1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

044B 10 chuyên toán tin phú thọ 23 24

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên Hùng Vương năm học 2023-2024
Tác giả Nhóm giáo viên Toán Trường THCS Lâm Thao
Trường học Trường Cao đẳng Phú Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 134,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện liên tục thao tác trên cho đến khi trên bảng chỉ còn lại đúng 1 số.. Cho tam giác nhọn ABC với AB < AC nội tiếp đường tròn O; R, các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H.. Gọi P

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

NĂM HỌC 2023-2024 Môn : Toán (Dành cho chuyên Tin)

Thời gian :150 phút

Câu 1 (2, 0 điểm).

a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−2 (m−1) x +m2

m=0 có hai nghiệm phân biệt

x1, x2 thỏa mãn 2|x1+x2|=|x1−x2|.

b) Cho x ; y là các số thực thỏa mãn 1y−2

x=

3

2 x + y . Tính giá trị của biểu thức P = x

2

y2+

y2

x2.

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương ( x ; y ) thỏa mãn (x2

x−1) (y2

+xy−9)=2 x +1

b) Cho n là số nguyên dương lẻ sao cho 3n+7n chia hết cho 11 Tìm số dư khi chia 2n+6n+2023n cho 11

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Giải hệ {2√x−3 y=16−3 x +9 y (1)

2√x−3+y +3=5 y +1(2)(x ; y ∈ R)

b) Viết lên trên bảng 2023 số

1; ; ; ; ;

2 3 2022 2023 Mỗi bước ta xóa đi 2 số x,y bất kỳ trên bảng rồi viết lên bảng số 1

xy

x y  (các số còn lại trên bảng giữ nguyên) Thực hiện liên tục thao tác trên cho đến khi trên bảng chỉ còn lại đúng 1 số Hỏi số đó bằng bao nhiêu

Câu 4 (3,0 điểm).

Cho tam giác nhọn ABC với AB < AC nội tiếp đường tròn (O; R), các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H Gọi P là giao điểm thứ hai của AD và (O)

M là điểm đối xứng với P qua AB.

a) Chứng minh tứ giác AHBM nội tiếp.

b) Qua P kẻ đường thẳng song song với EF cắt (O) tại Q

Chứng minh Q đối xứng với P qua OA.

c) Gọi K là trung điểm của EF

Chứng minh rằng đường thẳng AK và các tiếp tuyến của (O) tại B; C đồng quy.

Câu 5 Xét ba số x ; y ; z ≥ 2 thỏa mãn 4 xyz=9 ( x + y +z )+27

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = √x2x−4+√y2−4

y +√z2−4

z

Gợi ý Đề chuyên tin 2023 – 2024 chuyên Hùng Vương – Phú Thọ

Trang 2

Nhóm giáo viên Toán trường THCS Lâm Thao

Câu 1 (2, 0 điểm).

a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−2 (m−1) x +m2−m=0 có hai nghiệm phân biệt

x1, x2 thỏa mãn 2|x1+x2|=|x1−x2|.

b) Cho x ; y là các số thực thỏa mãn 1y−2

x=

3

2 x + y . Tính giá trị của biểu thức P = x

2

y2+ y2

x2.

Giải a) Xét phương trình x2−2 (m−1) x +m2−m=0 (1)

Ta có ∆ '

=[−(m−1)]2−1.(m2

m)=m2−2 m+1−m2

+m=−m+1

Vì phương trình (1) là phương trình bậc hai nên để PT (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thì ∆ '

>0

⇔−m+1>0 ⇔ m<1

Khi đó áp dụng định lí Vi ét ta có: {x1+x2=2(m−1)

x1x2=m2−m

Theo đề bài ta có: 2|x1+x2|=|x1−x2|

⇔ 4(x1+x2)2=(x1−x2)2

⇔ 4(x1+x2)2=(x1+x2)2−4 x1x2

⇔3(x1+x2)2+4 x1x2=0

⇒3[2 (m−1)]2+4(m2−m)=0

⇔3(4 m2−8 m+4)+4 m2−4 m=0

⇔12 m2

−24 m+12+4 m2−4 m=0

⇔16 m2−28 m+12=0

⇔ 4 m2

−7 m+3=0

⇔ (m−1) (4 m−3)=0

[ m−1=0

4 m−3=0 ⇔[m= m=13

4

m<1 nên m=¿ 3

4

Trang 3

b) Từ 1y−2

x=

3

2 x + y (đk : x ≠ 0, y ≠ 0 ;2 x+ y ≠ 0¿

⇒ x−2 y

xy =

3

2 x+ y ⇔( x−2 y ) (2 x + y )=3 xy

⇔2 x2

+xy−4 xy−2 y2=3 xy

⇔2(x2−y2)=6 xy

⇔ x2

y2=3 xy

Suy ra P = x2

y2+ y2

x2=x4+y4

x2y2 =(x2

y2

)2+4 x2y2

x2y2 =(3 xy )2+4 x2y2

x2y2 =13 x2y2

x2 y2 = 13

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương ( x ; y ) thỏa mãn (x2−x−1) (y2+xy−9)=2 x +1

( x ; y ) nguyên dương nên từ điều kiện 2 x+1 ⋮ x2

x −1

2 x2

+x ⋮ x2

x−1

⇒2 x2

−2 x −2+ 3 x +2 ⋮ x2−x−1⇒3 x +2⋮ x2

x−1

Từ đó suy ra {2 x +1 ⋮ x2−x−1

3 x +2 ⋮ x2−x −1 ⇒{6 x+ 3⋮ x2−x−1

6 x+ 3⋮ x2−x−1 ⇒1⋮ x2

x−1

Suy ra [ x2−x−1=1

x2−x−1=−1

+) Với x2−x−1=1 ⇔ x2

x −2=0 ⇔ (x−2)( x +1)=0 ⇔[x=−1(loại) x=2

Từ x=2 ⇒(y2+2 y−9)=5⇔( y +1)2=15(loại)

+ Với x2−x−1=−1⇔ x2

x=0 ⇔ x (x−1)=0 ⇔[x=0(loại) x=1

Từ x=1 ⇒−(y2

+y−9)=3⇔ y2

+y −6=0 ⇔( y+3) ( y−2)=0 ⇔[y =−3(loại) y =2

Vậy cặp số nguyên dương (x ; y) thỏa mãn (x2−x−1) (y2+xy−9)=2 x +1x ; y¿=(1; 2)

b) Cho n là số nguyên dương lẻ sao cho 3n

+7n chia hết cho 11 Tìm số dư khi chia 2n+6n+2023n cho 11

Ta có: 3n

+8n

+7n+4n⋮ 11 (vì n lẻ)

⇒ 4 n

+8n⋮ 11⇒4 n(1+2n)⋮ 11⇒2 n

+1 ⋮11

n=10 k +5¿

Trang 4

Ta có 6n=610 k+5=(610)k 65≡−1( mod11);2023 n ≡−1 (mod 11)

Suy ra 2n+6n+2023n ≡−3 ≡ 8 (mod 11)

Vậy 2n+6n+2023n ≡ 8(mod 11)

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Giải hệ {2√x−3 y=16−3 x +9 y (1)

2√x−3+y +3=5 y +1(2)(x ; y ∈ R)

Điều kiện : {y ≥−3 x ≥3

x ≥3 y

Đặt √x−3 y=t ≥ 0 thay vào (1) ta được

2 t=16−3 t2⇔9 t2

+6 t +1=49 ⇔(3 t+1)2=72[t=−8t=2

3 (loại)

Với t=2 ⇒ x−2 y=4 thay vào (2) ta được2√3 y +1+y +3=5 y +1 (3) ĐK y ≥−1

5

Suy ra 4 y−23 y +1+ y +1−y +3=0

⇔ 16 y2−12 y−4

4 y +23 y +1 +

y2+y−2

y +1+y +3=0

⇔ 4 (4 y +1) ( y−1)

4 y +23 y+1 +

( y +2) ( y−1) y+1+y +3=0

⇔ ( y−1)[4 y +2 4 (4 y +1)3 y +1+

( y +2)

y +1+y +3]=0⇔ y=1

(vì y ≥−1

5 )

Từ y=1 ⇒ x=7

Vậy nghiệm của hệ là ( x ; y )=(7 ; 1)

b) Bằng phương pháp quy nạp ta sẽ chứng minh với cách xóa như vậy thì dãy 11;1

2;

1

3;… ;

1

n còn lại số cuối cùng là 1

(1+ 1).¿ ¿ (*) Thật vậy

Với n=2 thì (*) đúng

Trang 5

Giả sử đúng với n=k thì dãy còn lại số (1+ 1) (2+1) (3+1) … (k +1 )−11

Cần chứng minh (*) đúng với n=k +1 tức là dãy còn lại số 1

(1+ 1) (2+1) (3+1) … (k +1 ) (k +2)−1

Từ giả thiết quy nạp dãy 11;1

2;

1

3;… ;

1

k ;

1

k +1 với quy luật xóa thì còn lại số

1

(1+ 1) (2+1) (3+1) … (k +1 )−1

Khi đó dãy 11;1

2;

1

3;… ;

1

k ;

1

(1+ 1) (2+1) (3+1) … (k +1 )−1 ; 1

k +1

(1+ 1) (2+1) (3+1) … (k +1 ) (k +1)−(k +1)+(k +1)+(1+1) (2+ 1) (3+1) … (k +1)−1

= (1+ 1) (2+1) (3+1) … (k +1 ) (k +2)−11

Vậy (*) đúng

Khi đó dãy 11;1

2;

1

3;… ;

1

2023 với cách xóa như vậy số cuối cùng còn lại của dãy là

1

(1+ 1) (2+1) (3+1) … (2023+1)−1=

1

2.3 4 … 2024−1

Câu 4 (3,0 điểm).

Cho tam giác nhọn ABC với AB < AC nội tiếp đường tròn (O; R), các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H Gọi P là giao điểm thứ hai của AD và (O)

M là điểm đối xứng với P qua AB.

a) Chứng minh tứ giác AHBM nội tiếp.

b) Qua P kẻ đường thẳng song song với EF cắt (O) tại Q

Chứng minh Q đối xứng với P qua OA.

c) Gọi K là trung điểm của EF

Chứng minh rằng đường thẳng AK và các tiếp tuyến của (O) tại B; C đồng quy.

Trang 6

a) Ta có tứ giác CDHE nội tiếp ⇒ ^ DCE+^ DHE=1800

^APB=^ ACB (cùng chắn cung AB)

^APB=^ AMB (tính chất đối xứng)

^AHB=^ EHD (đối đỉnh) ⇒ ^ AMB+^ AHB=1800 Vậy tứ giác AHBM nội tiếp

b) Ta có tứ giác BFEC nội tiếp ⇒ ^ FBC=^ AEF=^ ATC ⇒ ^ ACT =^ AZE=900

PQ/¿FE suy ra Q đối xứng với P qua OA

c) Tiếp tuyến BC cắt nhau tại L, AL cắt đường tròn tại J Dễ có L B2

=LS LA=LS LO

Suy ra tứ giác AJSO ⇒ ^ JSL=^ XSL ⇒ ^ ASC=^ ABJ ;^ AJB=^ ACS ⇒∆ ABJ ⋕ ∆ ASC (g.g)

Trang 7

∆ ABC ⋕ ∆ AEF (g.g) Giả sử AJ cắt FE tại K ' ⇒ ∆ FAK ' ⋕ ∆|¿| (g.g)

S là trung điểm BC ⇒ K ' là trung điểm FE ⇒ K ≡ K ' Vậy tiếp tuyến tại B ,CAK đồng quy

Câu 5 (1,0 điểm) Xét ba số x ; y ; z ≥ 2 thỏa mãn 4 xyz=9 ( x + y +z )+27

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = √x2−4

x +√y2−4

y +√z2−4

z

Giải Ta có √5 Q = √5(x−2)¿ ¿¿

5 Q≤ 5 (x−2)+ x+2

5 ( y −2)+ y +2

5 ( z−2)+z+2

2 z

5 Q ≤ 6 x−8 2 x +6 y −8

2 y +

6 z−8

2 z = 9 – 41(1x+

1

y+

1

z)

Từ 4 xyz=9 ( x + y +z )+27 ⇔ 4 = 9(xy1 +

1

yz+

1

xz)+ 27

xyz ≤ 3(1x+

1

y+

1

z)2+(1x+

1

y+

1

z)3 Đặt 1x+1

y+

1

z=t

Ta có

t3+3t2−4 ≥ 0 ⇔t3

t2+4 t2−4 t+4 t−4 ≥0

⇔ (t−1 )(t−2)2

≥0

⇔t ≥1

Suy ra √5 Q≤ 9−4.1=5 ⇔ Q≤√5

Vậy MaxQ=√5{5 ( x−2)=x+2;5 ( y−2 )= y +2;5 ( z−2 )=z+2 x , y , z ≥ 2; 4 xyz=9( x + y +z)+27

1

x+

1

y+

1

z=1

⇔ x= y=z=3

……….Hết………

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w