BUỔI 2: ÔN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNGLIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.. MỤC TIÊU - KT: Ôn tập lại các kiến thức về liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phé
Trang 1BUỔI 2: ÔN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
I MỤC TIÊU
- KT: Ôn tập lại các kiến thức về liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phương Luyện tập các dạng toán cơ bản và nâng cao
- KN: Rèn kĩ năng khai phương một tích, một thương, nhân chia các căn thức bậc hai, rút gọn biểu thức, giải phương trình một cách nhanh, chính xác
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung.
Tiết 1: Ôn tập
1 Nhắc lại kiến thức lí thuyết
Hs nhắc lại các định lí, quy tắc đã được
học trên lớp
1 Lí thuyết
- Với các số a và b không âm, ta có:
.
ab= a b
- Các biểu thức A và B không âm, ta có:
A B = A B
- Với ( )2
2 0:
A ³ A = A =A
GV yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
GV chuẩn hoá, ghi bảng công thức
Với số a không âm và số b dướng, ta có
Với các biểu thức A không âm và B
Trang 2dương, ta có:
Bài 1: Tính
a) 3 48 b) 7 63
c) 54.6 d) 108.48
4 HS lên bảng giải toán
HS dưới lớp làm vào vở
HS nhận xét, chữa bài
Bài 1:
a) 3 48= 3.48= 144=12
c) 54.6= 9.6.6= 9 36=18 d) 108.48= 9.3.4.3.2.8
2 9.9.8.8 72 72
Bài 2: Tính
a)
9 1 2
b) ( 12+ 27- 3 3)
c)
16 1 3
e)
8 6 50 6
Nêu cách làm:
- Áp dụng tính chất pp giữa phép nhân
và phép cộng
- Thực hiện nhân các căn bậc hai
5 HS lên bảng là bài tập
HS nhận xét, chữa bài
e)
Bài 2:
a)
9 1 2 9 2 1 2
-36 81 9 6 9 3 12
c)
16 1 3 16 3 1 3
-4 1 3
20 5 45 5 5 5
-100 225 25
-10 15 5 20
Trang 38 6 6 6 50 6
16 36 100
4 6 10 8
Bài 3: Tính
a) 2 6 5 5 2 6 + - ;
b) (7 2 2 5 7 2 2 5- ) ( + )
c) (2+ 3+ 5 2) ( - 3- 5)
Nêu cách làm:
Áp dụng quy tắc nhân, HĐT số 3 để giải
toán
3 HS lên bảng làm bài
HS làm bài / Nhận xét
GV nhận xét
Bài 3:
a) 2 6 5 5 2 6 +
2
b) ( )2 2
7 2 æçç2 5 ö÷÷÷=98 20- =78
2
2 - 3 + 5
=
-Tiết 2: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 4: Khai triển HĐT
a) ( )2
7 + 3
b) ( )2
11 - 5
c) ( )2
13 + 7
d) ( )2
x+ y
Sử dụng HĐT nào để giải?
HS: HĐT số 1 và số 2
HS hoạt động cặp đôi
Các cặp đôi báo cáo kết quả
Bài 4:
a) ( )2
7 + 3 = - 7 2 21 3 10 2 21 + =
-b) ( )2
11 - 5 = 11 2 55 - + = 5 16 2 55
-c) ( )2
13 + 7 = 13 2 91 7 + + = 20 2 91 +
d) ( )2
x+ y = = + +x y xy
Trang 4a)
-b)
+
+
c)
x xy
y xy
+
+
d)
HS hoạt động nhóm, mỗi nhóm 1 ý
HS đại diện nhóm trình bày kết quả
HS dưới lớp quan sát cách làm
HS nhận xét và chữa bài
Cách làm: Phân tích đa thức thành nhân
tử rồi thực hiện rút gọn
GV nhận xét chốt kiến thức
a)
7
-b)
2
+
+
c)
+
d)
-=
-Bài 6: Thực hiện phép tính
a)
16
;
52
; 117
c) (7 7 3 28- + 63 : 7)
d)
19,6.6,4
1,69
2 HS lên bảng làm bài tập
HS1 TB: ý a, b
Bài 6:
a)
b)
c) (7 7 3 28- + 63 : 7)
Trang 5HS2 K: ý c, d
d)
Tiết 3: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 7 : Rút gọn biểu thức
a) 2
81
a với a >0
b) ( )2
16
49a - 3
với a <3
c) ( )
2
2
16
1
a
a
với a >1
2 4
52
117 2
a
a
với a <0
16
9 6a a- + với a <3
Cần lưu ý điều gì khi giải toán?
HS: Cần lưu ý điều kiện của a từ đó bỏ
dấu giá trị tuyệt đối
5 HS lên bảng giải toán
HS dưới lớp làm bài, nhận xét
GV nhận xét, chữa bài
Bài 7:
a) 2
81
a =
a
b) ( )2
16
49a - 3
=
7 3 7 3
-c) ( )
2 2
16 1
a
a
=
1 1
a
a- =
2 4
52
117 2
a a
=
2
2
a
16
3 3
-Bài 8: Giải phương trình
a) 3.x - 27=0
b) x 3- 3= 27- 12
Bài 8:
a) 3.x - 27=0
3 3
x
Trang 6c) 5.x -2 45=0
d)
2
11
x
HS hoạt động nhóm dãy bàn
Dãy 1: a, b
Dãy 2: c, d
2 đại diện dãy trình bày kết quả
b) x 3- 3= 27- 12
2 3
c) 5.x -2 45=0
5
d)
2
11
x
Bài 9: Giải phương trình
a) 3.x - 48=0
b) x2- 4x+ = 4 5
c)
1
x
x
-d)
x
+
e)
x
GV lưu ý: Cần đặt ĐK của x ở những
phương trình nào?
HS: ý c, d, e
HS TB lên bảng làm ý a,b
Yêu cầu HS nhận xét và chữa bài
HS khá làm ý c, d, e
Bài 9:
a) 3.x - 48=0
3 3
x
b)
é - = é =
- = - =
c)
1
x x
-ĐKXĐ: x ³ 1,5hoặc x <1
-0,5(T.M)
x
Vậy x =0,5 là nghiệm của phương trình
d)
x
x x
+
Trang 7Yêu cầu HS nhận xét
GV nhận xét, chốt kiến thức
ĐKXĐ:
5 7
x>
x
6
x
Û = ( tm ĐKXĐ)
Vậy x =6là nghiệm của phương trình
e)
x
ĐKXĐ: x ³ 5
2 x 5 x 5 x 5 4
2 x 5 4 x 5 2
5 4
x
9
x
Û = (tm ĐKXĐ)
Vậy x =9là nghiệm của phương trình
Bài 10: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu
thức biểu thức:
2 2
3
; 1
A
+ +
=
+ +
GV hướng dẫn HSG: Đem thực hiện
phép chia hai căn bậc hai để giải toán
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
HS chữa bài
Bài 10 :
Ta có:
2 2
1 1
A
+ + + +
x
÷
Do
2
1 0 2
x
çè ø với mọi x , dấu “= “ xảy
ra khi
1 2
x =
nên
4
Vậy giá trị lớn nhất của A là
11
3 khi
Trang 81 2
x =
-
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1:
Ia) 2,5.14,4 b) 4( )2
2 3
c) 4.1,44.225 d) 3.52 4
IIa)
169;
225 b)
13 ;
d (2 8 3 3 1 : 6.- + )
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
3
48
;
x x y y
+
-+
b) 150 32 ( 0; 0 ;)
294
mn
Bài 3: Tìm x
a) 9x =15 b) 4x =2 8 c) ( )2
d) x2- 2x+ = 4 2x- 2 e)
2;
1
x x
-=
1
x x
2 2
x x
-= +
Bài 4: Thực hiện phép tính
a)
+
Bài 5 :Thực hiện phép tính:
HD bài 5:
Trang 95 7 13 1