1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ số góc của đường thẳng y=ax+b

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ số góc của đường thẳng y=ax+b
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình môn Toán
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 662,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập và các dạng toán Dạng 1: Tìm hệ số góc của đường thẳng Cách giải: Sử dụng các kiến thức liên quan đến vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và hệ số góc của đường thẳng - Hai đườ

Trang 1

HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y ax b a   0

A Tóm tắt lý thuyết

Cho đường thẳng  d y ax b a:    0 cắt trục Ox tại ;0

b A a

  và trục Oy tại B0;b +) Nếu a 0 thì góc  tạo bởi đường thẳng  d y ax b:   với trục Ox là góc nhọn (

0    90 ) và được tính theo công thức:

 0

b OB

b OA

a

*) Lưu ý: Hệ số góc  càng lớn thì góc càng lớn, nhưng vẫn nhỏ hơn 90 0

+) Nếu a 0 thì góc  tạo bởi đường thẳng  d y ax b:   với trục Ox là góc tù (

90    180 ) và được tính theo công thức:  1800 , với:

 0

b OB

b OA

a

Trang 2

*) Lưu ý: Hệ số góc  càng lớn thì góc càng lớn, nhưng vẫn nhỏ hơn 180 0

*) Nhận xét:

+) Các đường thẳng có cùng hệ số góc thì tạo với trục Ox các góc bằng nhau

+) Đường thẳng y ax và y ax b  có chung hệ số góc là 

Tóm tắt:

Đồ thị

Công thức

 0

b OB

b OA

a

b OA

a

Chú ý Công thức tìm hệ số góc của đường thẳng  d đi qua hai điểm

A; B

A x xB x yB; B là:

B A AB

B A

y y k

x x

B Bài tập và các dạng toán

Dạng 1: Tìm hệ số góc của đường thẳng Cách giải: Sử dụng các kiến thức liên quan đến vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và hệ

số góc của đường thẳng

- Hai đường thẳng song song có hệ số góc bằng nhau

- Đường thẳng y ax b a   0 tạo với tia Ox một góc α thì a tan 

Bài 1: Cho đường thẳng y ax b  Xác định hệ số góc của  d , biết:

a)  d song song với  d1 : 2x y  3 0 

b)  d tạo với tia Ox một góc   30 0

Trang 3

c)  d vuông góc với đường thẳng  d2 :y 2x 3

d)  d tạo với tia Ox một góc   135 0

e)  d đi qua P   1; 3 và đi qua giao điểm của hai đường thẳng d y x1:   7, :d y2 4x3

Lời giải

a)  d1 : 2x y  3 0  Ta có:    1

2

3

a

b



b) Vì

c) Ta có:    2

1 2

dda

d) Vì   90 0  atan180 0  135 0  1

Bài 2: Cho đường thẳng  d y: m 5x m Xác định hệ số góc của  d , biết:

a)  d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3

b)  d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

Lời giải

a)  d cắt Oy tại điểm có tung độ bằng -2 từ đó tìm được m 3 a2

b)  d cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 từ đó tìm được m10 a5

Bài 3: Tìm hệ số góc của đường thẳng  d , biết rằng:

a)  d đi qua hai điểm M  2;1 và N0;4

b)  d đi qua điểm P   1; 3 và đi qua giao điểm của hai đường thẳng  d1 :y x  7 và

 d2 :y 4x 3

Lời giải

a) Gọi phương trình đường thẳng d có dạng yax b

Vì  d đi qua hai điểm M N, nên tìm được

, 4

ab  a

Trang 4

b)  d1 cắt  d2 tại M2; 5  Vậy  d đi qua hai điểm P   1; 3 và  

2 2; 5

3

M   a

Bài 4:

Cho đường thẳng  d :ym2  4m 1x 2m 1, với m là tham số Hãy tìm m để  d có hệ số góc nhỏ nhất

Lời giải

Ta có: am2 4m 1 m 22 5 a min 5 m2

Bài 5:

Cho đường thẳng  d :y  4m2  4m 3x 4, với m là tham số Hãy tìm m để  d có hệ số góc lớn nhất

Lời giải

2

2

max

a  mm  m   a   m

Bài 6:

Tìm các số dương m n, sao cho hệ số góc của đường thẳng y mx gấp bốn hệ số góc của đường thẳng y nx , góc tạo bởi đường thẳng y mx với trục Ox gấp đôi góc tạo bởi đường thẳng y nx với trục Ox

Lời giải

Qua điểm C1;0 kẻ đường thẳng vuông góc với trục hoành, cắt các đường thẳng y nx và

y mx theo thứ tự tại A B,

Ta có: A1; ;n B 1;m

Do hệ số góc của đường thẳng y mx gấp bốn hệ số góc của đường thẳng y nx , nên ta có:

4 4

3

BC n

m n

AB n

  

Do đó góc tạo bởi đường thẳng y mx với trục Ox gấp đôi góc tạo bởi đường thẳng y nx với trục Ox, nên OA là đường phân giác của BOC

Trang 5

Theo tính chất đường phân giác của tam giác BOC, ta có:

3

3 1

AB OB n OB

OB

ACOCn   

Theo định lý Pytago trong tam giác BOC vuông tại C, ta có:

BCOBOC     BC  n  n  m 

Vậy

2

2 2,

2

mn

Dạng 2: Xác định góc tạo bởi đường thẳng và tia Ox Cách giải: Để xác định góc giữa đường thẳng  d và tia Ox, ta làm như sau:

Cách 1: Vẽ  d trên mặt phẳng tọa độ và sử dụng tỉ số lượng giác của tam giác vuông một cách phù hợp

Cách 2: Gọi α là góc tạo bởi tia Ox và  d Ta có:

- Nếu   90 0 thì a 0 và a tan 

- Nếu   90 0 thì a 0 và atan180 0  

Bài 1: Tìm góc tạo bởi tia Ox và đường thẳng  d , biết a)  d có phương trình yx2

b)  d cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 1 và cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng  3

c)  d đi qua 2 điểm A0;1 và B 3; 0

Lời giải

a) Cách 1: vẽ  d trên hệ trục tọa độ

+) Gọi A B, lần lượt là giao điểm của  d với Ox Oy;

Ta có góc tạo bởi  dOx là:

180 ABO 135 ABO 45

Cách 2:

O B A

Trang 6

a  1 0 atan(1800 ) tan(1800 ) 1  1800  450  1350

b) Tương tự ta tính được:   30 0

c) Chú ý:

3

OA AOB tanAOB

OB

Bài 2: Cho các đường thẳng ( ) :d1 y x  1;( ) :d2 y 3x 3

a) Vẽ    d1 , d2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Gọi A B, lần lượt là giao điểm của    d1 , d2 với trục hoành và C là giao điểm của

   d1 , d2 Tính số đo các góc của ABC

c) Tính diện tích tam giác ABC

Lời giải

b) Ta có: CAB CAx tanCAx a  ;   1   1 CAB  450

Lại có: tanCBx a  2  3  CBA  1200  ACB 150

c) Ta có: 11 3 2 3 3   9 5 3

ABC

(đvdt)

Bài 3: Tìm góc tạo bởi tia Ox và đường thẳng  d , biết

1

2

d y x d y x

trên cùng một hệ trục tọa độ và chứng minh chúng cắt nhau tạid điểm A nằm trên trục hoành

b) Gọi giao điểm của d1 và d2 với trục tung theo thứ tự tại BC Tính các góc của ABC

c) Tính chu vì và diện tích ABC

Lời giải

a) Ta có d cắt 1 d tại điểm 2 A  2;0

b) Tính được: BAC 75 ;0 ABC45 ;0 ACB600

c) Chu vi ABC bằng: 3 2 2  5 và SABC  (đvdt)3

Trang 7

Dạng 3: Lập phương trình đường thẳng biết hệ số góc Cách giải: Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là  d :yax b

Nếu  d đi qua A x y 0 ; 0 và biết hệ số góc thì ta thay tọa độ A x y 0 ; 0 vào  d , từ đó tìm được b và  d

Bài 1: Xác định đường thẳng  d , biết rằng:

a)  d đi qua điểm A2; 3  và có hệ số góc bằng

1 4

b)  d đi qua B2;1 vào tạo với Ox một góc bằng 60 0

c)  d đi qua C  4;0 vào tạo với tia Ox một góc 150 0

Lời giải

Gọi phương trình đường thẳng  d y ax b:  

a) Vì  d có hệ số góc là  

:

4 a 4 d y4x b

Điểm    

7 2; 3

2

A   db

Trang 8

b) Vì  d tạo với trục Ox một góc bằng 600  a 3

B2;1   db 1 2 3

c) Tương tự câu b), chú ý:  0 0 3   3 4 3

atan    d y x

Bài 2: Xác định đường thẳng  d , biết rằng:

a)  d đi qua điểm

4

; 1 5

M  

  và có hệ số góc bằng 3

b)  d đi qua N   2; 3 vào tạo với Ox một góc bằng 120 0

c)  d đi qua P0; 2  vào tạo với tia Ox một góc 30 0

Lời giải

a) Tìm được đường thẳng  

7

5

d y x

b) Tìm được đường thẳng  d :y 3x 3 2  3

c) Tìm được đường thẳng  

3

3

d yx

Bài 3:

Lập phương trình đường thẳng  d có hệ số góc bằng

4

3 và khoảng cách từ O đến  d bằng

12

5

Lời giải

Ta có  d có hệ số góc bằng  

:

3 d y3x b

Gọi A B, là giao điểm của  d với Oy Ox, ta được:

- Thay tọa độ A vào  d ta được: y b

- Thay tọa độ B vào  d ta được:

3 4

b

x

B

H O A

Trang 9

Gọi H là hình chiếu của O lên d Ta có AOB vuông tại O, có:

3

3

( ) 4

b

OA OB

b

 : 4 4

3

d yx

hoặc  

4

3

d yx

Bài 4:

Lập phương trình đường thẳng  d có hệ số góc bằng 1 và khoảng cách từ O đến  d bằng

2 2

Lời giải

Giả sử phương trình đường thẳng có hệ số góc bằng k 1 là:  d :y x b 

Giao điểm của đường thẳng  d với trục Ox là: A b ;0

Giao điểm của đường thẳng  d với trục Oy là: B0;b

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên đường thẳng  d , khi đó khoảng cách từ gốc tọa

độ O đến đường thẳng  d chính là: OH 2 2

OAB

 vuông tại O, có đường cao OH, ta có:

2

2 2

OHOAOB  OAOB   OAOB

 

2

.

2.

b

Vậy phương trình đường thẳng  d là:  d :y x  4 hoặc  d :y x 4

Trang 10

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1:

Nếu đường thẳng ya 3 1  x 5

đi qua điểm N1; 2 3 4  

thì hệ số góc của nó là?

Lời giải

Chọn đáp án B

Giải thích:

Đường thẳng đi qua N1; 2 3 4  

nên ta có: 2 3 4  a 3 1   5  a 2 Với a 2 ta có đường thẳng y2 3 1  x 5

Đường thẳng này có hệ số góc bằng 2 3 1 

Câu 2:

Cho hai điểm M3; 4  và N  2;6 trong mặt phẳng tọa độ Oxy Đường thẳng MN có hệ số góc là

Trang 11

A) 2 B) 4

Lời giải

Chọn đáp án A

Giải thích:

Giả sử đường thẳng  d đi qua MN có phương trình  d y ax b:  

Do đường thẳng  d đi qua M3; 4  và N  2;6 nên ta có hệ phương trình

 

2

6 2

b

a b

     

 

Phương trình đường thẳng  d y: 2x 2 hệ số góc bằng 2

Câu 3:

Cho hai đường thẳng y2m 3x5 và y4 3 m x  3 Khi hai đường thẳng song song với nhau, thì hệ số góc của mỗi đường thẳng là ?

Lời giải

Chọn đáp án B

Giải thích:

Hai đường thẳng y2m 3x5 và y4 3 m x  3 song song với nhau khi và chỉ khi

7

2 3 4 3

5

m   mm

Khi

7

5

m 

thì hệ số góc của đường thẳng là:

7

2 3 0, 2

5 

Câu 4:

Để đường thẳng

5 3

2 3

m

yx

tạo với trục hoành Ox một góc bằng 60 0 thì giá trị thích hợp của m

Trang 12

A) 0,5 B) 0,8

Lời giải

Chọn đáp án C

Giải thích:

Ta có:

0

Câu 5:

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy lấy hai điểm M2; 2 và N4;0 Khẳng định nào sau đây sai A) Phương trình của đường thẳng OMy x

B) Phương trình của đường thẳng MNy x 4

C) OMN là tam giác vuông cân

D) S OMN  4cm2 (đơn vị đo trên các trục tọa độ là Phương trình của đường thẳng OM là centimet)

Lời giải

Chọn đáp án B

Giải thích:

A) Phương trình đường thẳng OM có đi qua gốc tọa độ có dạng: y ax  1

Tọa độ của điểm M2; 2 nghiệm đúng (1), suy ra

2 1 2

M M

y a x

Vậy phương trình của OM là: y x

B) Phương trình của đường thẳng MN có dạng:  d y ax b:    2

Do đường thẳng  d đi qua hai điểm M2; 2 và N4;0 nên ta có hệ phương trình:

a b a

a b b

Do đó phương trình MN là: yx4

Trang 13

C) Ta có:

2

OH HN

OH

OH HM

 vừa là đường cao của OMN, vừa là đường trung tuyến của

OMN

 (H là hình chiếu của M trên Ox) OMN cân tại M

Ta còn có OM y:  x OM là đường phân giác của góc xOy MON 450  2

Từ    1 2  OMN vuông cân tại M

D) Ta có diện tích OMN là: 1 1  2

.2.4 4

OMN

SMH ON   cm

Câu 6:

Đường thẳng

y m x

  tạo với trục Ox một góc 45 0 Giá trị thích hợp của m sẽ là số nào

Lời giải

Chọn đáp án B

Ta có tan45 0   1 đường thẳng

y m x

  tạo với trục Ox góc 45 0 thì

3m5   3m5 m

Câu 7:

9 8

6

a

d y ax   a

Tồn tại duy nhất một điểm trên mặt phẳng tọa độ

mà đường thẳng  d luôn đi qua với mọi giá trị a 0 Đó là điểm nào

A)

3 4

;

2 3

A 

3 4

;

2 3

B  

Trang 14

C)

3 4

;

2 3

A 

3 4

;

2 3

D  

Lời giải

Chọn đáp án C

Giải thích:

Ta có:

y ax   ax   y a x   

Nhận thấy nếu

.0

x  y a  

không phụ thuộc vào a

Vậy

3 4

;

2 3

C 

  là điểm duy nhất mà  d luôn đi qua với mọi a 0

BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1: Cho đường thẳng d y: ax3 Tìm hệ số góc của  d biết rằng: a)  d song song với đường thẳng  d' : 3x y  1 0

b)  d vuông góc với đường thẳng  d' : 4x2y3 2 0

c)  d đi qua điểm A   1; 2

Hướng dẫn giải

Trang 15

b)    

3 2 ' : 4 2 3 2 0 ' : 2

2

d xy   d yx 

tìm được

1 2

a 

Bài 2: Tìm hệ số góc của  d , biết rằng:

a)  d đi qua haid diểm A 2;1 ; B 0;1 3 2  

b)  d đi qua

1 1

;

2 4

C  

  và đồng quy với hai đường thẳng  1  2

2

5

d yxd y x

c)  d đi qua điểm D0; 1  và điểm cố định của đường thẳng  3

3 2

Hướng dẫn giải

a) Tìm được a 3

b) Tìm được

43 6

a 

c) Chú ý điểm M   1; 2 là điểm cố định thuộc  d3 Vậy  d đi qua 2 điểm M   1; 2 và

0; 1

D  Vậy hệ số góc của  d bằng 1

Bài 3: Cho hai đường thẳng  1  2

1

2

d yxd yx

a) Xác định các góc giữa  d1 và  d2 với tia Ox (làm tròn đến độ)

b) Xác định góc tạo bởi  d1 và  d2

c) Gọi giao điểm của  d1 và  d2 với trục hoành theo thứ tự là A B, và giao điểm của hai đường thẳng là C Tính chu vi và diện tích tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm)

Hướng dẫn giải

a) Tìm được: 1  27 ;0 2  1350

b) Góc giữa  d1 và  d2 là 108 0

c) A8;0 ; B4;0 ; C0; 4 ; OA8;OB4;OC4;AB12;AC4 5;BC4 2

Chu vi ABC bằng: 12 4 5 4 2 cm    và diện tích ABC bằng 24 cm 2

Trang 16

Bài 4: Xác định đường thẳng  d , biết rằng:

a)  d đi qua haid diểm

9 5

;

2 2

I 

  và có hệ số góc bằng

1 3

b)  d đi qua J2 3;1

và tạo với tia Ox một góc 150 0

c)  d đi qua điểm K4; 3

và tạo với Ox một góc 60 0

Hướng dẫn giải

a) Ta tìm được:  

1

3

d yx

b) Ta tìm được:  

3

3

d y x

c) Ta tìm được:  d :y 3x 3 3

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w