC và SB bằng a Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3

2 2

3

a

3

4 2 3

a

3

3 2

a

BON 29: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  

 

2 3

2

f x

x

 trên khoảng ; 2 là

A  

 2

 2

C  

 2

 2

BON 30: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng  P và  Q tương ứng có phương trình là

3x6y12z 3 0 và 2x my 8z 2 0, với m là tham số thực Tìm m để mặt phẳng  P song song

tới mặt phẳng  Q và khi đó tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng  P và  Q

A m 4 và 2

21

d B m2 và 2

21

d C m4 và 1

21

d D m4 và 2

21

d

BON 31: Cho số phức z 2i 1 Điểm biểu diễn của số phức z là

A M 2;1 B N1; 2  C P 1; 2 D Q 1; 2

BON 32: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A8;1; 2 trên trục Ox có tọa độ là

A 0;1;0  B 8; 0; 0  C 0;1; 2  D 0; 0; 2 

BON 33: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A1; 2; 3 ,  B0; 2; 1 ,  C3; 0; 2   Phương trình mặt phẳng  P đi qua A, trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với ABC là

A 3x2y z  4 0 B 12x13y10z16 0

C 3x2y z  4 0 D 12x13y10z16 0

BON 34: Tính môđun của số phức z thỏa mãn z2i z 1 5i

A z  10 B z 4 C 170

3

BON 35: Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình log23x log23x  1 m 0 có nghiệm

4

4

mD m 1

Trang 5

BON 36: Cho số phức z thỏa mãn z2i là số thực và z 4 9i là số thuần ảo Khi đó số phức w 1

z

A w 4 2i B 1 1

5 10

5 10

w  i D w 4 2i

BON 37: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho A1;2; 1 ; B1;0;1 và mặt phẳng  P x: 2y z  1 0 Viết phương trình mặt phẳng  Q qua A B, và vuông góc với  P

A  Q :2x y  3 0 B  Q x z:  0 C  Q :   x y z 0 D  Q :3x y z  0

BON 38: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 3

3

yxx trên 0; là

A

0;

2 2 max

3

y

 

0;

maxy 0

 

 

0;

2 max

3

y

 

0;

10 max

3

y

 

BON 39: Cho phương trình  2  2 2 

zzzz   có bốn nghiệm phức z1, z2, z3, z4 Tính

S z zzz

BON 40: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1

2

z t

  

  

 

và mặt phẳng  P x: 2y z  6 0 Phương trình đường thẳng qua điểm M0;2; 1  cắt d và song song với  P là

A 2

1

x t

y

 

 

   

1 5

  

  

   

1 2

2 3 1

  

  

  

1 2 1

y

  

 

  

BON 41: Cho hình nón đỉnh S , đường cao SO Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình

nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và góc SAÔ 30 , SAB̂ 60   Diện tích xung quanh của

hình nón bằng

xq

3

xq

2

3 3

xq

a

2

3

xq

a

BON 42: Cho số phức w và hai số thực a , b Biết rằng w i và 2w1 là hai nghiệm của phương trình

zaz b  Tổng S a b  bằng

A 5

5 9

1 3

BON 43: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A1;0; 2 , B 0; 1; 2  và mặt phẳng  P x: 2y2z12 0.

Tìm tọa độ điểm M thuộc  P sao cho MA MB nhỏ nhất

A M2; 2;9 B 6 ; 18 25;

11 11 11

7 7 31

; ;

6 6 4

2 11 18

BON 44: Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a tồn tại số thực b a thỏa mãn 9a3bb và đoạn a b;  không chứa quá 6 số nguyên?

Trang 6

BON 45: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

0

I fxx bằng

A 5

37 27

C 27

4 3

BON 46: Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng 1 Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE2EC Tính thể

tích V của khối tứ diện S AEB

A 1

6

3

3

3

V

BON 47: Trong không gian Oxyz , cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có AB4, góc ACB̂ 150  Ba điểm A B C thay đổi nhưng luôn thuộc mặt cầu , ,   2 2 2

S xyzxyz  ba điểm A B C  , , luôn thuộc  P x: 2y2z 23 0.  Thể tích lớn nhất của tứ diện ABC B  bằng

A 24

4 3 B 80 2  3 C 40 2 3

3

4 3

BON 48: Xét hai số phức z z1, 2 thỏa mãn: z1 2 i 2 2 3 i  z1z1  3i và z2 i z2 1 2 i

Giá trị nhỏ nhất của z1z2 bằng

A 34

BON 49: Cho hàm số đa thức yf x  có đồ thị của hàm số

 

yf x được cho như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên

của tham số m trong khoảng 1; 2021 để bất phương trình 

fmf  x mx  mxmxm có nghiệm?

A 1

B 2018

C 2019

D 2

BON 50: Cho hàm số   4 2

yf xaxbxc có đồ thị  C và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

1

Tiếp tuyến d tại điểm có hoành độ x 1 của  C cắt  C tại 2 điểm khác có hoành độ lần lượt là 0

và 2 Gọi S S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và 1, 2  C (với S là phần diện tích hình phẳng nằm 2

bên phải trục Oy) Tỷ số 1

2

S

S bằng

A 1

1

2

1 5

-HẾT -

O

x

-13 9

y

1 -2

-2

-5

y = f (x)

y

-1

1

y = f’(x)

Ngày đăng: 11/08/2023, 01:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BON 01: Đồ thị hàm số  2 - [Ngọc Huyền Lb] Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 7.Pdf
01 Đồ thị hàm số 2 (Trang 1)
BON 10: Đồ thị nào dưới đây không là đồ thị của hàm số  y  x  ? - [Ngọc Huyền Lb] Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 7.Pdf
10 Đồ thị nào dưới đây không là đồ thị của hàm số y  x  ? (Trang 2)
BON 23: Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện? - [Ngọc Huyền Lb] Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 7.Pdf
23 Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện? (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm