1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hki hh9 tiết 16 ôn tập chương i phiếu số 8 tổ 3 thu trang

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương I hình học tiết 16
Người hướng dẫn PGS. Trang Thị Dạng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thu Trang
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thu Trang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 439,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rồi tính độ lớn của góc .. Kẻ AH vuông góc với BC HBC Tính độ dài đoạn thẳng AH... Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a.. Gọi M là một điểm thuộc cạnh AB.. Rồi tính độ lớn của góc ..

Trang 1

HỌC KÌ I - HÌNH HỌC - TIẾT 16 - ÔN TẬP CHƯƠNG I - GV: TRANG THU THỊ

Dạng 1: Giải tam giác vuông

Bài 1.Giải tam giác vuông ABC vuông tại A , biết AB30cm , và C 30  0

Bài 2 Giải tam giác ABC vuông tại A , biết BC 30cm , C 30  0

Dạng 2: Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác

Bài 3.Dựng góc  biết

2 sin

5

 Rồi tính độ lớn của góc 

Bài 4 Dựng góc  biết

Dạng 3: So sánh

Bài 5.Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần (không sử dụng máy tính):

tan25 , cot73 , tan70 , cot22 , cot50

Bài 6 Không dùng máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến lớn:

cos48 , sin25 , cos62 , sin75 , sin48

Dạng 4: Tính tỉ số lượng giác

Bài 7 Biết

3 sin 

2

Tính cos ; tan ; và cot    ?

Bài 8.Cho tan  2 Tính cos ; sin; và cot   ?

Bài 9.Tính: cos 20 2 0cos 40 2 0cos 50 2 0cos 70 2 0

Dạng 5: Tính độ dài cạnh và số đogóc

Bài 10.Cho ABC vuông ở A có AB3cm, AC4cm , đường cao AH

a) TínhBC, AH

b) Tính  B,C

c) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE , CE

Bài 11.Cho tam giác ABC vuông tại A có AB10cm , ACB 400

a) Tính độ dài BC ?

b) Kẻ tia phân giác BD của góc ABC ( D  AC) Tính AD ?

(Kết quả về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài 12 Cho tam giác ABC , BC15cm,B 34 ,C 40  0   0 Kẻ AH vuông góc với BCHBC

Tính độ dài đoạn thẳng AH

3 cos

4

 

Trang 2

Dạng 6: Rút gọn và chứng minh

Bài 13 Cho  là góc nhọn Rút gọn biểu thức: Asin 6  cos   3sin  – cos 6 22

Bài 14 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi M là một điểm thuộc cạnh AB Tia DM và tia CB cắt nhau ở N Chứng minh rằng :

Bài 15.Chứng minh rằng: Nếu một tam giác có 2 cạnh là a và b , góc nhọn tạo bởi 2 đường thẳng

đó là thì diện tích của tam giác đó bằng: S =

Bài 16 Chotan cot  3 Tính giá trị của biểu thức Asin cos 

Hướng dẫn giải Dạng 1: Giải tam giác vuông

Bài 1.Giải tam giác vuông ABC vuông tại A , biết AB30cm , và C 30  0

Giải:

* ABC 900C 90  030 060 0

* ACAB.cotC 30.cot30030  cm 

sinC sin30

Bài 2 Giải tam giác ABC vuông tại A , biết BC 30cm , C 30  0

Giải:

* B 90  030 060 0

* ABBC.sinC5 0,52,5cm        

Dạng 2: Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác

Bài 3.Dựng góc  biết

2 sin

5

 Rồi tính độ lớn của góc  Giải:

Cách dựng:

- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị

- Dựng tam giác vuông OAB có: Ô = 90 ; OA = 2đv ; 0

AB = 5đv

30 0 30

C B

A

2 2 2

1 1 1

a DN

2

1

ab

A

1đv 2đv

Trang 3

Có: OBA là góc  cần dựng.

Chứng minh:

sinOBA= sina = =

Tính:

2

5

Bài 4 Dựng góc  biết

Giải:

- Dựng góc vuông xOy , chọn một đoạn thẳng làm đơn

vị

- Trên tia Ox, dựng điểm A sao cho OA = 3 đơn vị

- Dựng cung tròn (A;4) cắt tia Oy tại B

Nối AB ta được góc OAB là góc cần dựng

Chứng minh: Ta có cosα=

AB4

4 3

y

x

1

O A

B

Dạng 3: So sánh

Bài 5.Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần (không sử dụng máy tính):

tan25 , cot73 , tan70 , cot22 , cot50

Giải: Ta có: cot73 0tan17 0 ,cot22 = tan68 , 0 0 cot50 = tan40 0 0

tan17tan 25tan 40tan68tan70

Cot73 , tan25 , cot50 , cot22 , tan70 0 0 0 0 0

Bài 6 Không dùng máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến lớn:

cos48 , sin25 , cos62 , sin75 , sin48

Giải: Ta có: cos48 = sin42 ,cos62 = sin28 0 0 0 0

Khi góc nhọn tăng dần từ 00 đến 900 thì sin tăng dần nên:

sin 25sin 28sin42sin 48sin75

sin 25 0cos62 0cos 48 0sin 48 0sin75 0

Dạng 4: Tính tỉ số lượng giác

Bài 7 Biết

3 sin 

2

.Tính cos ; tan ; và cot   

3 cos

4

 

Trang 4

Giải:

Bài 8.Cho tan  2 Tính cos ; sin; và cot   ?

Giải: Ta có: tanα = 2 

Mặt khác: sin α +cosα=1cos α = 1 2 2

Nên cos( ) cos cos cos

5

Vậy:

sinα = 2; cosα = ; cotα = =

Bài 9.Tính: cos 20 2 0cos 40 2 0cos 50 2 0cos 70 2 0

Giải:Ta có: cos 20 2 0cos 40 2 0cos 50 2 0cos 70 2 0

cos 20 cos 40 sin 40 sin 20 2

Dạng 5: Tính độ dài cạnh và số đogóc

Bài 10 Cho ABC vuông ở A có AB3cm, AC4cm , đường cao AH

a) TínhBC, AH

b) Tính  B,C

c) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE , CE

Giải:

a) - Tính được BC5cm

- Áp dụng hệ thức: b.cah   ta có

:  3.4AH 5 nên AH2,4cm

b) Tính được

4

5

 

nên B 530 Do đó : C 37  0 c) Theo tính chất đường phân giác ta có:

ECAC

Theo tính chất tỉ lệ thức ta có:

ECAC

Thay số :

EC4

20

7

Cos Sin

Cos

Sin

2

Trang 5

D A

10 cm 1

Tính được

15 EB 7

cm

Bài 11.Cho tam giác ABC vuông tại A có AB10cm , ACB 400

a) Tính độ dài BC ?

b) Kẻ tia phân giác BD của góc ABC ( D  AC) Tính AD ?

(Kết quả về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Giải:

a/

b/ BD là tia phân giác của góc ABC

1

Bài 12 Cho tam giác ABC , BC15cm,B 34 ,C 40  0   0 Kẻ AH vuông góc với BCHBC

Tính độ dài đoạn thẳng AH

Giải:

Kẻ CK   AB

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc vào CKB

vuông tại K , ta có:

 

CKBC sinB15 sin 348,388 cm

KCB 90  KBC 90  3456

Do đó: KCA KCB ACB 56     040 016 0

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc vào CKA vuông tại K : CKAC.cosKCA

0

cos KCA cos 16

(cm)

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc vào ACH vuông tại H :

0

AHAC.sin ACH8,726.sin 405,609 (cm)

Dạng 6: Rút gọn và chứng minh

Bài 13 Cho  là góc nhọn Rút gọn biểu thức: Asin 6  cos   3sin  – cos 6 22

AB sin C

BC

sin C sin 40

O

AD

AB

Trang 6

A

N

E B

Giải:

A= sin α +cosα=1cos α +cosα=13sin α.cos α

   = (sin α) +cosα=1(cos α) +cosα=13sin α.cos α(sin α +cosα=1cos α) (vì sin α +cosα=1cos α = 1)

3

   = sin α +cosα=1cos α = 1 = 1

Bài 14 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi M là một điểm thuộc cạnh AB Tia DM và

tia CB cắt nhau ở N Chứng minh rằng :

Giải:

Kẻ DE vuông góc với DN cắt đường thẳng BC tại E

Chứng minh được DMDE 

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông DEN suy ra:

Bài 15.Chứng minh rằng: Nếu một tam giác có 2 cạnh là a và b , góc nhọn tạo bởi 2 đường thẳng

đó là thì diện tích của tam giác đó bằng: S =

Giải:

Giả sử có ABa, ACb

góc nhọn giữa 2 đường thẳng AB và AC

là Kẻ đường cao BH Xét tam giác

vuông ABH thì BHABsin A

C

B

B

Do đó: ABC

Bài 16 Chotan cot 3 Tính giá trị của biểu thức Asin cos 

Giải: Cho tan  cot 3

3 CosSin

3 Sin Cos

Sin 2Cos 2 1 nên

1

3 Sin Cos   

1

A sin cos  

3

2 2 2

1 1 1

a DN

2 2 2

2 2

2

1 1

1 1

1 1

a DC DN

DE DN

2

1

ab

ABC

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w