1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 2 kỹ thuật nuôi tôm thương phẩm 19 02 2023

72 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2 Kỹ Thuật Nuôi Tôm Thưương Phẩm 19 02 2023
Tác giả Ong Mộc Quý
Trường học Chưa rõ
Chuyên ngành Nuôi Thủy Sản
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Chưa rõ
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 8,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8 15 Mô hình nuôi tôm quảng canh Mô hình nuôi tôm trong rừng ngập mặn Con giống tự nhiên: P.. 9 17 -Vùng ven biển đồng bằng sơng Cửu Long nhiễm mặn mùa khơ và ngọt mùa mưa - Nuơi lu

Trang 1

1

1

KỸ THUẬT NUÔI TÔM SÚ VÀ

TÔM THẺ CHÂN TRẮNG

TS: Ong Mộc Quý

2

„ Giới thiệu

„ Mô hình nuôi

„ Xây dựng trại nuôi

„ Vận hành trại nuôi

„ Quản lí ao nuôi

„ Thu hoạch

Trang 2

2

3

ĐỀ ÁN TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP TÔM

NƯỚC LỢ VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2030 (Quyết định số

Năm 2025 (Tấn)

Năm 2030 (Tấn)

Sản lượng

Danh mục Năm 2018 (Tấn) Năm 2019 (Tấn) Năm 2020 (Tấn) Năm 2021 (Tấn) Năm 2022 ( Tấn)

(VASEP)

Trang 3

3

Trang 4

4

7

Đặc điểm sinh học ? Giá trị loài nuôi?

Khả năng đầu tư?

Điều kiện vùng nuôi?

8

Đặc điểm sinh học -Phân bố theo chiều đứng trong ao -Khả năng thích nghi -Tập tính

-Dinh dưỡng -Tốc độ tăng trưởng

Trang 5

5

9

• Tốc độ tăng trưởng tối đa tôm thẻ chân trắng

đã tăng lên đáng kể từ 2004-2010

– Cải tiến di truyền do công tác chọn giống

– Tiến bộ trong thức ăn và cách cho ăn

– Tiến bộ trong quản lý nuôi tôm

• Tôm có khả năng đề kháng cao

• Tôm nuôi có tỉ lệ sống cao và tăng trọng nhanh ở mật độ nuôi cao

Trang 6

6

11

Giá trị loài nuôi:

-Tùy thuộc vào mùa vụ

12

Khả năng đầu tư?

-Tài chính -Nhân lực

Trang 7

„ Nuôi quảng canh (Extensive culture)

‟ Sử dụng thức ăn tự nhiên, không cho ăn

‟ Diện tích rất lớn (>1 ha)

‟ Thả nuôi mật độ rất thấp

‟ Không cần đầu tư

‟ Năng suất thấp (100-500kg/ha)

Trang 8

8

15

Mô hình nuôi tôm quảng canh

Mô hình nuôi tôm trong rừng

ngập mặn

Con giống tự nhiên: P

monodon, P merguensis, P

indicus, Metapenaeus sp,

Con giống nhân tạo: Tơm sú

Nuơi tơm trong rừng ngập mặn

16

Trang 9

9

17

-Vùng ven biển đồng bằng sơng

Cửu Long nhiễm mặn (mùa khơ)

và ngọt (mùa mưa)

- Nuơi luân canh

- Con giống tự nhiên (trước

2000) và con giống nhân tạo

- Chuyển dần sang mơ hình bán

thâm canh

18

- Trung gian giữa thâm canh và quảng canh

- Cĩ sử dụng thức ăn nhưng vẩn cịn dựa vào thức ăn tự nhiên

- Sử dụng con giống nhân tạo

Trang 11

11 Phân tích hiệu quả kinh tế mô hình tôm lúa

Trang 13

13

25

Moâ hình nuoâi thâm canh

26

Trang 14

14

Nuôi tôm siêu thâm canh

• Việt Nam bắt đầu phát triển từ năm 2011

• Mật độ 200-300 con/m2, năng suất đến

40 tấn/ha

• Khuynh hướng phát triển

- Diện tích ao thu nhỏ lại (200-500

m2), ao xử lý nước và tuần hoàn

(1000-5000 m2)

- Nuôi 2-3 giai đoạn

- Nuôi trong nhà kín

+Thay nước 30-80%/ ngày

+Tuần hoàn hoặc hạn chế thay nước

- Sử dụng công nghệ Bioflocs (có thể

SIÊU SIÊU THÂM CANH

• Nuôi trong hệ thống tuần hoàn nước

• Mật độ cao:

1000-2000 con/m2

• Chủ yếu nuôi tôm thẻ chân trắng

Trang 15

15

29

-Gần sơng, cửa sơng hay ven

biển để dể dàng tiếp cận

nguồng nước nước cấp

- Vùng trên triều hay trung

triều cho nuơi thâm canh

(bơm cấp nước)

- Vùng trung triều đối với

nuơi quảng canh hay bán

thâm canh

30

Mô hình nuôi Đặc tính đất Thành phần

Sét Thịt Cát Quảng canh Đất thịt

Sét pha cát

15-20 40-50

35-40 5-10

25-30 46-55 Bán thâm canh Thịt sét pha cát 25-30 10-20 50-60 Thâm canh Thịt pha cát/

cát

10-20 20-30 50-60

100

Trang 16

16

31

Chất lượng nước cấp vào ao nuơi

Yếu tố Hàm lượng thích hợp Hàm lượng tối ưu

80-160

15-25 8.0-8,5 29-30

100-120

Các thông số môi trường nước thích hợp cho nuôi tôm sú

32

Độ mặn:

- Độ mặn thích nghi: 0 - 40 ‰

- Độ mặn tối ưu cho tăng trưởng: 10 - 25 ‰

- Nếu hạ dần độ mặn, tôm chân trắng sống được ở độ mặn 1‟2

‰, thậm chí ngọt hoá hoàn toàn, nhưng chất lượng thịt sẽ kém Nhiệt độ

- Khoảng thích hợp: 18-32 0 C

- Tối ưu nhất: 27-30 0 C;

- Ngưng bắt mồi: < 18 0 C và >35 0 C

Trang 17

17

34

Ao nuôi

-Hình dạng: vuông, tròn, chủ nhật…

-Kích cỡ: 0,02-0,5 ha -Bờ ao và hệ số máy (độ nghiêng của bờ ao) -Độ sâu của ao:1,2-1,5 -Độ nghiêng của đáy ao -Cấp và thoát nước

Trang 19

19

Trang 20

20

Trang 21

21

Trang 24

24

47

Hệ thống sục khí

-Cung cấp thêm oxy

„ -Gom chất lắng tụ

„ -Hạn chế sự phân tầng nhiệt và oxy

„ -Giải phóng khí độc ra khỏi ao

48

„ Hệ Thống Quạt Nước

Trang 25

25

Máy quạt nước trục ngắn

Trang 26

26

51

Máy sục lũi

52

CÁC LOẠI QUẠT NƯỚC

- Quạt trục ngắn (2-4 cánh quạt): motor 1-3

Hp

- Chạy điện

- Tốc độ vòng quay cao

- Quạt trục dài (8-15 cánh quạt): vận hành máy dầu hoặc motor 3 HP

- Tốc độ vòng quay 80-120 vòng phút

- Số cánh quạt: 14-30 cánh/1000 m 2

- Bố trí cánh quạt hợp lý để tạo dòng chảy tròn, tránh hiện tượng góc chết

-QUẠT NƯỚC VENTURY

Quạt nước vừa bơm khơng khí trực tiếp vào ao và vừa tạo dịng chảy

Trang 27

27

1 hp

= 300-450 kg tôm -@ 80 rpm (vòng/phút) -sâu 1,5 inch

Trang 32

32

63

Vị trí đặt quạt nước và dòng chảy

Airator Water flow Missing zone sludge

64

Trang 34

34

Hệ Thống Lưới Phòng Địch Hại (Biosecurity)

Trang 35

35

Trang 36

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG AO NUÔI TÔM

Nguồn nước mặn

- Bơm trực tiếp từ nước biển

- Lấy từ giếng khoan đặt gần mép biển ở vùng

Nguồn nước ngọt chủ yếu lấy từ mạch nước ngầm ven biển (giếng cấp nước ngọt)

- Cần lưu ý sử dụng hợp lý nguồn nuớc ngầm này hợp lý

- Làm giảm và mất nguồn nước ngọt một số vùng lân cận

Vận hành trại nuơi

Trang 39

mùn hay sét Đáy ao cát pha mùn Đáy ao cát

> 6,5 Không bón Không bón Không bón

Trang 40

Chỉ áp dụng khi nuôi tôm sú

Ao sẳn sàng

Trang 41

41

81

Chorine

- Dưới dạng khí Cl2, Sodium hypochlorine (NaOCl) và

Calcium hypochlorine: Ca(OCl)2

- Diệt tất cả vi sinh vật, tảo và khuẩn trong ao Sử dụng trong

ao lắng Khó gây màu nước sau khi sử dụng Chorine

- Sodium hypochorine (5,25%): 100-300 ppm; Calcium

hypochlorine (65%): 25-30 ppm

TCCA-90: (Tricholoroisocyanuric acid-90 : C3H3N3O3Cl3)

- Sử dụng cho ao lắng hay ao thịt để phòng và trị bệnh vi sinh

vật, tảo, rong rêu, vi khuẩn và virus

- Tác dụng tương tự như Chorine Dễ gây màu nước hơn

- Sử dụng cho ao lắng hay ao thịt để phòng và trị bịnh vi khuẩn

- Liều sử dụng 1-5 ppm

Trang 42

42

83

BKC (Benzalkonium Chorine 80%): Cleaner, Mekobenxide, Bioquart

-Có phổ diệt khuẩn rộng Sử dụng cho ao lắng và ao nuôi thịt

- Nồng độ sử dụng 0,1-0,5 ppm Cĩ tác dụng giảm tảo trong ao

Thuốc tím (Potassium Permanganate – KMnO4)

- Sử dụng để diệt ngoại ký sinh trùng, vi khuẩn và tảo

+Liều dùng 3-5 ppm cĩ thể diệt khuẩn

+Liều dùng 50 ppm cĩ thể diệt virus

84

Formalin (Formadelhyd)

- Sử dụng để diệt khuẩn với nồng độ 25-40 ppm

- Formalin còn có tác dụng làm giảm ammonia do phản ứng tạo thành hexamethylenetriamine

- Sử dụng Formalin làm giảm Oxy hoà tan và diệt tảo trong ao EDTA (Disodium Ethylen Diamine Tetraacetate)

- Dùng để xử lý nước, giãm kim loại nặng Thường dùng cho trại giống

- EDTA cũng dùng diệt các sinh vật bám và kích thích tôm giai đoạn larvae lột xác

- Liều sử dụng để làm giãm chất hữu cơ trong ao: 1-5 ppm

Trang 43

Mơ hình nào cần phải gây màu nước? Vì sao phải gấy màu nước?

- Thức ăn tự nhiên trong 5-10 ngày đầu rất quan trọng (phiêu sinh động và sinh vật đáy)

Phân vô cơ (Urea, DAP, phân vi lượng)

- Chỉ tạo màu xanh của tảo, không phải thức ăn trực tiếp của tôm

- Màu nước giữ không bền

Phân hữu cơ (bột cá, bột đậu nành, thức ăn gia súc)

- Tạo thức ăn tự nhiên cho tôm, nhưng phải ủ lên men tránh mầm bệnh

- Lên màu chậm Màu giả: Có tác dụng ngay tức thì, thường là thuốc nhuộm, không có tác dụng làm thức ăn cho tôm Chỉ che sáng

Trang 44

44

87

Gây màu: NPK, Urea, bột cá, đậu nành…

‟ 1/ Urea hoặc NPK (40-20-0): 1-2 kg/1000m3 nước,

‟ 2/ Bột đậu nành xây nhuyễn: 1 kg/1000m3 nước (bón

phân và cung cấp thức ăn)

‟ 3/ 3 kg cám + 1 kg bột cá ?+ 1 kg bột đậu nành nấu chín

cho 1000m3nước

– 4/ men vi sinh ủ với mật đường hoặc đường cát

Men vi sinh: loại ?, mật độ? số lượng ?

Zeolite: loại ?, số lượng

Trước khi thả tôm giống phải kiểm tra màu nước và các

chỉ tiêu chất lượng nước

Gây màu nước ao

88

„ Thuận lợi

„ Tạo thức ăn tự nhiên

„ Tạo Oxy hịa tan

„ Hấp thu khí độc: NH3, H2S, CO2,,,

„ Che khuất giúp tôm tránh stress

„ Cạnh tranh vi khuẩn gây bệnh

„ Bất lợi do phát triển quá mức

„ Tảo tàn và chết sẽ gây thiếu oxy và phát sinh các khí độc

„ Làm thay đổi pH (tăng pH vào trưa)

Lợi ích và bất lợi của tảo

Trang 46

46

Tảo đáy

Trang 47

47

93

Tảo tàn

94

-Cách vận chuyển

- Mật độ thả (sú và thẻ chân trắng khác nhau)

Mật độ tơm sú (con/m2) Điều kiện Năng suất (tấn/ha)

10-25 25-30 30-40

Ao sâu 1,2 m

Ao sâu 1,5 m

3 3-5 7-8

- Mật độ tơm chân trắng thả dầy hơn (100-1000 con/m2)

- Thời gian nuơi ngắn hơn và kích cỡ tơm thu hoạch nhỏ hơn tơm sú

Trang 48

48

95

-Loại bỏ tôm yếu (Formol

200ppm)

-Phương pháp thả

- Thả trực tiếp vào ao nuơi

-Thời gian ương nuơi 20-30 ngày

Trang 49

49

97

• Tôm sú ăn có tính ăn động vật trong khi TTCT thiên về ăn tạp

nhiều hơn

• Tôm sú có nhu cầu protein cao hơn TCTT

Tôm sú: 0,5 -1,8 g nhu cầu protein 45-50%

2,0 -10,5 g nhu cầu protein 40%

> 15 g nhu cầu protein 36%

– Tôm thẻ: 0,2- 4,0g nhu cầu protein 34-36%

• TTCT có khả năng sử dụng một tỉ lệ nhất định thức ăn tự nhiên

trong ao nuôi nên nhu cầu dinh dưỡng TTCT sẽ giảm khi nuôi tôm

với mật độ thấp hay nuôi không thay nước

Tôm sú phân bố chủ yếu trong tầng đáy và ăn ở tầng đáy, TTCT phân

bố rộng hơn có thể ăn trong tầng giữa

98

• Nhu cầu acid amin thiết yếu TTCT đã thiết lập

• Các acid béo thiết yếu được xác định 20:5n3 và 20:4n6

Trang 50

- Chi phí thức ăn cao

- Cho mô hình nuôi

• Số 2: Loại dạng mảnh sử dụng cho cỡ tôm có khối lượng: 0,20 -1,00 g/con

• Số 3: Loại dạng mảnh (hoặc viên) sử dụng cho cỡ tôm có khối lượng: 1,00 -

5,00 g/con

• Số 4: Loại dạng viên sử dụng cho cỡ tôm có khối lượng: 5,00 -10,00 g/con

• Số 5: Loại dạng viên sử dụng cho cỡ tôm có khối lượng: 10,00 - 20,00

g/con

• Số 6: Loại dạng viên sử dụng cho cỡ tôm có khối lượng: lớn hơn 20,00

g/con

Trang 51

51

101

2 Tỷ lệ vụn nát, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn 2

3 Ðộ bền, tính theo số giờ quan sát, không nhỏ hơn 1

4 Năng lượng thô, tính bằng kcal cho 1 kg thức ăn, không nhỏ hơn 3400 3400 3200 3200 3000 3000

5 Ðộ ẩm, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn 11

6 Hàm lượng protein thô, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không nhỏ hơn 42 40 39 38 37 35

7 Hàm lượng lipid thô, tính bằng tỷ lệ % khối lượng,

trong khoảng 6 - 8 6 - 8 5 - 7 5 - 7 4 - 6 4 - 6

8 Hàm lượng xơ thô, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn 3 3 4 4 5 5

9 Hàm lượng tro, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không

lớn hơn 14 14 15 15 16 16

10 Cát sạn (tro không hòa tan trong HCl 10%), tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn 1 1 2 2 2 2

11 Hàm lượng canxi, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn 2,3

12 Tỷ lệ canxi/phospho nằm trong khoảng 1,0-1,5

13 Hàm lượng natri clorua, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn 2,5 102

Số 1 Số 2 Số 3 Số 4 Số 5 Số 6

14 Hàm lượng lysine, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không nhỏ hơn

2,10 2,10 1,80 1,80 1,70 1,70

15 Hàm lượng methionine, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không nhỏ hơn

Trang 52

52

103

TT Chỉ tiêu Yêu cầu

1 Côn trùng sống Không cho phép

2 Vi khuẩn gây bệnh (Salmonella) Không cho phép

3 Nấm mốc độc (Aspergillus flavus) Không cho phép

4 Chất độc hại (Aflatoxin) Không cho phép

5 Các loại kháng sinh và hóa chất đã bị cấm

Cho tôm ăn:

– Bằng tay rãi đều thức ăn – Rãi dọc theo bờ ao

Trang 53

53

105

Cho tôm ăn:

-Cho ăn bằng máy:

+ Phân phối đều thức

ăn hơn rãi tay

+Giảm nhân cơng cho

ăn

106

Lượng thức ăn cho tơm sú

Trọng lượng thân (g) Thức ăn (%trọng lượng thân/ngày)

2-3 3-5 5-10 10-15 15-20 20-25 25-30 30-35 35-40

8,0-7,0 7,0-5,5 5,5-4,5 4,5-3,8 3,8-3,2 3,2-2,9 2,9-2,5 2,5-2,3 2,3-2,1

Trang 54

6:00 AM 10:00 PM 6:00 PM 10:00 PM

6:00 AM 10:00 PM 2:00 PM 6:00 PM 10:00 PM

6:00 AM 10:00 PM 2:00 PM 6:00 PM 10:00 PM 2:00AM

0,5 ha 0,6-0,7 ha 0,8-1,0 ha 2,0 ha

2

4

5

6 10-12

Trang 55

2,5 2,5 2,5 2,0 2,0-1,5 1,5 1,0 1,0

110

• Điều chỉnh lượng ăn theo nhu cầu tôm

• Trong tháng đầu (30 ngày) ngưng

sau phải cho chạy quạt khi cho ăn

• DO đáy ao > 3 mg/l

Trang 56

- Ideal water quality, if natural feed available increase feed by 200 gram/day

- when check tray available, adjust feed accordingly

Lượng ăn sử dụng/ngày cho 100.000 PL (theo khối lượng tôm

chân trắng (Thái Lan)

112

Ngay Feed (kg)

Ngay Feed (kg)

Ngay Feed (kg)

Ngay Feed (kg)

Ngay Feed (kg)

* This figure suit for density of 60-90 pl/sqm

Trang 57

Nhiệt độ cao hơn/thấp hơn (28-30)±2=30% reduces

Xử lý hóa chất trong ao Giảm theo hoá chất xử lý

Tăng cao ammonia / nitrite/

H2S

Giảm 20-70% đến khi hồi phục lại môi trường

Trang 58

Những yếu tố ảnh hưởng đến hệ

số thức ăn trong nuơi tơm

-Chất lượng con giống (ấu trùng PL) -Chất lượng thức ăn

-Quản lí thức ăn -Quản lí nguồn nước và hệ thống sục khí

-Điều kiện đáy ao xấu -Địch hại và cạnh tranh thức ăn -Dịch bệnh

Trang 59

59

-Khoảng thời gian lột xác của tôm trong thời gian nuơi Trọng lượng

thân (g) Khoảng thời gian lột xác

(ngày)

2-5 6-9 10-15 16-22 26-30

7 7-8 9-10 12-13 14-16

Trang 60

60

119

Phương pháp chuẩn:

- Máy, trang thiết bị… “hiện đại”

- Hoá chất/phòng thí nghiệm,,

- Phức tạp, tốn kém, không khả thi,,,

Test kit: (so màu, đếm giọt)

- Đơn giản, dễ sử dụng, rẽ tiền,,

-Nhiệt độ -pH -DO -Độ kiềm -Độ trong

H2S Ammonia

15-30‰

27-31oC 7,5-8,3 5-6mg/l

>80mgCaCO3/l 30-40cm

<0,03mg/l

<0,1mg/l

Dao động hằng ngày < 5 ‰

Dao động hằng ngày <0,5 Không dưới 4mg/l Phụ thuộc vào dao động của pH Độc hơn khi pH thấp Độc hơn khi pH và nhiệt độ lên cao

Trang 62

pH

Ao ít tảo

Ao nhiều tảo

Sự biến động pH theo ngày đêm

9,5

7,5 8,5

Trang 63

63

„ Oxy hoà tan (DO)

Trang 64

64

127

DO Ảnh Hưởng Tơm Thẻ Chất Lượng Nước

1-2 Dead if sudden, not eat,

weak, not move

Anaerobic condition, enhance BG algae to bloom,

Release toxic gasses

3 Edible but less, high FCR,

weak & vulnerably

Half an & aerobic condition Nitrite release,

>5 Healthy (treatment

condition)

Refresh water condition

Molting period shrimp need double time

DO depletion

128

„ Oxy hoà tan (DO)

Tôm bị stress, dể bệnh Tôm bệnh và chết Tôm giảm ăn, FCR cao

An toàn, tôm tăng trưởng tốt

Trang 66

66

131

„ Độ kiềm

BIẾN ĐỘNG CỦA ĐỘ KIỀM THEO

THỜI GIAN NUÔI

Trang 67

67

133

„ Chất thải lắng tụ

-Vật chất lơ lửng

-Vôi

-Thức ăn

-Phân tôm

-Đất bị xói mòn do dòng chảy

-Xác của phiêu sinh vật

134

„Chất thải lắng tụ

Trang 68

68

Trang 69

69

MÙN BÃ HỮU CƠ

Thức ăn thừa Phân/vỏ tôm Tảo Nguồn khác

Bacillus Pseudosomonas

Trang 70

70

Trang 71

71

(cỡ 15g)

Trang 72

72

143

Chi phí sản xuất tôm sú

(cỡ 20g)

Ngày đăng: 10/08/2023, 12:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w