LIÊN HỆ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Dạng 1: Thực hiện phép tính Phương pháp giải: Áp dụng các công thức khai phương một tích và khai phương một thương ở trên.. Thực hiện p
Trang 1BÀI 3 LIÊN HỆ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Phương pháp giải: Áp dụng các công thức khai phương một tích và khai phương một thương
ở trên.
1A Tính:
1B Thực hiện phép tính:
2A Tính:
2B Tính:
3A Thực hiện phép tính:
3B Tính giá trị biểu thức:
Víi A 0, B 0, ta cã: AB A A
Më réng: Víi A 0, A 0, , A 0 ta cã:
A A A A A A
Víi A 0, B > 0, ta cã:
9 1 16
12, 5
0, 5
25 64
230 2,3
24 6
Trang 2a) b) 4A Tính giá trị biểu thức:
4B Thực hiện các phép tính sau:
Dạng 2: Rút gọn biểu thức
Phương pháp giải: Áp dụng các công thức khai phương một tích và khai phương một thương
ở trên.
5A Rút gọn:
5B Thực hiện phép tính:
6A Rút gọn các biểu thức sau:
6B Rút gọn biểu thức:
7A Rút gọn biểu thức sau:
a)
7 : 7
3 : 3
víi t 0
x x 1 x x 1 víi x 1
6 4
28y víi y < 0
x 4 x x 4 x
x y y x
x 2 xy y
Trang 3b) 7B Rút gọn biểu thức sau:
a)
b) Dạng 3: Giải phương trình
Phương pháp giải: Khi giải phương trình chứa căn thức luôn cần chú ý đến các điều kiện đi kèm Cụ thể là:
8A Giải các phương trình sau
8B.Tìm x biết:
9A Giải phương trình (ẩn y):
9B Tìm y biết:
10 Tính:
11 Làm tính:
4 4a 4 a 1
x y y x
x 2 xy y
2
B 0( hay A 0)
2
x 2x4 2x 2 2
x 2x 2 3x
2
x x 4 x 3
2 9y 27 25y 75 49y 147 20
1 4y 20 y 5 9y 45 4
3
Trang 4a) b)
12 Làm tính:
13 Thực hiện các phép tính sau:
a) b)
14 Thực hiện các phép tính:
a)
b)
15 Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
16 Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
17 Giải các phương trình sau:
18 Giải các phương trình sau:
7 2 81
0, 5
12, 5
1,6 250 19,6 : 4, 9
1 2 5
M 20 300 15 675 5 75
N 325 1172 208 : 13
P
u v
2u 5 uv 3v
2 2
2
t 3
2 2t 1
Trang 5a) 2x26 x 1 b)
1
t 5 4t 20 9t 45 3
5
Trang 6BÀI 3 LIÊN HỆ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
VỚI PHÉP KHAI PHƯƠNG
1A a) Ta có 25.144 25 144 5.12 60
b) Ta có 52 13 52.13 4.13.13 4 132 26
1B a) Thực hiện biến đổi 45.80 5.9.5.16 25 9 16 60
b) Tương tự câu a) Ta có
2A a) Ta có
1
b) Ta có
0,5
2B a) Ta có
b) Ta có
2,3
3A a) Ta có
b) Ta có 3 5 2 3.2 2 5 5 1 2 5 1
3B Tương tự 3A
a) 7 b) 2( 5 1 )
4A a) Ta có
Trang 7Từ đó tìm được kết quả bằng
4 7
b) Ta có 36 12 5 : 6 6 2 5 5 1
4B a) Tương tự 4A Tính được
2 3
b) Ta có
5A a) Tacó
Từ đó tính được kêt quả bằng
5 2
b) Tương tự câu a), tính được kết quả bằng
3 5 2
5B a)
b)
6A a) Ta có
2
b) Nhận xét
Thực hiện khai phương một tích ta được kết quả bằng 1
6B a) Chú ý
2
y
= |y| = -y với y < 0 Kết quả -2y
Thực hiện phép khai phương hai vế ta được kết quả bằng 2
7A a) Biến đổi tử số x y( x y)
và mẫu số =
2
Trang 8Từ đó, chú ý điều kiện, rút gọn được kết quả M =
xy
b) Biến đổi tử sô' = (2 a 1)(1 a ) và mẫu số = 2 a 1 2
Từ đó, chú ý điều kiện, rút gọn được kết quả
N
7B a) Tương tự 7A Rút gọn được Q
xy
b) a 4 a 4 a 2 ;4 2 a 2 a a 2
Từ đó, chú ý điều kiện, rút gọn được kết quả P = 0.
Giải (1) thu được x = 2, thỏa mãn 2x-2 0.
b) Phương trình
2
2
2
3
Tương tự câu a) ta tìm được x=-2
2
2 2
x 3 0
Giải (1) thu được x = 1; x =
5
2 đều không thỏa mãn x 3 0
Vậy x
Trang 9b) Cách 1 Với x 3, ta phân tích x 9 x 3 x 3
Đặt nhân tử chung x 3 , ta thu được phương trình tích x 3(1 2 x 3) 0.
Giải ra ta được x = 3 (TM x3) và x =
11 4
(KTM x3).
2
2
x 3 0
Giải x-3 = 4(x2-9) ta được hai nghiệm x = 3 (TM) hoặc x=
11 4
(loại do KTM)
9A Biên đổi thu gọn được Vê' trái = 4 y 3
Giải phương trình 4 y 3
= 20 thu được y = 28.
9B Tương tự 9A Biến đổi thu gọn được vế trái = 4 y 5
Giải 2 y 5
=4 thu được y=9
10 a) 80 b) 25
11 a)
13
9 b)
1 5
12 a) 22 b)
14 3
13 a) M = 0 b) N=10
14 a)
b)
Trang 1015 a) Chú ý : u v u u v v
Thực hiện quy đồng
A
Thu gon ta được
uv A
b) Tử số = u v 2 u 3 v
Mẫu số = u v 2 u 3 v
Thu gọn ta được
M
16 a) Tử số = 2
mẫu số = x 2 x 2 Thu được
M
b) Mẫu số x 5 2
thu gon được
1 N
17 a) Đưa vê' dạng t 3 2 2t 1 hay t 3 2 4 2t 1
Giải phương trình ta được t
Giải phương trình ta được t =
1
5 (loại) và
3
18 a) Đưa về phương trình -2x2 + 6 = (x -1)2 với x 1.
Giải ra được x=
3
5 (TM x1).
Trang 11b) Thu gọn được vế trái =
12
Giải phương trình ta tìm được t=
105 16