Chuyên đề 9.ỨNG DỤNG CỦA HÀM BẬC NHẤT ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC A.. Một đoạn thẳng nằm phía dưới trục hoành khi và chỉ khi hai điểm đầu mút của nó nằm phía dưới trục hoành.. Khi đó các
Trang 1Chuyên đề 9.
ỨNG DỤNG CỦA HÀM BẬC NHẤT
ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
A Kiến thức cần nhớ
Cho hàm số bậc nhất f x ax b , với x1x2 Ta có:
1
2
0
0
f x
f x
Đẳng thức xảy ra khi
1
1 0
x x
f x
hoặc
2
2 0
x x
f x
1
2
0
0
f x
f x
Đẳng thức xảy ra khi
1
1 0
x x
f x
2
2 0
x x
f x
Ý nghĩa hình học:
Một đoạn thẳng nằm phía trên trục hoành khi và chỉ khi hai điểm đầu mút của nó nằm phía trên trục hoành
Một đoạn thẳng nằm phía dưới trục hoành khi và chỉ khi hai điểm đầu mút của nó nằm phía dưới trục hoành
Nhận xét:
Nếu hệ số a 0 thì f x b (hàm hằng) Khi đó các tính chất trên cũng đúng do đồ thị của hàm hằng cũng là một đường thẳng Các tính chất khác của hàm hằng chúng tôi sẽ trình bày ở chương III của cuốn sách này
B Một số ví dụ
Ví dụ 1: Cho 0x y z, , 2 Chứng minh rằng 2x y z xy yz zx 4
Giải
Bất đẳng thức đã cho tương đương:
2 x y z xy yz zx 4 x 2 y z 2 y z yz 4 0
Coi x là biến số và y, z là tham số, đặt f x x2 y z 2y z yz 4
Xét hàm f x với 0 x 2.Ta có:
0 2 4 2 2 0
f y z yz y z
Trang 2 2 0
f yz
Như vậy, ta có f x 0 với mọi x thõa mãn 0 x 2 .
Đẳng thức xảy ra khi
0
x
2
0
x
0
2
x
y
hoặc 0
2
x z
hoặc 2
0
x y
hoặc 2
0
x z
Nhận xét:
Để giải bài toán chứng minh bất đẳng thức sử dụng tính chất hàm bậc nhất chúng ta chia thành các bước sau:
Bước 1: Tạo ra một hàm số dạng f t at b
Bước 2: Xác định t t1, 2 sao cho: t1 t t2
Bước 3:
1) Chứng minh f t 1 0 và f t 2 0 Từ đó suy ra f t 0 , với mọi t thỏa mãn t1 t t2 2) Chứng minh f t 1 0 và f t 2 0 Từ đó suy ra f t 0, với mọi t thỏa mãn t1 t t2
Ví dụ 2: Cho 3 số thực không âm x, y , z thỏa mãn: x y z 1
2
27
xy yz xz xyz
Giải
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
27
Đặt t yz , coi t là biến và x là tham số
Ta được 2 7
27
Theo bất đẳng thức Cô – si: 2 1 2 1 2
0
tyz t
Mà
2
x ;
0
f
x 0
Suy ra f t 0 với mọi t thõa mãn 1 2
0
4
x
t
Trang 3Dấu bằng xảy ra khi
2
1 4
0
x yz
x
y z
1
1 3
3
x
y z
Nhận xét:
Với cách làm tương tự ta có thể giải được bài tổng quát sau:
Cho hằng số 9
4
m và x, y, z là các số thực không âm thõa mãn: x y z 1
0
27
m
Ví dụ 3: Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a b c 1
Giải
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương
27abc 9 ab bc ca 4 25 ab bc ca 25abc
52abc 16 ab bc ca 4 0
52 16 16 1 4 0
Do tính đối xứng với các biến a, b, c nên không mất tính tổng quát, giả sử a b c
Do a b c 1 nên 1
3
c
,0
t ab t ab
Đặt f t t52c1616 1c c 4 VT *
Ta lại có:
0 16 2 16 4 4 2 12 0
Trang 4
2
1
4
c
f c c c c c c
2
1
3
c
Từ đó suy ra 52abc16ab bc ca 4 0
Đẳng thức xảy ra khi
0
ab
(Vô lý vì ab dương)
Nhận xét:
Bài toán trên là hệ số của bài toán gốc sau đây:
Cho các số không âm x, y, z thỏa mãn x y z 1 và hằng số m thỏa mãn 9
9
4
0
4
xy yz zx mxyz
Ví dụ 5: Cho 0a b c, , 1 Chứng minh rằng: 1 a 1 b 1 c a b c 1
Giải
Coi a là biến và b, c là các tham số
Xét hàm số f a 1 a 1 b 1 c a b c 1 với 0 a 1
f 0 1 b 1 c b c 1 bc0
f 1 b c 0
Suy ra f a 0 , với mọi 0 a 1
Đẳng thức sảy ra khi a b , 0,0 hoặc b c , 0, 0 hoặc c a , 0, 0.
Nhận xét:
Từ bài toán trên ta có bài toán tương tự:
Cho 0a b c d, , , 1
Chứng minh rằng 1 a 1 b 1 c 1 d a b c d 1
Ví dụ 6: Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x y z 1 Chứng minh rằng:
4 x y z 15xyz1
Giải
Xét biểu thức
Lại có:
Trang 5 3 3 3
Đặt t xy , coi z là biến ta được hàm số: Pf t t27z123 4 z2 4z1
Lại có 2 1 2
0
0 4 2 12 0
f z với mọi z
2
2
1
4
z
f z z z z z z z z
với mọi số dương z
Từ đó suy ra P 0
Đẳng thức xảy ra khi 1
3
x y z
Nhận xét:
4 x y z 3 xy yz zx 27xyz 1
27xyz 12 xy yz zx 3
Đến đây, ta thấy bài toán trên chỉ là hệ quả của bài toán sau:
Cho hằng số 9
4
m và x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn: x y z 1 Khi đó ta có
9 0
27
m
C Bài tập vận dụng
9.1 Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a b c 3
Chứng minh rằng a2b2c2 abc4
Hướng dẫn giải – đáp số
Trang 6Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương a2b2c2abc 4 0 *
Do a b c 3 a b 3 c Từ đó ta có:
* 2 2 2 4
VT a b c abc
a b 2 2ab c 2abc 4
3 c2 2ab c 2abc 4
ab c 22c2 6c5
Do vai trò của a, b, c như nhau nên không mất tính tổng quát ta có thể giả sử c b a Mà
a b c c
Xét hàm số bậc nhất biến t là:
2 2 2 6 5
f t t c c c ,với t ab và 2 3 2
0
Ta có:
2
2
f c c c
với mọi c
Từ đó ta có: f t 0 với mọi 3 2
0
4
c
Suy ra f t 0 với mọi 3 2
0
4
c
Tức là bất đẳng thức * đúng
Đẳng thức xảy ra khi
2
2
3
1 4
0 4
a b
c
9.2 Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn x y z 1
xy yz zx xyz
Hướng dẫn giải – đáp số
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương 9 1
0
xy yz zx xyz *
Ta có: Do x y z 1 x y 1 z Khi đó
Trang 7 * 9 1
1 9 1
1 9 1 1
Do vai trò x, y, z như nhau nên không mất tính tổng quát ta có thể giả sử
1 0
4z
Xét hàm số bậc nhất biến t là :
f t t z z z
với t xy và 2 1 2
0
Ta có:
2
f z z z
3
z
2
f z z z
Từ hai điều trên ta có * đúng
Đẳng thức xảy ra khi 1
3
x y z
9.3 Cho các số không âm x, y, z thỏa mãn x y z 1
Chứng minh rằng: 3 3 3 1
6
3
Hướng dẫn giải – đáp số
Do vai trò x, y, z như nhau, ta giả sử x y z
Mà
1
1
z
x y z
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với:
3x 3y 3z 18xyz1 0 *
Xét biểu thức:
3x y 3 9xy x y 3x318xyz1
3 1 z3 9xy1 z3x318xyz1
Trang 8xy27z 99z2 9z2
Đặt t xy , coi t là biến và z là tham số ta được hàm số:
f t t z z z với 2 1 2
0
Ta có: f 0 3z2 3 z1 0 với mọi 1
3
z
2
3 1
4
z
f z
với mọi số dương z
Từ hai điều trên ta có * đúng
Đẳng thức xảy ra khi 1
3
x y z