1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập trắc nghiệm góc và khoảng cách in cho giáo viên

22 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm góc và khoảng cách
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.A... Lời giải Cho đường thẳng d và một điểm A.. i Có duy nhất một đường thẳng đi qua A song song hoặc trùng hoặc vuông góc với d...

Trang 1

Câu 1. Góc giữa hai đường thẳng 1:a x b y c1  1  10

và 2:a x b y c2  2  2 0

được xác định theo công thức:

3 10

3.5

2

Lời giải

Trang 3

Véctơ pháp tuyến của 1, 2 lần lượt là n 1(1;2), n2(2; 4).

Lời giải

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d1 là n 1 1; 2 

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d2 là n 2 2; 1  

Ta có n n 1 2  0 d1d2

Câu 11. Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1: 6x 5y15 0

và 2

10 6:

15 12:

Trang 4

3 4

14 15 1

4

-d -d

y x

r r

o

r r

Câu 16. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d x1 : + 3y= 0 và d2:x+ 1 0 0 =

Lời giải

Trang 5

: 3 0 1; 3

cos :

-íï = + ïî

1 2

: 6 5 15 0 6

;

5

5 10

r r

( 1 2 )

2 1 2

0 1; 1 os 1 4 1 1 10 :

d

ì = + ïï

( 1 2 )

2

; 2

10 5 1 0

2 1 3

1

cos 2

Chọn A.

Câu 21. Cho đường thẳng d1 :3x+ 4y+ = 1 0 và 2

15 12 :

íï = +

Trang 6

Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

A

56

33 65

: 3 4 1 0 3; 4

c

16 25 144 os

15 12 :

r r

Câu 22. Cho đường thẳng d1 : 2x+ 3y m+ 2- = 1 0 và 2 4

2 1 :

130 B

2

5 5 C

3

1.2 -

Lời giải

( )( )

n

t d

r r

Câu 23. Cho hai đường thẳng d1 : 3x+ 4y+ 1 2 0 = và 2

2 1

a=

hoặc a=- 14. B

7 2

a=

hoặc a=3.

C a=5 hoặc a=- 14. D

2 7

a=

hoặc a=5.

Lời giải

( )( )

( 1 ; 2 ) 45

2 2

2

1 cos 45 cos

4 12 0

6 4 2

=-Û + = + + Û + - = Û

ê = ê

một góc 450 có phương trình:

A D: 2x y+ =0 hoặc D:x y- - =1 0 B D:x+2y=0 hoặc D:x- 4y=0

C D:x y- =0 hoặc D:x y+ - 2 0= D D : 2x+ = 1 0 hoặc D:x- 3y=0

Lời giải

Trang 7

A Có duy nhất B 2.

C Vô số D Không tồn tại.

Lời giải

Cho đường thẳng d và một điểm A. Khi đó

(i) Có duy nhất một đường thẳng đi qua A song song hoặc trùng hoặc vuông góc với d.

(ii) Có đúng hai đường thẳng đi qua A và tạo với d một góc 0 o <a <90 o

k =

hoặc k =- 3. B

1 3

k =

hoặc k =3.

C

1 3

k

hoặc k =- 3..D

1 3

k

hoặc k =3.

Lời giải

( ): + 2 - 6 = ® 0 d = 1;2 ,

é

ê =- ® = ê

Û - - = Û

ê

ê = ® ë

, 2

n

Trang 8

Chọn B.

Câu 28. Đường thẳng ax by  3 0, , a b  đi qua điểm M1;1

và tạo với đường thẳng: 3x y 7 0

Với

12

m 

hoặc m  0 C

34

m 

hoặc m  0 D m  3

Lời giải

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là d  3; 1  

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng 'd là d 'm;1 

10

m m

Câu 30. Có hai giá trị m m1, 2

để đường thẳng x my  3 0 hợp với đường thẳng x y 0 một góc60 Tổng m1m2

bằng:

Lời giải

Trang 9

aa

C a1;a14 D a2;a14

Lời giải

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là 1 n1 2; a

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là 2 n 2 3; 4 

a a

Câu 32. Phương trình đường thẳng đi qua A  2;0

và tạo với đường thẳng d x: 3y 3 0 một góc45 là

Trang 10

2 2

210

Với

12

A B

chọn B2; A1  :x 2y 2 0

Câu 33. Đường thẳng đi qua B  4;5

và tạo với đường thẳng : 7x y  8 0 một góc 45cóphương trình là

AB

chọn B2; A1  d x: 2y 6 0.

Với

211

A B

chọn B11; A2  d: 2x11y63 0.

Câu 34. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d x y:   3 0 Viết phương trình

đường thẳng đi qua điểm A2; 4 

và tạo với đường thẳng d một góc bằng 45 

d d

Trang 11

2 2

222

a b

  

Với a  chọn 0 b  1  :y 4 0

Với b  chọn 0 a  1  :x 2 0.

Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy, hãy lập phương trình đường phân giác của góc tù

tạo bởi hai đường thẳng 1: 3x 4y12 0,  2:12x3y 7 0

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng  là 2 n Δ 2 12;3 

n n Δ 1.Δ 2 24 0 nên đường phân giác góc tù tạo bởi 2 hai đường thẳng là

Câu 36. Cho hình vuông ABCD có đỉnh A  4;5

và một đường chéo có phương trình 7x y  8 0 Tọa độ điểm C

A4;57x y   nên đường chéo 8 0 BD: 7x y  8 0

Phương trình đường chéo AC đi qua A  4;5

Trang 12

m m

Câu 38. Có hai giá trị m m1, 2

để đường thẳng mx y  3 0 hợp với đường thẳng x y 0 một góc60 Tổng m1m2

Câu 40. Đường thẳng bx ay  3 0, , a b  đi qua điểm M1;1

và tạo với đường thẳng: 3x y 7 0

    một góc 45 Khi đó 2a 5b bằng

Lời giải

Trang 13

Với

12

A B

chọn B2; A1  d x:  2y 1 0.

Câu 41 Viết phương trình đường thẳng qua B  1; 2

tạo với đường thẳng d:

2 32

a  b

chọn b3;a24 645  Δ : 645 24 x3y 645 30 0. 

Trang 14

Với

24 6453

Trang 15

2 4

ì = + ïï

5 2

Lời giải

1 3 :

Câu 50. Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1)

đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng

2 3

y t

ì = + ïï

Trang 16

m m

é ê ê

=-ê =

1 2

m m

m m

é ê

ê

4 2

m m

é = ê

ê =

4 2

m m

é = ê

ê ë

=-Lời giải

2 2

R =

24 13

R =

7 13

Trang 17

Câu 55. Với giá trị nào của m thì đường thẳng

19;5 464 1;5 44

ìï - = ïï

19;5 98 1;5 42

ìï - = ïï

Câu 59. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A( )1;1 , B -( 2;4)

và đường thẳng

Trang 18

:mx y 3 0

D - + = Tìm tất cả các giá trị của tham số m để D cách đều hai điểm A B, .

A

1 2

m m

m m

é ê

=-ê =

1 1

m m

é ê

=-ê =

2 2

m m

é = ê

ê ë

ï = - ® =

I AB

=

m m

2 7

ì =- + ïï

Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến

đường thẳng AB bằng 6.

Trang 19

A M(3;7 ) B M(7;3 ) C M -( 43; 27 - ) D 3; 1.

27 1

ì = + ïï

é ê

3

ì = +

íï = î

Î

+ ï

é=

ê æç ö÷ê

= Û + + + = Û + - = Û ê ® ççè- - ÷÷ø

ê

t

Câu 65. Biết rằng có đúng hai điểm thuộc trục hoành và cách đường thẳng D: 2x y- + =5 0 một

khoảng bằng 2 5 Tích hoành độ của hai điểm đó bằng:

A

75 4

25 4

225 4

2

75 4

M M

;0 3

M M

é æç ö÷

ê çç ÷÷

ê è ø ê

M M

é æç ö÷

ê -çç ÷÷

ê è ø ê

ê

14

;0 3 4

;0 3

M M

é æç ö÷

ê - çç ÷÷

ê è ø ê

ê æ ö÷

ê ç-ç ÷

ê çè ÷ ø ë

Lời giải

Trang 20

M M

0;0 0;6

M M

é ê ê ê

ì = ïï

íï = + ïî Tìm điểm M thuộc d sao cho M cách đều hai điểm A B,

d x y- + = Tìm điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC cân tại C.

A C -( 2; 1 - ) B

3

;0 2

Cæç-ççè ö÷÷÷ø C C -( 1;1 ) D C(0;3)

Lời giải

Trang 21

A C( )1;2 B C(4;2 ) C

( )

1;2 1;2

C C

é ê

ìï = ®

ï Î ® = ± ® êéê

-ê + Û =

Câu 73. Tập hợp các điểm cách đường thẳng D: 3x- 4y+ =2 0 một khoảng bằng 2 là hai đường thẳng

có phương trình nào sau đây?

Trang 22

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Bài tập trắc nghiệm góc và khoảng cách   in cho giáo viên
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 22)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w