TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ 2 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A Lý thuyết
1 Bình phương của một tổng: (A B )2 A2 2AB B 2
2 Bình phương của một hiệu: (A B )2 A2 2AB B 2
3 Hiệu hai bình phương: A2 B2 A B A B ( )
B Bài tập
Bài toán 1: Thực hiện phép tính
2
3 4
x
2
3x 1
c) x 4 x4 g)
d)
2
4 2
x
h) x 2 22
a)
2
5
b)
2
5
2
2x y
c)
2
2
d)
2
2 2
3 1
4x
Bài toán 3: Khai triển các biểu thức sau
Trang 22
4 3
x
y
2
2
b)
2
2
16
c) 2 6 2 6
d)
Bài toán 4: Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu
a) x2 2x1 e) 4x24x1
b) 8x16x2 f) 9x2 12x4
c)
2
1 4
x
x
g)
2 1 4
1 4
d) 4x2 4y2 8xy h) 16x2 8x1
Bài toán 5: Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc hiệu
a) 16x2 24x9 d) 2
25 10
1
b)
2
4
x
x
2
2
2a 4b 4a 8b 1
Bài toán 6: Chứng minh
a)
4
ab
2
b) 2 x 2 y2 x y 2 x y 2 d)
2
2
Bài toán 7: Rút gọn
Trang 32 2 2 2
6 22 4 3 1 2 22
5 52 10 3 1 2 6 9
2
2 2
1
4
x
Bài toán 8: Tính nhanh
a) 212
e) 4992
b) 62.58
f) 299.301
c) 1992 g) 812
d) 992 h) 1022
Bài toán 9: Chứng minh:
2
10x 5 100x x 1 25 Từ đó tính nhanh 152
a) 3x y2 3 z43 c)
3
2 2 2
2
b)
3
2 3
3 2
3 2
Bài toán 10: Tính giá trị biểu thức
2
A x x tại x 10
B x xy y tại x5; y2
Bài toán 11: Tính giá trị của: 16x2 24x9 với:
a) x 0 b)
1 4
x
c) x 12 d)
3 4
x
Bài toán 12: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 42
9 25
x
2
Bài toán 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 3 10
2 8 15
2
1
16
2 10 2 6 10 26