1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hki hh9 tuần 7 tiết 14 liên hệ thực tế của tỉ số lượng giác thực hành ngoài trờ phiếu 6i

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên hệ thực tế của tỉ số lượng giác thực hành ngoài trời phiếu 6i
Người hướng dẫn P. P. Hưng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn thực hành
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 460,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2 LIÊN HỆ THỰC TẾ CỦA TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC- THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI Dạng 1: Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính cạnh, tính góc.. Tính các tỉ số lượng giác góc B , từ đó su

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2 LIÊN HỆ THỰC TẾ CỦA TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC- THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI Dạng 1: Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính cạnh, tính góc.

Bài 1 Cho

a) Tam giác vuông ABC biết C 90 và BC1, 2cm; AC0,9cm Tính các tỉ số lượng giác góc B , từ đó suy ra các tỉ số lượng giác góc A

b) Tam giác vuông ABC biết A90và AC1, 2cm; AB1,6cm Tính các tỉ số lượng giác góc B , từ đó suy ra các tỉ số lượng giác góc C

Bài 2 Cho tam giác vuông ABC vuông ở A, đường cao AH Tính . sinB, sinC trong các trường

hợp sau

a) AB13cm; BH 0,5dm

b) BH3 ;cm CH 4cm

Bài 3 Cho tam giác ABC có AB a 5;BCa 3;AC a 2 ,

a) Chứng minh tam giác ABC vuông ở A

b) Tính các tỉ số lượng giác của góc B Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc A.

Bài 4 Cho tam giác vuông ABC vuông ở A,AB5 ;cm

5 cot

8

B 

Tính độ dài cạnh AC, BC .

Bài 5 Cho tam giác vuông ABC vuông ở A,AB30 ;cm

8 tan

15

B 

a) Tính độ dài cạnh AC, BC.

b) Tính sin ,B cos ,B cot B

Dạng 2: sắp xếp thứ tự dãy các tỉ số lượng giác

Bài 6 Không dùng bảng số và máy tính, so sánh

a) sin 20 ;sin700 0 b) cos60 ;cos700 0 c) sin 40 ;sin700 0

d) tan 73 ;tan450 0 e) cot 20 ;cot37 40 '0 0 f) tan 73 20' ; tan650 0

Bài 7 Sắp xếp các tỉ số lượng giác theo thứ tự giảm dần

Trang 2

a) tan 42 ;cot71 ;tan38 ;cot 69 15'; tan 280 0 0 0 0 b) sin 78 ;cos14 ;sin 47 ;cos87 0 0 0 0

c) tan 73 ;cot 25 ; tan 62 ;cot 38 0 0 0 0 d) sin 32 ;cos51 ;sin 39 ;cos79 13';sin 380 0 0 0 0 Bài8 tính giá trị biểu thức

a) A cos 52 sin 452 2 0sin 52 cos452 0 0

b) B tan 60 cos 470 2 0sin 47 cot302 0 0

c) M cos 152 0cos 252 0cos 352 0cos 452 0 cos 552 0cos 652 0 cos 752 0

d) D sin 10 2 0 sin 202 0sin 302 0 sin 402 0 sin 502 0 sin 702 0sin 802 0

Dạng 3: chứng minh hệ thức lượng giác.

Bài 9 Với góc nhọn  tùy ý, chứng minh rằng

a

sin tan

cos

b cotan sin

cos

d sin2cos2  1

e

2

2

1

1 tan

cos

f

2

2

1

1 cotan

sin

Bài 10 Đơn giản các biểu thức sau

a) 1 sin 2 b)

sin  cos2sin cos  c) 1+cos 1 cos  d)

1 sin  cos e) tan2 sin tan2 2 f)

tan  2cos sin 1

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI LIÊN HỆ THỰC TẾ CỦA TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC- THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI Dạng 1: Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính cạnh, tính góc.

Bài 1 Cho

a)Tam giác vuông ABC biết C 90và BC1, 2cm; AC0,9cm Tính các tỉ số lượng giác góc

B , từ đó suy ra các tỉ số lượng giác góc A

A

Xét ABC, C 90: AB2 AC2BC2 (định lý Py-ta-go)

2 0,92 1, 22 2, 25(cm)

0,9 2 sin

2, 25 5

AC B

AB

;

1, 2 8 cos

2, 25 15

BC B AB

;

0,9 3 tan

1, 2 4

AC B CB

;

2, 25 5 cot

0,9 2

AB B AC

B A  900

2 cosA= sin

5

B

;

8 sinA cos

15

B

;

3 cotA tan

4

B

;

5 tanA cot

2

B

b)Tam giác vuông ABC biết A90và AC1, 2cm; AB1,6cm Tính các tỉ số lượng giác góc

B , từ đó suy ra các tỉ số lượng giác góc C

C

Xét ABC, A90: BC2 AC2AB2 (định lý Py-ta-go)

2 1,62 1, 22 2(cm)

Trang 4

B C  900,

osC= sin ;sinC cosB ,cotan , tan

Bài 2 Cho tam giác vuông ABC vuông ở A, đường cao AH Tính . sinB sinC, trong các trường

hợp sau

a)AB13cm; BH 0,5dm

b) BH3 ;cm CH 4cm

H

C

a) AB13cm; BH 0,5dm

Xét ABH, AHB90 : AB2 AH2BH2 (định lý Py-ta-go)

13 AH 5  AH 12(cm)

12

13

AH B

BA

13

BH B BA

B B

B

cot

12

B 

Xét ABC, A90: AB2 BH BC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

2

Xét ABC, A90: AC2 CH BC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

2 7

7

AC B

BC

7

AB B BC

B B

B

cot

2

B 

Bài 3 Cho tam giác ABC có AB a 5;BCa 3;AC a 2 ,

a)Chứng minh tam giác ABC vuông ở A.

b)Tính các tỉ số lượng giác của góc B Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc A

Bài làm

a) Chứng minh tam giác ABC vuông

Trang 5

Xét ABC,

2 5 ;2 2 2 ;2 2 3 2

    ACB90 (định lý Py-ta-go đảo) b) Tính các tỉ số lượng giác của góc B Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc A

5

B

5

BC B AB

B B

B

6

B 

B A  900 Nên:

10

5

5

3

tan cot

6

Bài 4 Cho tam giác vuông ABC vuông ở A,AB5 ;cm

5 cot

8

B 

Tính độ dài cạnh AC, BC .

B

Giải

Xét ABC, A90:

8

AB

Xét ABC, A90: BC2 AC2AB2 (định lý Py-ta-go)

2 82 52 89( )

Bài 5 Cho tam giác vuông ABC vuông ở A,AB30 ;cm

8 tan

15

B 

a)Tính độ dài cạnh AC, BC .

b)Tính sin ,B cos ,B cot B

c) Giải

a)Xét ABC, A90:

8

15 30

AB

Xét ABC, A90: BC2 AC2AB2 (định lý Py-ta-go)

Trang 6

2 162 302 34( )

2 7

7

AC B BC

34 17

AB B BC

cot

8

B 

Dạng 2: Sắp xếp thứ tự dãy các tỉ số lượng giác

Bài 6 Không dùng bảng số và máy tính, so sánh

a) sin 20 ;sin700 0

Vì 200 700 900

sin20 <sin70

b) cos60 ;cos700 0

Vì 60 < 700 0 900

cos60 >cos70

c) sin 40 ;sin700 0

Vì 400 700 900

sin40 <sin70

d) tan 73 ;tan450 0

Vì 450 730 900

e) cot 20 ;cot37 40'0 0

Vì 20037 40' 900  0

cot20 >cot37 40'

f) tan 73 20' ; tan650 0

Vì 650 73 20 ' 900  0

tan 73 20' tan 65

Bài 7 Sắp xếp các tỉ số lượng giác theo thứ tự giảm dần

a) tan 42 ;cot71 ;tan38 ;cot 69 15'; tan 280 0 0 0 0

cot 69 15' tan 90  69 15' tan 30 45'

b) sin 78 ;cos14 ;sin 47 ;cos87 0 0 0 0

cos14 sin 90 14 sin 76

c) tan 73 ;cot 25 ; tan 62 ;cot 380 0 0 0

cot 25 tan 65 ;cot 38 tan 52

d) sin 32 ;cos51 ;sin 39 ;cos79 13';sin 380 0 0 0 0

cos79 13' sin 90  79 13' sin10 47 '

Bài8 Tính giá trị biểu thức

a) A cos 52 sin 452 2 0 sin 52 cos452 0 0

Trang 7

 

0 2 2 2 0 sin 45 cos 52 sin 52

0 2 sin 45

2

b) B tan 60 cos 470 2 0 sin 47 cot302 0 0

0 2 0 2 0

3

 c) M cos 152 0 cos 252 0 cos 352 0 cos 452 0 cos 552 0 cos 652 0 cos 752 0

cos 152 0 sin 152 0 cos 252 0 sin 252 0 cos 352 0 sin 352 0 cos 452 0

2 0

3 cos 45

 

3

d) D sin 10 2 0  sin 202 0 sin 302 0  sin 402 0  sin 502 0  sin 702 0 sin 802 0

sin 10 cos 10 sin 20 cos 20 sin 40 cos 40 sin 30

1

1 1 1

4

3 4

Dạng 3: chứng minh hệ thức lượng giác.

Bài 9 Với góc nhọn  tùy ý, chứng minh rằng

a)

sin tan

cos

cos

c) tan cot   1

d) sin2cos2  1

e)

2

2

1

1 tan

cos

f)

2

2

1

1 cotan

sin

Bài giải

Trang 8

A C

B

a)

sin tan

cos

Xét ABC, A90:giả sử B  

sin

cos

B

b)

cos cot

sin

Xét ABC, A90:giả sử B  

cos

sin

B

c) tan cot  1

sin tan

cos

d) sin2cos2 1

Xét ABC, A90:giả sử B  ;

BC

BC

e)

2

2

1

1 tan

cos

2

f)

2

2

1

1 cotan

sin

2

1 cotan 1

co

Bài 10 Đơn giản các biểu thức sau

c) 1+cos 1 cos 

Trang 9

sin2 cos2  sin2

2

cos

sin2 cos2 2 1

2 sin

d) 1 sin 2 cos2

1 1 2

e) tan2  sin tan2 2

2

2 2

sin 1 sin cos

2

2 2

sin cos cos

 2 sin

f) tan22cos2 sin2 1

2

2 2

sin cos cos

 2 sin

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w