1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

138 đề hsg toán 8 nghi lộc 22 23

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi huyện Nghi Lộc năm học 2022-2023
Trường học Nghi Lộc
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nghĩ Lộc
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 252,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6,0 điểm Cho tam giác ABCvuông tại A AB AC  ,đường cao AH.Trên đoạn HClấy điểm M sao cho HM AH, đường thẳng vuông góc với BC tại M cắt ACtại N, gọi I là trung điểm của BN.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGHI LỘC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2022-2023 Môn : Toán 8

Thời gian làm bài : 120 phút

Bài 1 (6,0 điểm) Cho

2

3 3 4

:

x x

P

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P

b) Tìm xthỏa mãn 3 19 5

P

x   

c) Tìm x  để P nguyên

Bài 2 (3,0 điểm)

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử x27xy12y2 20y 5x

b) Cho a b c ab bc ca      abcabc 0 Tính

 3 3  5 5  7 7

P

a b c

 

Bài 3 (3,0 điểm)

a) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn x2  2 y x 3  3x  5 0

b) Giải phương trình :

2x2  x 20192 4x2  5x 20182  4 2 x2  x 2019 x2  5x 2018

Bài 4 (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

2 3

9 3

x y

x

   

Bài 5 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A AB AC  ,đường cao AH.Trên đoạn HClấy điểm M sao cho HMAH, đường thẳng vuông góc với BC tại M cắt

ACtại N, gọi I là trung điểm của BN

a) Tính AHI

b) Chứng minh ACM ∽ BCN

c) Biết AB1,ACx x 1 Tính diện tích BHItheo x, chứng tỏ rằng diện tích

này lớn nhất bằng

2 1 8

Bài 6 (1,0 điểm) Cho tam giác ABCcân tại A, có  A 100 , tia phân giác trong góc

B cắt AC tại D.Chứng minh rằng BC BD AD 

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1 (6,0 điểm) Cho

2

3 3 4

:

x x

P

d) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P

Biểu thức P xác định  

  2

2 3

4

3

3 3 4 0

x

x x

  

      

 

 Với điều kiện (*) ta có :

2

2 2

2

2

3

.

3

.

.

x x

P

e) Tìm xthỏa mãn 3 19 5

P

x   

Với

2 3

x

P

x

 với x thỏa ĐKXĐ, ta có :

2

2

2

2 2

3

3

3

0

0

x

x x

x

tmdkxd x

Trang 3

f) Tìm x  để P nguyên

Để

2 3

x P

x

x   x2 và x 3  x2x3

Lại có x2 x x 3 3x3 9 9x3

3 (9) 9; 3; 1;1;3;9

       Ta có bảng sau

Vậy x   12; 6; 4; 2;6    thì P  

Bài 2 (3,0 điểm)

c) Phân tích đa thức sau thành nhân tử x27xy12y2 20y 5x

Ta có :

d) Cho a b c ab bc ca       abcabc 0 Tính

 3 3  5 5  7 7

P

a b c

 

Ta có :

     

2

2

7 7

3 3

5 5

a b c ab bc ca abc a b ab b c bc c a ca abc

a b abc bc ab b c ac a c b a c b a c ac a c

a c ab bc b ac a c b a b c a b

             

      

     

Vậy P 0với a b c, , thỏa mãn đề bài

Bài 3 (3,0 điểm)

c) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn x2  2 y x 3  3x  5 0

Ta có x2  2 y x 3  3x  5 0

2

3 5

2

x x

x

 

2

5 2

x

y x

x

Trang 4

           

           

2 ( 27) 3; 9; 27 2 2 ; 1; 3 ; 5;5

d) Giải phương trình :

2x2  x 20192 4x2  5x 20182  4 2 x2  x 2019 x2  5x 2018

Đặt

2

2

2 2019

5 2018

 Phương trình đã cho trở thành :

2

2017

2 2019 2 5 2018 11 2017

11

Vậy phương trình có nghiệm

2017 11

x 

Bài 4 (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

2 3

9 3

x y

x

   

Ta thấy

2

2

3

0, 3, 3

x y

x

  

   

 

   

2

2 3

3

x y

x

Dấu bằng xảy ra khi

2

2

3

0 3

3

1 3

x y x

x x

y x

  



 Vậy GTNN của biểu thức A bằng 0 khi x3,y1

Bài 5 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A AB AC  ,đường cao AH.Trên đoạn HClấy điểm M sao cho HMAH, đường thẳng vuông góc với BC tại M cắt ACtại N, gọi I là trung điểm của BN

Trang 5

N

M H

A

B

C

d) Tính AHI

Xét ABNcó BAN90 , AI là đường trung tuyến 2  1

BN AI

Xét BMN vuôn tại M và MIlà đường trung tuyến 2  2

BN MI

Từ (1) và (2) suy ra AIMI

Xét AHIvà MHI, ta có : AIMI cmt HI( ), là cạnh chung, AHHM gt( )

( )

AHI MHI c c c AHI MHI

      (hai góc tương ứng)

90

2

Vậy AHI  45 

e) Chứng minh ACM∽ BCN

Xét ABCvà MNCcó :BACNMC90 , Cchung

( )

ABC MNC g g

AC BC AC MC

MC NC BC NC

Xét ACM và BCNcó : Cchung,   ( )

AC MC

cmt ACM BCN dfcm

BCNC   ∽

f) Biết AB1,AC x x  1 Tính diện tích BHItheo x, chứng tỏ rằng diện tích này lớn nhất bằng

2 1 8

Ta có :

2 2 2

BNC ABC ABN

x

Trang 6

Lại có : 2 2

2.

2

.

ABC ABC

x

ANABAC x NCAC AN  x

Dễ thấy MCN∽ HCA

 

2

1

1

x x

MN x

x

Áp dụng định lý Pytago vào AHCvuông tại H, ta có :

 

 

2 2

2

2

1

1

NHC

BHN BNC HNC

x x

x

x x

.

BHI BHN BHI

x

x

 Ta có :

BHI

Theo BĐT Cô si ta có :

 

 

8 2 1

8

8 2 1

BHI BHI BHI

S

Vậy S BHIđạt GTLN bằng

2 1 8

Bài 6 (1,0 điểm) Cho tam giác ABCcân tại A, có  A 100 , tia phân giác trong góc B cắt AC tại D.Chứng minh rằng BC BD AD 

Trang 7

K N

M

D

B

A

C

Từ D kẻ

, ,

DM AB M AB

DN BC N BC

Lấy K BC sao cho BD BK

BDlà tia phân giác của ABCDMAB DN, BCDMDN

Xét ABCcân tại A, BAC 100   ABCACB 40 

20

ABD DAC

Xét DKBcân tại B, DBK DKB 80 , mà CKD DKB 180 (kề bù)

100

CKD

    Lại có :

         CKDcân tại K CKDK

Mặt khác DKN DKB80 1 

180

DAM DAB

    (kề bù), DAB CAB 100   DAM  80 2  

Từ (1) và(2) suy ra MADDKN  80 

          

Xét DAM và DKNcó : DMADNK90 , DMDN,MDANDK

( )

DAM DKN g c g DA DK

     (2 cạnh tương ứng)

DK CK  DA CK

Lại có BD BK  DA BD CK BK    DA BD BC dfcm  ( )

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w