1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 8 chuyên đề 4 phân tích đa thức thành nhân tử phương pháp đặt nhân tử chung

3 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 4: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 4 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬBẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG A.. Phân tích đa thức thành nhân tử hay thừa số là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức..

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 4 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

A Lý thuyết

1 Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức

2 Phương pháp đặt nhân tử chung là một phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử có chung nhân tử: A B A C.  . A B C  

B Bài tập

Bài toán 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

b) 3x 6y f) 2x4y 6z

c) 5x3y15x x 3y g) 2x y2  4xy2 6xy

d) 3x y  5x y x   h) 3a y2  6a y2 12a

Bài toán 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a)  

2

Trang 2

Bài toán 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

9

27 729

x

b)

2 10 3

9

e)  

2

c) 5x x3 1 x 1 f)    

Bài toán 5: Tính hợp lý

Bài toán 6: Tính giá trị biểu thức:

 3 3 

 

B x  x y  x tại x 108 và y 8

Cxy x y  xy tại xy 8 và x y 7

Bài toán 7: Tính giá trị biểu thức

10 4  22 5 2 5

Mxxx x  x tại

5 2

x 

Nx y  xy tại x 20 và y 1001

Py x  yxy tại x 9 và y 80

 2  2 2 2

Trang 3

 

R x x y   y x y tại x 2017 và y 2017

3 3 2 3

Syyyy tại y 13

Bài toán 8: Tìm x, biết:

2

b)

2

0

d) x2  1 x 2  2x 4

Bài toán 9: Tìm x, biết:

a) x4 16x2 0 c) x 53 x 5 0

b) x836x4 0 d) 5x 2 x2  4 0

Bài toán 10: Tìm x, biết:

3

b) 8x3 72x0 e) x3 4x 14x x  2 0

Bài toán 11: Chứng minh:

a) 25n1 25n

 chia hết cho 100 với  số tự nhiên n b) n n2  1  2n n  1 chia hết cho 6 với  số nguyên n

c) 50n2 50n1

 chia hết cho 245 với  số tự nhiên n d) n3 n chia hết cho 6 với  số nguyên n

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w