1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 1 chủ đề 8 9 kiểm tra khảo sát và chữa đề

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 chủ đề 8 9 kiểm tra khảo sát và chữa đề
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 150,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số xác định khi và chỉ khi A.. Giá trị của bằng: C.. Không xác định... Một hình lập phương có thể tích bằng 27cm3, cạnh hình lập phương là: A.. TỰ LUẬN Bài 1: Tính giá trị của biể

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

ĐỀ SỐ 1 PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Căn bậc hai số học của 25 là:

A 5 B -5 C D 625

Câu 2 Trong các số ; 3 ; 2 ; ; 2 số lớn nhất là:

A 2 B 3 C 2 D

Câu 3 Hàm số

xác định khi và chỉ khi

A B C D

Câu 4 Giá trị của bằng:

Câu 5 Giá trị của x để là:

Câu 6 Giá trị của bằng:

C D Không xác định

5

5 y

3 4x

3

x

4

4

4

x R

 

6  2 5  5

x

9

 2 7  7 2 2

2 7 7 2

Trang 2

Câu 7 Với a > 0, biểu thức bằng:

A 2b2 B 2ab2C D

Câu 8 Một hình lập phương có thể tích bằng 27cm3, cạnh hình lập phương là:

A 27cm B 9cmC D 3cm

PHẦN II TỰ LUẬN

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a)

b)

Bài 3: Cho biểu thức:

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi

c) Tìm x để

d) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức nhận giá trị nguyên

ĐỀ SỐ 2 PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Căn bậc hai số học của 16 là:

A 4 B C.256 D -4

Câu 2 Khẳng định nào sau đây đúng:

4 2 2

b 2a a 2

2ab

3 3

A

3 1

1

25x 50 5 x 2 9x 18 9 0

2

x  4x  4  7x 1 

x  20 6 11  1

P 2

2P x Q

3

4

Trang 3

A B C D Câu 3 Hàm số xác định khi và chỉ khi:

Câu 4 Giá trị của bằng:

Câu 5 Giá trị của x để là:

Câu 6 Biểu thức bằng:

A 5x – 2 B 2 – 5x C D 5x + 2

Câu 7 Với a,b > 0, biểu thức bằng;

Câu 8 Biểu thức bằng:

PHẦN II TỰ LUẬN

Bài 1 Tính giá trị biểu thức:

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a)

2 5  5 2 2 5  5 2 20  5 2 2 5  50 2

y

3x 1

 1 x

3

3

3

3

 

 1 2 2 1

2 1

2 25x  20x  4

5x  2

b a  b

2a b

a b

2 ab b

6 4 2 64x y z

3 2

8x y z 8 x y z3 2 3 2

8x y z  8x y z3 2

A

B

2

49 28x   4x  5  0

Trang 4

b)

giá trị của B khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm các giá trị của x để

4 P 3

d) Tìm x thỏa mãn:  x  1 P   x  4 x 1   26  6x 10 5x 

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

ĐỂ SỐ 1

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Câu 1 A Câu 5 D

Câu 2 B Câu 6 A

Câu 3 B Câu 7 B

Câu 4 B Câu 8 D

PHẦN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1 a) Ta có

A

Từ đó tìm được A = 5.

b) Ta có

4( 3 1)

2

Từ đó tìm được B = 5 3 + 1.

x   7 4 3

B P A

Trang 5

Bài 2 a) Phương trình <=>

1 25(x 2) 5 (x 2) 9(x 2) 9 0

Biên đổi đưa về dạng (x  2) = 9.

Từ đó tìm được nghiệm của phương trình là x = 79

b) Cách 1 Phương trình <=> |x - 2| = 7x -1.

Từ đó sử dụng phương pháp chia khoảng hoặc biến đổi tương đương ta tìm được

3

x

8

7x 1 0

x 4x 4 7x 1

 

 

Giải ra ta cũng tìm được

3 x 8

Bài 3 a) Rút gọn ta được

3 P

x 3

 với x  0;x  9

b) Tìm được x  11  3 Thay vào P ta được

3 11 P

11

c) Giải ra ta được 0  < x < 9.

d) Ta có

6

Q 2

x 3

 

 với x  0;x  9

Từ điều kiện Q nguyên ta ta tìm được x  {0;9}.

Tuy nhiên chỉ có x = 0 thỏa mãn

ĐỂ SỐ 2

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Câu 1 A Câu 5 B

Câu 2 C Câu 6 C

Câu 3 D Câu 7 D

Câu 4 C Câu 8 B

Trang 6

PHẦN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1 a) Tính được

5 3 A

2

b) Tính được B= 2

Bài 2 a) Ta biên đổi được |2x—7| = 5 Từ đó tìm được x {l; 6}.

b) Ta biến đổi về dạng x  2  6

Từ đó tìm được x = 38 (TMĐK).

Bài 3 a) Ta biến đổi được x   2 3 Tính được B =

2 3 3

b) Rút gọn được

x 2 P

x 1

 với x  0;x  4 c) Ta có

4

3

Đối chiêu điều kiện thâỳ không thỏa mãn  x 

d) Ta biến đổi được về dạng

14  3x  2 x 1   5 5x (1)

Cách 1: Ta có (1) (1)   x 1   2  2  5x  5 2  0

Cách 2.Ta có (l)

Từ đó tìm được x= 5.

Ngày đăng: 10/08/2023, 05:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w