1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

63 64 phản biện lần 2 bài giảng tự luận phuong trình đường tròn đáp án chi tiết

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình đường tròn đáp án chi tiết
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng tự luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 196,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒNDạng toán 1.. XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH CỦA ĐƯỜNG TRÒN 1... b.Dạng 2: Tiếp tuyến song song hoặc vuông góc với đường thẳng d:Ax+By+C=0.. Từ đó suy ra phương trình c

Trang 1

Bài 2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Dạng toán 1 XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH CỦA ĐƯỜNG TRÒN

1 (C) có dạng: x a(  )2(y b )2R2 thì (C) có tâm I(a; b) và bán kính R.

2 (C) có dạng: x2y2 2ax 2by c 0 thì tâm I(a; b), bán kính R = a2b2 c

Chú ý: Phương trình x2y2 2ax 2by c 0 là phương trình đường tròn nếu thoả mãn điều kiện:

a2b2 c0.

Câu 1 Tìm tâm và bán kính của đường tròn:

  2 2 

b x/ 2y2 2x 2y 2 0 .

Lời giải tham khảo

a/ Tâm I(2;0), R=2

b/ Tâm I(1;1), R 1 1 ( 2) 22 2  

Lưu ý Dạng 1: Tâm đổi dấu, bán kính lấy căn Dạng 2: Tâm hệ số trước x, y chia -2,

 2 2

1.1 x2y2 6x4y12 0

Lời giải

Tâm I(3, 2) , bán kính R 5

1.2 x2 22y2 4x12y11 0

Lời giải

2

Tâm I(1;-3),

3 2

R 

Câu 2.Tìm m để các phương trình sau là phương trình

đường tròn:

x2y24mx 2my2m 3 0

Lời giải tham khảo

a/ a = -2m; b = m; c = 2m+3

a2b2 c0

1

5

m

m

 

Lưu ý

Phương trình x2y2 2ax 2by c 0

phương trình đường tròn nếu thoả mãn điều kiện: a2b2 c0.

2.1

x2y2 2mx 2(m2 1)y m 4 2m4 2m2 4m  1 0

Lời giải

2

4

0

m

m

 

2.2 x2y2 2(m1)x 4my3m11 0

Lời giải

2

1

2

m

m

 

Trang 2

Dạng toán 2 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN.

Để lập phương trình đường tròn (C) ta thường cần phải xác định tâm I (a; b) và bán kính R của (C) Khi đó

phương trình đường tròn (C) là: x a(  )2(y b )2R2

Dạng 1: (C) có tâm I và đi qua điểm A – Bán kính R = IA.

Dạng 2: (C) có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng .– Bán kính R = d I( , )

Dạng 3: (C) có đường kính AB.

– Tâm I là trung điểm của AB.

– Bán kính R =

AB

2

Dạng 4: (C) đi qua 3 điểm A, B, C

Cách 1: – Phương trình của (C) có dạng: x2y2 2ax 2by c 0 (*).

– Lần lượt thay toạ độ của A, B, C vào (*) ta được hệ phương trình.

– Giải hệ phương trình này ta tìm được a, b, c  phương trình của (C).

Cách 2: – Tâm I của (C) thoả mãn:

IA IB

IA IC

 

– Bán kính R = IA = IB = IC.

Câu 1 Viết phương trình đường tròn có:

1) Tâm I ( 2;3) bán kính R 4

2) Tâm I và đi qua điểm A, với: I(2; 4), A(–1; 3)

Lời giải tham khảo

a/ ( ) : ( C x  2)2  ( y  3)2  16

b/ IA      3; 1 

(C) có tâm I(2;4)

(C) có bán kính R=IA= 10

( ) : ( C x  2)2  ( y  4)2  10

Lưu ý 1) Thế vào công thức 2) R=IA

1.1 Tâm O và bán kính là 3

Lời giải

( ) : C xy  9

1.2 Tâm M và đi qua điểm N, với M(1;2), N(2;-1) Lời giải

 1; 3 

MN  

(C) có tâm M(1;2) (C) có bán kính R MN   10

( ) : ( C x  1)  ( y  2)  10

Trang 3

Câu 2 Viết phương trình đường tròn có:

Tâm I ( 1;2) và tiếp xúc với đường thẳng d x:  2y 7 0

Lời giải tham khảo

(C) có tâm I(-1;2)

(C) có bán kính

( , )

5

 

5

Lưu ý

R=d(I,d)

2.1 Tâm I (3;-2) và tiếp xúc d:x+2y-1=0

Lời giải

2.2 Tâm O và tiếp xúc đường thẳng AB, với A(0;1),

B(1;0)

Lời giải

Câu 3 Viết phương trình đường tròn có:

Đường kính AB, A( 2;6); (4; 2) B

Lời giải tham khảo

(C) có tâm I(1;2) là trung điểm AB

(C) có bán kính

(4 2) ( 2 6)

+ +

(C):

x 1 - + y 2 - = 25

Lưu ý Tâm là trung điểm AB Bán kính AB chia 2

3.1 Đường kính PQ, với P(0;5),Q(1;4)

Lời giải

3.2 Đường kính OT, với T(1,1) Lời giải

Câu 4 Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm

(2;0), (0; 3), (5; 3)

Lời giải tham khảo

* Gọi phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A,B, C có

dạng

Lưu ý

Sử dụng dạng 2

(2h a+2t b – c = h2+t2)

Trang 4

5 2

5

2

a

a c

 

* Vậy phương trình đường tròn: x2+y2- 5x 5y 6+ + =0

4.1 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp

tam giác OAB, với A (1;2), B(-2;3)

Lời giải

4.2 Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm

Lời giải

Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ

Suy ra B (1; 1) Tọa độ A là nghiệm của hệ

Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ

4x x y y 17 0 x y 3 C Gọi phương trình đường tròn

( )C

:

x + y - 2ax 2by c - + = 0; a + b - c 0 >

32 7

8

7

7

a

a b c

c

 Vậy phương trình đường tròn

Trang 5

Dạng toán 2 LẬP PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN VỚI ĐƯỜNG TRÒN.

a.Dạng 1: Tiếp tuyến tại một điểm M x y0 0 0( ; )

 (C).

*Gọi là tiếp tuyến cần tìm;  đi qua M x y0 0 0( ; )

và có VTPT IM  0.

b.Dạng 2: Tiếp tuyến song song hoặc vuông góc với đường thẳng d:Ax+By+C=0.

*Gọi là tiếp tuyến cần tìm

d

   

* Dựa vào điều kiện: d I( , ) R , ta tìm được m Từ đó suy ra phương trình của .

Câu 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn  C tại

điểm M C

 C x 2  2y 1  2 25

và M 5; 3   

Lời giải tham khảo

Tiếp tuyến d 1

của C

tại M có vectơ pháp tuyến là

n IM   3; 4 

 

d : 3 x 5 4 y 3 0 d : 3x 4y 27 0.

Lưu ý

1.1  C x: 2y24x4y 3 0& M  3;0

Lời giải

1.2 C x: 2y2 2x 8y8 0 &M4;0

Lời giải

Câu 2 Cho đường tròn  C x 2  2y 1  2 25

a/ Lập phương trình tiếp tuyến của C

song song với đường thẳng : 5x 12y 2 0.  

b/ Lập phương trình tiếp tuyến của C

vuông góc với đường thẳng : 3x 4y 7 0.  

Lời giải tham khảo

a/ Tiếp tuyến

d / / : 5x 12y 2 0      d : 5x 12y C    0 C 2 

Mà d 2

tiếp xúc với C

nên: d I;d 2  R

Lưu ý

Trang 6

2 2

5.2 12.1 C C 67

5 C 2 65

C 63

5 12



2

d : 5x 12y 67 0

hoặc d : 5x 12y 63 0 2   

b/ Tiếp tuyến d 3

vuông góc với đường thẳng

: 3x 4y 7 0

3

d : 4x 3y C 0

Vì d 3

tiếp xúc với

4.2 3.1 C

4 3

 

C 20

  hay c30.

Vậy d : 4x 3y 20 0 3   

hay d : 4x 3y 30 0 3   

2.1 Cho đường tròn   C : x22y1225

a/ Lập phương trình tiếp tuyến của  C song

song với đường thẳng d1 :12x 5y  2 0

b/ Lập phương trình tiếp tuyến của  C vuông

góc với đường thẳng d2 : 4x 3y 7 0 

Lời giải

2.2 Cho đường tròn  C x: 2y2 6x 2y 5 0  C và đường thẳng d: 2x y  3 0

a/ Viết phương trình tiếp tuyến của  C vuông góc với d b/ Viết phương trình tiếp tuyến của  C song song với d

Lời giải

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w