* Nhược điểm: -Hệ thống bài tập sắp xếp lộn xộn, chưa được sắp xếp từ dễ đến khó, có khi câu rất khó để trước mà câu rất dễ lại để sau; chưa sắp các bài tập cùng dạng vào một mục mà cứ
Trang 1Ý KIẾN PHẢN BIỆN NHIỆM VỤ 63-64: BÀI GIẢNG ĐƯỜNG TRÒN Tên fb gv phản biện: Tùy Duyên
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
(Tên file: 46- Bài 2- TRẮC NGHIỆM- ĐƯỜNG TRÒN.docx)
* Ưu điểm:
- Hệ thống bài tập dài (90 câu), phong phú, đa dạng, khai thác được nhiều khía cạnh kiến thức cơ bản
* Nhược điểm:
-Hệ thống bài tập sắp xếp lộn xộn, chưa được sắp xếp từ dễ đến khó, có khi câu rất khó để trước mà câu rất dễ lại để sau; chưa sắp các bài tập cùng dạng vào một mục mà cứ để lung tung rải rác, gây khó khăn trong việc tiếp cận tài liệu
- Ngoài ra, gv biên soạn đã không theo mẫu quy định từ đầu của diễn đàn;
Do gv soạn không sắp xếp các bài tập cùng dạng về theo một mục nên trong tài liệu này cũng không có nêu định hướng phương pháp giải cho bất kỳ một dạng toán nào
- Tài liệu này giống như là coppy các bài tập từ tài liệu vào để đó chứ chưa biên soạn lại thành một giáo án dạy thêm Nhìn chung, người soạn chưa
thực sự đầu tư.
- Mặc dù, tài liệu đưa vào rất nhiều bài tập (90 câu), nhưng tôi cũng đã cố gắng đọc gần như hết và thấy có một số sai sót nhẹ trong một số lời giải bài toán
Câu 3 Đề ghi 2 đáp án D.
Câu 34 Cần chọn lại đáp án là B, đồng thời sửa Đáp án B thành:
2 2 2 6 22 0
x y x y Bởi vì, đáp án C mà bài giải chọn, là không đúng
và cũng ko có đáp án nào đúng cả Chỉ có đáp án B là ít khác biệt hơn so với kết quả nhất
Câu 57 Cần sửa lại đề chỗ PT đường thẳng d từ
cos sin 2sin 4 0
x y thành x 3 cos ysin 2sin 4 0 thì mới phù hợp với lời giải bên dưới
Câu 73 Lời giải đúng nhưng quá rườm rà Chỉ cần kiểm tra thấy
d I đi qua tâm I, nên sẽ cắt đtròn theo dây cung là đường kính
AB = 2 R
Câu 80 Lời giải có một phép biến đổi sai (chỗ được tô màu xám )
Câu 80: [0H3-2-20]Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy cho đường tròn hai đường tròn C x: 2 y2 – 2 – 2x y 1 0,
2 2
( ') :C x y 4 – 5 0x cùng đi qua M1;0 Viết phương trình
Trang 2đường thẳngd qua M cắt hai đường tròn C , C'lần lượt tại A , B
sao cho MA 2MB
A d: 6x y 6 0 hoặc d: 6x y 6 0 B d: 6x y 6 0 hoặc
: 6 6 0
d x y
C d: 6 x y 6 0 hoặc d: 6x y 6 0 D d: 6x y 6 0 hoặc
: 6 6 0
d x y
Hướng dẫn giải.
Chọn D.
Gọi d là đường thẳng qua M có véc tơ chỉ phương
y bt
Đường tròn C1:I11;1 , R1 1.C2:I2 2;0 , R2 3 , suy ra :
C x y C x y
2 2 2 2
2 2
0
t
a b
2 2
0
t
a b
Theo giả thiết: MA 2MB MA2 4MB2 *
Ta có :
4
Cần sửa lại thành
36a 35a b b 0 a b 36a b 0 b 36a
Câu 88 [0H3-2-22]Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai đường tròn có phương
trình C1:x2y2 4y 5 0 và C2:x2y2 6x 8y 16 0 Phương trình nào sau đây là tiếp tuyến chung của C1 và C2.
A 2 2 3 5 x 2 3 5 y 4 0 hoặc 2x 1 0
B 2 2 3 5 x 2 3 5 y 4 0 hoặc 2x 1 0
Trang 3C 2 2 3 5 x 2 3 5 y 4 0hoặc 2 2 3 5 x 2 3 5 y 4 0.
D 2 2 3 5 x 2 3 5 y 4 0hoặc 6x 8y 1 0
Hướng dẫn giải.
Chọn D.
Ta có :
1 : 2 9 1 0; 2 , 1 3, 2 : 3 4 9 2 3; 4 , 2 3
Nhận xét : I I1 2 9 4 13 3 3 6 C1 không cắt C2
Gọi d ax by c: 0 (a2 b2 0) là tiếp tuyến chung , thế thì :
d I d R d I d R
2 2
2 2
2
3 1
3 4
3 2
b c
a b
a b c
a b
2b c 3a 4b c
2b c 3a 4b c
2
a b
Mặt khác từ 1 : 2 2 2
2b c 9 a b Câu này sai chỗ tô xám, cần sửa lại thành
1 2 9 36 45 3 5 6 3 3 1
I I C không cắt C2
II PHẦN TỰ LUẬN
(Tên file:
0H3- Bài- giảng-tự -luận-Đường- tròn-ĐÁP- ÁN- CHI -TIẾT.docx)
A Ưu điểm: Tài liệu có bố cục trình bày rõ ràng, hợp lí, khoa học Kiến
thức được sắp xếp có hệ thống, đi từ Tóm tắt sách giáo khoa, đến các
dạng toán và phương pháp giải, Các bài toán được phân dạng rõ ràng,
tiện lợi trong việc theo dõi tài liệu Các bài toán đưa ra thì cũng khá
hay và bổ ích Mặc dù bài giảng chưa soạn dúng y mẫu của diễn
đàn, nhưng cũng đáp ứng được kiểu của một bài dạy thêm.
B Nhược điểm:
Tôi cũng đã đọc khá kỹ các bài toán và nhận thấy cũng có một số sai sót
nhẹ, nhưng nhìn chung file này sai sót ít hơn so với file bài giảng trắc
nghiệm
Đó là:
Trang 4“ Bài 2 Tìm m để các phương trình sau là phương trình đường tròn:
a) x2y2 4mx 2my 2m 3 0
b) x2y2 2mx 2(m21 )y m 4 2m4 2m2 4m 1 0”.
Thì đề câu b) thừa -2m4 chỗ đóng khung lại
Bài 3 “Tìm tập hợp các tâm I của đường tròn (C) có phương trình (m là
tham số):
a) x2y2 2(m 1)x 4my 3m 11 0
b) x2y2 2mx 2m y2 2 0
Hướng dẫn giải
a) x2y2 2(m 1)x 4my 3m 11 0
Là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
2
m
m
Khi đó tâm I của đường tròn có tọa độ là x m y 2m1
Từ (1) ta có y 2x 2 Vậy tập hợp tâm đường tròn là đường thẳng y 2x 2 với x x 12
b) x2y2 2mx 2m y2 2 0 Là phương trình đường tròn khi và
1
m
m
Khi đó tọa độ tâm đường tròn là x m2
y m
Vậy tập hợp tâm đường tròn là parabol y x 2 với 1
1
x x
Thì trong lời giải trên chỗ giới hạn quỹ tích, ta cần viết lại cho chính xác là:
tập hợp tâm đường tròn là phần parabol 2
y x với 1
1
x x
Trang 5Sang đến bài 4 của Dạng 3, thì trong lời giải, hai tâm của hai đường tròn
đều bị xác định sai
“Bài 4 Biện luận số giao điểm của hai đường tròn (C1) và (C2), với:
C1 x2 y2 mx my m C2 x2 y2 m x my m
( ): 4 2 2 3 0, ( ): 4( 1) 2 6 1 0
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C1 có tâm và bán kính là I1(3; ),m R 1 5
Đường tròn ( )C2 có tâm và bán kính là 2
2 ( ; 1), 2 2 3
I m m R m m với
3
1
m
m
1 2 ( 3) 1
I I m … ”
Ta cần sửa lại I1 ( 2 ; ), m m R1 5 2
2 ( 2( 1); ), 2 5 2 5
I m m R m m cho nên lời giải về sau tiếp của bài cũng sai
Hết ý kiến.