1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hki hh9 tiết 16 ôn tập chương i phiếu số 7 tổ 3 lê anh phương

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hki hh9 tiết 16 ôn tập chương i phiếu số 7 tổ 3 lê anh phương
Tác giả Lê Thị Anh Phương
Người hướng dẫn PTS. Lê Thị Anh Phương
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức trọng tâm 1.Các công thức về canh và đường cao trong tam giác vuông.. 2.Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn... 4.Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông... Hãy

Trang 1

PHIẾU SỐ 7 – HÌNH HỌC 9 - TIẾT 16 – ÔN TẬP CHƯƠNG I

Tổ 3- GV: Lê Thị Anh Phương (Phiếu này lỗi)

A Kiến thức trọng tâm

1.Các công thức về canh và đường cao trong tam giác vuông.

+) b2 ab’ , c2 ac’

+)

2

h  b’c’

+) ah bc.

h b c .

2.Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

sin  =

AC

AB

BC (Kề/Huyền) tan  =

AC

AB ( Đối/Kề); cot  =

AB

AC (Kề/ Đối)

3.Một số tính chất của các tỉ số lượng giác.

+) Nếu  và  là hai góc phụ nhau thì:

sin  = cos ,tan = cot

cos  = sin , cot = tan

+) 0 < sin  < 1; 0 < cos < 1

+) sin2 + cos2 = 1

+) tan =

sin cos

 ; cot =

cos sin

 +) tan cot = 1

+) Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thì sin  và tg tăng, còn cos  và cotg  giảm

Trang 2

4.Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

b = a sinB = a cosC

c = a sinC = a cos B

b = c tan B = c cotC

c = b tan C = b cotB

B, Các dạng bài tập

Dạng 1: So sánh, sắp xếp tỉ số lượng giác

Bài 1: So sánh.

a)Sin 200 và sin 700

b)Cos 250 và cos 63015’

c)Tan750 và tan 450

d)Cot 20 và cot 37040’

Giải:

a)Sin 200 < sin 700 vì 200 < 700 ( Góc tăng, sin tăng)

b)Cos 250 > cos 63015’ vì 250 < 63015’ ( Góc tăng, cos giảm) c)Tan750 > tan 450 vì 750 > 450 ( Góc tăng, tan tăng)

d)Cot 20 > cot 37040’ vì 20 < 37040’ ( Góc tăng, cot giảm)

Bài 2: Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần.

a) Sin 780, cos140, sin470, cos 870

b) tan730, cot250, tan620

, cot 380

Giải:

Trang 3

hình 1

9 4

x

và: sin30<sin470<sin760<sin780

Suy ra: Cos 870<sin470<cos140<sin780

b) vì cot250 = tan650.: cot380 = tg520

và: tan520<tan620<tan650<tan730

suy ra: cot380<tan620<cot250<tan730

Bài 3:

Giải:

a)Ta có : tan250 =

0 0

sin 25 cos25 .

vì cos250 < 1 nên tan250 > sin250

b)Ta có : cot320 =

0 0

cos32 sin 32 .

Do sin320 < 1 nên cot320 > cos320

c) Ta có: tan450 =

0 0

sin 45 cos45 =

0 0

cos45 sin 45

vì sin450 < 1 nên tan450 > cos450

d) Ta có : cot600 =

3

3 , sin300 =

1

2

3

3 >

1

2 nên cot600 > sin300

Dạng 2: Dựa vào hình vẽ tìm x, y

Bài 3: Tìm x, y, z trong hình 1 vẽ bên:

(làm tròn đến số thập phân thứ hai)

Giải: Ta có: x2 4.936 ⇒x=√36=6

Cạnh huyền bằng: 4 + 9 = 13

Trang 4

y2=13.4=52 ⇒ y= √ 52=2 √ 13≈7,21 z2=13 9=177

z= √ 117=3 √ 13≈10,82 .

Dạng 3: Giải tam giác vuông

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 9 cm Hãy giải tam giác vuông ABC

Giải: Theo địnhlí Py-ta-go ta có:

BC AB AC

= 62 92  117 3 13 10,817

Mặt khác,

AB 6

AC 9

C^ 340  ^B 560

Bài 5: Cho ABC vuông tại A, ^B=600,BC=5cm ,hãy giải ABC

60' 5cm C

B A

Giải: Ta có:

+ AC = BC.sin B = 5 sin 600 =

5 3

2 4,3 cm

Trang 5

+ AB = AC Cot B = 4,3 cot 600 =

4,3 3

3 2,5 cm + C^ = ^A- ^B= 900 – 600 = 300

Bài 6: Cho tam giác ABC có BC=11cm, ^ABC = 380, ^ACB = 300, Gọi điểm N là chân của đường vuông góc kẻ từ A đến cạnh BC Hãy tính:

a) Đoạn thẳng AN

b) Cạnh AC

Gợi ý: Kẻ BK vuông góc với AC

Giải:

Kẻ BK AC ta có

C^ = 300 nên ^KBC = 600

 BK=BCsinC=11.sin300= 5,5 cm

^

KBA = ^KBC - ^ABC

= 600 – 380 =220

Trong tam giác vuông BKA ta có: AB= BK

cos ^KBA=

5,5 cos 220 5,932 cm

AN = AB.sin380 5,932 sin380 3,652 cm

AC sin C sin 30

7,304 cm

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w