1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi

324 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ Sở Kỹ Thuật Bờ Biển
Tác giả PGS. Ts. Vũ Minh Cỏt
Trường học Trường Đại học Thủy lợi
Chuyên ngành Kỹ thuật bờ biển
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 324
Dung lượng 29,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢl KHOA KỸ THUẬT BIEN BỘ MÕN KỸ THUẬT CÓNG TRÌNH BIÊN GIÁO TRÌNH Cơ SỞ Kĩ THUẬT BỜ BIẺN TRƯỜNG DẠI HỌC THỦY LỢI KHOA Kĩ THUẬT BIÉN GIÁO TRÌNH cơ SỞ KĨ THUẬT BỜ BIÉN Biên soạn PGS[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢl

KHOA KỸ THUẬT BIEN - BỘ MÕN KỸ THUẬT CÓNG TRÌNH BIÊN

Trang 2

GIÁO TRÌNH

Cơ SỞ Kĩ THUẬT BỜ BIẺN

Trang 3

TRƯỜNG DẠI HỌC THỦY LỢI

KHOA Kĩ THUẬT BIÉN

cơ SỞ KĨ THUẬT BỜ BIÉN

NHÀ XƯÁT BẢN KHOA HỌC Tự NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ

Hà Nội - 2014

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐÀU 9

Chương I: GIỚI THIỆU CHUNG II 1.1 Khái quát chung về kì thuật bõ bicn 11

LU Định nghĩa 11

1.1.2 Các nghiên cửu cơ bàn 13

1.2 Các thuật ngừ chuyên niỏn 14

1.3 Các kí hiệu» 54

1.4 Đơn vị theo hệ SI 64

Chương 2: QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH BỜ BIÊN 67

2.1 Mở đầu 67

2.2 Sự hình thành cùa vù trụ, Trái dât đại dương và khi quycn 68

2.3 Cấu tạo địa chất cùa Trãi đất 69

2.4 Phân loại đường bờ theo quan điêm địa chât kicn tạo 76

2.5 Đường bở biển Việt Nam 79

2.5.1 Lịch sư phát triển địa chất cùa during bờ biền Việt Nam 79

2.5.2 Ánh hương các hoạt động kinh tế xâ hội đến dái bờ biến 86

Chương 3: KHÍ HẬU BIÊN 89

3.1 Mờ đầu 89

3.2 Hệ thống khí tượng 89

3.2.1 Nhiệt độ không khi 89

3.2.2 Áp suất không khí 90

3.2.3 Đõ ẩm không khi 90

3.2.4 Chuyên động nám ngang cùa không khí hay gió 92

3.2.5 Mây 94

3.2.6 Mưa 95

3.2.7 Tầm nhìn xa 95

3.3 Từ khi tượng đền khi hậu 95

3.4 Chu trình tuân hoàn nước 95

3.5 Bức xạ mặt trời vả sụ phàn bố cùa nhiệt độ 97

3.6 Hoàn lưu khí quyên - gió 101

Chương 4: HÁI DƯƠNG HỌC 107

4.1 Mờ đầu 107

4.2 Vài nét về đại dương 107

4.3 Địa hình dãy biên và dại dương 111

4.3.1 Phân vùng đáy biến và đại dương 112

4.3.2 Dường cong trắc cao 113

4.3.3 Khải quát địa hĩnh dãy đại dương 114

4.4 Các khoa học nghiên cửu VC dại dương 115

4.4.1 Sinh học biển 115

Trang 5

4.4.2 Hóa học biển 115

4.43 Địa chất biển 116

4.4.4 Vặt lí biển 116

4.5 Hãi lưu 116

4.5.1 Khái niệm VC hài lưu 116

4.5.2 Các lực sinh ra dỏng hái lưu 117

4.53 Phân loại các dòng hái lưu 118

4.5.4 Phân bố các dông hái lưu do gió 122

4.5.5 Động lực cua các dòng hai lưu 123

4.6 Tinh chất của nước đại dương 125

4.6.1 Khái niệm VC khôi lượng ricng và mật dộ 125

4.6.2 Sự phụ thuộc của mật độ vào nhiệt độ vã độ muối 126

4.63 Sự biên thiên mật độ cùa lóp nước mặt đại dương 127

4.6.4 Sự biến thiên của mật độ theo độ sâu 128

4.7 Độ muôi cua nước đại dương 129

4.7.1 Khái niệm chung về độ muối 129

4.7.2 Các phương pháp xác định độ muôi 131

4.7.3 Sự phân bõ cùa độ muôi cua nước trẽn đại dương the giới 131

4.8 Dõng mật độ 133

Chương 5: THỦY TRIÈƯ 137

5.1 Mở đẩu 137

5.2 Nguồn gốc cùa thúy triều 138

5.3 Bicu diễn toán học ve thủy tricu 144

5.4 Chế độ thủy triều biến Đông vả ven biển Việt Nam 147

5.4.1 Chế độ thủy triều biên Dông 147

5.4.2 Chế độ thúy triều dọc ven bở biển Việt Nam 152

5.5 Dinh nghía các mực nước triều 155

5.6 Nước dâng 157

5.7 Sóng thẩn 161

5.8 Dao dộng mực nước trong hồ do thay đổi áp suất không khi (gọi tắt là Seiche) 163

Phụ lục: Câc bàng dự tính thúy triều 163

Chương 6: SÓNG NGÁN 167

6.1 Sóng và phân loại sóng 167

6.2 Sóng đều 170

6.2.1 Cơ học sóng 170

6.2.2 Toe dỏ truyền sóng 174

63 Sỗng ven bờ 176

6.3.1 Mở đầu 176

63.2 Hiệu ứng nước nòng 176

6.3.3 Sóng khúc xạ 177

63.4 Sóng vỡ 179

Trang 6

6.3.5 Sóng phàn xạ 181

6.3.6 Sóng nhiễu xạ 182

6.3.7 Sóng dâng nước 183

6.3.8 Sóng leo 6.4 Phân bõ sông ngân hạn và dài hạn (Phàn bô sóng theo mảu và tông the)

6.4.1 Phản bố sóng ngắn hạn (theo mẫu)

6.4.2 Phân bổ sóng dài hạn (tông the)

6.4.3 ửng dụng của phân bố dải hạn

6.5 Quan trác sóng

6.6 Tinh toán dự bão khỏi phục sóng tử tải liệu gió

6.7 Sư dụng tài liệu do dạc sõng toàn cảu

6.8 Phổ sóng

6.8.1 Phô chiều cao sóng

6.8.2 Phô hướng sóng

Chương 7: CỨA SÔNG VẢ CỬA VỊNH TRIÈU

7.1 Sự khác nhau giừa cứa vịnh triều vả cứa sông

7.2 Đặc tinh cửa vịnh tricu

7.3 Chuyến động bùn cávbồi láng cứa vịnh triều

7.4 Đây nhanh quá trinh bôi tụ

7.5 Cửa sóng vùng triẽu

7.6 Chuyên dộng cùa dòng bũn

7.7 Lạch triều lẻn và triều rút

7.8 Các cùa sông sicu mặn

Chương 8: CÁC KIÉU ĐƯỜNG BÒ BIẼN

8.2 Đặc điểm bì» biến cát

8.2.1 Vùng của sông

8.2.2 Bài triều

8.2.3 Đỏng bảng ven biên

8.2.4 Bài biền

8.2.4 Cồn cát đun cát

8.2.5 Đầm phá

8.2.6 Bờ biên được che chăn

8.2.7 Cửa lạch triều, vịnh triều

8.3 Đường bờ chịu ánh hương trội cua hệ sinh thái biền

8.3.1 Các đầm nước mận

8.3.2 Rừng ngập mặn

8.3.3 Hệ thục vật sống trên cát

8.3.4 Dái san hô

8.4 Bỡ biên đả

8.4.1 Nguồn gòc cùa bõ biền dá

8.4.2 Bù đã xâm thục i

Trang 7

8.5.1 Bờ đả vã san hô 251

8.5.2 Dạng bãi vùng cửa sõng 252

8.5.3 Dạng đồng bàng châu thố 252

8.5.4 Đirờng bỡ vùng dâm phá 252

8.5.5 Cửa vịnh triều 252

8.5.6 Đàm lầy rừng ngâp mặn vả các loài co biên 252

Chương 9: Ò NHIÊM VÀ DÒNG MẠT DỌ 255

9.1 Mờ dầu 255

9.2 Ó nhiễm 255

9.2.1 Các loại ô nhicm 255

9.2.2 Các giái pltáp kiềm soát ỏ nhiễm 257

9.3 Dõng mật độ vũng cứa sông 258

9.3.1 Sự thay đối độ muối theo thúy triều 258

9.3.2 Nêm mặn 260

9.3.3 Hiện tượng phân tầng theo phương ngang 262

9.3.4 Bổi lầng trong sông 264

9.3.5 Một só biện pháp kiểm soát mặn vã dỏng mật độ trong sóng 265

9.4 Dõng mật độ trong càng 267

9.4.1 Bồi lắng trong cáng 273

9.4.2 Bài toán thực te 274

9.4.3 Giái pháp giám ánh hường dỏng mật độ trong cáng 278

Chương 10: HÌNH THÁI HỌC BỜ BIÊN 281

10.1 Mở đầu 281

10.2 Các quá trinh trong vùng sóng vờ 283

10.3 Chuyên vận của bùn cát 284

10.3.1 Chuyền vận do sóng và dõng cháy 284

10.3.2 Cát vận chuyển do gió 286

10.4 Sự thay đòi cùa đường bờ vã trạng thái cân bằng cùa đường bờ biền 286

10.5 Tinh toán lượng bủn cát vcn bỡ 290

Chương 11: QUÂN LÍ DÃI VEN BÕ - 293

11.1 Mở đầu 293

11.2 Những vấn đề mang tinh toàn cầu 294

11.2.1 Tăng dàn số cùa thế giới 294

11.2.2 Sự thay đỗi khi hậu vả mục nước biến tâng 296

11.2.3 Ỏ nhiễm 297

11.3 Các hệ thống kinh tế xã hội 298

11.4 Sự can thiết cua bãi toán quán li 301

11.5 Các cõng cụ quàn li 305

11.5.1 Trọng so các quan tàm 305

11.5.2 Bài toán quán li thực te 306

Trang 8

11.6 Chung sống với tự nhiên 308

Chirưng 12: CÁC DẠNG XÓI LỜ VÀ GIÁI PHÁP BÁO VẸ 309

12.1 Mở dầu 309

12.2 Các dạng xói 309

12.2.1 Xói do công trinh 310

12.2.2 Xói bờ biển và đụn cát trong băo có nước dàng 311

12.2.3 Xói các vùng dảt mới 312

12.2.4 Xói cưa vịnh triều 313

12.3 Giải pháp công trinh bào vệ bờ biên 313

12.3.1 Báo vệ khu vực bị xói do cõng trinh 316

12.3.2 Báo vộ bãi biên và đụn cát khi bão nước dâng cao 318

12.3.3 Báo vệ các vùng đất mói 318

12.3.4 Ôn định cứa vịnh triều 319

12.4 Giát pháp phi công trinh 319

12.4.1 Nuôi bãi 319

12.4.2 Rừng ngập mặn 321

Tài liệu tham kháo 328

Trang 9

LỜI NÓI ĐẢU

Với sự tàng nhanh nhu câu sứ dụng đa mục ticu vùng vcn biên trong những nãm gân đây việc hiêu biêt sàu sãc các quá trinh thủy dộng lực như sóng, dòng chay vùng vcn bờ chuyền vận bún cãt tương tác vói cãc công trinh vùng ven biến trong bối canh các hoạt động kinh tế xà hội ngày càng gia láng là rất quan trọng

Hièu bict sâu sãc cãc qui luật cùng như các mối tương tác giữa tụ nhicn và các hoạt dộng kinh tê xã hội xáy ra ớ vũng cứa sông vã dai bờ biên sỗ giúp cho việc khai thác hợp lý phát triền ben vừng Điều này đặc biệt quan trọng ở nước ta noi có chiều dái đường bở biền tời 3260 krn với liêm nâng lải nguyên phong phú giúp cho phải triển đai nước trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hỏa

Cho den nay, việc nghiên círu khai thác, sư dụng vã quàn lý dái bờ biên cua nước ta còn nhiều bất cập nhiêu hoạt động gảy tác động xấu cho mỏi trưởng biền, suy thoái tái nguyên Chúng ta cùng chưa có đù nguồn nhân lục có đay đủ kiến thức kì thuật và quăn lý đê phục vụ cho các hoạt dộng dang điển ra trên dai bờ bicn

Tập bãi giáng "Co sơ kĩ thuột bở biền" dược bicn soạn năm 2002 trong khuôn khò dự án: "Nâng cao nâng lực đáo tạo ngành kĩ thuật bớ biên" với mục tiêu cung cãp cãc kiên thức

cơ bân ve cảc quá trinh thúy động lục họe, địa mạo hình thái, mòi trưởng, sinh thái, tương lãc cùa môi trường với công trình xây dụng và các vãn de liên quan tới khai thác, sứ dụng, quân

lỳ trong phát tricn ben vững dãi ven biên nưởc la Tập bãi giáng này là lãi liệu học lập chinh cho sinh viên ngành kĩ thuật biến lử năm 2005 đến nay lã lài liệu tham kháo cho sinh viên cãc ngành khác, cảc nhủ khoa học, cán bộ nghiên cứu quan tâm tời các quá trinh thủy động lực học và công Irinh vùng cứa sông, ven biên

Sau 10 nãm giang dạy với việc tích lũy thêm các kiên thức thực lê cùa dât nước, các ý kiên đóng góp cua các thảy cỏ giáo, các nhá nghiên cứu và sinh viên, chúng tôi đã liên hãnh chinh sữa nâng câp vả biên soạn tập bài giăng nảy thảnh giảo trinh chinh thúc dùng cho sinh viên ngành kì thuật biên, trướng đại học Thủy lợi

■’Giáo trinh Cơ sớ’ kĩ thuật bờ biển" bao gồm 12 chương, cung cấp cho người học nhùng kiến thức cơ bán về cãc quá trinh thúy động lực xáy ra ơ dai bỡ biến như sự hình thành

vả phát trièn cũa dưỡng bờ biên, khi lượng biên, hủi dương học thúy triều vã sóng biên v.v ,

vè hình thái, dịa mạo, nhiêm bán vùng cùa sòng, ven biên, dòng cháy và tác đụng cùa các nhân tò này dén mỏi trường biên Vân đê quan lý khai ihãc sư dụng hợp li tài nguyên biên cũng được trinh bây trong giáo trinh nãy

Trang 10

Giảo trinh do PGS TS Vũ Minh Cát lã chú biên, trực tiếp soạn thào, bồ sung, cập nhật các nội dung trong cuốn giáo trình này Với tinh thân cầu thị mong muốn có nhùng tài liệu tòt cho đào tạo và tham kháo, chúng tói mong nhận được thêm các ỷ kiên đóng góp cùa người dọc đê lần tái bán sau giáo trinh này sê hoàn chinh hon

Hà Nội tháng 12 nđm 2012

Bộ MÔN KĨ THUẬT CÔNG TRĨNH BIÊN

Trang 11

Chương *1

GIỚI THIỆU CHUNG

1.1.1 Định nghĩa

Không có một định nghĩa chinh xác về bở biển vả vũng ven biền Vũng vcn biên phụ thuộc vào các vân đẽ kinh tế - xà hội vả được qui định túy thuộc vào mỗi quốc gia Châng hạn vũng cửa sòng có dược xcm là vũng ven biến hay không, môi trưởng tụ nhicn và xà hội vùng vcn bicn mang net dậc tnmg gi v.v Vi vậy trong moi trường hợp cụ the sẽ có một dinh nghĩa phù hợp nhât vê vũng ven biên

Ờ một sổ nước, vùng ven biến được định nghĩa là không gian giừa thúy triều lấn vảo sâu nhất trong cãc hệ thong sõng nối trực tiẽp với biên và mực nước triều nhó nhất phía ngoài biển; một số nước khác lại qui định vùng ven biên là vùng sống ành hướng đến đáy biền ừ ngoài khoi vã giới hạn xa nhàt cùa thủy triêu biên vảo hệ thõng sông ngòi hay lây giới hạn vùng nãm giữa cao độ +10 và -10 m trên mực nước biên trung bình (MSL)

ĐẠc diêm cơ ban nhãt cua vùng ven biên là sự ánh hướng hồn hợp giừa mỏi trường biên vã lục địa giữa nước ngọt vã nước mặn bủn cát sõng và bùn cãt biên Điều nãy tạo nên một vùng với các hệ sinh thái vô cũng đa dạng

Mặt khác, hoạt dộng kinh tế xà hội vùng ven biền khá đa dạng, đôi khi mâu thuần với nhau, trong dó quan trọng nhãt là sinh hoạt làng xã, nuôi trông dánh bãt thúy hai sán nông nghiệp, câp nưởc vận tài thúy, bao tôn các hệ sinh thái tụ nhiên, vui chơi, giai tri Chinh vi vậy đối VỚI mỗi quốc gia cần xem xét cãc hoạt động chinh vã các tãc dộng cua nó tới vùng ven biên đê cỏ thè khai thác, sứ dụng dái ven biên một cách hợp li bẽn vừng

Nếu di sâu nghiên cứu vùng ven biền thì có thè sơ dồ hỏa theo nhiều cách khác nhau Các thành phàn trong hệ thông có thè phân chia thành hai nhóm chinh: lự nhiên và nhân tạo, trong dó nhóm nhàn tạo chiu tác động cùa con người được dặc trưng bới hệ thông cơ sờ hạ tàng, các hoọt động kinh tẻ-xả hột Có thê thay răng hai hộ thống có moi lien hệ và anh hương lẫn nhau và vì vậy đỏi hôi các kĩ sư kĩ thuật bờ biên phái có kiến thức dãy đú vê hệ thõng lự nhiên và các hoạt động vũng ven biên

Cùng cằn nhấn mạnh tầm quan trọng cùa việc quán li bền vừng biến và vùng bờ vi theo cảc số liệu thống kê, cỏ hon 50% dân cư sống ờ vũng ven biến vả xu thế chuyền đến

Trang 12

12 GIÁO TRÌNH CO SỜ KỈ THUẬT BÒ BIÊN

sông tại vùng vcn biên đang tâng lên (khái niệm vùng ven biên trong trường hợp này cân được mở rộng hon» Hầu hết các siêu đô thị đều được xây dựng ven biên như Tokyo (Nhật Ban) Jakarta (Inđônêxia), Thượng Hãi Hồng Kỏng (Trung Quốc) Bủng-cốc (Thãi Lan) Calcutta, Bombay (Ân Độ) Los Angeles New York (Mỹ) Buenos Aires (Achentina) v.v Khi mất cân băng giữa các quá trinh lự nhiên và xã hội ờ vùng ven biển sê dẫn tới các vắn đề như đói nghèo, ô nhiễm và các vân de xâ hỏi khác Nói tóm lợi tương lai của thê giởi dang

phụ thuộc vào tương lai cùa vùng ven biên

Kĩ thuật bò biên lã các hoạt dộng kinh té kì thuật liên quan tới vùng ven biên Các hoạt dộng bao gom:

• Các hộ thống, các quá trinh vã các vắn đề đang tồn tại ở vùng biền xác định

- Quán li thõng tin và các dừ liệu

I lệ thống hóa vã mỏ hĩnh hóa

- Qui hoạch, thièt kê, xây dựng, vận hãnh và quán li hệ thông cơ sỡ hạ tâng

Hệ thông cãc giải pháp báo vệ hộ sinh thái tự nhiên, khai thác và phát triền bèn vừng tái nguyên mỏi trường biên

Xác dịnh các hoụt dộng trong những tinh huông cụ thê trên vùng bờ xác định là vân dè rất quan trọng Các quá trinh vùng bờ biền được chia thành (i) các quá trình tự nhiên chẳng hạn như sự lên xuồng cua thúy triều, quá trình sinh ra và phát triên cua sóng hay chuyên động cùa dòng nước và bùn cát; và (ii) các quá trinh nhân tạo như qui hoạch và phát trĩên kinh tẽ vùng ven biển, xây dựng cơ sở hạ tầng như càng, đẽ điều, công trinh giao thông, cơ sớ hạ tằng cho du lịch, thúy sán v.v Đôi với kì sư làm việc vùng ven bièn thi việc nghicn cứu các quá trinh tự nhiên lã rất quan trọng Việc nghiên cứu các quã trinh kinh tế xã hội bao gôm trong nghiên cứu quan lí tông hợp vùng bờ Đây lã các hoạt dộng đa mục tiêu, trong đỏ vai trỏ chú động cũa kỉ sư bỡ biên lả rat quan trọng

Như đà trinh bây ớ trẽn, rat khó phân định giới hạn của vũng ven biên Liộu dường bỡ

có phái là giới hạn ngoài cùa vùng bờ hay không? Nêu không thi vùng bờ sc kết thúc ờ đâu? Phái chăng đó lã giới hạn ngoải cùa vùng thềm lục địa? Đây là nhừng vấn đề vừa mang tinh pháp lí được qui định bơi các luật quòc tê và quôc gia và nó côn phụ thuộc vào sự phát tricn cùa công nghệ, kì thuật Ranh giới phía đất liền côn khỏ xảc đinh hon Một con sông liên hệ với bicn thông qua trao dôi nước và bùn cát Sụ thay dôi chè dộ dõng chày sông ngòi sẽ tác động lập tức đến bõ biên Do vậy việc nghiên cứu quả trinh bờ biên phái gân với việc nghiên cứu toàn bộ lưu vục sông Hay nỏi một cách khác, những linh vực mã ngưởi kĩ sư bờ biên phái quan tâm rất rộng không chi xuất hiện hay tồn tại ở dái ven bờ mà nỏ là vấn dề cùa lưu vục bao gồm các quá trinh trong dat liên và các quá trinh ngoài biên Các hoạt động kinh tề xă hội diễn ra ngày càng mạnh mè ờ dái bờ biên đà tác dụng vào các quá trình bờ biẻn ngây câng lớn điều này yêu cầu người kĩ sư không chi có nhùng kiến thức về kĩ thuật má côn cần cỏ kiến thức ngày càng dầy du về quán li vùng bờ nhảm hiếu biết một cách sâu sắc, khai thác, sư dụng tài nguyên dái vcn biên hợp li phục vụ phát triẽn lâu dài kinh tế xà hội cùa đãt nước

Trang 13

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 13

1.1.2 Các nghiên cứu cơ bàn

Nhừng vãn đê cơ bán mà các kĩ sư bỡ biên phái nghiên cứu lã dòng cháy dọc bờ biên, tác động tương hỗ giữa dòng chày và xói bổi bở và bài biên, các lực tạo ra do sóng, gió và dõng chày tác động lên cóng trình Những kiên thức chung nhàt vẽ sự hĩnh thành và phát trién

bỡ biên, các quá trinh thúy dộng lực học và tương tác cua nó với cõng (rình sẽ được trình bày trong môn học nãy Các mòn học khác sỗ trinh bãy mỏi cách chi tict moi quã trinh dicn ra ớ vùng ven biên

Kì thuật bở biên được chia thành hai phan Nội dung cơ bán của mỗi phân được trinh bây ớ phần dưới

a) Các cóng trinh vùng ven biến

phục vụ mục đích tòn tại và phát trién, ơ vùng ven biên con người đà xây dựng các cóng trình như hệ thông dê diêu ngăn nước, các còng trình giao thông trong dó cang và các công trinh phụ trợ là một trong những cơ sơ hạ tầng quan trọng cùa giao thông thủy, xây dựng cãc thành phổ các khu cóng nghiệp cũng như hệ thống công trinh phục vụ du lịch, giái tri v.v Dưới dãy xin minh họa cõng trinh cáng vả cãc cõng trinh phụ trợ

Con ngươi xây dựng cáng và dũng tàu, thuyền đè vận chuyến hãng hóa do tinh thuận tiện vã kinh té cua ngành vận tái biên Hai vân đê xây dựng câng và vận tài biên cân dược xcm xét dỏng thời, sự hợp tác cùa các kiên tnìc hàng hai vã những người xây dựng, vận hành

vã quán li cáng sỗ giúp cho việc lựa chọn những phương án tỏi ưu nhắt

Dường vào cáng thương được báo vệ bang các đê chăn sõng đẽ tạo vùng lặng sóng

vã giâm sa bồi Thiết kế loại còng trình nảy được trình bảy trong môn học: "Thiết kế đê chắn sóng"

Có ràt nhiêu cang sông nen sự hình thành bãi ngâm và luông tâu vững cứa sòng dirợc nghiên cứu trong các môn học cỏ quan hệ mật thiêt với kĩ thuật trong sông

Dỏng mật độ vã sự thay đổi nồng độ muối theo thời gian vã không gian ánh hương tới quả trinh bồi láng khu vực cáng Do vậy, dỏng mật độ được nghiên cứu trên quan diem kì thuật dè cỏ các giúi pháp giâm sa bổi cho càng sông và cáng biên Li thuyết cư bán cùa dòng mật độ và ánh hương cứa nỏ tơi các qưá trinh thủy động lục, bũn cát và vân tãi biên được hục

kì hon trong môn học dòng mật dộ

Đặc tinh cùa bùn cát trong cáng và vùng cưa sông liên quan tới vần de bồi lắng Nạo vét vã ánh hưởng cùa nõ tới hĩnh thãi, địa mạo vùng cưa sông, đương vào cáng cùng được nghiên cứu trong các môn học luồng tâu hay đương vận tãi trong sông

Cuối cùng, việc xây dựng cáng có quan hệ chặt chè với các vắn đề hình thái bơ biên

và bôi lãng luông tàu và ánh hương của đê chăn sóng tới quá trình thay đôi đường bơ cùng sẽ dược trình bày khái quát trong môn học

b) Hình thái bờ biền

Nghiên cứu hình thãi bơ biên là nghicn cứu tương tác giữa sóng, dõng chay với đường

bơ đặc biột là sự thay dôi rát lớn cua dường bơ cát dưới tác dộng cua sóng gió Bơ biên dá it chịu anh hương cưa các diêu kiện sóng giỏ và nó dược các nhà địa chât quan tâm nhiều hơn là

Trang 14

14 GIÁO TRÌNH CO SỞ KÍ THUẬT BỜ BIÊN

các kỉ sư bờ biên Sụ biên đôi cùa đường bở có thành tạo vật chât mịn như bùn, phù sa cũng

sè được trình bày trong môn học nây

Phần lởn các bở biền trẽn the giới lã bở biển cát vả cũng đủ cỏ rất nhiều công trinh nghiên cứu loại đường bở này vì những tinh chât dặc biệt cua bò biên cát vả các chức nâng da dụng của dưỡng bở cát Hiện nay, người ta cỏ thê dự bão được sự thay dõi cùa đường bở báng các mô hình toán học Nhùng mô hình này sẽ được giới thiệu trong môn học và dược nghiên cứu sâu hon trong các giáo trình vả sách liên quan tói vận chuyên bủn cát

Một cách rỏ ràng ràng, muốn đánh giá được sự thay đổi cua đường bở thi chúng ta cần phai hiểu cơ chế chuyền động cùa chày biền dưới tác động cùa sóng và các ngoại lực khác

Do vậy những kiến thức về cơ học chất lóng, thúy động lực học rắt cằn thiết Các kiến thức

VC sóng bao gôm sóng dài và sóng ngãn; sóng do thủy triều; sóng do động dàt tạo ra hay còn gọi là sỏng thằn; sõng hình thành trong lòng biển hay côn gọi lã sóng nội v.v Trong ki thuật bicn cản phai phàn biệt rõ sóng dâi và sóng ngân, dặc biệt là sóng ngãn vì sụ tương tác giữa sỏng ngủn với công trinh xây ra phô biến nhắt

Cho dèn nay con người cũng chưa hiéu biét một cách dây đu VC tác dộng cua sóng len

bỡ biển Chuyền động của bùn cát ven bờ và ngang bờ là những nghiên cứu hết sức quan trọng khi nghiên cứu sụ thay đỏi cua dường bở biên Một trong cãc hướng nghicn cửu hiện nay là ứng dụng các mô hình toán nhờ vảo thánh tựu cùa ngành công nghệ thõng tin và sự hồ trọ cua các mây móc hiện đại cho phép thu thập các thõng tin đẽ mò phóng vã dự báo sự thay đòi cùa đường bở

Có rất nhiều thay dôi của dưỡng bở ngoài ỷ muốn cua con người, nên can thiết phái xây dựng các công trình bao vệ bò và chúng ta mong muon các công trình dó làm chậm lãc động xâu tới bờ biên hoặc là giừ bờ biên ở trạng thái cân bang Chàng hạn khi xây dựng mó hãn vuông góc hoặc song song với đường bờ sổ làm giám quã trinh xói lơ bở Chúng ta cùng cỏ thê chuyến cát ớ nhùng đoạn bỡ bồi đến các đoạn bờ xỏi v.v Các loại còng trình bao vệ bò biên sè được giới thiệu trong môn học nãy vả nghiên cứu chi tiẽt trong các môn học ticp sau

Đê chán sóng, dường vảo cáng, dõng chây ra từ sông ra biên cùng lã nhừng nhân tổ gây nên sự thay dôi cua dường bờ và dược các nhà kĩ thuật bờ bicn quan tâm Cảc vân đê dó cũng được giởi thiêu vã cung cãp cho người học ớ cãc môn học thuộc chương trinh kì thuật

bỡ biên

1.2 Các thuật ngữ chuyên môn

Các thuật ngừ nãy được dùng thường xuyên trong các môn học kĩ thuật bỡ biẻn Cân nhân mạnh ràng, nghía cùa các thuật ngữ có thê khác với các thuật ngữ thường dùng trong cuộc sống Ngoái những thuật ngừ chung, các kĩ su bở biền cũng cằn biết cãc biệt ngừ (ngón ngữ địa phương» cùa các lình vục khác nhau thuộc ki thuật bò bién Các thuật ngữ chuyên môn cỏ thê tim trẽn Website: www.minvcnw.nL'projects/nctcoast'addrcss/glossary.htm

Trang 15

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 15

Abrasion Frictional erosion by material transported by Wind and waves

Sự mài môn Sự xó/ món ma sát của cãc vặt chẳt được vận chuyển do sóng vã g/ó

Abrasion platform

Them mài món

A rock or clay platform which has been worn by the processes of abrasion

Them đá hoặc đắt set hĩnh thành trong quá trinh mài món

Abutment That part of the valley side against which the dam is constructed, or the

approach embankment In case of bridges which may intrude some distance into the waterway

A build-up or raising of the river/sea bed due to sediment deposition

Sự nâng lén của dày sõng do quá trinh bố/ làng bùn cátAlignment The course along which the centre line of a channel, canal or drain is

Alluvial plane A plain bordering a river, formed by the deposition of matenal eroded from

areas of higher elevation

Vũng đắt bồi tich Vùng đỏng bảng hĩnh thành do các vật chắt mài mòn tữ vũng cao hơn chây

xuống

Altitude Vertical height of a ground or water surface above a reference level (datum)

Cao đỗ Dỗ cao theo phương thắng dứng so với mũ' chuẳn

Amplitude

Bứnđộ

Half of the peak-to-trough range (or height)

Một nửa khoổng cồch giữa chồn và đinh Mn tiẻp

Angle of repose The maximum slope (measured from the horizon) at which soils and loose

materials on the banks of canals, nvers or embankments stay stable

Gõc nghi Góc nghiêng lờn nhắt theo do đất đã vả cãc vãt chát có thé nằm ốn đinh

trén mdl

Anisotropic

Khòng đang hướng

Having properties that change with changing directions

Có tính chàt thay đói khi thay dối huơng trong một mói trường

Trang 16

16 GIÁO TRÌNH CO SỜ KỈ THUẬT BÒ BIÊN

Antidunes Bed forms that occur in trains and that are in phase with and strongly

interact with water-surface waves

Sóng cdt Một dạng hình thái đáy sóng có dạng hình sin cũng pha vớt sóng trển mặt

Apron

Tắm chấn

Layer of stone, concrete or other material to protect (he toe of a seawall

Tám dã, tám bẽ tông hoạc vệt liệu khác bảo vệ chân kẻ hoặc tường đủng

Armour layer

Lờp bào vỗ

Protective layer on a breakwater or sea wall composed or Armour units

Lóp bào vé ngoài dé chấn sóng hoặc tuông dứng

Armour unit Large quarried stone or specially shaped concrete block used as primary

protection against wave actionTám bảo vệ Một v>én đá tự nhiên hoậc 1 khói bé tổng có hlnh dạng đậc biệt dược sử

BỔ sung lương cat mắt đi lại mót đoan bở bién

Asperities The three-dimensional irregularities forming the surface of an irregular

stone (or rock) subject to wear and rounding during attractionMáu giâm sóng Máu cắu tạo trên bé mật viển dà hoặc khồi bé tỏng và bị mài nhân dàn khi

bi sõng đảnh

Astronomical tide The tidal levels and character which would result from gravitational effects,

e.g of the Earth Sun and Moon, without any atmospheric influences

Triẻu thiẻn vân Mục nước vd các dặc trưng thẻu do tác dụng của lục trọng trướng của trái

dát mặt ừời vã mật trảng bỏ qua ảnh hường cùa khi quyển

Atoll A ring-shaped coral reef, often carrying low sand islands, enclosing a

lagoon

Đào san hó vòng Dải san hô ngảm CO hình vồng cung, thống thướng phàt triển ở đảo it cát vá

quây quanh các đâm phá

Attenuation A lessening of the amplitude of a wave with distance from the origin

The decrease of water particle motion with increasing depth: particle motion resulting from surface oscillatory waves attenuates rapidly with depth, and practically disappears at a depth equal to a surface wavelength

Sư tắt dán Sư giàm dần btén đó sóng theo hướng sóng tiến hay sự giảm chuyên động

của hạt nước khi dộ sáu tang dốn; Chuyển dộng của hạt nước tao ra do dao dộng của sóng bè mật giảm nhanh theo dọ sâu và hầu như tát hàn ở

dỗ său bang chiểu dai sòng trởn mịt

Back-rush

Dón ngược

The seaward return of water folio V/1 ng the up-rush of a wave

Dớng chẳy ngươc ra blén sau khi sổng leo lẻn bờ

Trang 17

Từ ngữ DiỄn giái

Back-Shore The upper part of the active beach above the normal reach of the tides

(high water), but affected by large waves occurring during a high tide

Phàn trén bớ biên Phản phia trên bãi biển cao hon mưc nước triều cường binh thường,

nhưng chịu ổnh hưởng cùa sõng lỡn trong ki trlẻu cuứng

Backwater curve The longitudinal profile of the water surface in an open channel where the

depth of flow has been increased by an obstruction as a weir or a dam across the channel, by increase in channel roughness, by decrease in channel width or by a decrease of the bed gradient

Đường cong nuóc Đuõng mặt nưởc dọc theo kẻnh cỏ độ sâu táng dân khi dõng chây vật chày qua dăp do tàng dô nhám hay giảm dó rỏng sông hay giàm dộ dóc

ddy sõng

Bank (1) The rising grounds bordering a lake, river or sea; of a river or channel,

designated as right or left as it would appear facing downstream

Bó (1) Gờ dát cao bao quanh hồ sông, bién

(2) An elevation of the sea floor of large area, located on a continental (or island) shelf and over which (he depth IS relatively shallow but sufficient for safe navigation; a group of shoals

(2) Một vùng ddy bìén rộng hoặc thém lục đia cũ cao trình cao hon xung quanh

(3) A shallow area consisting of shifting forms of silt, sand, mud, and gravel;

in this case usually used with a qualifying word such as 'sandbank”, 'mudbank'

(3) Vùng nông tích tụ bún cát hoặc sỏi: Trong trưởng hop nãy thướng dùng khải niệm dải cát hoặc dồ> bùn

Bar A submerged or emerged embankment of sand, gravel, or other

unconsolidated material built on the sea floor in shallow water by waves and currents in front of a river entrance or and estuary

cón do> Dái cat, sỏi hoặc các vặt chát chua cố két hoan toan nâm ngẩm duũ> day

biền tích tụ lại (dược dồn lại) do sóng và dòng chảy trước cữa sòng vã vịnh triều

Barrage A barrage built across a river, comprising a series of gates which when fully

open allow the flood to pass without appreciably increasing the flood level upstream of the barrage

(Tiếng Việt gọi lã) Cõng trình xây dụng trẽn sõng bao góm một loạt cóng mà khi mở hoàn Ba-ra toan có thé thao đưoc nước lũ khổng lam tang mực nước thượng lưu

Barrier The function of a barrier Is to control the water level It consists of a

combination of concrete or a steel structure with or without adjacent rockfill

Vặt chán, vật càn Chức năng của vật chắn lá kiềm soát mực nước, có thề lã cõng trinh bẻ

tỗng hoac công trình thép cở đỗ đá hoac khỗng đó da

Barrier beach A bar, essentially parallel to the shore, the crest of which is above normal

high water level; also called offshore barrier and barrier island

Trang 18

18 GIÁO TRÌNH CO SỞ KÍ THUẬT BỜ BIÊN

Vật chắn ngoái biển Dài dẳt má cao trinh của nó thưởng cao hơn mực nước trĩèu cường binh

thưởng năm song song vở) bớ bién; một só tài liẻu gọt là đáo chắn hoởc núl chắn ngoài khơi

Barrier island Long island, parallel to the shore, mainly consisting of sand, on which

sometimes dunes are formed, behind which intertidal flats exists

Dào chắn Đào nầm song song bớ biền chù yếu là cát má phía trong đõ lã bãi triều

Barrier reef A coral reef parallel to an separated from the coast by a lagoon that is too

deep for coral growth; generally, barrier reefs follow the coast for long distances, and are cut through at irregular intervals by channels or passes

Đảo san hó Dài san hõ nằm song song vở) bớ bién mà giữa chủng là vinh trlẻu khả sâu

Thông thướng ơà> san hỗ phát tnén kha ơa> dọc theo bớ btén va ty chìa cát tại nhũng khoảng cách khổng đêu bởi cãc lậch sàu.

Bastion A massive groyne, or projecting section of seawall normally constructed

with its crest above water level

Mỏ hán Lá mở hún vuỗng góc với tướng đứng vời cao trinh đinh cao hon mực nuúc

Bathymetry

Độ sốu của biổn

Refers to the spatial variability of levels on the seabed

L>6n quan tớ) sự thay ơổ/ cao độ đay bién

headlands, not as large as a gulf but larger than a cove; see also bight and embayment

Vinh Chỗ hõm váo ở bớ biển hoặc cừa biẻn giũa hai mũi đẩt nhỗ ra nhỏ hơn

vực biền (gulf), nhưng lón hơn vùng (hay vịnh nhó - cove)

Bayou A minor sluggish waterway or estuarial creek, tributary to, or connecting

other streams or bodies of water; its course is usually through lowlands or

swamps, sometimes called slough

Con lạch Một nhánh sóng nhỏ hoậc con lạch nổi vó) các sóng suỗi hoặc hổ khác

trong vùng dắt tháp hon hoặc vũng dẩt ngập nước, dõi khi goi là dám lảy

Beach A deposit of non-cohesive material (e.g sand, gravel) situated on the

interface between dry land and the sea (or other large expanse of water) and actively ■worked* by present-day hydrodynamics processes (I.e waves, tides and currents) and sometimes by winds

Bđỉ bién Vùng cắu too bởi vật Mu không dinh két vở) nhau (Cát hoác SỎI) nám giữa

bíẻn và đàt lién và chịu tàc động mạnh của các quá trinh động lực biền (sõng, tnẻu và dòng chảy) vá giỏ

Beach crest

Đinh bài

The point representing the limit of high tide storm wave run-up (see Fig 1.1)

Điém dành dắu giới han cao nhắt sóng leo khi tnều cao góp bào (xem hlnh 1.1)

Beach face From the beach crest owl to the limit of sediment movement (see Fig 1.1)

Trang 19

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 19

Dỗ rộng bai Khoảng cdch theo chiểu ngang từ đinh ba> tớ> vùng nước khỗng cồn bủn cát

chuyển dộng dưới tác dộng của sóng nửa (dường sóng vò) (xem hĩnh 1.1)

Beach head The cliff, dune or sea wall looming the land ward limit of the active beach

(see Fig 1.1)

Mữ> bai Mởm da doi cát nhó ra b>én (xem hlnh 1.1)

Beach matenal Granular sediments, usually sand or shingle moved by the sea

Vật chổt bai biẻn Hạt cổt chuyển động dướ> tổc dộng cốc nhổn tó biển vă gió

Beach plan shape The shape of the beach in plan, usually shown as a contour line,

combination of contour lines or recognizably features such as beach crest and/or still water line

Mật bàng bai Hình dang cùa ba> dươc thồ hiện báng cởc dương dóng múc thõng qua dồ

mã phản biệt dược đinh bãi, mục nưởc lặng

Beach profile A cross-section taken perpendicular to a given beach contour; the profile

may include the face of a dune or sea wall, extend over the backshore, across the foreshore, and seaward underwater into the nearshore zone

Mạt cát ngang bâi Mật cảt vuóng góc VỚI bở bién bao gồm mạt bài hoặc tướng dứng dược tinh

cà phân trong củng cùa bãi * bãi * vũng nước nông

Beach recharge Supplementing the natural volume of sediment on a beach, using material

from elsewhere - also known as beach replenishment/nourishment'feeding

Nuối bai BÓ sung them cát vào bài từ nơi khác

Beach scarp An almost vertical slope along the beach caused by erosion by wave action;

it may vary in height from a few inches to several feel, depending on wave action and the nature and composition of the beach

Bớơồcbai Phồn bớ đúng bị xổi do sổng Theo ch>ốu cao nồ thay dối từ vú) xởngtimét

đèn hãng mét phụ thuộc vào cường dộ sóng, thành phản vã cảu tạo của vật chắt bãi

Beach wall A (mostly vertical) structure of masonry or concrete to protect the backshore

from erosion

Tưởng dứng Tuông bé tông hoác tre bão vệ bờ biên

Bed forms Features on a seabed (e g, ripples and sand waves) resulting from the

movement of sediment over it

Hlnh thái đáy Hình ttìởi cùa đay bién (gơn sùng hoậc sồng cát) khi các vật chắt dày

chuyển dộng dưới tác dộng của sóng, gió tạo ra

Bed load Sediment transport mode in which individual particles either roll or slide

along the bed as a shallow, mobile layer a few particle diameters deep

Bủn cởt dáy Hình thức chuyên dộng của bùn cát Các hqt vặt chát hoác lăn nháy hoác

trượt

Trang 20

20 GIÁO TRÌNH co SỞ KĨ THUẬT BỜ BIÊN

Bed protection A (rock) structure on the bed in order to protect the underlying bed against

erosion due to current and/or wave action

Lóp bảo vệ đáy Lớp bảo vệ trânh xổr đáy dưói tâc động cũa sổng và dòng chày

Bed shear stress The way in which waves (or currents) transfer energy to the sea bed

ứng suảt cẳt đáy Cách mã sóng hoác dóng chày truyền nàng lượng váo đáy biền

Benefits The economic value of a scheme, usually measured In terms of the cost of

damages avoided by the scheme, or the valuation of perceived amenity or environmental improvements

Lợi ích Giá trị kinh tẻ được do báng lợi ích mang lại của hệ thõng (có thé báng vặt

chắt cu thế hoặc giả trị mang lai do cài thiên mõi trưởng)

Bench marks A permanently fixed point of known elevation; a primary bench mark is one

close to a tide station to which the tide staff and tidal datum originally are referenced

Điếm chuắn Mót điếm cỏ định dược gản cao dô dãt gàn tram triẻu

Berm On a beach: a nearly horizontal plateau on the beach face or backshore,

formed by the deposition of beach material by wave action or by means of a mechanical plant as part of a beach recharge scheme

On a structure: a nearly honzontal area, often built to support or key-in an armour layer

Gờ Là đoạn nàm ngang trên mạt bàng do tự nhién tạo ra (sồng, gió) hoặc mật

phắng trẽn cóng trinh dé dặt lờp bào vệ.

Berm breakwater Rubble mound with honzontal berm of armour stones at about sea side

water level, which is allowed to be (re)shaped by the waves

Dé phồ sồng có cơ Là cổng trinh dâ cồ cơ nèm ngang phía tnén Hình dạng của nó cồ thé bf

biên dạng do tác dỏng cũa sóng

Bifurcation Location where a river separates in two or more reaches or branches (the

opposite of a confluence)

Phôn tưu Nơi sóng phàn nhanh (ngược với hợp luu)

Bight A bend in a coastline forming an open bay; a bay formed by such a bendChỗ lốm vảo Chỗ cong vào hlnh thành vinh hở

Blanket

Lỡp bào vé

A layer or layers of graded fine stones underlying a breakwater, groyne or rock embankment to prevent the natural bed material being washed away

Mỏt lởp hoặc nhiều lờp dá dươc xẻp cấp phói trong đẻ phà sòng, ké hoặc

mở hàn giữ khỗng cho vật chắt trong cống trinh tròi ra ngoài

Trang 21

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 21

Bore A very rapid rise of the tide in which the advancing water presents an abrupt

front of considerable height; in shallow estuaries where the range of tide is large, the high water IS propagated inward faster that the low water because

of the greater depth at high water, if the high water overtakes the low water,

an abrupt front IS presented with the high water crest finally falling forward

as the tide continues to advance; sometimes called eager

Thủy thêu Bo Quã trinh triéu lẽn rắt nhanh tạo ra mặt trước cỏ chiếu cao đáng kế ở

nhùng vùng cứa sòng nóng khi gập triều cò bién độ tòn sững thủy triẻu dẳng tiẻn vào bở nhanh hơn ở vùng biển có dộ s6u lớn hơn, gập vùng nuởc nũng tai chán triẻu lâm độ dổc sổng táng dán cho tới khi sòng đỗ IrỄn đường bén.

Boulder A rounded rock on a beach, greater than 250 mm in diameter, larger than a

cobble - see also gravel, shingle

Đá CUỘI lởn Đá có kích thuóc lớn hơn 250 mm bl mãi Iron do sóng vá dòng chảyBoundary conditions Environmental conditions, e.g waves, currents, drifts, etc used as

boundary input to physical or numerical models

Diéu kiện bién Các thống sồ như sóng, dòng chây, dòng trồi v.v được sử dụng nhu đáu

váo cùa cãc mõ hình vát li vá mô hĩnh sổBound long wave Long wave directly due to the variation in set-down at the breaker line due

to wave groups

Sóng dái gió' hạn Sóng dài dược tạo ra do thay dổi trong quá trình dao dộng tại dương sóng

vỡ

Braided river A river type with multiple channels separated by shoals, bars and islands

Sỗng dung dái lụa Mót dang sõng nhiểu nhành phăn cách VỚI nhau bẳng cức dáo băl cát

Breaching Failure of the beach head or a dike allowing flooding by tidal action

Vỡ Hiện turjng vũ dé ho&c càc càc đụn cdt vd nước b>én trán vdo

Breaker A wave breaking on a shore, over a reef, etc.; breakers may classified into

four types:

(1) Spilling breaker; bubbles and turbulent water spill down front face of the wave; the upper 25 percent of the front face may become vertical before breaking; breaking generally across over quite a distance;

(2) Plunging breaker; crest curls over air pocket; breaking is usually with a crash; smooth splash-up usually follows;

(3) Collapsing breaker; breaking occurs over lower half of wave; minimal air pocket and usually no splash-up: bubbles and foam present:

(4) Surging breaker; Wave peaks up but bottom rushes forward from under wave, and wave slides up beach face with little or no bubble production; water surface remains almost plane except where ripples may be produced

on the beachface during runback

Trang 22

22 GIÁO TRÌNH co SỞ KĨ THUẬT BỜ BIÊN

Hiên tương sóng vò Sòng vỡ ở bờ bién hoặc trẽn cảc dài đã ngảm Hiện tượng vỡ được chia

thành 4 loai:

(1) Sòng vở tung bọt tráng (2) Sóng vỡ cuộn đảu (3) Sổng dổ (4) Sóng bạc đáu

Breaker depth Depth of water, relative to still water level at which waves break; also known

as breaking depth or limiting depth

Đỗ sáu vỡ Đõ său nuửc linh từ đáy tời mực nước thiết kế lại đò sởng vỡ: cón gọt lá dỗ

sóu sóng vở hay độ sắu giới hạn

Breaker index

Chi sổ vỡ

Maximum ratio of wave height to water depth in the surf zone

77 sồ lón nhát giũa chiều cao sóng và độ sáu nước tại điểm sóng vỡ

Breaker zone The zone Within which waves approaching the coastline commence

breaking, typically in water depths of between 5 and 10 metres (see Figure 1.1)

Vùng sóng vở Vùng khi sóng tiên váo bò bị vỡ tại khu vục này bát đốu vờ thõng thưóng ỏ

dõ sáu tử 5 m đổn 10m (xem hĩnh 1.1)

Breaking Reduction in wave energy and height in the surf zone due to limited water

depth

Hiện tượng vỡ Việc giám nang lượng và chiểu cao sồng trong vùng sồng vỡdodộ sđu nhỏ

Breakwater A structure protecting a harbour entrance, anchorage or shore area from

waves

Đỏ phã sòng Cóng trinh bào vẽ dương váo càng nơi neo dệu cùa tàu thuyền hoảc vũng

bớ bién khi chịu tdc dộng cùa sồng

Breastwork Vertically-faced or steeply inclined structure usually built with timber and

parallel to the shoreline, at or near the beach crest, to resist erosion or mitigate against flooding

Cổng trinh bảo vệ Cổng trinh thống dứng hoộc gốn tháng dùng thương làm bâng gỗ, song

song vói đường bơ tạt dương sồng cao trển bơ chóng xôi vá giâm nước trán

Bulkbead A structure or partition to retain Of prevent sliding of the land; a secondary

purpose is to protect the upland against damage from wave action

Vách ngán, phai Công trinh chồng trưot đất và báo vủ phán dắt írón cao không bi phá hủy

do song

Bull nose Substantial lip or protuberance at the top of the seaward face of a wall, to

deflect waves seaward

Mũi hắt sóng Phần nhỏ ra tội đinh vồ phia biền cùa tương dửng cỏ tởc dung hắt sóng vế

phía biển

Trang 23

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 23

Buoy A loat; especially a floating object mowed to the bottom, to mark a channel,

anchor, shoal, rock, etc

Phao Vát nổi đưoc neo xuồng đáy dành dấu dương đi các dài đã ngâm, vùng

Catchment area The area which drains naturally to a particular point on a river, thus

contributing to its natural dischargeDiện tích luu vực Vùng hứng nước mua hĩnh thành dóng chày của một con sõng

Caisson

Cùa cống

Concrete box-type structure

Loai cõng trinh dang hôp bằng bé tông

Chart datum The level to which both tidal levels and water depths are reduced- on most

Nautical charts, this level is that of the predicted lowest astronomical tide level (LAT)

Cao dô hàng hài Cao dộ dược chon bàng mưc nuơc tnều thién vãn tháp nhất tính toán.

Clay A fine grained, plastic, sediment with a typical grain size less than 0.004

mm Possesses electromagnetic properties which bind the grains together

to give a bulk strength or cohesionĐát sét Hat mịn dẻo vời cở hgt thuóng nhỏ hơn 0.004 mm có tinh chát diên tứ làm

cho các hai kổt hữp lơi vời nhau

Climate change Refers to any long-term trend in mean sea level, wave height, wind speed,

drift rate

Biến đổi khi hậu vẩn đẻ lién quan tời xu thẻ tảng của mực nước biển, chiêu cao sóng, tẻc độ

g>ó vã tóc đỏ vận chuyên cùa dóng trỗi

Closure depth The depth at the offshore limit of discernible bathymetric change between

surveys Practically this is the limit of the cross-shore sediment transport

Độ sốu lảp dòng Lã dỏ sốu phía ngoài khơi cho thảy sự thay dói của dia hình dãy biển qua

các ki khảo sát ĩrong thục lề đăy là khu vưc cở vận chuyến bủn cãt theo hướng vuởng góc vơi bớ.

Coastal defence General term used to encompass both coast protection against erosion and

sea defence against flooding

Còng trinh bão vệ bỡ Dãy là thuật ngủ- chung chi các cóng trinh chóng XÓI bơ vá nước trán

Coastal forcing The natural processes which drive coastal hydro- and morphodynamics

(e.g winds, waves, tides, etc)

Cắc tổ> trọng vùng Dớ Các quá trinh tự nhién chi phól cồc quồ trinh động tục và hĩnh thối Dlén

(gió sóng, thủy trứu v.v )

Trang 24

24 GIÁO TRÌNH co SỞ KĨ THUẬT BỜ BIÊN

Protection of the land from erosion and encroachment by the sea

Bảo vệ dát chồng xói môn vã sự tấn cồng của biển

Cobble

Cuội, sỏi

A rounded rock on a beach, with diameter ranging from about 75 to 250 mm

- see also boulder, gravel, shingle

Đá trôn trên bơ biển có dương kinh từ 75 đén 250 mm (xem thém boulder, gravel, shingle).

Bão toán, bảo vẻ

The protection of an area, or particular element within an area, whilst

accepting the dynamic nature of the environment and therefore allowing change

Bào vé một vùng, mót cã thể trong vùng trong khi thừa nhản bàn chắt nàng dồng cùa tư nhiên với sự thay dồi cùa nó.

Consolidation The gradual, slow compression of a cohesive soil due to weight acting on it,

which occurs as water is dnven out of the vords in the soil Consolidation only occurs in clays or outer soils of low permeability

Trang 25

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 25

Cố kẻt, họp nhát Quồ trình n6n chật càc hạt kẻt dinh ơtẻn ra chậm chạp do trọng lục bẳn

thân Nước thoát ra trong quà trinh này cỗ két xày ra dôi vời đát sét và cãc dàt cỏ khã nàng thấm nước yèu

Core A cylindrical sample extracted from a beach or seabed to investigate the

types and depths of sediment layers

An inner, often much less permeable portion of a breakwater, or barrier beach

Lỗi Màu hình trụ láy tứ bởi hoặc đày biẻn dể xác định loại đảt vá dộ sảu tương

ùng Lõi lá phăn có hộ sổ thắm nhỏ nhất trong dô chắn sóng vá cớc công trinh bão vệ bờ

Coriolis Force due to the Earth's rotation, capable of generating currents

Lục Coriolis Lục phát sinh do trái đát quay cỏ khà náng tạo dóng chảy

Cover layer The outer layer used in a revetment system as protection against external

hydraulic loads

Lởp Dổo vệ Lôp ngoài cùng của kồ chồng lặ> tổl trọng sóng g>ó

Crenulate An indented or wavy shoreline beach form, with the regular seaward­

pointing parts rounded rather than sharp, as in the cuspate type

Đưởng bở rang cưa

lổ)

Mót dang đuởng bở hình gpn sóng (rang cưa) vói phấn dinh tói trón

Crest Highest point on a beach lace, breakwater or sea wall

Đinh Diểm cao nhốt trên bơ btén đé phá sõng hay tương chắn sõng

Cross-shore Perpendicular to the shoreline

Mật cát ngang Vuông góc VÓI dưóng bở

Crown wall Concrete superstructure on a rubble mound

Tướng dinh Cóng trinh bẽ lóng nằm trẽn dẻ chăn sóng có chân báng dã hộc

Dóng chảy Dóng cháy của nước

Current-refraction Process by which wave velocity is affected by a current

Khúc »9 do dõng

chảy

Qu6 trinh mồ vồn tổc sổng bị ẩnh huỏng do dũng chày

Cusp Seaward bulge, approximately parabolic in shape, in the beach contours,

May occur singly, in the lee of an offshore bulk or island, or as one of a number of Similar, approximately regularly- spaced features on a long straight beach

Trang 26

26 GIÁO TRÌNH co SỞ KĨ THUẬT BỜ BIÊN

Đinh, chỏm Chổ lói ra phía biến hĩnh parabot có thẻ là 1 cãi ở phía khuảt sóng hoặc

nhiêu cài gàn tương lự nhau trôn bớ biển tháng

Cuspate Form of beach shoreline involving sharp seaward-pointing cusps (normally

at regular intervals) between which the shoreline follows a smooth arc

Đinh nhọn Một dạng dường bờ có nhũng điềm nhọn nầm giũa cãc đoạn bờ hình cung

chon

Dam Structure built in rivers or estuaries, basically to separate water at both

sides and/or to retain water at one sideĐập Cóng trinh xây chẳn ngang sồng, giữ nước

Datum Any permanent line, plane Of surface used as a reference datum to which

elevations are referred

Móc, mục chuắn Các đổi tượng ữón mát dắt sừ dụng điỂm náy như múc so Sánh

Deep water Water too deep for waves to be affected by the seabed; typically taken as

half the wavelength, or greater

Nuởcsâu Nưóc sảu nỂn sõng không bị ảnh hưởng bôi dãy Thõng thưởng lòn hơn

hoác bằng nừa bước sởng.

mass (In kg) per unit of volume of a substance; kgfm’

Khói lượng riẻng, mật dỏ: kg/m’

Density current Phenomenon of relative flow within water due to difference in density; the

salt-water wedge is a density current when stratification occurs between identifiable flow masses

Dong mặt độ Dóng chày trong nước do cô sự khác nhau vé mặt dộ: ném mận là dồng

mãt đô khi sự phân tâng xày ra giữa cảc khối nước có mệt dỗ khác nhau

Depth-limited

Đỗ sáu giời hon

Situation in which wave generation (or wave height)is limited by water depth

Đỗ sẵu tai dở viỗc tao sóng bi han chỏ bởi dộ sáu nưừc

Design storm Seawalls will often be designed to withstand wave attack by the extreme

design storm The severity of the storm (i.e return period) is chosen in view

of the acceptable level of risk of damage or failure A design storm consist

BăothiétkỂ

of a design wave condition, a design water level and a duration

Tường dùng thướng dược thiẻt ké chổng chịu được sức phả hoại của bão thiết kể Chu ki lạp lại dưọc chọn dựa trèn quan dĩềm thừa nhặn mức rùi ro xác đinh Bão thiét ké bao gổm sóng thiểt ké mục nuửc vá thới đoan thiổtkổ

Trang 27

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 27

A breakwater without any constructed connection to the shore

Cóng trinh phá sóng tách tòi khỏi bớ biển

Diffraction Process affecting wave propagation, by which wave energy IS radiated

normal to the direction of wave propagation into the lee of an island or breakwater

Nhiều xạ Qua trình tác động tén sự ttuyèn sóng theo đò nang luọng sũng bị phát xạ

vuông góc vói hường truyền sóng váo phía khuảt sõng của đào hoác đẻ phă sóng.

Diffraction coefficient

Hệ sổ nhiẻu xạ

Ratio of diffracted wave height to deep water wave height

77 Sỏ giũa ctnổu cao sổng nhiễu xa so vơi chiẻu cao sổng nuơc sàuDike Sometimes written as dyke; earth structure along sea or river in order to

protect littoral lands from flooding by high water, dikes along rivers are sometimes called levees

Đé Đói khi có thé viél la dyke cồng trinh đát doc theo sõng hoắc bơ biển đé

bảo vệ các vùng dảt duyên hối bị nước trân Đè dọc sông cỏn gọl lã levees

Discharge

Luv tượng

The volume of water per unit of time flowing along a pipe or channel

Thẻ tích nước ưén một don vị thôi gian chày qua mạt cất ngang sóng hay ổng

Ditch

Ranh

A long and small channel to convey water for irrigation or drainage

Là kénh nhỏ, da> chuyên nuơc tuơi hoặc tiéu

Diversion channel A waterway used to divert water from its natural course The term is

generally applied to a temporary arrangement e g to by pass water around

a dam site during construction

Kénh chuyên nuơc Kổnh sừ dụng chuyên nước sang lưu vực khác Khái niệm nay cũng được

dùng như lá cồng trinh tạm chuyển nước ra hương khác dé thi còng

Diurnal Literally "of the đay’, but here meaning having a period or a 'tidal đay’, 1 e

In the direction of the next long shore transport of beach material

Theo hưởng chuyến dộng của vật chát dảy dọc theo bờ biển

Drowned flow

Chày êm

see sub-critical flow

Xem dóng chày dưới phàn giới (sub-critical flow)

Drying beach That part of the beach which is uncovered by water (e.g at low tide)

Sometimes referred to as ’sub-aerial’ beach

Trang 28

28 GIÁO TRÌNH co SỞ KĨ THUẬT BỜ BIÊN

Bãi biển khỏ Phản bãi khỏng có nước, đỏi khi cón gọi lã vũng bãi không ngập nước (sub-

aerlal beach)

Dunes Accumulations of windblown sand on the backshore, usually in the form of

small hills or ridges, stabilized by vegetation or control structure

A type of bed form indicating significant sediment transport over a sandy seabed

Đụn cát Cổt tlch tụ (to gió phla trong mép nưóc, tón tại dơữ) dạng cốc núi cốt nhó

được cồ định bòl lóp cây cối hoặc cóng trinh khỏng chẻ

Durability The ability of a rock to retain its physical and mechanical properties (i e

resist degradation) In engineering service

Tinh bén lỗu bén Khà năng bào lón càc tính chốt cơ li của dát da (nghĩa lé chóng tộ) phă hủy)

trong kĩ thuật

Duration The length of time a wind blows at a particular speed and from the same

direction during the generation of storm waves

Thó) khoáng Khoáng thòi gian gió thối vói tóc đỡ xác định theo một huửng xác đinh trong

Dynamic viscosity In fluid dynamics, the ratio between the shear stress acting along any plane

between neighbouring fluid elements and the rate of deformation of the velocity gradient perpendicular (0 this plane

Độ nhót động lực Trong động lực học chảt lổng, ti sồ giữa lực cãt tác dộng lén một mật bồt kl

giữa cãc phán từ chát lỏng vã tốc dỏ biển dang cùa gradient vãn tốc theo hướng vưởng góc vơi mỗt phổng đổ

Ebb Period when tide level is falling; often taken to mean the ebb current which

occurs during this period

Nưỡc rút Thòi ki nước triều xuống thắp với sự xuắt hiện dõng triều rủt

Ebb current Seaward movement of water along a tidal channel

Dóng rủl Chuyến động hướng ra biên cùa dõng nước dọc theo lach triều

Eddy

Xoáy

A vortex type motion of water flowing partly opposite to the main current

Chuyển dộng xoáy của nước VỚI một phin ngưọc VỚI hướng của dóng chày chinh

Trang 29

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 29

Edge waves Waves which mainly exist shoreward of the breaker line, and propagate

along the shore They are generated by the incident waves, their amplitude

is a maximum at the shoreline and diminishes rapidly in a seaward direction

Sổng Mn Sũng tồn la> chủ yẻu phla trong đương sũng vở va truyén dọc theo dưỡng

bỡ Nó duợc tạo ra do sóng tới, biên dộ của nó tởn nhắt tại dường mẽp nước vả giảm nhanh ra phía ngoài

Embankment Fill material, usually earth or rock, placed with sloping skies and with a

length greater than its height Usually an embankment is wider than a dike

Dẻ chán rộng Cóng trinh dát hope dà có mái nghiêng, thương có chằn rộng hon dẻ thòng

thương

Epifauna Animals living in the sediment surface or on the surface of other plants or

animals

Hệ động vật mật đáy Động vặt sóng trên cát, trén cơ thẻ dộng vặt, thực vặt khác

Erosion The wearing away of material by the action of natural forces

Xói món Rửa trôi vật chất bởi các tác nhân tự nhiên

Event An occurrence meeting specified conditions, e.g damage, a threshold wave

height or a threshold water level

Cực hạn (cực trị) Giá trị vượt quà trung binh trong một thời ki xác đinh náo đó

Facing A coating of a different matenal masonry or brick, for architectural or

protection purposes, eg stonework facing, brickwork facing (concrete dam)

or an impervious coating on the upstream slope of a dam

Mặt ngoải Lóp ngoải lãm bang các vật liệu khãc nhau theo quan điểm kièn trúc

Fetch Distance over which a wind acts to produce waves - also termed fetch

length

Đa gió Khoảng each ma giũ tác dộng gay sóng Cờn go> là chiẻu dai đa gió

Fetch-limited Situation in which wave energy (or wave height) is limited by the size of the

wave generation area (fetch)

Đá gió giởi hạn Tĩnh trạng nàng lượng sõng (chiều cao sóng) bị hạn chê do chiêu dãi vũng

tạo sóng

Trang 30

30 GIÁO TRÌNH co SỞ KỈ THUẬT BỜ BIÊN

Filter Intermediate layer, preventing fine materials of an underlayer from being

washed through the voids of an upper layer

Táng lọc Lóp bão vệ các vật chát mịn khổng bị rữa trồi thõng qua các lỗ rỗng

Flaws

vét núi, chó rạn

Discontinuities and voids within a piece of rock

Tinh trạng không liên tục vã có ló hồng trong dá

Flood Period when tide level Is rising; often taken to mean the flood current which

occurs during this period

A flow beyond the carrying capacity of a channel

Lủ lụt Thm ki triều lẻn tương úng vơi đóng triêu lèn

Dõng chày quà lởn so vói khà nâng dẳn cùa kênh.

Flood current

Dóng tnồu lẻn

Landward movement of water along a tidal channel

Dóng cháy huởng váo đát liẻn trong lach trlỀu

Flood gate A gravity outlet fitted with vertically-hinged doors, opening if the inner water

level Is higher than the outer water level, so that drainage takes place during low water

Cổng ngăn triều Tấm chắn nước true đừng có thổ mở khi mưc nườc trong đồng cao hơn

ngoai sóng đé thờo nuơc ra lọ> đụng mực nước thổp ngoài sỗng

Flood mark Proof of any kind on the shoreline used to determine the highest level

attained by the water surface during the flood (note: the height of the flood mark usually includes the wave run-up)

vét tnéu cao nhốt Dổu đanh I6n vật bắt kl trén bớ biển xdc định mực nước triồu cao nhổt

(thòng thưởng bao gồm cà sõng leo)

Flood plain The area within the flood embankments or within the flood dikes (in Europe

often called winterbed)

Vũng chúa lũ Diủn tích nắm ngoái hoặc trong đê (Chău Au gọi /â winterbed)

Flood routing The attenuating effect of storage on a river-flood passing through a valley

by reason of a feature acting as control (eg, a reservoir with a spillway capacity less than the flood inflow, or the widening or narrowing of a valley)

Đưủng tháo lủ Lúm giám lương lũ trong hổ chứa với việc thào qua mỏt vùng trũng khi năng

lục thảo của đặp trăn khổng đáp úng

Flood wall, splash

wail

Tưởng chắn

Wall, retired from the seaward edge of the seawall crest, to prevent water from flowing onto the land behind

Tường chóng nước tràn váo các vùng đắt phia sau

Flow regime Combinations of river discharge and corresponding water levels and their

respective (yearly or seasonally) averaged values and characteristic fluctuations around these values

Trang 31

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 31

Ché đỡ chảy Câc đậc trưng như luu lưọng, mực nươc mùa nam va sụ đao động cũa nó

Forecasting Prediction of conditions expected to occur in the near future, up to about

two days ahead

Dự báo Dụ- bữo cài có thé xảy ra trong tương lai với thời khoáng tồi đa là 2 ngày

Foreshore An intertidal area below highest tide level and above lowest tide level (see

Figure 1.1)

BSi t»én Diện tích bSI nám giữa mục nước tnẻu cao nhát và tháp nhảt íxem hlnh

Freeboard

Đỗ cao gia cưởng

The height of the crest of a structure above the still water level

Đinh cõng trình lắy thêm ở trCn cao đỗ thtét kẾ

Free flow A flow through a canal or over a structure which is not affected by the level

of the tail water

Cháy tư đo Dóng cháy trong sõng hay qua cóng trình không bi ành hưởng của mực

nước hạ lưu

Friction Process by which energy is lost through shear stress

Ma sát Quả trinh năng lương bf tiêu hao đo ừng suất cắt

Friction factor

Hẻ sổ ma sát

Factor used to represent the roughness of the sea bed

Hệ sô dupe sử dụng dề biéu diẻn độ nhâm của dãy sòng

Frontager Person or persons owning, and often living in properly immediately land

ward of the beach

Ngươi ven bớ Ngươi hoăc nhóm người sóng ngay trỗn bớ bién, tới sán cùa ho nắm ngay

ở dải dắt cặn kẻ với biển

Froude number A dimensionless number representing the rabo of inertia forces and gravity

forces acting upon water and making It possible to distinguish between sub- critical and super-critical flow (Fr2 = vờgh)

Tiéu chuồn Ffoude Hệ số báng tl sỗ giữa tực quán tinh và trọng lục tâc dụng lên khói nuổc

Dũng hẻ sỏ nãy dẻ phản biệt trạng thái chảy xiẻt vã chày ém.

Fully-developed sea A wave condition which cannot grow further without an increase in wind

speed - also fully-arisen sea

Mức phát tnén hoan

chính

Sõng phat trién dẻn mũc độ lớn nhẩl khởng thé tang thém dưọc nũa trừ khí tốc dộ gió táng lên.

Function In management generally a listing of activities or responsibilities, which an

organization is empowered or authorized to carry out: in practice an organizations may not carry out all of these at any one particular period

Chúc nàng Trong quàn lí: Chuỗi càc hoạt dộng hoặc trách nhiệm má một co quan hay

tổ chức phải thưc hiẻn Trong thực té mõt tồ chức có thé không thưc hiên tắt cả Cóng việc ở một thơi kì nhắt đinh nao đó

Trang 32

32 GIÁO TRÌNH co SỞ KỈ THUẬT BỜ BIÊN

Gabion Steel wire-mesh basket to bold stones or crushed rock to protect a bank or

bottom from erosion

Ro đá Lỏng bòng sắt hoởc thóp cho dờ vAo trong bảo vộ bớ hoAc dây sỗng.

Gate Adjustable barrier across a channel, which can be moved to regulate the

flow and/or the level of waterCừa Thíét bị chăn ngang kỗnh dỗ điểu tiểl dóng cháy

Geotextile A synthetic fabric which may be woven or non-woven used as a filter

vải dịa kĩ thuẳt Loai vải dệt hoãc không dỗt lảm viẻc như mót táng lọc

GIS Geographical Information System A database of information which is

geographically orientated, usually with an associated visualization system

Hệ thống thõng tin

địa II

Một hệ thõng tin mã cơ sờ dữ liệu thu thập thường liên quan tói hẻ thống nghe nhìn

Gradient A measure of slope (soil- or water-surface) in meters of rise or fall per

meter of horizontal distanceMore general, a change of a value per unit of distance, e g the gradient in longshore transport causes erosion or accretion

Đõ dóc, dỏ nghiêng Là ti SO giữa chiểu cao (m) so với khoảng cách ngang tuong úng (m)

Grading Distribution, with regard to Size or weight, of individual stones within a bulk

volume; heavy, light and fine grading are distinguished

cáp phổi hạt Phân bồ (cỡ hạt hope khối luựng) của một mấu dát đã trong mọt thẻ tich

Phương pháp lắp

dóng theo lớp

Phuong phAp lắp dắn theo lóp nhung dẻn giai doan cuổi láp theo phương thẳng dũng hoãc ngang Phuong pháp nãy dối láp với phương pháp chăn dõng tức thời

Granular filter A band of granular material which is incorporated in an embankment, dam,

dike, or bottom protection and IS graded so as to allow seepage to flow across or down the fitter zone without causing the migration of the material adjacent to the filter

Táng toe thõng

thướng

Lớp đà đởl trong kồ mùi dỗ thăn dỗp theo một cấp phổ! nhắt đ/nh cho phép nước thám qua nhung các hạt đắt phía trong không thể thoải ra

Trang 33

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 33

Gravel Beach material, coarser than sand but finer than pebbles (2-4 mm diameter)SỔI Vặt chat trén bãi biển cỏ kích thuởc tón hon cát nhưng nhỏ hon cuội

(d = 2-4 mm)

Group velocity The speed of wave energy propagation Half the wave phase velocity in

deep water, but virtually the same in shallow water

Tóc độ nhóm Tỗc độ truyền nang lượng sóng bắng 0,5 tóc dộ sồng nuóc sâu vá bắng tóc

dô trong nước nóng

Groyne Narrow, roughly shore-normal structure built to reduce longshore currents,

and/or to trap and retain beach material Most groynes are of bmber or rock, and extend from a sea wall, Of the backshore, well onto the foreshore and rarely even further offshore In the USA and historic-ally called a groin

Mỏ hán Công trinh lám giảm dóng vcn bở và giũ cát ở bơ b)ổn Hiu hỂt các mỏ hớn

làm bắng gô hoặc đa với góc mỏ hán tứ bơ hoặc tướng đứng vươn ra biển

Groyne bay The beach compartment between two groynes

Phàn bổ Gumbel Mỏt loại hàm phàn bồ xác suằt dũng dề phản tich giò và mục nuõc

Habitat The natural home of a plant or animal

Mói trương sồng Nơi sống tư nhiên của dỏng hoặc thưc vệt

Hard defences General term applied to impermeable coastal defense structures of

concrete, timber, steel, masonry, etc, which reflect a high proportion of incident wave energy, ft soft defences

Bão vẻ cứng Khái niệm chung của cãc cõng trinh bão vẻ bó biển không thảm bâng thêp,

bô lỗng hoàc gồ Nó phản xa phần lớn nâng lương sóng đén so vởi glài phap bảo vệ mém

Đầu Đắuphla biển cùa dập phã (chán) sóng hoặc dè dáp

Headwater level The level of water in the reservoir

Mực nước thuọng

lưu

Mục nước trong hồ chữa

Hindcastmg In wave prediction, the retrospective forecasting of waves using measured

Trang 34

34 GIÁO TRÌNH co SỞ KĨ THUẬT BỜ BIÊN

Hurricane A tropical cyclone with wind of 75 mph (120 km/hr or 65 knots) or greater in

which winds tend to spiral inward towards a core of low pressure; hurricanes occur especially in the western Atlantic, are usually accompanied by rain, thunder and lightning, and sometimes move into temperate latitudes In south-east Asia these cyclones are usually called typhoons

BSo (cdch gọ> của

các nước Bắc Mỹ)

Xoáy thuận nhiệt dó> vởl tôc dộ gió Ế 120 km/giờ Gió xoáy vào tâm Xoáy xảy ra ở Dai Tồy đương thương kém theo mưa, sổm sét Vùng Dõng Nam À gỏi lá báo

Hydraulic radius

Bán kinh thủy lực

Quotient of the wetted cross-sectional area and the wetted perimeter

77 sổ giũa d>ộn tích ướt vá chu vi ươlIncident wave

Infragravity waves Waves with periods above about 30 seconds generated by wave groups

breaking in the surf zone

Sõng ngoại trọng lực Sóng với chu ki khoáng 30 s tạo ra bới nhõm sõng vỡ ớ vùng sóng võInshore

Gẳn bờ

Areas where waves are transformed by interaction with the sea bed

Vùng sóng chịu ành hường ma sát đáy biền

Internal erosion The formation of voids within soil or soft rock caused by the mechanical or

chemical removal of material by seepage

Xói nội tạ> Hình thânh lỗ rỗng trong dổt đă do cồc quà trinh cơ học hoậc hổa học khi

nước thảm qua

Intertidal

Vùng triều

The zone between the high and low water marks

Vùng giới hạn giũa mun nước triều cao nhât vã tháp nhát

Trang 35

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 35

Irregular waves Waves with random wave periods (and In practice, also heights), which are

typical for natural wind-induced waves

Sóng không dều Sóng có chu ki ngẫu nhiên do gió lự nhiên gáy ra

Isobath Line connecting points of equal depth, a seabed contour

Đướng đắng tri Đuóng đáng său hoăc dắng cao dở ddy bién

Isopachyte Line connecting points on the seabed with an equal depth of sediment

Đưũng đàng độ dày Đuóng nổi các diém đây biển cồ cùng dộ dây trám tích

Joint probability The probability of two (or more) things occurring together

Xác suât liên hợp Xãc suảt của hai hoặc nhiêu sự kiện xảy ra dồng thời

Hám biểu diễn phân bố H6n hơp cùa hai hay nhiểu btén

Joint return period Average period of time between occurrences of a given joint probability

event

Chu ki lộp Ipi Hỗn

hợp

Khoảng Ihới gian trung binh khi xáy ra sư kién với xác suắl lién hợp

JONSWAP spectrum Wave spectrum typical of growing deep water waves

PhD JONSWAP Phồ dạc trưng sóng nước sâu dang phát triển

Kinematic viscosity The dynamic viscosity divided by the fluid density

Nhớt dõng hoc 77 SO giũa hẻ số nhớt dóng lục vã mật dỏ cùa chất lỏng

Một lởn gọt khăc cùa dỗ (xem river dike)

Limit of storm A position, typically a maximum water depth of 8 to 10 metres, oftenerosion identifiable on surveys by a break (i.e sudden change) in slope of the bedGiói hạn xói do bão Là hồ xõi cỏ chiều sâu tớ> 8-10 m, thẻ hiện bang sự thay đói dột ngột độ

dỗcdãy

Lining A coating of atsphaltic concrete, concrete or impervious geotextile to

provide watertightness, to prevent erosion or to reduce friction of a canal, tunnel or shaft

Lớp bào vé

Lóp ảo bảng bẻ tỏng atsphatt, bé lóng thuõng hoãc vải dịa kĩ thuảt không thám đó chống xói hoác giám ma sả! dáy kênh hoặc mởl trong cùa dướng hàm

Littoral Of or pertaining lo the shore

Duyên hãi ven biển Vùng ven bờ biến

Trang 36

36 GIÁO TRÌNH co SỞ KỈ THUẬT BỜ BIÊN

Littoral dnft The movement of beach matenal in the littoral zone by waves and currents

Includes movement parallel (long shore drift) and sometimes also perpendicular (cross-shore transport) to the shore

Vát trỏi dạt ven biên Chuyến đỏng cùa các vát trói nói ven bién do sông hoăc dòng chày bao

gôm cà chuyền đỏng dọc bớ vã vuông góc với bơ

Littoral transport See littoral drift

Chuyển động ven

bfén

Xem littoral drift

Littoral zone Beach plus surf zone

Vùng duyỗn hái Bao gồm bớ biốn dốn giới han sóng vỡ

Locally generated

waves

Waves generated within the immediate vicinity, say within 50 km, of the point of interest

Sóng dfa phưong Sững được tạo ra lặn cặn điém nghiên cứu VỚI khoảng cách tốl đa là 50 km

Lock Structure with 2 doors and a chamber to allow ships to sail from a channel

section with high water to a channel section with lower water and vice-versa

Ẩu thuyên Công ữlnh có 2 cùa cho táu thuyỗn chuyón văn từ nơi nưửc cao tơi nơl

nước tháp và ngược lại

Sóng có chiểu cao vá chu ki ngẫu nhiên nhung hưởng không đôi

Longshore Parallel and close to the coastline

Dọc bớ Song song vá gân VÓI đường bơ

Longshore bar Bar running approximately parallel to the shoreline

Bãi cãt chạy dọc bờ Bãi cát gàn như song song vơi đương bờ

Longshore drift Movement of (beach) sediments approximately parallel to the coastline

Dòng bủn cát doc bở Chuyến dộng cùa bủn cát gàn như song song VỚI dương bơ

Long waves Waves with periods above about 30 seconds generated by wave groups

breaking in the surf zone

Sóng dâi Sóng có chu ki khoảng 30 s được tạo ra bới nhóm sóng vở ở vùng sóng vỡ

Trang 37

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 37

Macro-bdal

Triều cực lởn

Tidal range greater than 4 m

Biẻn đỏ triều lớn hơn 4 m

Mach-stem wave Higher-than-normal wave generated when waves strike a structure at an

oblique angle

Sóng hình luõì mác Sóng có chiéu cao hon sóng thõng thương khi nó dập vào cóng trình với

hương >ién

Managed retreat The deliberate setting back of the existing line of defence in order to obtain

engineering and/or environmental advantages • also referred to as managed landward realignment

CH tao cỏ quán II Lùi mỗt cách cỗ chù đỏng đương bớ h/ủn toi dé dal dén một vẳn đó kĩ thuật

hoác môí trương

Marginal probability The probability of a single variable in the context of a joint probability

analysisXác suáf biên Xãc suất của một biển don trong phạm vi phân tích xác suất liên họp

Chu ki tặp lại của một biẻn đon trong phạm vi phàn tich xác suàt tién họp

Mattress A blanket of brushwood or bamboo, poles, geotextile and reed lashed

together to protect a shoreline, embankment or nver/sea bed against erosion

Thám, nủm, đủm Bó cẳy, que cọc VÓI dia kĩ thuật Mn kẻt vời nhau dỗ báo vộ bớ, mái hoác

dãy sõng

Mean wave period The mean of all individual waves in an observation interval of approximately

half an hour In case of a Rayleigh-distribution 63% of die significant wave height

Chu ki sóng trung

binh

Giá trị trung bình cũa tót cà c6c con sóng trong khoáng 30 phút quan trác Vót phán bồ Rayleigh, chiéu cao sóng trung binh báng 63% chiéu cao sồng hiộu quá

Meandering A Single channel having a pattern of successive deviations in alignment

which results in a more or less sinusoidal course

uổn khúc Sư thay đỏi cùa dóng sõng theo dạng hình sin nhìn trẽn true sóng

Meso-tidal

Triều trung binh

Tidal range between 2 m and 4 m

A senes of waves, each of which has the same wave period

Là tặp hop sóng có chu ki giống nhau

Trang 38

38 GIÁO TRÌNH co SỞ KỈ THUẬT BỜ BIÊN

Morphologically

averaged

Trung binh đìa mạo

A single wave condition producing the same next longshore wave condition drift as a given proportion of the annual wave climate

Sùng đon tạo nén dóng bún cát dọc bớ theo một ti lệ xác định của sóng trong nàm

Morphology

Đia mạo

River/estuary/lake/seabed form and its change with time

Dang sõng, cừa sõng hổ đày biến vá sự thay đổi cùa nỏ theo thới gian

Mud flat An area of fine silt usually exposed at low tide but covered at high tide,

occurring in sheltered estuaries or behind shingle bars or sand spits

BHi lày bài bủn Một vùng thành tạo bời các hạt mịn, nói lên khi triẻu kém nhưng bl ngập khi

triều cao thưởng nằm trong cãc vinh nước nông, cãc vũng sau đào chắn, cổncdt

Nearshore The zone which extends from the swash zone to the position marking the

start of the offshore zone, typically at water depths of the order or 20 m (see Figure 1.1)

Gin bớ (vùng thém

tục địa)

Vùng duxyc giời han từ bớ dồn khu vực ngoái khơi, thõng thường ở độ sẳu khoãng 20 m (xem hĩnh 1.1)

Ness Roughly triangular promontory of land jutting into the sea often consisting

of mobile material, i.e a beach form

??? Mũi đát hlnh tam giác đinh hướng ra biốn CÁU thành bởi các vát Itèu ơổ ơi

chuyến

Numerical modeling

Mò hĩnh sỏ

Refers (0 analysis of coastal processes using computational models

Liên quan ten việc phàn tích quã trinh thay dồi vùng ven biển sử dụng mỏ hĩnh sổ

Objective A management statement reflecting values or desired outcomes related to a

vision of the future; (a function is Simply a statement of an activity; an objective indicates the intention to achieve an outcome from the performance of the activity and should have both qualitative and quantitative attnbutes)

Mục tiêu Cóng bồ vé mặt quân li phân ánh bàng giá trị hoặc một két quã mong muôn

xày ra trong tương lai: (Chức nâng chì thế hiện 1 hoat dỏng, muc tiổu là két quả dat được từ cac hoat dộng đồ cả vé luọng vồ chắt)

Offshore The zone beyond the nearshore zone where sediment motion induced by

waves alone effectively ceases and where the influence of the sea bed on

Ngoài khơi wave action Is small in comparison with the effect of wind (Figure 1.1)

Vùng ngoai thém lực địa, ổ dăy bùn cat chuyên dộng chì do sồng va ảnh hưởng của đáy tởi sóng khỏng dáng ké so vói ánh hưởng của gù (xem hĩnh 1.1)

Offshore breakwater A breakwater built towards the seaward limit of the littoral zone, parallel (or

nearly parallel) to the shore

Trang 39

CHƯƠNG 1: Giới thiệu chung 39

Dập pha sổng ngoồì

khai

Dập xáy đựng ngoai xa song song (hoơc gổn song song) VƠI đương bơ

Operational The construction, maintenance and day-to-day activities, associated with

beach management

Điẻu hành Các hoot dộng như xáy dựng, bảo dưỡng va cắc hoat dửng có lién quan tơi

quân li bơ biển háng ngày

Trong gián đỗ sóng khúc xq/phán xa nó lá dương vuỗng góc vói đính sóng

Outlet An opening through which water can be freely discharged under controlled

conditions from a reservoir or polder to the river or sea for a particularCửa ra

purposed

Là mõt khoáng không nước chày tự do tứ hổ tự nhlén hổ chứa ra sóng, biổn vl một mục đích cụ thó

Overtopping Water carried over the lop of a coastal defense due to wave run-up

exceeding the crest height

Nước tràn dinh Nuơc vượt qua dinh công ừinh khi sóng leo vươt qua dinh cóng trinh

Overwash The effect of waves overtopping a coastal defense, often carrying sediment

land wards which is then lost to the beach system

hlưỡc trán mang theo

bùn cát

Sóng vượt qua đinh các cóng trinh bảo vệ vá thướng mang theo bùn cát ở bãi biển vào dát liẻn

Parapet

tan can (tương đinh)

Solid wall at crest of seawall projecting above deck level

Tương cứng lẳm them trôn dinh cùa lương dứng

Peak period The wave period determined by the inverse of the frequency at which the

wave energy spectrum reaches its maximum

Chu ki đinh Lá già trị nguọc của lốn só tọi diém cục dại của phố nàng lượng sóng

Peaks over threshold

Liỗn quan tơi giá trị lớn nhắt vươt qua giá trl giới han

Pebbles Beach material usually well-rounded and between about 4 mm to 75 mm

diameter

Cuõi, SỎI Vậl chát bãi biền dạng hĩnh trôn cỏ đương kinh tù 4-75 mm

Perennial stream A stream that flows continuously throughout the year

Dong chày thương

xuyên

Dồng chảy tổn tai thướng xuyén trong năm

Trang 40

4(1 GIÁO TRÌNH CO SỞ KỈ THUẬT BỜ BIÊN

Permeability The property of bulk material (sand, crushed rock, soft rock in situ) which

permit movement of water through its pores

Tinh thảm Đó lá tinh chàt của đốt dờ (cát dd) ngoái hiện trướng cho phép nước vận

chuyến qua các khe rỗng

Persistence of

storms

The duration of sea States above some seventy threshold (e g wave height)

Thới gian băo Thói gian má mật blén chịu ổnh hưởng của những con sóng rắt lớn

Phase velocity

Vận tóc pha

The velocity at which a wave crest propagates, Il group velocity

Vặn tóc chuyển động cúa đinh sóng

Phreatic level Upper surface of an unconfined aquifer (eg the top sand layer in a dlkejat

which the pressure in the groundwater is equal to atmospheric pressure

Mực nước không ùp Mục nuóc lỗn tai trong lẳng chúa nước khổng áp tai dủ áp suắt trong nuóc

ngắm báng áp suẩtkhí quyền

Physical modelling

Mỏ hĩnh vật li

Refers to (he Investigation of coastal processes using a scaled model

Lien quan tởi nghiên cữu cãc quá trinh ven biền bàng mô hình ti lệ

Pierson-Moskowitz

spectrum

Phó Pierson-Mosko­

witz

Wave spectrum typical of fully-developed deep water waves

Phó sổng ngoái nước sắu kh) phât trién tới giời han hoàn chinh

Piezometric surface The level within (or above) a soil stratum at which the pore-pressure IS zero

Mưc thủy áp Đó cao phia trẽn mãt chuấn tại đó àp suẳt lô rỗng bảng khỗng

Piping Erosion of closed flow channels (tunnels) by the passage of water through

soil; flow underneath structures, carrying subsoil particles, may endanger the stability of the structure

Xói ngầm Xói thánh các dòng trong đảt hoặc dưới cõng ừinh mang theo đẳt gãy bát

6n dinh cho cỗng trinh

Pitching Squared masonry, precast blocks or block-shaped natural stones (e.g

basaltic columns) laid in a regular fashion with dry or filled joints on the nver/sea Side of an embankment, dike, or dam as a protection against wave and ice action

Ké lãt mãi Các tắm bỗ tòng làm thù cóng, bẽ tóng đúc sẵn đã tự nhiỗn cở hĩnh khối

(Khôi bazan) đặt rởi rạc hoặc ngoầng vỡi nhau đạt trên mài dồc của đẻ sóng/biẻn chỏng sóng

Pocket Beach A beach, usually small, between two headlands

Bãi biền hòm Bãi biẻn nẳm giữa hai mùi dảt

Ngày đăng: 10/08/2023, 16:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.11 So đồ hóa các vành đai khi áp và hệ thống giỏ trên bề mật trài đắt. - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 3.11 So đồ hóa các vành đai khi áp và hệ thống giỏ trên bề mật trài đắt (Trang 103)
Hình 4.7  Cấu trúc phân tir cùa nước và nước đã biển đồi theo mật độ và nhiệt độ. - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 4.7 Cấu trúc phân tir cùa nước và nước đã biển đồi theo mật độ và nhiệt độ (Trang 126)
Hình 4.10  Biếu đồ tông hợp cùa Iu. M. Socanski. - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 4.10 Biếu đồ tông hợp cùa Iu. M. Socanski (Trang 132)
Hình 5.14 Quan hệ giữa chu ki sóng thân và độ lớn động đât. - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 5.14 Quan hệ giữa chu ki sóng thân và độ lớn động đât (Trang 160)
Hình 8.2 Bicu dò 3 chicu phân loại dường bõ bicn  (Boyd ct al. 1992 and Dalrymple ct al - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 8.2 Bicu dò 3 chicu phân loại dường bõ bicn (Boyd ct al. 1992 and Dalrymple ct al (Trang 217)
Hình 8.3  Sự phân tảng trong cứa sóng: Sự thay dôi cua mặt độ và lưu tốc dòng cháy. - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 8.3 Sự phân tảng trong cứa sóng: Sự thay dôi cua mặt độ và lưu tốc dòng cháy (Trang 218)
Hình 8.12  Đồng băng Sao Francisco. Brazil (Wright and Coleman. 1972). - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 8.12 Đồng băng Sao Francisco. Brazil (Wright and Coleman. 1972) (Trang 226)
Hình 8.22  Các giai đoạn trong sự phát triên  cua dao ngâm dè hình thành đàm kin (Bird - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 8.22 Các giai đoạn trong sự phát triên cua dao ngâm dè hình thành đàm kin (Bird (Trang 234)
Hình 8.23  Các kiều vặt chân: chỉn vịnh, mùi đàt và đào chãn. - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 8.23 Các kiều vặt chân: chỉn vịnh, mùi đàt và đào chãn (Trang 235)
Hình 8.27 Rẻ cây ngập mận và mặt cắt ngang khu vực rừng ngập mặn. - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 8.27 Rẻ cây ngập mận và mặt cắt ngang khu vực rừng ngập mặn (Trang 239)
Hình 831  Sự phát triển cùa các đao san hô (theo Press and Sicver. 1986). - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 831 Sự phát triển cùa các đao san hô (theo Press and Sicver. 1986) (Trang 244)
Hình 9.6  Mật bằng ngưởng tràn ngầm chống mặn xâm nhập trên sông Mississippi. - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 9.6 Mật bằng ngưởng tràn ngầm chống mặn xâm nhập trên sông Mississippi (Trang 261)
Hình 9.7  Phân bô áp lực thúy lĩnh tại 2 phía cùa cứa ngăn triều. - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 9.7 Phân bô áp lực thúy lĩnh tại 2 phía cùa cứa ngăn triều (Trang 262)
CHƯƠNG 1 0: Hình thái hục hữ biền 289 - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
1 0: Hình thái hục hữ biền 289 (Trang 283)
Hình 11.2  Phát triền của cãc đô thị khổng lồ cũa the giới. - Giáo trình Cơ sở kĩ thuật bờ biển - Đại học Thuỷ lợi
Hình 11.2 Phát triền của cãc đô thị khổng lồ cũa the giới (Trang 290)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm