1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

43 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, ta có:1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Định lí 1: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng

Trang 1

Tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, ta có:

1) Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của

nó trên cạnh huyền

Định lí 1: Trong một tam giác vuông, bình phương

mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và

hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

Ta có: AB2 BH BC. ; AC2 HC BC.

2) Hệ thức liên qua tới đường cao

Định lí 2: Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tíchhai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

h c

Trang 2

Chú ý:Diện tích tam giác vuông:

1 2

Bước 2: Từ đó lựa chọn công thức tính phù hợp (trong 6 công thức ở phần lý thuyết)

*) Lưu ý: Đôi khi phải dùng kĩ thuật đại số hóa để giải

8 6

C H

Trang 3

A

Trang 4

A

A

Trang 5

C H

B

A

Trang 6

Cho ABC vuông tại A, đường cao

a) Xét ABC vuông tại A, đường cao AH H BC   , ta có:

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

B

A

Trang 7

a) ABCBC2 AB2 AC2 (vì 10 2  6 2  8 2) ABC vuông tại A (định lí pitago đảo)

b) Xét ABC vuông tại A, đường cao AH có: AB AC AH BC.  . (hệ thức về cạnh và đường

6.8

4,8 10

+ Vì M N, lần lượt là hình chiếu của H trên AB AC,  HMAB HN, AC

+ Xét ABH vuông tại H, đường cao HM , có MH AB BH AH.  . (hệ thức về cạnh và đường

3,6.4,8

2,88 6

H

B M

A

Trang 10

Cho ABC vuông tại A, đường cao, phân

giác trong AD Biết BD75cm DC, 100cm

Tính BH CH,

Lời giải Cách 1: Ta có BC BD DC  75 100 175  cm

D

B

A

Trang 11

B

A

Trang 13

N

Trang 14

a) Chứng minh tam giác MNP là tam giác

a) Dùng định lí Pitago đảo, chỉ ra MNP vuông tại N

b) MNP vuông tại N, đường cao NK Tính được NK 2, 4cm

Trang 15

Bài 4:

Cho ABC vuông tại A, có

6 , 8

ABcm ACcm Các đường phân giác

trong và ngoài góc B cắt đường thẳng AC

tại DE Tính AD AE,

Lời giải

Áp dụng định lí Pitago cho ABC vuông tại A, có AB2AC2 BC2 BC10cm

Mặt khác ABC có phân giác trong

Bước 1: Hình cần tính chu vi, diện tích là hình gì?

Bước 2: Viết công thức tính chu vi, diện tích của hình đó

B

A

Trang 16

Bước 3: Tính độ dài các đoạn thẳng chưa biết (đã học ở dạng 1)

Bước 4: Thay số và tính chu vi, diệc tích Kết luận

Chu vi của ABCAB BC CA  15 20 25 60   cm

Diện tích của ABC là 1 1  2

Xét ABH vuông tại H, có AB2 AH2 BH2 (Định lí Pitago) BH 3,6cm

Xét ABC vuông tại A, đường cao AH, có AH2 BH BC. (hệ thức giữa cạnh và đường cao)

4,8 6

C

A

16 9

C

A

Trang 17

 

2 6 2

10 3,6

Chu vi của ABCAB BC CA    6 8 10 24 cm

Diện tích của ABC là 1 1  2

Chu vi của ABCAB BC CA    6 8 10 24 cm

Diện tích của ABC là 1 1  2

.6.8 24

2AB AC2  cm

Bài 3:

Cho ABCAC5cm BC, 7cm

a) Gọi H là hình chiếu của A trên BC

biết HC 4cm Tính AH và diện tích ABC

b) Gọi K là hình chiếu của H trên AC Tính

chu vi tứ giác ABHK

Lời giải

a) Vì H là hình chiếu của A trên BC nên AHBC tại H  AHB AHC 900

Xét AHC vuông tại HAC2 AH2HC2 AH 3cm

Trang 18

K là hình chiếu của H trên AC nên HKAC tại K  AKH CKH 900

Xét AHC vuông tại H, đường cao HKAH2 AK AC.  AKAH2:AC3 : 5 1,82  cm

Cho hình thang ABCD AB CD / / , hai đường

chéo ACBD vuông góc nhau tại O

x

16 15

C

B H

A

O

B A

Trang 19

a) Chứng minh

1 2

ABCD

SAC BD

b) Biết BD5cm, đường cao BH 4cm Tính

diện tích hình thang ABCD

D

B

A

Trang 20

Kẻ AHBC tại H vàv đặt BHx cm x , 0 AHB AHC 900 và HC 21 x cm 

Hơn nữa AHB AHC 900

Xét AHB vuông tại HAB2 AH2BH2  AH2 AB2 BH2  1

Trang 21

Xét AHC vuông tại HAC2 AH2CH2  AH2 AC2 CH2  2

Từ (1)(2) suy ra AB2 BH2 AC2 CH2 102 x2 172 21 x2  x6 (thỏa mãn)Vậy BH 6cm

30cm

B

C

A D

60 0

Trang 22

Dạng 3: Chứng minh các hệ thức liên quan đến tam giác vuông

Cách giải: Sử dụng các hệ thức về cạnh và đường cao một cách hợp lý theo 3 bước:Bước 1: Chọn các tam giác vuông thích hợp chứa các đoạn thẳng có trong hệ thứcBước 2: Tính các đoạn thẳng đó nhờ hệ thức về cạnh và đường cao

Bước 3: Liên kết các giá trị trên để rút ra hệ thức cần chứng minh

Trang 23

Gọi I K, lần lượt là hình chiếu của B D, trên

đường chéo AC Gọi M N, là hình chiếu của

A

Trang 24

c) Ta có: AKD#ANC g g( );ABI#ACM g g( ) AC2 AD AN AB AM.  . (đpcm).

Bài 3:

Cho AB2a cố định O là trung điểm của

AB, về cùng một phía của AB ta vẽ hai tia

b Chứng minh tam giác MAB vuông tại M

c Chứng minh tứ giác OEMF là hình chữ

nhật

d OE OC OF OD.  .

e Cho CD chuyển động mà

 900

f Cho MBA 300 Tính ACBD theo a

g Xác định vị trí của C để cho: tanCDB  3

Lời giải

a Từ giả thiết suy ra AC BD/ / vì cùng AB

Tứ giác ABCD là hình thang

Gọi I là trung điểm của CDOI là đường trung bình của hình thang ABCD

1

H 2

1

O

M C

D

B A

Trang 25

IC ID  IO IC  IOC C CCO là phân giác ACD

Tương tự: DO là phân giác của góc BDC

b) Theo tính chất đường phân giác

1 2

Trang 26

Cho hình vuông ABCD, một điểm E bất kỳ

thuộc cạnh AB Gọi F là giao điểm của

Cho tam giác nhọn ABC, BDCE là hai

đường cao Các điểm N M, trên các đường

thẳng BD CE, sao cho AMB ANC 900

Chứng minh rằng AMN cân

F

P

D

C B

A

Trang 27

Cho đoạn thẳng AB4cm C là điểm di động

sao cho BC3 cm Vẽ tam giác AMN vuông tại

AAC là đường cao Xác định vị trí điểm

C để 2 2

AMAN đạt giá trị lớn nhất

Lời giải

Xét AMN vuông tại A, AC là đường cao (gt)

Theo hệ thức liên quan đường cao trong tam giác vuông, ta có:

AC   AC  , dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi C nằm giữa A và B

Vậy khi C nằm giữa A và B sao cho BC 3cm thì 2 2

Trang 28

Gọi a b c, , là độ dài ba cạnh của ABC

Trang 29

Cho ABC vuông tại A với đường cao AH

Trên nửa mặt phẳng bờ BC có chứa điểm A

lấy điểm D sao cho 2.

AB

DB DC 

Chứngminh rằng BD DH, và HA là độ dài ba cạnh

của một tam giác vuông

Cho hình vuông ABCD Gọi I là một điểm

nằm giữa AB Tia DI và tia CB cắt

nhau ở K Kẻ đường thẳng qua D, vuông

góc với DI Đường thẳng này cắt đường

I

K

B A

3 2 1

Trang 30

Cho MNE Từ một điểm O bất kỳ nằm

trong tam giác kẻ OA OB OC, , lần lượt vuông

góc với MNNE EM, (A thuộc MN, B thuộc

NE, C thuộc EM) Chứng minh rằng

MANBECANBECM

Lời giải

Ta có OA MN tại A  OAM OAN  90 0

OBNE tại BOBN OBE  90 0; OC ME tại BOCE OCM  90 0

Áp dụng định lí Pitago cho các tam giác vuông OAM,OBN,OBE OCE OCM, , , có:

C M

Trang 31

a) Ta có AH là đường cao của ABCAHBC tại H AHB AHC 90 0

M N, lần lượt là hình chiếu của H trên AB AC,  HMAB HN,  AC tại N

Xét AHB vuông tại H, đường cao HMAH2 AM AB. (1)

Xét AHC vuông tại H, đường cao HNAH2 AN AC. (2)

c) Xét AHB vuông tại H đường cao HMHM2 MA MB. (3)

Xét AHC vuông tại H đường cao HNHM2 MA MB. (4)

A

Trang 32

C D  90 0  180 0 nên hai đường thẳng ADBC cắt nhau

Gọi E là giao điểm của ADBC

Cho hình chữ nhật ABCDAB2AD Trên

cạnh lấy điểm E bất kì Tia AE cắt đường

A

B E

Trang 33

Xét AHF vuông tại A, đường cao AD có 2 2 2

ADAHAF (1)Chỉ ra HAD EAB (phụ với DAE) dẫn đến ADH ∽ ABE gg 

Cho hình thoi ABCD có A 1200 Tia Ax tạo

với góc BAx bằng 15 0 và cắt cạnh BC tại M,

cắt đường thẳng DC tại N Chứng minh rằng

N

B M

C

H ED A

Trang 34

Từ (1)(2)(3) suy ra 2 2 2

3

AMANAB

Trang 35

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

OEF vuông tại O, đường cao OI, ta có:

C

A

Trang 36

Câu 3: Cho ABC vuông tại A, đường cao AI, có AB13cm AI, 12cm Diện tích tam giác ABC bằng?

C

A

Trang 37

Câu 5: Cho ABC vuông tại A, biết

2 , 2 13.

Trang 38

I

Trang 39

 

2 2

Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Khẳng định nào sau đây đúng

a) AHB# CAB b) AHC# BAC

c) AHB# CHA d) Cả A B C, , đều đúng

Chọn đáp án D

Giải thích: Ta có:

a) AHB#CAB gg 

b) AHC#BAC gg 

c) AHB#CHA#CAB

Câu 10: Tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Khẳng định nào sau đây sai

Trang 40

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1:

Trang 41

Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.

Tính diện tích ABC, biết AH 12cm BH  9cm

Hướng dẫn giải

Ta tính được: S ABC =150cm2

Bài 3:

Cho hình thang ABC vuông tại AD

Cho biết AB15cm AD, 20cm, các đường

chéo ACBD vuông góc với nhau tại O

Trang 42

C B

A

Trang 43

Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao

AH, kẻ EH HF, lần lượt vuông góc với

Cho tam giác ABC cân tại AAH BK, là

hai đường cao Kẻ đường thẳng vuông góc

BC tại B cắt tia CA tại D

a) Chứng minh AH là đường trung bình của BCD

b) Sử dụng hệ thức giữa đường cao và các cạnh góc vuông trong tam giác vuông BCD và ápdụng câu a

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền - Hệ thức về  cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Hình chi ếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền (Trang 1)
Bước 1: Hình cần tính chu vi, diện tích là hình gì? - Hệ thức về  cạnh và đường cao trong tam giác vuông
c 1: Hình cần tính chu vi, diện tích là hình gì? (Trang 15)
Hình thang  ABCD  có   A   D  90 0  DC / / AB   DCA  CAB    2 - Hệ thức về  cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Hình thang ABCD có  A   D  90 0  DC / / AB   DCA  CAB    2 (Trang 21)
Câu 7: Hình thang  ABCD  có  AB CD / / ,  hai đường chéo vuông góc. Diện tích hình thang bằng - Hệ thức về  cạnh và đường cao trong tam giác vuông
u 7: Hình thang ABCD có AB CD / / , hai đường chéo vuông góc. Diện tích hình thang bằng (Trang 38)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w