1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hh9 hk2 tuan10 phieuso5 tiết 55 ôn tập chương 3 ( hình 9)

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Chương 3 (Hình 9)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 477,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho nửa đường tròn O;R đường kính AB , vẽ dây AC R.. Tính diện tích của hình tròn đó là : A.. Tính số đo cung lớn AB Bài 2: Cho đường tròn O, R và điểm M nằm ngoài đư

Trang 1

Tiết 55 ÔN TẬP CHƯƠNG

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB , vẽ dây AC R Độ dài dây BC được tính

theo R là

A R 2 B R 3 C 2R 2 D.R 3

3

Câu 2 :Cho hình tròn có chu vi là 26 (cm) Tính diện tích của hình tròn đó là :

A 169cm2 B 69cm2 C 200cm2 D.78cm2

Câu 3 :Cho đường tròn (O) và hai điểm A, B nằm trên đường tròn sao cho AOB 120  0 số đo

cung nhỏ AB là :

A 240 B 0 1200 C 2100

D 900

Câu 4 :Cho đường tròn (O;10cm) và góc ở tâm AOB100o Khẳng định nào sau đây sai ( Lấy

kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất ,  3,14 )

A Độ dài đường tròn (O) : 62,8cm

B Diện tích hình tròn (O) : 314cm2

C Độ dài cung nhỏ AB : 17, 4cm

Câu 5 : Cho tam giác ABC có A 80  0nội tiếp đường tròn (O).Số đo của BOC là :

A 800 B.1000 C 1200 D.1600

Câu 6 : Từ điểm P nằm bên ngoài đường tròn (O;R) , vẽ tiếp tuyến PA và cát tuyến PBC Cho

biết OP 2R Khẳng định nào sau đây đúng

A PB.PC 2R 2 B PB.PC 3R 2 C PB.PC 4R2

3

II TỰ LUẬN

Bài 1: Trên đường tròn (O;R ) , lấy hai điểm A , B sao cho số đo AOB80o Tính số đo cung

lớn AB

Bài 2: Cho đường tròn (O, R) và điểm M nằm ngoài đường tròn đó Gọi MA, MB là hai tiếp tuyến

với đường tròn tại A và B Tính số đo của góc ở tâm tạo bởi hai bán kính OA và OB biết

 70o

AMB

Bài 3: Cho ABC nhọn, hai đường cao AH và BK cắt nhau tại M Chứng minh tứ giác

Nhóm Chuyên Đề Toán 6,7,8,9:

https://www.facebook.com/groups/232252187522000/

Trang 2

CHMK nội tiếp đường tròn.

Bài 4 :Cho hình quạt tròn OAB có sdAB 100  0 và độ dài cung AB là 20

3

(cm) Tính diện tích hình quạt tròn OAB ứng với cung AB

Bài 5 : Cho ABC nội tiếp đường tròn (O) Tiếp tuyến tại A với (O) cắt tia BCtại D Tia phân giác của BAC cắt BC tại N và cắt (O) tại M Qua D vẽ DI AM tại I Chứng minhDI là tia phân giác của ADB

Bài 6: Cho tam giác ABC nhọn có BAC 60  0, BC 10cm Đường tròn tâm O, đường kính BC cắt cạnh AB, AC theo thứ tự tại D, E Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi dây DE và DE

Bài 7 :Cho (O;R) hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trong đoạn AB lấy một điểm M

(khác O) Đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là N Đường thẳng vuông góc với

AB tại M cắt tiếp tuyến của đường tròn tại N ở điểm P Chứng minh rằng:

a) Tứ giác OMNP nội tiếp được

b) Tứ giác CMPO là hình bình hành

c) Tính CM.CN không phụ thuộc vào vị trí của điểm M

Bài 8 : Từ một điểm A ở ngoài đường tròn(O), vẽ các tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE không

đi qua tâm (D nằm giữa A và E) Gọi I là trung điểm của ED

a) Chứng minh 5 điểm O, B, A, C, I cùng thuộc một đường tròn

b) Đường thẳng qua D vuông góc với OB cắt BC, BE theo thứ tự tại H và K Gọi M là giao điểm của BC và DE Chứng minh MH.MC = MI.MD

c) Chứng minh H là trung điểm của KD

Bài 9 : Cho nữa đường tròn tâm O đường kính AB , kẻ tiếp tuyến Bx và lấy hai điểm C và D thuộc nửa đường tròn Các tia AC và AD cắt Bx lần lượt ở E,F (F ở giữa BE)

1 Chứng minh: ABD DFB

2 Chứng minh rằng CEFD là tứ giác nội tiếp

HƯỚNG DẪN GIẢI

I TRẮC NGHIỆM

Trang 3

Câu 1 2 3 4 5 6

II TỰ LUẬN

Bài 1: Xét (O ; R ) có AOB là góc ở tâm chắn  AnB

sdAOB sdAnB 80

Vậy : sđ AmB3600- sđ AnB 3600 800 2700

Bài 2: Vì MA và MB là các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A và B nên:

MA ⊥ OA, MB ⊥ O B  OAM OBM 900

Xét tứ giác AMBO có

0

0

360 : 90 70 90 360

110

OAM AMB MBO BOA

BOA

Bài 3: Xét tứ giác BHMK có:

MKB 90 (CK là đường cao)

MHB 90 (AH là đường cao)

Xét tứ giác BHMK có MKB MHB 90   0 900 1800

Mà MKB và MHB ở vị trí đối nhau

Vậy tứ giác BHMK nội tiếp đường tròn

Nhóm Chuyên Đề Toán 6,7,8,9:

https://www.facebook.com/groups/232252187522000/

m

n

80°

O

A

B

M K

B

A

Trang 4

A

O 100 0

Bài 4: ta có:Độ dài cung tròn Rn0

l 180

thay số : 20 .R.1000 0

3 180

 

  R = 12cm Diện tích hình quạt ứng với cung AB là:

R n 12 100 S

q

S  40 (cm2)

Bài 5 : Xét (O)

+ BM là tia phân giác của BAC  sdBAM sdMAC  

 BM CM 

+DAM là góc tạo bởi tia tiếp tuyến AD và dây cung AM

sdDAM

2

+ANDlà góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn chắn BM và AC

AND

từ (1) và (2) suy ra DAM = AND vậy ADN cân tại D

ta có ADN cân tại D có DI là đường cao nên DI đồng thời là đường phân giác củaADB

Bài 6 :Tam giác ABC có   0  0

B C   BAC

Ta có ODB và OEC cân tại O ta có  

BD ;

 

CE

O I

M N

D

C

B

A

3 2 1 1 1

O D

B

Trang 5

M

D

C

0

N

1 180 2 1

O   B ;  0 

3 180 2 1

O   C

1 3 180 2 1 180 2 1 360 2( 1 1) 360 240 120

OO   B   C   B C   

 0

2 60

O

  Tam giác ODE là tam giác đều và OD = OB = OE = 5cm

Diện tích hình quạt tròn ODE là:

.5 60 25

360 360 6

R n

S     (cm2)

Tam giác đều ODE có độ dài đường cao bằng 5 3

2 (HS tự cm) Diện tích tam giác đều ODE là: 1 1 5 3 .5 25 3

S   (cm2) Vậy diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi dây DE và DE là

25 25 3

2, 26

S  S S     (cm2)

Bài 7:

  900

OMP ONP  (GT)

=> M, N cùng nhìn OP dưới một góc 900

=> 4 điểm M, N, O, P cùng thuộc một đường tròn hay

tứ giác MNPO nội tiếp

b) Tứ giác CMPO có: CO // MP (cùng vuông góc với AB) (1)

COM PMO

  ( cgv - gn)

=> CO = PM ( 2 cạnh tương ứng) (2)

Nhóm Chuyên Đề Toán 6,7,8,9:

https://www.facebook.com/groups/232252187522000/

Trang 6

Từ (1); (2) => tứ giác CMPO là hình bình hành

c) OCM NCD (g - g)

D

  => CM CN = CD CO = 2R2 (không đổi)

Bài 8 :

a) Có IE  ID  OI  ED ( định lý

đường kính và dây cung)

Nên       0

OIA OBA OCA 90

Do đó I, B, C thuộc đường tròn đường kính OA

(quỹ tích cung chứa góc 900) Vậy 5 điểm O, I, B, A, C cùng thuộc một đường tròn

.b) Có KD//AB (vì cùng vuông góc với OB)  KDI   BAI  (đồng vị)

Các điểm A, B, I, C cùng thuộc một đường tròn (CM câu a)

ICB   BAI  (cùng chắn cung IB) KDI· =ICB·

CM được ΔIMC và Δ HMD đồng dạngIMC và ΔIMC và Δ HMD đồng dạng HMD đồng dạng

 MH.MC = MI.MD

c) Có HID   HCD  (cùng chắn cung HD)

BED   HCD  (cùng chắn cung BD)

 

HID BED

M

K

H I

D

A O

B

C E

Trang 7

Do đó IH // EB (cặp góc đồng vị bằng nhau) Mà I là trung điểm của ED nên H là trung điểm

của KD

Bài 9:

a) ADB có ADB 90o ( nội tiếp chắn nửa đường tròn )

ABD BAD 90o

   (vì tổng ba góc của một tam giác bằng 180 o)(1)

ABF

 có ABF 90o ( BF là tiếp tuyến ) AFB BAF 90o (2)

(vì tổng ba góc của một tam giác bằng 180 o)

Từ (1) và (2)  ABDDFB

b) Tứ giác ACDB nội tiếp  O  ABD ACD 180 o

   ( Vì là hai góc kề bù)  ECD DBA

Theo trên ABD DFB ,ECDDBA  ECD DFB Mà EFD DFB  180o ( Vì là hai góc

kề bù) nên  ECD AEFD  180o, do đó tứ giác CEFD là tứ giác nội tiếp.

Nhóm Chuyên Đề Toán 6,7,8,9:

https://www.facebook.com/groups/232252187522000/

D C

F E

X

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w