1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

057 10 chuyên toán thừa thiên huế 23 24

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 057 10 chuyên toán thừa thiên huế 23 24
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Huế
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 663,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để d cắt P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại A.. Gọi E là điểm trên O sao cho hai dây AE và BC song song với nhau.. Đường thảng EH c

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYẾN SINH LỚP 10 – NĂM HỌC 2023-2024

Môn thi: TOÁN (CHUYÊN TOÁN) (ĐỀ THI CHÍNH THỨC) Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,5 điểm)

a) Chứng minh giá trị của biểu thức P = ( 2+√a

a+2a+1

a−1 ): √a

aa+ a−a−1 không phụ thuộc vào giá trị của a, với a > 0 và a 1

b) Cho ba số a, b, c là ba số nguyên dương thỏa mãn 4a+2

b=

1

c Chứng minh Q = a2+4 b2+16 c2 là một số chính phương

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): y=2 x2 và đường thảng (d): y=1

2x +m Tìm tất cả các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại A

b) Giải hệ phương trình { √x −2 y −3+2 y2+4 y=0

x2+1=xy

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Tìm m để phương trình x2−2 (m−1) x −m2+2 m−3=0 (x là ẩn số) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn √x12+1−x1=√x22+1+x2

b) Giải phương trình 2(√x +9−3) (√9−x+3)=9

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O), có đường cao AD và trực tâm H Gọi E là điểm trên (O) sao cho hai dây AE và BC song song với nhau Đường thảng EH cắt (O) tại điểm thứ hai là F và cắt đường trung trực của BC tại M

a) Chứng minh M là trung điểm của EH và AMOF là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh OFA +^^ ODF=1800.

c) Gọi K là điểm đối xứng với A qua O Tiếp tuyến của (O) tại A cắt đường thẳng FK tại T Chứng minh hai đường thẳng TH và BC song song với nhau

Câu 5 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các số thực a sao cho a+√2023 và 999a + √2023 đều là các số nguyên

b) Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn 4 a2+b2=2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

T = 2+ b 4 a + b

1+ a+

2024

2 a+b .

HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

Chữ ký của Cán bộ coi thi 1: Chữ ký của Cán bộ coi thi 2:

Đáp án tham khảo

Đề thi vào lớp 10 chuyên Toán Quốc Học

Ngày 04/06/2023 (Nguyễn Thái An & Nguyễn Duy Phước

Câu 1 (1,5 điểm)

a) Chứng minh giá trị của biểu thức P = (a+22+√ √a+1 a

a−2 a−1 ): √a

aa+a−a−1 không phụ

thuộc vào giá trị của a, với a > 0 và a ≠ 1

Giải Với a>0a ≠ 1, ta có

P = [(2+√a)(√a−1)−(√a−2)(a+1)

(√a+1)2(√a−1) ](√a−1)(√a+1)

2

a

=(a+a−2)−(a−a−2)

a

= 2√a

a

= 2.

Do đó, P không phụ thuộc vào a.

b) Cho ba số a , b , clà ba số nguyên dương thỏa mãn 4a+2

b=

1

c Chứng minh Q = a2

+4 b2+16 c2 là một số chính phương

Giải Từ giải thiết 4a+2

b=

1

c, suy ra c= ab

2(2 b+a), thế vào, ta có

Q = a2+4 b2+16(2(2 b+a) ab )2

= a2

+4 b2

+4(2 b+a ab )2

= (2 b+ a− 2ab

2 b+a)2

= (2 b+a−4 c )2

Do a , b , c nguyên nên 2 b+a−4 c là một số nguyên Vậy Q là một số chính phương.

Trang 3

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): y=2 x2 và đường thảng (d): y=1

2x +m Tìm

tất cả các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại A.

Giải Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P):

x2=1

2x+ m ⇔ 4 x2

x−2 m=0.(¿)

(d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt Điều này

xảy ra khi và chỉ khi: ∆=1+32 m> 0 ⇔m>−1

32 . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của PT (*) Với m>−1

32, theo Vi-ét, ta có:

{x1+x2=1

4

x1x2=−m

2

Gọi A(x1, 2 x12) và B(x2 , 2 x22) là 2 giao điểm của (d) và (P) Tam giác OAB vuông tại A khi và chỉ

khi O A2

+A B2

=O B2 Điều này tương đương với

[x12+4 x14

]+[ (x1−x2)2+4(x12

x22

)2]=x22

+4 x24

(x1−x2)¿

1

4+

1

16+m+

5

4(x1−x2)=0

⇔ x1−x2=−1

4 −

4 m

5 . Kết hợp với x1+x2=1

4, suy ra x1=−2 m

5 và x2=1

4+

2 m

5 Thế vào x1∙ x2=−m

2 . Ta có

−2 m

5 (14+

2 m

5 )=−m

2 ⇔m=5

2hoặc m=0 Đối chiếu điều kiện, ta có m=5

2 là giá trị cần tìm

b) Giải hệ phương trình { √x −2 y −3+2 y2

+4 y=0

x2+1=xy

Trang 4

Giải Giả sử (x0, y0) là một nghiệm của hệ phương trình trên Khi đó, x0 là nghiệm của phương trình x2

y0x+1=0 Suy ra ∆= y02−4 ≥ 0 Từ phương trình thứ nhất của hệ phương trình trên, ta có

2 y02

+4 y0=−√x0−2 y0−3 ≤ 0⇔−2 ≤ y0≤ 0.

Kết hợp với y02≥ 4 Ta thu được y0=−2 Do đó x0=−1

Thử lại ta thấy ( x , y )=(−1 ;−2) thỏa mãn hệ phương trình Vậy (−1,−2) là một bộ nghiệm của hệ phương trình đã cho

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Tìm m để phương trình x2−2 (m−1) x −m2+2 m−3=0(x là ẩn số) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn √x12+1−x1=√x22+1+x2.

Giải Ta có ∆ '

=(m−1)2+m2−2 m+3=2 (m−1)2+2≥ 2 ≥ 0, với mọi m Do đó, PT luôn có 2 nghiệm

phân biệt x1, x2

x12+1−x1=√x22+1+x2 (0.1)

x12

+1+x1=

1

x22

+1−x2

x22+1−x2=√x12

+1+x1 (0.2)

Từ (0.1) và (0.2), ta có x1+x2=0 Theo Vi –ét, điều này tương đương với

2(m−1)=0 ⇔m=1.

Vậy, m=1.

b) Giải phương trình 2(√x +9−3) (√9−x+3)=9

Giải Điều kiện −9 ≤ x ≤ 9 Đặt a=9+xb=9−x Suy ra

{ a2

+b2=18

2( a−3 )(b+3)=9

Suy ra, 2 (ab+3 a−3 b−9)=9 ⇒2 ab+6 (a−b )=9+a2

+b2 Tương đương với

(a−b )2−6 (a−b)+9=0⇔( a−b−3)2

=0⇔a−b=3

Để ý rằng, a2−b2=2 x Suy ra

{a−b= a+b=3 2 x

3

Do đó, a= x

3+

3

2 và b=3

2−

x

3.

Trang 5

Từ đó, ta có √9+x= x

3+

3

2⇔ x=±9√3

2 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy, tập nghiệm của PT là S={−9√3

2 ;

9√3

2 }.

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O), có đường cao AD và trực tâm

H Gọi E là điểm trên (O) sao cho hai dây AE và BC song song với nhau Đường thảng EH cắt

(O) tại điểm thứ hai là F và cắt đường trung trực của BC tại M.

a) Chứng minh M là trung điểm của EH và AMOF là tứ giác nội tiếp.

Giải Vì AE ∥ BC , tứ giác AECB nội tiếp và OM là trung trực của BC nên OM là trung trực của

AE Ta có AE ∥ BC ⊥ AD hay AE⊥ AD Suy ra ∆ AEH vuông tại A, nên OM là đường trung bình

của ∆ AEH Vậy M là trung điểm của EH.

Kẻ đường kính AK của (O) Khi đó, EK ⊥ AE Suy ra OM ∥ EK (cùng vuông góc với AE) Nên

^

AOM =¿^AKE=^ AFE=^ AFM ¿ Vậy tứ giác AMOF nội tiếp.

b) Chứng minh OFA +^^ ODF=1800

Giải Gọi S là giao điểm hứ hai của AD và (O) Ta có kết quả quen thuộc: D là trung điểm của

HS Ngoài ra, ta đã chứng minh được AE ⊥ AD≡ AS Do đó, ES là đường kính của (O) Nên OD

là đường trung bình của ∆ SEH Suy ra OD ∥ HE ≡ EF ⊥ FS (do ES là đường kính của (O)) hay

OD ⊥ FS Vì vậy OD là đường trung trực của FS Từ đó, ^FOD=1

2^FOS= ^ FAS =^ FAD Nên tứ giác

AODF nội tiếp.

Vậy OFA +^^ ODF=^ OAF +^ ODF=1800.

Trang 6

c) Gọi K là điểm đối xứng với A qua O Tiếp tuyến của (O) tại A cắt đường thẳng FK tại T Chứng minh hai đường thẳng TH và BC song song với nhau.

Giải Vì AK là đường kính của (O) nên TA ⊥ AK và ^AFK=900. Suy ra ^ATF=^ FAK

Ngoài ra, chú ý ^AFK =¿900 và ^AKF=^ ASF=^ HSF Do đó, ^FHS=^ FAK Vì vậy

^ATF=^ FHS=1800−^AHF Nên tứ giác AHFT nội tiếp Suy ra ^AHT =^ AFT=900 Mặt khác, AH ⊥ BC Vậy TH ⊥ BC

Câu 5 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các số thực a sao cho a+√2023 và 999a + √2023 đều là các số nguyên

Giải Giả sử a là số thực thỏa mãn yêu cầu bài toán Đặt a+2023=m ∈ Z

999

a +√2023=n ∈ Z Khi đó

999

m−√2023+√2023=n ⇔999=(n−2023)(m−√2023)

Suy ra 999=mn+2023−(m+n )2023 (1)

Ta có: 2023=7 ∙172 nên √2023=17√7∉Q Kết hợp với (1), ta thu được m+n=0999=mn+2023

Do đó m=−nm2=1024 Vì vậy m=32 hoặc m=−32 Nên a=32−√2023 hoặc a=−32−2023

Thử lại, ta thấy a ∈{32− √2023 ;−32−√2023} thỏa mãn yêu cầu bài taosn Vậy

a ∈{32− √2023 ;−32−√2023} là các số thực cần tìm

b) Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn 4 a2

+b2=2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

T = 2+ b 4 a + b

1+ a+

2024

2 a+b .

Giải Đặt x=2 a Dự đoán điểm rơi x=b=1 Ta có

P= 2 x

2+b+

2b

2+ x+

2024

x+ b

¿ x (2+b )−bx

b (2+x )−bx

2+ x +

2024

x +b

¿(b+ x )−bx[2+b1 +

1

2+ x]+2024

b+x

¿(b+ x )+ 4

b+ xbx[2+ b1 +

1

2+x]+2020

b+ x .

Theo giải thiết b2+x2=2⇒b+ x ≤√2(b2+x2)=2 Áp dụng BĐT Cauchy, ta có

Trang 7

P=(b+x )+ 4

b +xbx[1+1+b1 +

1

1+1+x]+2020

b +x

≥ 2√(b+ x) ∙ 4

b+ x

bx

3 [31

b+

1

3

x]+2020

2

¿4 +1010−1

3( √3b2x+√3 x2b)≥1014−1

3(b+b+x3 +

x + x +b

3 )

≥ 1014−1

3∙( x +b )≥

3040

3 . Hơn nữa, P=3040

3 khi và chỉ khi x=b=1 hay a=1

2 và b=1 Vậy min ( P)=3040

3 dạt được khi a=1

2 và b=1

HẾT

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w