1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 3 chủ đề 11 kiểm tra đánh giá ôn tập chương

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 chủ đề 11 kiểm tra đánh giá ôn tập chương
Trường học Trường Đại học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập chương
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 270,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 2 ĐIỂM Khoanh vào câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1.. Qua S kẻ các tiếp tuyến SA, SB với O trong đó A, B là các tiếp điểm.. Gọi M là trung điểm của SA, BM cắt đường

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Thời gian làm bài cho mỗi đề là 45 phút

ĐỀ SỐ 1

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)

Khoanh vào câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Biết tứ giác MNOP nội tiếp trong một đường tròn và góc PMN  1200, hỏi khẳng

định nào sau đây đúng?

A O  600; B N 600; C P  600; D P 900.

Câu 2 Công thức tính độ dài đường tròn tâm O, bán kinh R là:

2

R

Câu 3 Diện tích vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O; 4cm) và (O; 3cm) là:

Câu 4 Trong một đường tròn, góc ở tâm chắn cung 1500 có số đo là:

A 750; B 600; C 900; D 1500

PHẦN II TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)

Bài 1 (2,0 điểm) Cho đường tròn (7; 2cm) Vẽ bán kính IA và IB sao cho AIB = 120° Hãy

tính:

a) Độ dài cung nhỏ AB.

b) Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi cung nhỏ AB và hai bán kính IA, IB.

Bài 2 (4,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) và điểm S ở ngoài (O) Qua S kẻ các tiếp tuyến SA,

SB với (O) trong đó A, B là các tiếp điểm Gọi M là trung điểm của SA, BM cắt đường tròn

(O) tại điểm thứ hai là C

a) Chứng minh tứ giác OASB nội tiếp

b) Chứng minh MA2 = MB.MC

c) Gọi N đối xứng với C qua M Chứng minh C A MB S  S

Trang 2

d) Chứng minh NO là tia phân giác của ANB.

Bài 3 (2,0 điểm) So sánh phần diện tích gạch sọc và

phần diệc tích để trắng trong hình bên

ĐỀ SỒ 2 PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)

Khoanh vào câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn và góc C  750 Khẳng định nào sau đây

đúng

A A 1050; B.B  750; C C  900; D D 750.

Câu 2 Trên đường tròn tâm O bán kính R, lấy hai điểm A, B sao cho số đo cung lớn AB bằng 2700 Độ dài dây AB là:

Câu 3 Diện tích vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O; 10cm) và (O; 6cm) là:

A 50cm2; B 64cm2;

C 60cm2; D 16cm2

Câu 4 Cho đường tròn (O; R) Từ A ngoài (O), kẻ tiếp tuyến AB, và tia OA cắt (O) tại C Biết số đo cung BC bằng 670, tính số đo của OAB:

A 230; B 670; C 1000; D 460

PHẦN II TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)

Bài 1 (3,5 điểm) Một dây AB chai đường tròn (O; R) thành hai cung mà cung này gấp ba lần cung kia Tính:

a) Số đo cung lớn và độ dài cung đó;

Trang 3

c) Khoảng cách từ tâm O đến dây AB.

Bài 2 (4,5 điểm) Cho đường tròn O bán kính R và hai điểm A, B nằm trên đường tròn (AB không là đường kính) Các tiếp tuyến tại A, B của đường tròn cắt nhau tại M Kẻ cát tuyến MCD với đường tròn (C nằm giữa M và D)

a) Chứng minh các tam giác MBC và MDB đồng dạng

b) Chứng minh tứ giác MAOB là nội tiếp

c) Khi AB = R 3, tính bán kinh đường tròn ngoại tiếp tứ giác MAOB theo R.

d) Kẻ dây AE của (O) song song với MD Nối BE cắt MD tại I Chứng minh I là trung điểm của CD

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

ĐỀ SỐ 1 PHẦN I TRẮC NGHIỆM

PHẦN II TỰ LUẬN

Bài 1.a) AIB 1200 là góc tâm của (O; R) nên sđAB 1200

Áp dụng công thức tính độ dài cung tròn 180

Rn

l với R = 2cm; n0 = 1200

Độ dài cung nhỏ AB là:

.2.120 4

180 3

l   cm

b) Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi cung nhỏ AB và

hai bán kính IA, IB là phần tô màu xám

Áp dụng công thức:

2 360

R n

S 

với R = 2cm; n0 = 1200

Tính được

2 4 3

S  cm

Trang 4

Bài 2 a) SAO SBO  900900 1800

Tứ giác OASB nội tiếp

b)

2

MAC CBA 

CA

( )

   

Từ đó suy ra MA2 = MB.MC

c) Có MA2 = MB.MC, mà MA = MS

 

Chứng minh được MSBMCS

MBS CSM hay MBS CSA

d) Chứng minh NAS MBS (Vì cùng = CSA)

 Tứ giác NAOB là từ giác nội tiếp

Chứng minh được ANO ONB

 ĐPCM

Bài 3 - Diện tích phần trắng là: 2 (cm2)

- Diện tích phần gạch sọc là: 4-2=2 (cm2)

Hai phần có diện tích bằng nhau

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

ĐỀ SỐ 2 PHẦN I TRẮC NGHIỆM

PHẦN II TỰ LUẬN

Bài 1 a) AnB  cung lớn; AmB  cung nhỏ.

Vì sđAnB + sđAnB = 3600

; mà sđAnB= 3sđAnB;

Trang 5

nên sđAnB= 2700

và độ dài cung AnB

3 2

R

l 

b) Vì OAB vuông cân  AOB900 và OAB OBA  450

c) Vì

2

2

R

AB R  OHOHAB HAB

Bài 2 a) Vì

2

MBC MDB 

CB nên chứng minh được

( )

b) Vì MBO MAO 1800nên tứ giác MAOB nội tiếp

c) Đường tròn đường kính OM là đường tròn ngoại tiếp tứ giác 2

MO MAOB r Gọi H là giao điểm của AB với OM

3

;

2

R

Giải tam giác vuông OAM, đường cao AH ta được OM = 2R  r= R

d) Ta có

2

sđ DE s

M B I   đ B C

2

sđ AC s

M B A   đ B C

Vì AE song song C D sđ DE sđ AC    MIB M BA

Do tứ giác MAIB nội tiếp hay 5 điểm A, B, O, I, M nằm trên cùng 1 đường tròn kính MO

Từ đó ta có được MIO 900  OICD hay I là trung điểm của CD

Ngày đăng: 10/08/2023, 05:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w