CHUYÊN ĐỀ 3 - NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ TIẾPA.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 3 - NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP)
A Lý thuyết
4 Lập phương của một tổng: (A B )3 A33A B2 3AB2B3
5 Lập phương của một hiệu: (A B )3 A3 3A B2 3AB2 B3
6 Tổng hai lập phương: A3B3 (A B A )( 2 AB B 2)
7 Hiệu hai lập phương: A3 B3 (A B A )( 2AB B 2)
B Bài tập
Bài tập cơ bản
Bài toán 1: Tính
a) (2x 5)3 c) (2x3)(4x2 6x9)
b)
3
1
Bài toán 2: Rút gọn biểu thức
a) (2x1)(4x2 2x1) (3 2 )(9 6 x x4 )x2
b) (x2)3(x 2)3 2 (x x210)
Bài toán 3: Tính
a) (x 3)3 c) (2c 3 )d 3
3
Bài toán 4: Tính
n
b)
3
2
5
d)
3 2 3
Bài toán 5: Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc hiệu
Trang 2a) a3 12a2 48a64
b) b36b2 12b8
c) (m n )6 6(m n )4 12(m n )2 8
d)
Bài toán 6: Viết các biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng hoặc hiệu
a)
3
x
b) m39m n2 27mn2 27m3
c) 8a3 48a b2 96ab2 64b3
d) (z t )3 15(z t )2 75(z t ) 125
Bài toán 7: Tính giá trị của biểu thức
3 6 2 12 8
A x x x tại x 48
B x x y xy y tại x4 ; y6
3
2
tại x206 ; y1
3 3 2 3 1
D x x x tại x 1001
3 9 2 27 27
E x y x y x y tại x2 ; y6
F x z x yz xy z y tại x25 ; y150 ; z2
Bài toán 8: Rút gọn biểu thức
3 3
3 3 2 3 2 3
2 2 3 3
3 3 3 2 3 2
Bài toán 9: Tính
Trang 3a) 3x y2 3z43 c)
3
2 2 2
2
b)
3
2 3
3 2
3 2
Bài toán 10: Rút gọn
6 3 3 4 3 2 3 2 6 9
Bài toán11: Rút gọn
3 3
2 2 3 3
Bài toán 12: Tính giá trị
A m m m tại m 24,5
3 2
1
tại n 303
C
tại m12 ; n2
Bài toán 13: Viết các biểu thức sau dưới dạng tích
a)x 3 8 b) x 3 64 c) 27 x 3 1 d) 64 x 3 27
Bài toán 14: Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng hoặc hiệu các lập phương
a) x5 x2 5x25
c) y3x 9x2 3xy y 2
e)
2
b) 1 x x 2 x 1 d)
2
x
Trang 4g)
2
h) m 4n2 m3 4mn2 16n4
Bài toán 15: Rút gọn
a) k 4 k2 4k16 128k3
b) 2m3n 4m2 6mn9n2 3m 2n 9m26mn4n2
c) 3 1 a 9a2 9a9 81a a 1
Bài toán 16: Tìm x, biết:
a) x 13 2 x 4 2 x x 2 3x x 2 16
b) x2 x2 2x4 x x 2 2 15
c) x 33 x 3 x23x99x12 15
d) x x 5 x5 x2 x2 2x4 3
Bài toán 17: Tính giá trị biểu thức
7 2 7 49 64 3
A m m m m tại m 2017
3 3 2 2
C x y x y biết x y 1
3 3 3
D x y xy biết x y 1
3 1 9 2 3 1 1 3 1 3 9 2
E x x x x x x tại x 10
Bài tập nâng cao
Bài toánv18: Rút gọn:
Bài toán 19: Tính giá trị của biểu thức
a) A8a3 27b3 biết ab 12 và 2a 3b5
Trang 5B
biết xy 4 và x2y8
Bài toán 20: Chứng minh a b c, , ta có:
a b c 3 a3b3 c33a b b c c a
Bài toán 21: Cho a b c 0 Chứng minh a3b3 c3 3abc