1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

067 đề hsg toán 6 cánh diều nho quan 22 23

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát học sinh giỏi môn Toán 6 Nho Quan 2022-2023
Trường học Nho Quan High School
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nho Quan
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng nếu cộng cả tử và mẫu của phân số đã cho với cùng một số tự nhiên n thì ta được phân số mới có giá trị bằng 4 5.. Gọi A và B lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng PQ và QN.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NHO QUAN

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 6 _ NĂM HỌC 2022-2023 Câu 1 (5,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính :

53.39 47.39 53.21 47.21

113113 113113.114 114114.113

114114

A

B

2) Cho các biểu thức :

1.2 2.3 3.4 99.100

1.2 2.3 3.4 4.5 99.100

D 

Tính C và D So sánh  

2

1

C  với D2

Câu 2 (4,0 điểm)

1) Tìm các số tự nhiên x biết

5 30 4

x

 

2) Cho phân số

12

17 Biết rằng nếu cộng cả tử và mẫu của phân số đã cho với cùng một số tự

nhiên n thì ta được phân số mới có giá trị bằng

4

5 Tìm số tự nhiên n

3) Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn điều kiện

2

2 1 4

y

x 

Câu 3 (4,0 điểm)

1) Cho E  5 525354 5 100 Tìm số dư khi chia E cho 6

2) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên nthì n n 2 n7 3

3) Tìm số nguyên tố nhỏ hơn 200, biết rằng khi chia số đó cho 60 thì số dư là hợp số

Câu 4 (5,5 điểm)

1) Cho đoạn thẳng MN 10cm Lấy điểm P trên đoạn thẳng MNsao cho MP2cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng PN

b) Lấy điểm Q bất kỳ trên đoạn thẳng PN (Q không trùng với P và N) Gọi A và B lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng PQ và QN Tính độ dài đoạn thẳng AB

2) Cho xOy  60 Vẽ yOzkề bù với xOy Gọi Om là tia phân giác của yOz Chứng tỏ rằng

tia Oy là tia phân giác của xOm

Câu 5 (1,5 điểm)

1) Cho a b c, , là các số tự nhiên khác 0 Chứng tỏ rằng

1

a a

bc b c

 chưa tối giản 2) Tìm ba số tự nhiên khác nhau có tổng các nghịch đảo của chúng bằng 1

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1 (5,0 điểm)

3) Thực hiện phép tính :

53.39 47.39 53.21 47.21 39 53 47 21 53 47 3900 2100 1800

113113 113113.114 114114.113

114114 113.1001 113 113.114.1001 113.114.1001

114.1001 114

A

B

4) Cho các biểu thức :

1.2 2.3 3.4 99.100

1.2 2.3 3.4 4.5 99.100

D 

Tính C và D So sánh  

2

1

C  với D2

1.2.3 99 1.2.3 99

1.2 2.3 3.4 4.5 99.100 (1.2.3 99).(2.3 100) 100

C

D

          

Câu 2 (4,0 điểm)

4) Tìm các số tự nhiên x biết

5 30 4

x

 

5 30 4 60 60 60

5) Cho phân số

12

17 Biết rằng nếu cộng cả tử và mẫu của phân số đã cho với cùng một

số tự nhiên n thì ta được phân số mới có giá trị bằng

4

5 Tìm số tự nhiên n

Theo đề bài ta có :

n

n

6) Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn điều kiện

2

2 1 4

y

x 

Trang 3

 

2

2 1 8 8.1 8 1( 2 1 ~)

2 1 4

; 0;8 ; 1; 8

y

x

y

x

x

x y

Câu 3 (4,0 điểm)

4) Cho E  5 525354 5 100 Tìm số dư khi chia E cho 6

5 5 5 5 5 5 1 5 5 1 5 5 1 5

6 5 5 5 6 6

E

E

5) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên nthì n n 2 n7 3

Xét các trường hợp : n3 ;k n3k1;n3k2,k N

Vậy với mọi n thì n n 2 n7 3

6) Tìm số nguyên tố nhỏ hơn 200, biết rằng khi chia số đó cho 60 thì số dư là hợp số

Gọi p là số nguyên tố cần tìm Ta có :

2

pk r  k r k r N   r và r là hợp số

Do p là số nguyên tố nên r không chia hết cho 2;3;5

Chọn các hợp số nhỏ hơn 60, loại đi các số chia hết cho 2,3,5, ta được r 49

Suy ra

2

169 13 ( )

60 49, 200

109

p k do p

p

Câu 4 (5,5 điểm)

3) Cho đoạn thẳng MN 10cm Lấy điểm P trên đoạn thẳng MNsao cho MP2cm

c) Tính độ dài đoạn thẳng PN

Vì P thuộc đoạn MNnên P nằm giữa M và N

Suy ra MP PN MN hay 2PN 10 PN 8cm

d) Lấy điểm Q bất kỳ trên đoạn thẳng PN (Q không trùng với P và N) Gọi A và B lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng PQ và QN Tính độ dài đoạn thẳng AB

Do A là trung điểm của PQ nên  

1 1 2

AQPQ

Trang 4

Do B là trung điểm của NQ nên  

1 2 2

BQQN

Ta có PA PQ PB  và các điểm A Q B, , nằm cùng phía đối với điểm P nên Q nằm giữa A và B Suy ra AQ QB AB, kết hợp (1) và (2) ta có :

4

ABAQ QB  PQQNPQ QN  PNcm

4) Cho xOy   60 Vẽ yOzkề bù với xOy Gọi Om là tia phân giác của yOz Chứng tỏ

rằng tia Oy là tia phân giác của xOm

60°

x

y m

Do xOyyOzlà hai góc kề bù nên xOy yOz 180  yOz180  xOy180  60 120

Vì Om là tia phân giác của

.120 60

yOzmOz mOy  yOz   

Tính được xOm180  mOz 180  60 120  xOy xOm  

Suy ra tia Oy nằm giữa hai tia Ox Om,  3 , mà xOy yOm60 4 

Từ (3) và (4) suy ra tia Oy là phân giác của xOm

Câu 5 (1,5 điểm)

3) Cho a b c, , là các số tự nhiên khác 0 Chứng tỏ rằng

1

a a

bc b c

chưa tối giản

avà a+1 là hai số tự nhiên liên tiếp nên a a   1 2  1 Mặt khác

Trong hai số b, c nếu có 1 số chẵn thì bc b c(  ) 2

Trang 5

Hai số b c, cùng lẻ thì bc b c  2

Do vậy bc b c  2với mọi số tự nhiên b,c khác 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra

1

a a

bc b c

 chưa tối giản

4) Tìm ba số tự nhiên khác nhau có tổng các nghịch đảo của chúng bằng 1.

Gọi a b c, , là ba số tự nhiên cần tìm Giả sử 1 a b c   Ta có  

1 1 1

1 1

a b c  

abca    a     Thay vào (1) ta được :

 

1 1 1

2

2

b c 

Lại tìm khoảng giá trị của b ta được 2  b 4 b 3 c6

Vậy

1 1 1

1

2 3 6  

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w