Để giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn, chúng ta thường dùng phương pháp thế, phương pháp cộng để giảm bớt ẩn.. Đưa về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.. Tương tự như vậy, hệ phương trì
Trang 1Chuyên đề 13 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là hệ phương trình có dạng:
a x b y c z d
a x b y c z d
a x b y c z d
Điều kiện a a a b b b c c c1; ; ; ; ; ; ; ;2 3 1 2 3 1 2 3 không đồng thời bằng 0.
Để giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn, chúng ta thường dùng phương pháp thế, phương pháp cộng để giảm bớt ẩn Đưa về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Tương tự như vậy, hệ phương trình bậc nhất n ẩn là hệ phương trình có dạng:
n n
a x b x c x d
Điều kiện a a1; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ;2 a b b n 1 2 b n c c1 2 c n không đồng thời bằng 0.
Tương tự như trên, ta cũng làm giảm bớt số ẩn bằng cách dùng phương pháp thế, phương pháp cộng
Tuy nhiên phụ thuộc vào mỗi bài, ta có những cách giải thích hợp và ngắn gọn
B Một số ví dụ
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình sau:
11 (1)
2 5 (2)
3 2 14 (3)
x y z
x y z
Giải Tìm cách giải Phương trình bậc nhất ba ẩn Ta có thể khử bớt một ẩn để đưa về hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng hoặc phương pháp thế:
Cách 1 Dùng phương pháp cộng để khử ẩn z, đưa về hệ phương trình hai ẩn x, y.
Cách 2 Từ phương trình (1) biểu diễn z theo x và y thế vào phương trình (2) và (3) ta cũng
được hệ phương trình hai ẩn x, y
Trình bày lời giải
Cách 1 Từ phương trình (1) và (2) ta có: x 2y6
Từ phương trình (2) và (3) ta có: x3y9
Trang 2Từ đó ta có hệ phương trình: 2 6 5 15 0
Thay vào phương trình (1) ta tính được z 8
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y z ; ; 0;3;8
Cách 2 Từ phương trình (1) ta được : z11 x y Thay vào phương trình (2) và (3) ta được :
Thay vào phương trình (1) ta tính được z 8
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y z ; ; 0;3;8
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình sau:
3 22 (1)
3 20 (2)
3 18 (3)
x y z
Giải Tìm cách giải Ngoài cách giải như ví dụ 1 Quan sát đặc điểm các hệ số của mỗi phương trình, ta
nhận xét rằng nếu cộng từng vế của ba phương trình, ta được phương trình mới có hệ số của ẩn giống nhau Do vậy ta có lời giải hay và gọn hơn
Trình bày lời giải
Từ các phương trình trên của hệ, ta cộng vế với vế ta được
5 x y z 60 x y z 12 (4)
Từ phương trình (4) thay vào các phương trình (1); (2); (3) ta được:
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y z ; ; 5; 4;3
Ví dụ 3: Giả sử hệ phương trình:
1
4 3 12
1
3 10 5
Có nghiệm x; y; z Chứng tỏ x y z không đổi
(Thi HSG Toán lớp 9, TP Đà Nẵng, Năm học 2009 – 2010)
Giải
Trang 3Cách 1:
1 3 4 12 (1)
4 3 12
10 3 6 30 (2) 1
3 10 5
Từ phương trình (2) và (1), lấy vế trừ vế ta được:
7
Cách 2: Từ phương trình (1) ta có: z3x 4y12 (3) Thế vào phương trình (2) ta được:
10x3y6 3x 4y12 30
10x 3y 18x 24y 72 30
102 21
28 21 102
28
y
Thay vào (3) ta có: 3 102 21 49 30
4 12
x y z y không đổi
Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x 2y3zbiết x, y, z không âm và thỏa mãn hệ
phương trình: 2 4 3 8
(Thi HSG Toán lớp 9, TP Hồ Chí Minh, Năm học 2011 – 2012)
Giải
Tìm cách giải: Từ giả thiết ta thấy hệ phương trình bậc nhất ba ẩn mà chỉ có hai phương
trình, do đó hệ phương trình có vô số nghiệm Suy luận, ta có thể coi một ẩn nào đó là tham số, biểu diễn hai ẩn còn lại theo tham số đó Chẳng hạn biểu diễn x, y theo z Cũng từ đó biểu thức A viết dưới dạng đa thức chứa z Từ điểu kiện x, y, z không âm, ta xác định được miền giá trị của z
Từ đó ta có lời giải sau:
Trình bày lời giải
Ta có: 2 4 8 3 (1)
3 2 3 (2)
Từ (2) ta có: y3z 2 3 x Thay vào phương trình (1) ta được:
2 4 3 2 3 8 3
2
x z x z x z
Trang 4Do đó 9 3
y z z z
Kết hợp với
3 0 2 0
z x
A x y z z z z z
Kết hợp với (3) ta có: 15 15
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 4 khi z0,x0,y2;
C Bài tập vận dụng
13.1 Giải hệ phương trình sau:
a)
2 3 4 (1)
3 2 2 3 (2)
5 4 9 (3)
b)
2 3 5 0 (1)
2 5 4 3 0 (2)
3 4 2 7 0 (3)
c)
2 4 (1)
2 3 3 6 (2)
3 4 6 (3)
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Từ phương trình (1) và (2) ta có 4 2 6 8
Kết hợp với phương trình (3) ta có hệ phương trình:
Thay vào phương trình (1) ta tính được z 1
Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là x y z ; ; 1;1;1
b) Từ phương trình (1) ta có: x2y 3z5 thay vào phương trình (2), (3) ta được:
Từ phương trình (1) ta có: x 2.3 3.2 5 5.
Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là x y z ; ; 5;3; 2
c) Từ phương trình (1) ta có: x 4 y 2z thay vào phương trình (2), (3) ta được:
Trang 5Từ phương trình (1) ta có: x 4 1 2.( 3) 9.
Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là x y z ; ; 9;1; 3
13.2 Giải hệ phương trình sau:
2 12 (2)
2 13 (3)
2 14 (4)
x y z t
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ các phương trình trên của hệ, ta cộng vế với vế ta được:
5 x y z t 50 x y z t 10 (5)
Từ phương trình (5) thay vào các phương trình (1), (2), (3), (4) ta được:
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y z t ; ; ; 1;2;3; 4
13.3 Giải hệ phương trình:
a)
4 (1)
8 (2)
12 (3)
16 (4)
x y z t
x y z t
x y z t
x y z t
b)
8 (1)
6 (2)
4 (3)
2 (4)
x y z t
y z t x
z t x y
t x y z
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Từ phương trình (1) và (2) cộng vế với vế: 2.x y 12 x y 6
Từ phương trình (3) và (4) cộng vế với vế: 2.x y 28 x y 14
Từ đó ta có hệ phương trình: 6 10
Thay vào phương trình (1) và (3) ta được:
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x y z t ; ; ; 10; 4; 2;0
b) Từ hệ phương trình, cộng vế với vế ta được:
2 x y z t 20 x y z t 10 (*)
Từ phương trình (*) kết hợp với hệ phương trình ta có:
Trang 610 2 8 1
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x y z t ; ; ; 2;3;4;1
13.4 Giải hệ phương trình sau:
a)
6 (1)
9 (2)
12 (3)
10 (4)
8 (5)
x y z
y z t
z t u
t u x
u x y
b)
4 (1)
5 (2)
6 (3)
12 (4)
8 (5)
x y z
y z t
z t u
t u x
u x y
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Từ hệ phương trình đã cho, cộng vế với vế ta được:
3 x y z t u 45 x y z t u 15 (6)
Từ (6) và (1) suy ra: 6 t u 15 t u 9
Thay vào (4) ta có: x 1
Thay vào (3) ta có: z 3
Thay vào (1) ta được: y 2
Thay x1;z3 vào (3) ta được: t 4
Thay z3;t4 vào (4) ta được: u 5
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x y z t u ; ; ; ; 1;2;3;4;5
b) Từ hệ phương trình cộng vế với vế ta được:
35 (6)
x y z t u
Từ phương trình (1) ta có: x y 4 z
Từ phương trình (4) ta có: t u 12x
Thay vào phương trình (6) ta có: 4 z z 12 x 35 x19 2 z
Thay vào phương trình (1) ta có: 19 2 z y z 4 y3z15 Thay vào phương trình (2) ta có: 3z15 z t 5 t4z 20
Thay vào phương trình (3) ta có: z4z 20 u 6 u5z 26 Thay vào phương trình (4) ta có: 4z 20 5 z 26 19 2 z12 z7
Từ đó ta tính được: x19 2 z5
3 15 6
y z
Trang 74.7 20 8
5.7 26 9
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x y z t u ; ; ; ; 5;6;7;8;9
13.5 Giải hệ phương trình sau:
a)
3 5 3 34 (1)
2 13 (2)
2 5 4 36 (3)
3 8 5 51 (4)
b)
10 (1)
2 6 (2)
3 6 (3)
2 2 13 (4)
x y z t
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Từ phương trình (1) và (2) ta có: 2y3z2t21 (5)
Từ phương trình (1) và (3) ta có: y t 2 (6)
Từ phương trình (1) và (4) ta có: 3z2t17 (7)
Từ phương trình (6) y t 2 thay vào phương trình (5) ta được:
2 t 2 3z2t21 3z4t25 (8)
Từ phương trình (7) và (8) ta có hệ phương trình :
Từ đó ta tính được: y t 2 4 2 2.
Thay vào phương trình (1) ta có: x3.2 5.3 3.4 34 x1 Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x y z t ; ; ; 1;2;3; 4
b) Từ phương trình (1) và (2) ta có: y 2z4 (5)
Từ phương trình (1) và (3) ta có: 2y 2t 4 y t 2 (6)
Từ phương trình (1) và (4) ta có: 2y z t 3 (7)
Từ phương trình (5) y2z 4 thay vào phương trình (6):
2z 4 t 2 t 2z 2 thay vào phương trình (7) ta có:
2 2z 4 z 2z 2 3 z3
Từ đó ta tính được: y2.3 4 2; t2.3 2 4.
Thay vào phương trình (1) ta có: x 2 3 4 10 x1
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x y z t ; ; ; 1;2;3; 4
13.6 Giải hệ phương trình:
Trang 8a) 5 7 3
b)
x y z
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Đặt
5 7 3
k
suy ra x5 ; k y7 ; k z3k
Mà 2x y 4z30 nên 10k 7k12 30 15k30 k 2
Vậy nghiệm của hệ phương trình là:
5.2 10 7.2 14
3.2 6
x y z
b) Đặt 2 1
k
suy ra x3k2; y4k1; z7 k
Mà 4x y z 3 nên 4 3 k2 4k1 7k 3 k 6
Suy ra
3.( 6) 2 16
y 4.( 6) 1 25
z 7.( 6) 42
x
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x y z ; ; 16; 25; 42