và kéo dài cắt cạnhCDtạiK.. Cho nhọnABC, bađườngcaoAH, BI, CK... Hướng dẫn giải Bài 1... .tanC HC.tan sin.
Trang 1HỌC KÌ II – TUẦN 5 – TIẾT 15 – Ôn tập chương I (trên cơ bản) Bài 1.
Không dùng máy tính, sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a) sin 24o, cos35o, sin 54o, cos70o, sin 78o
b) cot 24o, tan16o, cot 57 67 'o , cot 30o, tan 80o
Bài 2.
a) Tínhsin , cot , tan biết
1 cos =
5
b) Tính cos, tan , cot biết
2 sin
3
c) Cho tan 2 Tínhsin , cos, cot
d) Cho cot 3 Tínhsin , cos, tan
Bài 3.
a) Tính giá trị biểu thứcA cos 202 ocos 402 o cos 502 o cos 702 o
b) Rút gọn biểu thứcBsin6cos63sin2 cos2
Bài 4.
Cho 0o 90ochứng minh đẳng thức
a) sin4cos4 1 2sin2.cos2
b) sin6cos6 1 3sin2.cos2
c) sin4 cos4 1 2 cos2
d)
1 cos sin sin 1 cos
e)
sin 1 cos 2
1 cos sin sin
f)
sin cos -1 2 cos
1 cos sin cos +1
Bài 5.
Trang 2b) Vẽ đường caoDK Hãy tínhDK , EK.
Bài 6.
và kéo dài cắt cạnhCDtạiK
3 4
BE
cm TínhSAEF.
Bài 7.
Cho ABCnhọnBCa, CA b , AB c Chứng minh rằng: b2 a2c2 2 c osBac
Bài 8.
2 4sin cos
ABC
h S
Bài 9.
Cho ABCA B C' ' ' (A A ' 90 o) cóhaiđườngcaoh, h'tươngứngthuộccạnhhuyền a và a' Chứng minh
a) a a 'b b c c ' '
b)
' ' '
Bài 10.
Cho nhọnABC, bađườngcaoAH, BI, CK Chứng minh S HIK 1 cos2A c os2B c os2C S ABC
Bài 11.
Trang 3Cho AMBvuôngở M Qua BkẻđườngthẳngdvuônggócvớiAB GọiHvàK
2
AB a
c) Chứngminh cos2 =1-sin 2 ; cos2 =2cos 21
Hướng dẫn giải
Bài 1.
a) Ta cócos70o sin 20o sin 24o sin 54o cos35o sin 55o sin 78o
b) tan16o cot 74o cot 57 67 ' cot 30o o cot 24o tan 80o cot10o
Bài 2.
a) Cho
1 cos =
5
, 0 90o
Ta có: sin2cos2 1
sin 1 sin
2 6 sin
5
cot
b) Cho
2 sin
3
Trang 41 5 cot
c) Cho
1 tan 2 cot
2
2
2
5 cos
5
sin 1 cos 1
5 5
2 5 sin
5
d) Cho
1 cot 3 tan
3
2
2
3 10 cos
10
sin 1 cos 1
10 10
10 sin
10
Bài 3.
a) A cos 202 ocos 402 ocos 502 ocos 702 o
cos 20o cos 40o sin 40o sin 20o
cos 202 o sin 202 o cos 402 o sin 402 o
1 1 2
b) Bsin6cos63sin2 cos2
sin2 cos23 3sin2 cos2 3sin2.cos2
1 3sin a cos
Trang 51 cos2 3sin4
sin 3sin
Bài 4.
a) sin4cos4
sin2 2 cos22 2sin2.cos2 2sin2.cos2
sin2 cos22 2sin2.cos2
1 2sin .cos
b) sin6cos6
sin2 3 cos23 3sin2.cos2 sin 2 cos2 3sin2.cos2 sin 2 cos2
sin2 cos23 3sin2.cos2 sin 2 cos2
1 3sin cos
c) sin4 cos4
sin2 cos2 sin2 cos2
2
1 2cos
d)
1 cos sin sin 1 cos
1 cos 1 cos sin2
1 cos sin
sin cos 1
e)
sin 1 cos 2
1 cos sin sin
sin 1 cos
1 cos sin
f)
sin cos 1 2.cos
1 cos sin cos 1
Trang 6 2
sin cos 2.cos 1 2.cos 2.cos
sin cos 1
Bài 5.
a) Vì102 6282 hay EF2 DE2DF2
DEF
+ DK EF. DE DF. (hệthứclượng)
4,8
DK
(cm) + FK EF. DF2
10 6, 4 3, 6
6
o
DK
DE
(tínhchấtđườngphângiác)
6 3
8 4
EM MF
10
(Ápdụngtínhchấtdãytỉsốbằngnhau)
Trang 730 7
EM
(cm),
40 7
MF
(cm)
DE F EF
DK F DF
Bài 6.
a) Ta có: FAD DAE EAF 90o
BAE DAE BAD
FAD BAE
ADF ABE90o
FAD BAE (cmt)
CA
AEF
Trang 8MàAIlàđườngtrungtuyếncủaAEF AI
FAI EAF
Hay FAK 45o
+ FAK ACF (45o)
(cáccặpcạnhtươngứng)
c)
4
.4 3
(cm)
4 3
2 5
5
AE
cm AF 5cm
.5.5 12,5
AEF
(cm2) d) Ta có: AE A JAF AI. (vìAEAF)
AF AJ
AD FJ
Bài 7.
Trang 9KẻAH BC
2
AH2 HB2 a2 2 a HB
(1)
.cos cos
Từ (1) và (2)suyrab2 a2c2 2 cosac B
.sinB c.sinB
.cosB c.cosB
c.sinB2 a c.1cosB2
2.sin2 2 2.cos2 2 cos
2 2 2 cos
Trang 10Bài 8.
sin sin BE h
h BC
1
2 2sin
h
.tanC HC.tan
sin 2sin cos 2 cos
Vậy
2 1
ABC
Bài 9.
a) Theo giảthiếtABCvàA B C' ' 'đồngdạng, nên:
' ' '
k
Suyraa ka 'nênaa'ka'2 (1)
'
b kb nênbb'kb'2(2)
'
c kc nêncc'kc'2 (3)
Vì tam giácA B C' ' 'vuông ở A'nên:
' ' '
a b c , do đóka'2 kb'2kc'2, vìthếtừ (1), (2) và (3), ta được: aa'bb cc' '
k
Trang 111 '
k
1 '
k
1 '
k
cc c .
h k
1 '
k
1 '
k
k
1 1 1
Bài 10.
Ta có
S S S S S
Suyra
IHK
S
S
1
1
1
2
2
AIK ABC
KK AI
S BI AC BI AC
Do KK BI nên1//
1 1
BB AB ,
Do đó:
AIK ABC
S AC AB.
AK
A
Trang 12Trong tam giácvuôngAIB, ta có: cos
AI
A
Từđó ta lạicó:
2 2cos
AIB ABC
S
B
Tươngtự
BKH
S S
Vậy
IHK ABC
S
Bài 11.
a) MBH MAB (vìcùngphụvớigócMBA)
.cos 2 cos
.sin 2 sin
Trang 13Tam giácMOKvuôngở K, ta có:
MH BK BO OK a a a c) Ta có: MH 2 sina 2vàMH a1 cos 2
Do đó2 sina 2 a1 cos 2
haycos 1 2sin2
Do cos2sin2 1nênsin2 1 cos2 Thayvào (*) ta được:
2
cos 2 1 2 1 cos
2
1 2 2 cos
Vậycos 2 2cos21