1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Ngọc Huyền Lb] Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 6.Pdf

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 6
Tác giả Ngọc Huyền LB
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển chọn 80 đề toàn diện 9+ Ngọc Huyền LB ngochuyenlb edu vn | 35 THỰC CHIẾN PHÒNG THI ĐỀ SỐ 6 (Đề có 06 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA Bài thi TOÁN HỌC Thời gian làm bài 90 p[.]

Trang 1

ngochuyenlb.edu.vn | 35

THỰC CHIẾN PHÒNG THI

ĐỀ SỐ 6

(Đề có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

Bài thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

BON 01: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 1 chữ số?

BON 02: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 ,  liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng  1;  D Hàm số đồng biến trên khoảng ;1

BON 03: Đồ thị hàm số 1 2

1

x y

x

 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là các đường thẳng có phương trình

A x 2,y 1 B x 1,y 2 C x 1,y0 D x 1,y1

BON 04: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Biết rằng f x là một trong bốn phương án A, B, C, D đưa ra dưới đây Tìm   f x  

A   4 2

2

2

f x   x xD   4 2

2

f xxx

BON 05: Tìm tập xác định của hàm số  1

y  x x  x

A 1; 2 B 1; 2 C  ; 2 D 1; 2

BON 06: Biết 2  

1

f x x

 và 2  

1

d 2

g x x

1

d

f x g x x

BON 07: Tìm điểm cực trị của đồ thị hàm số 4 2

yxx

BON 08: Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng Chọn ngẫu nhiên 2 bi Xác suất 2 bi được chọn cùng màu là

A 4

1

5

1

4

x y’

–∞

y

+∞

– –

2

–∞

+∞

O

y

x

Mã đề thi 112

Trang 2

BON 09: Cho hình chóp S ABCD đáy là hình thoi tâm O cạnh a , ABĈ  60 , SAABCD, 3

2

a

SA Khoảng cách từ O đến mặt phẳng SBC bằng

A 3

8

a

8

a

4

a

4

a

BON 10: Cho hàm số f x có đạo hàm   f x  xác định, liên tục trên và f x 

có đồ thị như hình vẽ Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A  1; 3

B ; 3

C 1;1

D 3;

BON 11: Viết biểu thức

4

2 2

8 về dạng 2

x và biểu thức

3

2 8

4 về dạng 2

y Ta có 2 2

xy bằng

A 2017

11

53

2017

576

BON 12: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2

yxx  trên đoạn 1; 3 

A

1; 3 1; 3

maxy 14; miny 2

 

 

 

 

1; 3 1; 3

maxy 4; miny 2

 

 

 

 

C

1; 3 1; 3

maxy 14; miny 2

 

 

 

 

1; 3 1; 3

maxy 4; miny 2

 

 

 

 

BON 13: Cho cấp số cộng  u nu5 15, u20 60 Tổng S30 của 30 số hạng đầu tiên của cấp số cộng

A S30 1125 B S30 1024 C S302250 D S30 1215

BON 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A Hàm số yx có tập xác định tùy theo 

B Đồ thị hàm số yx với  0 có tiệm cận

C Hàm số yx với  0 nghịch biến trên khoảng 0;

D Đồ thị hàm số yx với  0 có hai tiệm cận

BON 15: Giải phương trình sau:  log 2  log 2

2

2 2 xx 2 2 x  1 x

A 1

100

50

BON 16: Số nghiệm nguyên của bất phương trình   3  1

BON 17: Cho hàm số bậc bốn trùng phương   4 2

yf xaxbxc có đồ thị như hình

vẽ bên Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f2 x 3f x 0 là

A 3

B 2

C 5

D 4

y

O

y

x

-3

1 -1

-4

Trang 3

ngochuyenlb.edu.vn | 37

BON 18: Cho hình lập phương ABCD A B C D    ; gọi M là trung điểm của B C  Góc giữa hai đường thẳng

AMBC bằng

A 45 B 90 C 30 D 60

BON 19: Cho hàm số yf x  có    4 2  3

2 ,

f x  xx x  x Số điểm cực trị của hàm số là

BON 20: Nghiệm của phương trình log 23 x33 là

A x3 B x12 C x24 D x6

BON 21: Trong không gian Oxyz, góc giữa hai vectơ a1; 2; 2  và b   1; 1;0 bằng

A 60 B 135 C 30 D 45

BON 22: Họ nguyên hàm của hàm số f x excosx2024 là

A F x exsinx2024x CB F x exsinx2025x C

C F x exsinx2024x D F x exsinx2023C

BON 23: Khối đa diện đều loại  p q là khối đa diện lồi mà mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh và ;

mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q mặt Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Khối đa diện đều loại  4; 3 là khối lập phương

B Khối đa diện đều loại  3; 5 là khối mười hai mặt đều

C Khối đa diện đều loại  4; 3 là khối bát diện đều

D Khối đa diện đều loại  5; 3 là khối hai mươi mặt đều

BON 24: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD2a tam giác SAB đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh AD DC, Tính bán

kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S DMN

A 31

4

a

6

a

13

a

6

a

R

BON 25: Tìm một nguyên hàm F x của hàm số    

2

1

f x

  với x0.

A F x 2ln x 1 x 3 C B   1

2

F xx  x C

C F x ln x 1 x 3 C D F x 3ln x 1 x 3 C

BON 26: Trong không gian Oxyz , cho 3 mặt phẳng  P ,  Q ,  R tương ứng có phương trình là

2x6y4z 8 0, 5x15y10z20 0 , 6x18y12z24 0 Chọn mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề

sau:

A  P cắt  Q B  Q cắt  R C    RP D    P // Q

BON 27: Cho hình chóp S ABC có đường cao SA2a , tam giác ABC vuông tại C , AB2a , CAB̂  30

Gọi H là hình chiếu của A trên SC B,  là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng SAC Thể tích của khối  chóp H AB B bằng

A

3 3

7

a

3

7

a

3

7

a

3

7

a

Trang 4

BON 28: Biết rằng e2xcos 3 dx x e 2xacos 3x b sin 3xc , trong đó a , b , c là các hằng số, khi đó tổng

a b có giá trị là

A 5

13

5

1 13

BON 29: Giả sử

2 0

2 1

d ln 3 ln 2

d

 , với a b c d là các số nguyên dương và , , , c

d là phân số

tối giản Khẳng định nào dưới đây đúng?

A a d c b   B a c d b   C c a d b   D c a b d  

BON 30: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB3a, AC4 a Gọi M là trung điểm của AC Khi qua quanhAB các đường gấp khúc , AMB , ACB sinh ra các hình nón có diện tích xung quanh lần lượt là S1,

2

S Tính tỉ số 1

2

S

S

A 1

2

13

10

S

2

1 4

S

2

2 5

S

2

1 2

S

S

BON 31: Cho số phức z 1 i , số phức nghịch đảo của số phức z có phần ảo là

1

1 3

BON 32: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A3; 5; 2 trên trục Ox có tọa độ là

A 0; 5; 2 B 0; 5;0 C 3;0;0 D 0;0; 2

BON 33: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

yxx là

A 3

1

1

5

4

BON 34: Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy , biểu diễn số phức z thỏa mãn

z  i  z là đường thẳng có phương trình

A 2x y  1 0 B 2x y  1 0 C 2x y  1 0 D 2x y  1 0

BON 35: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

2 2 2

z z

z i

BON 36: Trong không gian Oxyz, viết phương trình tổng quát của mặt phẳng   đi qua giao tuyến của

2 mặt phẳng  1 : 2x y z   1 0,  2 : 3x y z   1 0 và vuông góc với mặt phẳng

 3 :x2y z  1 0

A 7 x y     9 z 1 0 B 7 x y     9 z 1 0 C 7 x y     9 z 1 0 D 7 x y     9 z 1 0

BON 37: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 3; 4  và B1; 2; 2 Viết phương trình mặt phẳng trung trực   của đoạn thẳng AB

A   : 4x2y12z 7 0 B   : 4x2y12z17 0

C   : 4x2y12z17 0 D   : 4x2y12z 7 0

BON 38: Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2

z 3z 4 0 Tính 1 2

1 2

A 3 2

4

2

2

4

w   i

Trang 5

ngochuyenlb.edu.vn | 39

BON 39: Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong 2024; 2024 để phương trình log mx  logx1

có nghiệm duy nhất?

BON 40: Trong không gian Oxyz , viết phương trình chính tắc của đường thẳng d là đường vuông góc

chung của hai đường thẳng chéo nhau 1: 2 1 2

y

 và 2

3

5

z

  

  

 

y

2

y

2

y

2

y

BON 41: Cho một hình nón  N có đáy là hình tròn tâm O , đường kính và đường cao SO a Cho

điểm H thay đổi trên đoạn thẳng SO Mặt phẳng  P vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường

tròn  C Khối nón có đỉnh O và đáy là hình tròn  C có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

A 4 3

81a

BON 42: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên

Tích phân 1  

0

1 d

fxx

A 8

B 4

C 2

D 1

BON 43: Cho phương trình 2  

zmz m  có hai nghiệm phức Gọi A và B lần lượt là hai điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình trên mặt phẳng Oxy Gọi S là tổng tất cả các giá trị của tham số

m để tam giác OAB là tam giác vuông cân (với O là gốc tọa độ) Tính S

2

25

2

BON 44: Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi , a tồn tại số thực b a thỏa mãn 4a2bb

đoạn a b;  chứa không quá số nguyên?

BON 45: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A1;1; 2 , B1;0; 4 , C0; 1; 3  và điểm M thuộc mặt cầu

S xyz  Tính độ đài đoạn AM khi biểu thức MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất

A MA 3 B MA 2 C MA2 D MA2 2

BON 46: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S tâm I0; ; 5, đi qua O và  N là hình nón ngoại

tiếp với  S Biết rằng đáy của  N nằm trong mặt phẳng tiếp xúc với  S tại O Khi  N có thể tích bé

nhất, điểm nào sau đây nằm trên đường tròn đáy của  N ?

A A5 2;0;0 B B10;0;0 C C8;0;0 D D7;0;0

O

y

x

1 -1

3

1

-2

Trang 6

BON 47: Cho khối lăng trụ ABC A B C   . Gọi E là trọng tâm tam giác A B C   và F là trung điểm Tính tỉ số thể tích giữa khối B EAF và khối lăng trụ ABC A B C.   .

A 1

1

1

1

6

BON 48: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến   thiên như hình vẽ sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2020;2020 để phương trình

m f xmf xmm   m  có hai nghiệm phân biệt?

BON 49: Xét hai số phức z z thỏa mãn các điều kiện 1, 2 z1 2, z2  3, z1z2  5 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 3z1 z2 5 i 2 bằng

A 10 3 2 5.B 3 5 1.C 2 2 5.D 8 2 5.

BON 50: Cho hàm số f x x4ax3bx2cx d a b c d  , , ,   thỏa mãn   1

min

4

f x f 

  

  và hàm số

  2 

1

f x

g x

x

 Biết đồ thị hàm số y g x   có ba điểm cực trị là A m g m ;   ,B0;g 0 , C1;g 1  Gọi

 

y h x là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm A, C và D ;b5  Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yf x  và  2     

yxh x  x bằng

A 46

64

56

44 15

-HẾT -

x y’

–∞

y

–∞

+ +

–4

0 –

2

+∞

Ngày đăng: 11/08/2023, 01:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm